Generated by Rank Math SEO, this is an llms.txt file designed to help LLMs better understand and index this website. # VIỆT NAM SOLAR: Việt Nam Solar là một trong những nhà phân phối và đơn vị EPC hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực năng lượng mặt trời và thiết bị điện năng lượng. Chúng tôi hiện là đối tác phân phối của nhiều thương hiệu uy tín như Huawei, BYD, Solis, Sigenergy, Panasonic, Aiko, Alpha ESS, Anker Solix cùng hơn 20 thương hiệu khác trên thị trường. Với đội ngũ 50+ kỹ sư, hệ thống 3+ chi nhánh, 3 tổng kho và 50 điểm bán, Việt Nam Solar tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những đơn vị phân phối hàng đầu tại Việt Nam, mang đến các sản phẩm chất lượng cùng giải pháp năng lượng đáng tin cậy cho khách hàng trên toàn quốc. ## Sitemaps [XML Sitemap](https://vietnamsolar.vn/sitemap_index.xml): Includes all crawlable and indexable pages. ## Bài viết - [Datasheet LB-6D-G3](https://vietnamsolar.vn/datasheet-lb-6d-g3/): LB-6D-G3 là pin lithium LFP chu kỳ sâu, dung lượng cao với độ an toàn được cải tiến, tuổi thọ dài và trải nghiệm sử dụng tối ưu. Sản phẩm đạt hiệu năng vượt trội với dung lượng 6 kWh cho mỗi tủ pin và tối đa 96 kWh khi ghép song song 16 pin, đáp ứng trọn nhu cầu điện sinh hoạt của hộ gia đình. - [Cách Tính Tiền Điện Bán Buôn Tổ Hợp Dịch Vụ – Thương Mại – Sinh Hoạt](https://vietnamsolar.vn/cach-tinh-tien-dien-ban-buon-to-hop-dich-vu-thuong-mai-sinh-hoat/): Tổ hợp thương mại, dịch vụ, sinh hoạt là nhà chung cư, khu đô thị, trung tâm thương mại, tòa nhà văn phòng cho thuê có đơn vị bán lẻ điện mua điện tại công tơ tổng. Phần điện sinh hoạt của các căn hộ tính theo biểu 6 bậc lũy tiến 1.947–3.393 đồng/kWh; phần dùng cho thương mại, dịch vụ, văn phòng tính ba giá theo khung giờ: bình thường 2.989 đồng, thấp điểm 1.818 đồng, cao điểm 5.140 đồng mỗi kWh, đều chưa gồm thuế GTGT. Bảng tính dưới đây gồm cả hai phần. - [Cách Tính Tiền Điện Hành Chính Sự Nghiệp](https://vietnamsolar.vn/cach-tinh-tien-dien-hanh-chinh-su-nghiep/): Điện của trụ sở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và hệ thống chiếu sáng công cộng tính theo một đơn giá cố định theo cấp điện áp: 2.138 đồng/kWh từ cấp 6 kV trở lên và 2.226 đồng/kWh dưới 6 kV, chưa gồm thuế GTGT, không bậc thang và không khung giờ. Cơ cấu của nhóm là 99–103% giá bình quân theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg, cao hơn nhóm bệnh viện, trường học nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với nhóm kinh doanh. Bảng tính dưới đây nhập số tiền hoặc số điện đều được. - [Cách Tính Tiền Điện Bán Buôn](https://vietnamsolar.vn/cach-tinh-tien-dien-ban-buon/): Giá bán buôn điện là giá Tổng công ty Điện lực bán cho các đơn vị bán lẻ điện tại công tơ tổng của khu vực nông thôn, khu tập thể, cụm dân cư và chợ. Phần điện sinh hoạt tính theo biểu 6 bậc lũy tiến riêng của từng khu vực, từ 1.658 đồng/kWh bậc 1 nông thôn đến 3.206 đồng/kWh bậc 6 khu tập thể thành phố; bán buôn cho chợ áp một mức 2.818 đồng/kWh, đều chưa gồm thuế GTGT. Sản lượng từng bậc tại công tơ tổng bằng định mức của bậc nhân với số hộ dùng điện phía sau. Bảng tính dưới đây áp cho một hộ định mức. - [Cách Tính Tiền Điện Bệnh Viện, Trường Học](https://vietnamsolar.vn/cach-tinh-tien-dien-benh-vien-truong-hoc/): Nhóm cơ sở khám chữa bệnh và cơ sở giáo dục có cách tính tiền điện đơn giản nhất: toàn bộ sản lượng nhân với một đơn giá theo cấp điện áp rồi cộng thuế GTGT, không bậc thang, không khung giờ. Đơn giá đang áp dụng là 1.940 đồng/kWh từ cấp 6 kV trở lên và 2.072 đồng/kWh dưới 6 kV, chưa gồm thuế; đây là nhóm có cơ cấu thấp nhất trong các nhóm khách hàng, chỉ 90–96% giá bình quân. Bảng tính dưới đây nhập số tiền hoặc số điện đều được. - [Cách Tính Giá Điện Kinh Doanh](https://vietnamsolar.vn/cach-tinh-gia-dien-kinh-doanh/): Tiền điện kinh doanh tính theo ba khung giờ, không tính bậc thang: sản lượng từng khung nhân đơn giá của khung đó theo cấp điện áp rồi cộng lại, cộng thêm thuế GTGT. Giờ cao điểm 17h30–22h30 các ngày thứ Hai đến thứ Bảy trùng đúng khung phục vụ buổi tối của cửa hàng, nhà hàng, dịch vụ, với đơn giá cấp dưới 6 kV lên tới 5.422 đồng/kWh chưa VAT, gấp hơn 2,8 lần giờ thấp điểm 1.918 đồng; riêng Chủ nhật không có giờ cao điểm. - [Công Cụ Tính Giá Điện Giờ Cao Điểm Thấp Điểm](https://vietnamsolar.vn/cong-cu-tinh-gia-dien-gio-cao-diem-thap-diem/): Giá điện theo giờ chỉ áp dụng cho sản xuất và kinh doanh đủ điều kiện ba giá: mỗi kWh mang một mức giá tùy thời điểm sử dụng, đắt nhất trong khung cao điểm 17h30–22h30 các ngày thứ Hai đến thứ Bảy và rẻ nhất trong khung thấp điểm 00h00–06h00. Cùng một kWh của cơ sở kinh doanh cấp dưới 6 kV có giá 5.422 đồng ở giờ cao điểm nhưng chỉ 1.918 đồng ở giờ thấp điểm, chênh 3.504 đồng chưa VAT; điện sinh hoạt không áp dụng khung giờ mà tính bậc thang lũy tiến. - [1 Số Điện Bằng Bao Nhiêu kWh? Cách Quy Đổi Và Cách Đọc Công Tơ Điện](https://vietnamsolar.vn/1-so-dien-bang-bao-nhieu-kwh/): 1 số điện bằng đúng 1 kWh, tức 1 kilowatt giờ, bằng 1.000 Wh và bằng 3.600.000 Jun. Số điện chỉ là cách gọi quen thuộc ở Việt Nam cho đơn vị điện năng ghi trên hoá đơn tiền điện, bản chất kỹ thuật vẫn là kWh. Watt là đơn vị dẫn xuất SI của công suất, còn joule là đơn vị dẫn xuất SI của năng lượng, công và nhiệt lượng. - [Cách Tính Giá Điện Sản Xuất](https://vietnamsolar.vn/cach-tinh-gia-dien-san-xuat/): Tiền điện sản xuất tính theo ba khung giờ, không tính bậc thang: sản lượng đo được trong giờ bình thường, giờ thấp điểm 00h00–06h00 và giờ cao điểm 17h30–22h30 nhân với đơn giá riêng của từng khung theo cấp điện áp, cộng lại rồi tính thêm thuế GTGT. Cùng một kWh ở cấp dưới 6 kV, giờ thấp điểm 1.300 đồng nhưng giờ cao điểm 3.640 đồng chưa VAT, chênh 2.340 đồng, vì vậy ca vận hành quyết định trực tiếp số tiền phải trả. - [Công Cụ Tính Giá Điện Sinh Hoạt](https://vietnamsolar.vn/cong-cu-tinh-gia-dien-sinh-hoat/): (function(){var LT=String.fromCharCode(60); var hn=1;var HHON=0;var TDS2='padding:7px 4px!important;border:0!important;border-bottom:1px solid #fdeed6!important;background:transparent!important;font-size:16.5px!important;font-weight:400;color:#5b5148!important;text-align:center;vertical-align:middle!important;box-shadow:none!important';var THS2='padding:6px 4px!important;border:0!important;border-bottom:2px solid #fdba74!important;background:transparent!important;font-size:12px!important;font-weight:800!important;color:#9a5a3c!important;text-transform:uppercase;text-align:center;line-height:1.3;box-shadow:none!important';function esec(t){return ''+LT+'div class="vsxbb-sh">'+t+''+LT+'/div>'}function etr(a,b,c,d){return ''+LT+'tr style="background:transparent!important;border:0!important">'+LT+'td style="'+TDS2+';text-align:left;white-space:nowrap;font-weight:700;color:#7c2d12">'+a+''+LT+'/td>'+LT+'td style="'+TDS2+'">'+b+''+LT+'/td>'+LT+'td style="'+TDS2+'">'+c+''+LT+'/td>'+LT+'td style="'+TDS2+';font-weight:700;color:#c2410c">'+d+''+LT+'/td>'+LT+'/tr>'}function etab(rows){return ''+LT+'div style="overflow-x:auto">'+LT+'table style="width:100%!important;border-collapse:collapse!important;border:0!important;background:transparent!important;margin:4px 0 8px!important;min-width:290px;box-shadow:none!important">'+LT+'thead style="background:transparent!important;border:0!important">'+LT+'tr style="background:transparent!important;border:0!important">'+LT+'th style="'+THS2+';text-align:left">'+LT+'/th>'+LT+'th style="'+THS2+'">Đơn giá'+LT+'br>(đồng/kWh)'+LT+'/th>'+LT+'th style="'+THS2+'">Sản lượng'+LT+'br>(kWh)'+LT+'/th>'+LT+'th style="'+THS2+'">Thành tiền'+LT+'br>(đồng)'+LT+'/th>'+LT+'/tr>'+LT+'/thead>'+LT+'tbody style="background:transparent!important;border:0!important">'+rows+''+LT+'/tbody>'+LT+'/table>'+LT+'/div>'}function emny(tot,vat,tt,mdv,kwh,tpl){var h=esec('Thành tiền');h+=row('Tiền điện chưa thuế',tpl?'':f(tot)+' đ')+row('Thuế GTGT (8%) tiền điện',tpl?'':f(vat)+' đ')+''+LT+'div class="vsxbb-hr">'+LT+'/div>';if(mdv&&!tpl){h+=''+LT+'div class="vsxbb-tt">'+LT+'span>Điện dùng được (kWh)'+LT+'/span>'+LT+'span>≈ '+fk(kwh)+' kWh'+LT+'/span>'+LT+'/div>'}else{h+=''+LT+'div class="vsxbb-tt">'+LT+'span>Tổng cộng tiền thanh toán (đồng)'+LT+'/span>'+LT+'span>'+(tpl?'':f(tt)+' đ')+''+LT+'/span>'+LT+'/div>'}return h}var kd=1;function edr(){var t=new Date(),y=t.getFullYear(),m=t.getMonth();function p(n){return (10>n?'0':'')+n}var a=y+'-'+p(m+1)+'-01',b=(m===11)?(y+1)+'-01-01':y+'-'+p(m+2)+'-01';return ''+LT+'label class="vsxbb-fr">'+LT+'span>Từ ngày - đến ngày'+LT+'/span>'+LT+'span style="display:flex;gap:8px;justify-content:flex-end;flex-wrap:wrap">'+LT+'input type="date" class="vsxbb-d" value="'+a+'">'+LT+'input type="date" class="vsxbb-d" value="'+b+'">'+LT+'/span>'+LT+'/label>'}function kfacx(w){var ds=w?w.querySelectorAll('.vsxbb-d'):;if(2>ds.length)return 1;var a=ds.value,b=ds.value;if(!a||!b)return 1;var da=new Date(a+'T00:00:00'),db=new Date(b+'T00:00:00');var n=Math.round((db-da)/864e5);if(1>n||n>93)return 1;var dm=new Date(da.getFullYear(),da.getMonth()+1,0).getDate();return n/dm}function vlb(u){var o=document.getElementById('vsxbb-lb'),im;if(!o){o=document.createElement('div');o.id='vsxbb-lb';o.style.cssText='position:fixed;top:0;left:0;right:0;bottom:0;z-index:999999;background:rgba(15,10,5,.78);display:flex;align-items:center;justify-content:center;padding:24px;cursor:zoom-out;overflow:auto';im=document.createElement('img');im.id='vsxbb-lbi';im.alt='Hướng dẫn đọc thông số hóa đơn tiền điện';im.style.cssText='max-width:92vw;max-height:88vh;width:auto;height:auto;border-radius:0;background:#fff;box-shadow:0 10px 40px rgba(0,0,0,.5);cursor:zoom-in;display:block;margin:auto';o.appendChild(im);function fit(){im.style.maxWidth='92vw';im.style.maxHeight='88vh';im.style.width='auto';im.setAttribute('data-z','0');im.style.cursor='zoom-in'}function zset(w){var f=Math.max(200,Math.min(6000,w));im.style.maxWidth='none';im.style.maxHeight='none';im.style.width=Math.round(f)+'px';im.setAttribute('data-z','1');im.style.cursor='zoom-out'}function zc(){return im.getBoundingClientRect().width||600}var pt=0,d0=0,w0=0;o.addEventListener('click',function(e){if(e.target===o){o.style.display='none';document.body.style.overflow=''}});im.addEventListener('click',function(e){e.stopPropagation();if(Date.now()-pte.deltaY?1.12:1/1.12))}},{passive:false});o.addEventListener('touchstart',function(e){if(e.touches.length===2){var dx=e.touches.clientX-e.touches.clientX,dy=e.touches.clientY-e.touches.clientY;d0=Math.sqrt(dx*dx+dy*dy);w0=zc()}},{passive:true});o.addEventListener('touchmove',function(e){if(e.touches.length===2&&d0){e.preventDefault();var dx=e.touches.clientX-e.touches.clientX,dy=e.touches.clientY-e.touches.clientY,d=Math.sqrt(dx*dx+dy*dy);zset(w0*d/d0);pt=Date.now()}},{passive:false});o.addEventListener('touchend',function(){if(d0){d0=0;pt=Date.now()}},{passive:true});document.addEventListener('keydown',function(e){if(e.key==='Escape'&&o.style.display!=='none'){o.style.display='none';document.body.style.overflow=''}});document.body.appendChild(o)}var m=document.getElementById('vsxbb-lbi');m.src=u;m.setAttribute('data-z','0');m.style.maxWidth='92vw';m.style.maxHeight='88vh';m.style.width='auto';m.style.cursor='zoom-in';o.style.display='flex';document.body.style.overflow='hidden'} function efr(lb,mx,ex,xa){return ''+LT+'label class="vsxbb-fr">'+LT+'span>'+lb+''+LT+'/span>'+LT+'span class="vsxbb-pill">'+LT+'input class="vsxbb-i" type="text" inputmode="numeric" autocomplete="off" data-mx="'+mx+'" data-ex="'+ex+'"'+xa+'>'+LT+'span class="vsxbb-lens">'+LT+'svg width="14" height="14" viewBox="0 0 24 24" fill="none" stroke="#fff" stroke-width="3" stroke-linecap="round" aria-hidden="true">'+LT+'circle cx="10.5" cy="10.5" r="6.5">'+LT+'/circle>'+LT+'path d="M15.5 15.5 21 21">'+LT+'/path>'+LT+'/svg>'+LT+'/span>'+LT+'/span>'+LT+'/label>'} var T6=; var N6=; var TN=;var HR=,HT=168; var SRC={ sinhhoat:{sbs:1,ti:'Công cụ tính giá điện sinh hoạt 2026 – biểu 5 bậc và biểu 6 bậc',nt:'Biểu 5 bậc là giá quy đổi trên giá bình quân theo QĐ 14/2025/QĐ-TTg; biểu 6 bậc theo QĐ 1279/QĐ-BCT đang dùng phát hành hóa đơn. Nhiều hộ dùng chung công tơ thì định mức từng bậc nhân với số hộ theo khoản 2 Điều 12 TT 60/2025/TT-BCT.',g:,tn:,r:}, {k:'Biểu 6 bậc EVN (QĐ 1279) - đang dùng',t:'bac',lb:'Biểu 6 bậc EVN',r:,rv:}]} }; function f(n){return Math.round(n).toLocaleString('vi-VN')} function fk(n){return (Math.round(n*10)/10).toLocaleString('vi-VN',{maximumFractionDigits:1})} function dg(x){return (''+x).replace(//g,'')} function grp(d){d=d.replace(/^0+(?=)/,'');var o='',n=0,i;for(i=d.length-1;i>=0;i--){o=d.charAt(i)+o;n++;if(n%3===0&&i>0)o='.'+o}return o} function num(e){return e?(parseFloat(dg(e.value))||0):0} var STAB='display:flex!important;gap:4px;width:100%!important;max-width:100%;background:transparent!important;border:1.5px solid #fdba74!important;border-radius:0!important;padding:4px!important;margin:0 0 10px!important;box-sizing:border-box!important'; var STON='flex:1 1 0!important;min-width:0;padding:11px 12px!important;border:0!important;border-radius:9px!important;background:linear-gradient(135deg,#f59e0b,#ea6a1f)!important;color:#fff!important;font-size:13.5px!important;font-weight:800;cursor:pointer;font-family:inherit;line-height:1.3;text-transform:none!important;letter-spacing:normal!important;-webkit-appearance:none;appearance:none;box-shadow:0 3px 8px rgba(234,106,31,.3)!important;min-height:0!important;margin:0!important'; var STOFF='flex:1 1 0!important;min-width:0;padding:11px 12px!important;border:0!important;border-radius:9px!important;background:transparent!important;color:#9a5a3c!important;font-size:13.5px!important;font-weight:800;cursor:pointer;font-family:inherit;line-height:1.3;text-transform:none!important;letter-spacing:normal!important;-webkit-appearance:none;appearance:none;box-shadow:none!important;min-height:0!important;margin:0!important'; var SROW='display:grid!important;grid-template-columns:minmax(0,1fr) auto!important;box-sizing:border-box!important;width:100%!important;max-width:100%!important;align-items:stretch;border:0!important;border-radius:10px!important;overflow:hidden!important;background:#fff!important;box-shadow:0 2px 8px rgba(154,52,18,.1)!important;margin:0 0 8px!important'; var SINP='width:100%!important;max-width:100%!important;min-width:0!important;box-sizing:border-box!important;padding:12px 14px!important;margin:0!important;border:0!important;outline:0!important;box-shadow:none!important;border-radius:0!important;font-size:19px!important;font-weight:800!important;color:#9a3412!important;background:transparent!important;font-family:inherit;height:auto!important;min-height:0!important;line-height:1.4!important;display:block!important'; var SUNIT='display:flex!important;align-items:center;padding:0 14px!important;background:#fff3e6!important;font-size:13.5px!important;font-weight:800;color:#c2410c!important;white-space:nowrap;box-sizing:border-box!important;margin:0!important;border:0!important;text-transform:none!important'; var SPILLS='display:flex;flex-wrap:wrap;gap:6px'; var SPON='flex:1 1 auto;min-width:132px;padding:8px 10px!important;border-radius:9px!important;border:1.5px solid #ea6a1f!important;background:linear-gradient(135deg,#f59e0b,#ea6a1f)!important;color:#fff!important;font-size:12.5px!important;font-weight:700;cursor:pointer;font-family:inherit;line-height:1.3;text-transform:none!important;letter-spacing:normal!important;-webkit-appearance:none;appearance:none;min-height:0!important;box-shadow:none!important;margin:0!important'; var SPOFF='flex:1 1 auto;min-width:132px;padding:8px 10px!important;border-radius:9px!important;border:1.5px solid #fdba74!important;background:#fff!important;color:#9a3412!important;font-size:12.5px!important;font-weight:700;cursor:pointer;font-family:inherit;line-height:1.3;text-transform:none!important;letter-spacing:normal!important;-webkit-appearance:none;appearance:none;min-height:0!important;box-shadow:none!important;margin:0!important'; function reformat(el){var mx=parseInt(el.getAttribute('data-mx'),10)||9,d=dg(el.value);if(d.length>mx)d=d.slice(0,mx); var car=el.selectionStart;if(car==null)car=el.value.length;var before=dg(el.value.slice(0,car)).length;var f=grp(d); if(el.value!==f){el.value=f;var p=0,seen=0;while(p<f.length&&seen=48&&cc=w.length){ph=1;bk=0;setTimeout(tick,1000);return}setTimeout(tick,135)} else if(ph===1){bk++;put(w+((bk%2===1)?' ':cur));if(bk>=4){ph=2;setTimeout(tick,320);return}setTimeout(tick,540)} else{pos--;put((pos>0?w.slice(0,pos):'')+cur);if(pos'+LT+'span>'+l+''+LT+'/span>'+LT+'b>'+r+''+LT+'/b>'+LT+'/div>'} function card(o){var h=''+LT+'div class="vsxbb-hd">'+LT+'span class="vsxbb-tag">'+o.tag+''+LT+'/span>'+LT+'span class="vsxbb-to">'+o.meta+''+LT+'/span>'+LT+'/div>'; h+=''+LT+'div class="vsxbb-hero">'+o.hero+''+LT+'/div>'+LT+'div class="vsxbb-hsub">'+o.sub+''+LT+'/div>'+o.rows; h+=''+LT+'div class="vsxbb-hr">'+LT+'/div>'; if(o.one){h+=''+LT+'div class="vsxbb-tt">'+LT+'span>'+o.one+''+LT+'/span>'+LT+'span>'+o.onev+''+LT+'/span>'+LT+'/div>'} else{h+=row('Tạm tính (chưa VAT)',f(o.tot)+' đ')+''+LT+'div class="vsxbb-tt">'+LT+'span>Tổng sau VAT 8%'+LT+'/span>'+LT+'span>'+f(o.tv==null?o.tot*1.08:o.tv)+' đ'+LT+'/span>'+LT+'/div>'} return h} function invb(g,money){var T=(g.tt||T6).map(function(x){return x*hn*kd}),R=g.r,bud=money/1.08,k=0;for(var i=0;i<T.length;i++){var c=T*R;if(bud<=c){k+=bud/R;break}k+=T;bud-=c}return k} function bac(g,kwh,md,inp,tpl,nh){var T0=g.tt||T6,T=,rem=kwh,tot=0,rows='',i,u,m,sl;for(i=0;i<T0.length;i++)T.push(T0*hn*kd);for(i=0;iu)u=0;m=Math.round(u*g.r);tot+=m;rem-=u;sl=tpl?(T>1e8?0:T):u;rows+=etr('Bậc thang '+(i+1),f(g.r),fk(sl),tpl?'':f(m))}var vat=Math.round(tot*0.08),tt=tot+vat;var h=''+LT+'div class="vsxbb-hd">'+LT+'span class="vsxbb-tag">'+(g.lb||'Biểu bậc thang')+''+LT+'/span>'+LT+'span class="vsxbb-to">'+(tpl?'Biểu giá đang áp dụng':(md==='vnd'?'Ngân sách '+f(inp)+' đ':'Sản lượng '+fk(kwh)+' kWh')+(hn>1?' - '+hn+' hộ':''))+''+LT+'/span>'+LT+'/div>';if(!nh)h+=esec('Kết quả');h+=etab(rows)+emny(tot,vat,tt,md==='vnd',kwh,tpl);return h} function tou(r,v,au,money,tpl){var tot=0,rows='',tng=v+v+v,vnd=money!=null,i,m;for(i=0;i'+LT+'span class="vsxbb-tag">Ba giá theo khung giờ'+LT+'/span>'+LT+'span class="vsxbb-to">'+(tpl?'Biểu giá đang áp dụng':(vnd?'Ngân sách '+f(money)+' đ':'Sản lượng '+fk(tng)+' kWh'))+''+LT+'/span>'+LT+'/div>';h+=esec('Kết quả')+etab(rows);if(au&&!tpl)h+=''+LT+'div class="vsxbb-sp">Tỷ lệ giờ/tuần theo QĐ 963: bình thường 96/168 giờ (57,1%), thấp điểm 42/168 giờ (25,0%), cao điểm 30/168 giờ (17,9%). Đây là ước tính chia đều theo giờ - sản lượng thật phụ thuộc ca vận hành.'+LT+'/div>';h+=emny(tot,vat,tt,vnd,tng,tpl);return h} function flat(r,kwh,money,tpl){var vnd=money!=null,tot=Math.round(kwh*r),vat=Math.round(tot*0.08),tt=tot+vat;var h=''+LT+'div class="vsxbb-hd">'+LT+'span class="vsxbb-tag">Một mức giá'+LT+'/span>'+LT+'span class="vsxbb-to">'+(tpl?'Biểu giá đang áp dụng':(vnd?'Ngân sách '+f(money)+' đ':'Sản lượng '+fk(kwh)+' kWh'))+''+LT+'/span>'+LT+'/div>';h+=esec('Kết quả')+etab(etr('Một giá',f(r),tpl?'':fk(kwh),tpl?'':f(tot)))+emny(tot,vat,tt,vnd,kwh,tpl);return h} function empty(){return ''+LT+'div class="vsxbb-empty">Nhập số vào ô phía trên để xem kết quả tính ngay'+LT+'/div>'} function build(key){var host=document.getElementById('vsxbb-'+key),cf=SRC;if(!host||!cf)return; var gi=0,md='vnd',tm='sum',tw=0; var pills=(cf.g.length>1&&!cf.sbs)?''+LT+'div class="vsxbb-st">Bước 1 - Chọn trường hợp áp giá đúng với khách hàng'+LT+'/div>'+LT+'div class="vsxbb-pills" style="'+SPILLS+'">'+cf.g.map(function(g,i){return ''+LT+'button type="button" class="vsxbb-p'+(i?'':' on')+'" style="'+(i?SPOFF:SPON)+'" data-i="'+i+'">'+g.k+''+LT+'/button>'}).join('')+''+LT+'/div>':''; host.className='vsxbb'; host.innerHTML=''+LT+'div class="vsxbb-ti">'+cf.ti+''+LT+'/div>'+pills+''+LT+'div class="vsxbb-hint">'+LT+'/div>'+(cf.sbs?'':''+LT+'div class="vsxbb-st">Bước '+(cf.g.length>1?'2':'1')+' - Nhập số liệu'+LT+'/div>')+''+LT+'div class="vsxbb-in">'+LT+'/div>'+LT+'div class="vsxbb-out">'+LT+'/div>'+(cf.mk?''+LT+'div class="vsxbb-note">'+LT+'b>Mục đích khác là gì?'+LT+'/b> '+cf.mk+''+LT+'/div>':'')+''+LT+'div class="vsxbb-nt">'+cf.nt+' Đơn giá chưa gồm thuế GTGT; dòng tổng đã cộng VAT 8%. Kết quả chỉ mang tính tham khảo.'+LT+'/div>'+''+LT+'div class="vsxbb-na">'+LT+'b>Không áp dụng cho các trường hợp sau'+LT+'/b>1. Khách hàng có thay đổi thiết bị đo đếm trong kỳ (gắn mới, thay thế, tháo thu hồi)'+LT+'br>2. Khách hàng có thay đổi giá bán điện áp dụng trong kỳ'+LT+'br>3. Khách hàng có nhiều địa điểm dùng điện'+LT+'br>4. Khách hàng lắp đo đếm phụ sau công tơ'+LT+'br>5. Khách hàng sử dụng điện theo nhiều mục đích'+LT+'/div>'; var inw=host.querySelector('.vsxbb-in'),outw=host.querySelector('.vsxbb-out'),hint=host.querySelector('.vsxbb-hint'); function sethint(){if(!hint)return;var d=cf.sbs?null:(cf.g||{}).d;hint.innerHTML=d?d:'';hint.style.display=d?'block':'none'} function unb(){tw=1;var q=host.querySelectorAll('.vsxbb-p,.vsxbb-tab'),z;for(z=0;z'+LT+'button type="button" class="vsxbb-tab'+(at?' on':'')+'" style="'+(at?STON:STOFF)+'" '+attr+'="'+a.v+'">'+a.t+''+LT+'/button>'+LT+'button type="button" class="vsxbb-tab'+(at?'':' on')+'" style="'+(at?STOFF:STON)+'" '+attr+'="'+b.v+'">'+b.t+''+LT+'/button>'+LT+'/div>'} function fld(u,mx,ex){return ''+LT+'div class="vsxbb-row" style="'+SROW+'">'+LT+'input class="vsxbb-i" style="'+SINP+'" type="text" inputmode="numeric" autocomplete="off" data-mx="'+mx+'" data-ex="'+ex+'">'+LT+'span class="vsxbb-u" style="'+SUNIT+'">'+u+''+LT+'/span>'+LT+'/div>'} function inputs(){sethint();var g=cf.sbs?{t:'bac'}:cf.g,hh=HHON&&g.t==='bac',h='',mt=tabs({v:'vnd',t:'Nhập theo số tiền'},{v:'kwh',t:'Nhập theo kWh'},md==='vnd','data-m');h=mt+''+LT+'div class="vsxbb-sh" style="display:flex;align-items:center;justify-content:space-between;gap:10px">'+LT+'span>Nhập các thông số'+LT+'/span>'+LT+'a href="https://vietnamsolar.vn/wp-content/uploads/2026/08/huong-dan-doc-thong-so-hoa-don-cach-tinh-gia-dien-sinh-hoat.jpg" class="vsxbb-hdl" data-img="https://vietnamsolar.vn/wp-content/uploads/2026/08/huong-dan-doc-thong-so-hoa-don-cach-tinh-gia-dien-sinh-hoat.jpg" style="font-size:12px;font-weight:700;color:#c2410c;text-decoration:underline">Hướng dẫn đọc thông số trên hóa đơn điện'+LT+'/a>'+LT+'/div>';if(g.t==='tou'){if(md==='vnd'){h+=efr('Số tiền thanh toán (đồng)',10,'2.000.000|5.000.000|1.500.000','')}else{h+=tabs({v:'sum',t:'Nhập tổng kWh'},{v:'each',t:'Từng khung giờ'},tm==='sum','data-tm');if(tm==='sum')h+=efr('Tổng điện năng tiêu thụ (kWh)',6,'1.000|2.500|800|5.000','');else h+=efr('Giờ bình thường (kWh)',6,'550|900|1.200','')+efr('Giờ thấp điểm (kWh)',6,'250|400|600','')+efr('Giờ cao điểm (kWh)',6,'200|350|500','')}}else{h+=(md==='vnd'?efr('Số tiền thanh toán (đồng)',10,'1.000.000|3.000.000|800.000',''):efr('Tổng điện năng tiêu thụ (kWh)',6,'350|1.200|3.000|500',''));if(hh)h+=efr('Số hộ dùng điện (hộ)',4,'1',' data-hh="1"')}inw.innerHTML=h;wire()} function calc(){var g=cf.sbs?{t:'bac'}:cf.g,all=inw.querySelectorAll('.vsxbb-i'),ins=,z,any=0;var he=inw.querySelector('.vsxbb-i');hn=he?(Math.round(num(he))||1):1;if(hn<1)hn=1;kd=kfacx(inw);for(z=0;z<all.length;z++)if(!all.getAttribute('data-hh'))ins.push(all);for(z=0;z0)any=1;var tpl=any?0:1;if(g.t==='tou'){outw.className='vsxbb-out';if(tpl){outw.innerHTML=tou(g.r,,0,null,1)}else if(md==='vnd'){var M=num(ins),wr=(HR*g.r+HR*g.r+HR*g.r)/HT,T2=M/1.08/wr;outw.innerHTML=tou(g.r,/HT,T2*HR/HT,T2*HR/HT],1,M)}else if(tm==='sum'){var T=num(ins);outw.innerHTML=tou(g.r,/HT,T*HR/HT,T*HR/HT],1)}else{outw.innerHTML=tou(g.r,),num(ins),num(ins)],0)}}else if(g.t==='flat'){outw.className='vsxbb-out';var fv=num(ins);outw.innerHTML=tpl?flat(g.r,0,null,1):(md==='vnd'?flat(g.r,fv/1.08/g.r,fv):flat(g.r,fv))}else{var v=num(ins);if(cf.sbs){outw.className='vsxbb-out vsxbb-bare';outw.innerHTML=esec('Kết quả')+''+LT+'div class="vsxbb-cols">'+cf.g.map(function(q){return ''+LT+'div class="vsxbb-col">'+bac(q,tpl?0:(md==='vnd'?invb(q,v):v),md,v,tpl,1)+''+LT+'/div>'}).join('')+''+LT+'/div>'}else{outw.className='vsxbb-out';outw.innerHTML=bac(g,tpl?0:(md==='vnd'?invb(g,v):v),md,v,tpl,0)}}} function wire(){var ins=inw.querySelectorAll('.vsxbb-i'),i;for(i=0;i<ins.length;i++){(function(e){e.addEventListener('input',function(){reformat(e);calc()});e.addEventListener('change',function(){reformat(e);calc()});typer(e,(e.getAttribute('data-ex')||'300').split('|'))})(ins)}var ts=inw.querySelectorAll('.vsxbb-tab');for(i=0;i<ts.length;i++){(function(b){b.addEventListener('click',function(){var t=b.getAttribute('data-tm');if(t)tm=t;else md=b.getAttribute('data-m');inputs();calc()})})(ts)}var ds=inw.querySelectorAll('.vsxbb-d');for(i=0;i<ds.length;i++){(function(e){e.addEventListener('change',calc);e.addEventListener('input',calc)})(ds)}var hd=inw.querySelector('.vsxbb-hdl');if(hd)hd.addEventListener('click',function(ev){ev.preventDefault();var u=hd.getAttribute('data-img');if(u)vlb(u)});var go=inw.querySelector('.vsxbb-go');if(go)go.addEventListener('click',function(){calc();if(outw&&outw.scrollIntoView)outw.scrollIntoView({behavior:'smooth',block:'nearest'})});calc()} var ps=host.querySelectorAll('.vsxbb-p'); for(var i=0;i<ps.length;i++){(function(b){b.addEventListener('click',function(){gi=parseInt(b.getAttribute('data-i'),10);md='kwh';tm='sum'; for(var j=0;jspan{flex:0 0 128px;font-size:13px;font-weight:700;color:#7c2d12}' +'.vsxbb-f .vsxbb-row{flex:1;min-width:180px;margin:0}'+'.vsxbb-f .vsxbb-i{font-size:16px;padding:10px 12px}' +'.vsxbb-out{background:#fff;border:1px solid #fed7aa;border-radius:12px;padding:12px 14px;margin:8px 0 0}'+'.vsxbb-bare{background:transparent!important;border:0!important;padding:0!important}'+'.vsxbb-cols{display:flex;gap:10px;flex-wrap:wrap}'+'.vsxbb-col{flex:1 1 300px;background:#fff;border:1px solid #fed7aa;border-radius:12px;padding:12px 14px}' +'.vsxbb-hd{display:flex;justify-content:space-between;align-items:center;gap:6px;margin:0 0 6px;flex-wrap:wrap}' +'.vsxbb-tag{display:inline-block;background:linear-gradient(135deg,#ea580c,#c2410c);color:#fff;font-size:11.5px;font-weight:800;padding:3px 10px;border-radius:7px}' +'.vsxbb-to{font-size:12px;color:#7c6f5e}' +'.vsxbb-hero{font-size:31px;line-height:1.2;font-weight:800;color:#c2410c;text-align:center;margin:6px 0 2px}' +'.vsxbb-hsub{font-size:12.5px;color:#7c6f5e;text-align:center;margin:0 0 10px}' +'.vsxbb-r{display:flex;justify-content:space-between;gap:8px;font-size:12.5px;color:#5b5148;padding:4px 0}' +'.vsxbb-r b{font-weight:800;color:#c2410c;white-space:nowrap}' +'.vsxbb-hr{border-top:1px dashed #fed7aa;margin:8px 0 6px}' +'.vsxbb-tt{display:flex;justify-content:space-between;align-items:baseline;gap:6px;margin:3px 0 0}' +'.vsxbb-tt span:first-child{font-size:13px;font-weight:800;color:#c2410c}' +'.vsxbb-tt span:last-child{font-size:19px;font-weight:800;color:#c2410c}' +'.vsxbb-sp{font-size:11.5px;color:#9a5a3c;background:#fff7ed;border:1px dashed #fdba74;border-radius:9px;padding:7px 9px;margin:8px 0 0;line-height:1.55}' +'.vsxbb-nt{font-size:11.5px;color:#a1906a;margin:8px 0 0;line-height:1.55}'+'.vsxbb-note{font-size:12.5px;color:#7c2d12;background:#fffaf5;border:1px solid #fed7aa;border-left:4px solid #ea6a1f;border-radius:9px;padding:9px 12px;margin:10px 0 0;line-height:1.6}'+'.vsxbb-note b{color:#9a3412}' +'@keyframes vsxbbpulse{0%{box-shadow:0 0 0 0 rgba(234,106,31,.55)}70%{box-shadow:0 0 0 8px rgba(234,106,31,0)}100%{box-shadow:0 0 0 0 rgba(234,106,31,0)}}' +'@keyframes vsxbbblink{0%,49%{background:#ffedd5;color:#c2410c}50%,100%{background:#fff;color:#9a3412}}' +'button.vsxbb-blink,button.vsx-blink{animation:vsxbbblink 1.25s steps(1,end) infinite}' +'.vsx-blink{animation:vsxbbpulse 1.7s ease-out infinite}' +'@media(prefers-reduced-motion:reduce){.vsxbb-blink,.vsx-blink{animation:none}}' +'@media(max-width:560px){.vsxbb-hero{font-size:26px}.vsxbb-tabs{display:flex;width:100%}.vsxbb-tab{flex:1;padding:10px 6px;font-size:12.5px}.vsxbb-f>span{flex:1 1 100%}.vsxbb-p{min-width:110px;font-size:12px}}'+'.vsxbb-sh{font-size:14.5px;font-weight:800;color:#c2410c;margin:14px 2px 8px}'+'.vsxbb-fr{display:flex;align-items:center;gap:10px;margin:7px 2px;font-size:13.5px;color:#5b5148}'+'.vsxbb-fr>span{flex:1;font-weight:600}'+'.vsxbb-fr .vsxbb-i{width:170px;max-width:46%;border:0!important;border-bottom:1.5px solid #e8ddd2!important;border-radius:0;background:transparent;padding:6px 4px;font-size:15.5px;font-weight:800;color:#7c2d12;text-align:right;outline:none;box-shadow:none}'+'.vsxbb-fr .vsxbb-i:focus{border-bottom-color:#f97316!important}'+'.vsxbb-go{display:inline-flex;align-items:center;justify-content:center;gap:8px;margin-top:10px!important;padding:9px 30px!important;border:0!important;border-radius:9px;background:linear-gradient(135deg,#f97316,#ea580c);color:#fff;font-weight:800;font-size:14px;cursor:pointer;box-shadow:0 3px 10px rgba(234,88,12,.28)}'+'.vsxbb-na{margin:10px 2px 0;font-size:12px;color:#9a5a3c;font-style:italic;line-height:1.6}'+'.vsxbb-na b{font-style:normal;color:#c2410c;display:block;margin-bottom:2px}'+'.vsxbb .vsxbb-sh{font-size:14.5px!important;font-weight:800!important;color:#c2410c!important;margin:14px 2px 8px!important;background:transparent!important;text-transform:none!important;letter-spacing:0!important;line-height:1.4!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{display:flex!important;align-items:center!important;gap:10px!important;margin:7px 2px!important;padding:0!important;font-size:13.5px!important;color:#5b5148!important;background:transparent!important;border:0!important;width:auto!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span{flex:1 1 auto!important;font-weight:600!important;background:transparent!important;margin:0!important;padding:0!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{width:170px!important;max-width:46%!important;border:0!important;border-bottom:1.5px solid #e8ddd2!important;border-radius:0!important;background:transparent!important;padding:6px 4px!important;font-size:15.5px!important;font-weight:800!important;color:#7c2d12!important;text-align:right!important;outline:none!important;box-shadow:none!important;margin:0!important;line-height:1.3!important;height:auto!important}'+'.vsxbb .vsxbb-go{display:inline-flex!important;align-items:center!important;justify-content:center!important;gap:8px!important;margin:10px 0 0!important;padding:9px 30px!important;border:0!important;border-radius:9px!important;background:linear-gradient(135deg,#f97316,#ea580c)!important;color:#fff!important;font-weight:800!important;font-size:14px!important;cursor:pointer!important;box-shadow:0 3px 10px rgba(234,88,12,.28)!important;text-transform:none!important;letter-spacing:0!important;line-height:1.3!important;width:auto!important}'+'.vsxbb .vsxbb-gl{font-size:13px!important;font-weight:800!important;color:#5b5148!important;margin:10px 2px 2px!important;background:transparent!important}'+'.vsxbb .vsxbb-na{margin:10px 2px 0!important;font-size:12px!important;color:#9a5a3c!important;font-style:italic!important;line-height:1.6!important;background:transparent!important}'+'.vsxbb .vsxbb-na b{font-style:normal!important;color:#c2410c!important;display:block!important;margin:0 0 2px!important;background:transparent!important}'+'.vsxbb-out table td,.vsxbb-out table th{border-left:0!important;border-right:0!important;border-top:0!important}'+'.vsxbb-out table tr:nth-child(odd) td,.vsxbb-out table tr:nth-child(even) td{background:transparent!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d{border:0!important;border-bottom:1.5px solid #e8ddd2!important;border-radius:0!important;background:transparent!important;color:#7c2d12!important;font-weight:700!important;font-size:13px!important;padding:4px 2px!important;outline:none!important;width:130px!important;max-width:48%!important;margin:0!important;box-shadow:none!important;height:auto!important;font-family:inherit!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d:focus{border-bottom-color:#f97316!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in{background:#f0f7ff!important;border:1.5px solid #bfdbfe!important;border-radius:14px!important;padding:14px 16px 16px!important;margin:6px 0 14px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-sh{color:#1d4ed8!important;margin-top:6px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-hdl{color:#1d4ed8!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-gl{color:#1e3a8a!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{margin:9px 2px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span{color:#1e3a8a!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{background:#fff!important;border:1.5px solid #93c5fd!important;border-radius:9px!important;padding:11px 12px!important;font-size:16px!important;line-height:1.35!important;color:#1e3a8a!important;width:190px!important;max-width:52%!important;box-shadow:0 1px 2px rgba(30,64,175,.08)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i:focus{border-color:#2563eb!important;box-shadow:0 0 0 3px rgba(37,99,235,.16)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d{background:#fff!important;border:1.5px solid #93c5fd!important;border-radius:9px!important;padding:9px 10px!important;color:#1e3a8a!important;width:140px!important;max-width:48%!important;box-shadow:0 1px 2px rgba(30,64,175,.08)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d:focus{border-color:#2563eb!important;box-shadow:0 0 0 3px rgba(37,99,235,.16)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in{background:#1a2942!important;border:1px solid #0f1b30!important;border-radius:4px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-sh{color:#fff!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-hdl{color:#9cc3ff!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-gl{color:#c7d2e4!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span{color:#e8edf5!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{background:#fff!important;border:1px solid #fff!important;border-radius:4px!important;color:#1a2942!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i:focus{border-color:#9cc3ff!important;box-shadow:0 0 0 3px rgba(156,195,255,.35)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d{background:#fff!important;border:1px solid #fff!important;border-radius:4px!important;color:#1a2942!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d:focus{border-color:#9cc3ff!important;box-shadow:0 0 0 3px rgba(156,195,255,.35)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in{padding:16px 18px 18px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-tabs{display:flex!important;background:rgba(255,255,255,.06)!important;border:1px solid rgba(255,255,255,.16)!important;border-radius:4px!important;padding:3px!important;margin:0 0 14px!important;gap:4px!important;width:100%!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-tab{flex:1 1 0!important;border-radius:3px!important;border:0!important;background:transparent!important;color:#c9d6ea!important;font-weight:700!important;padding:9px 8px!important;font-size:13.5px!important;letter-spacing:0!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-tab.on{background:linear-gradient(135deg,#f97316,#ea580c)!important;color:#fff!important;box-shadow:0 2px 8px rgba(0,0,0,.25)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-sh{margin:2px 0 12px!important;font-size:15px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{margin:10px 0!important;gap:14px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span{font-size:14px!important;color:#dbe4f0!important;font-weight:600!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{width:260px!important;max-width:56%!important;padding:10px 12px!important;font-size:15.5px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d{width:126px!important;max-width:none!important;padding:10px 8px!important;font-size:13.5px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-gl{margin:12px 0 4px!important;font-size:12.5px!important;text-transform:uppercase!important;letter-spacing:.4px!important;color:#9fb2cf!important}'+'.vsxbb .vsxbb-go{margin-top:14px!important;padding:10px 34px!important;font-size:14.5px!important;border-radius:4px!important}'+'@media(max-width:560px){.vsxbb .vsxbb-fr{flex-wrap:wrap!important}.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{max-width:100%!important;width:100%!important}.vsxbb .vsxbb-fr>span{flex:1 1 100%!important}.vsxbb .vsxbb-d{width:calc(50% - 4px)!important}}'+'.vsxbb .vsxbb-in{background:transparent!important;border:0!important;border-radius:0!important;padding:0!important;margin:0!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-sh{color:#c2410c!important;margin:12px 2px 8px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-hdl{color:#c2410c!important}'+'.vsxbb .vsxbb-in .vsxbb-gl{color:#5b5148!important;text-transform:none!important;letter-spacing:0!important;font-size:13px!important;margin:10px 2px 2px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{background:#1a2942!important;border-radius:4px!important;padding:9px 14px!important;margin:8px 0!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span{color:#fff!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{border-radius:0!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{border-radius:0!important}'+'.vsxbb .vsxbb-d{border-radius:0!important}'+'.vsxbb .vsxbb-go{border-radius:0!important}'+'.vsxbb{background:transparent!important;border:0!important;border-radius:0!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb-hint{background:transparent!important;border:0!important;padding:6px 2px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-r{font-size:16.5px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-tt span{font-size:16.5px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-tt span+span{font-size:17.5px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{flex-direction:row-reverse!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{background:transparent!important;border:0!important;box-shadow:none!important;color:#fff!important;caret-color:#fff!important;font-weight:800!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i:focus{background:rgba(255,255,255,.08)!important;border:0!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{background:transparent!important;border:1.5px solid #1a2942!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span{color:#1a2942!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i{color:#1a2942!important;caret-color:#1a2942!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr .vsxbb-i:focus{background:rgba(26,41,66,.07)!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{border-radius:6px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-go{border-radius:6px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span.vsxbb-pill{display:inline-flex!important;align-items:center!important;gap:8px!important;background:#fff!important;border:1.5px solid #1a2942!important;border-radius:999px!important;padding:8px 14px!important;width:260px!important;max-width:56%!important;box-sizing:border-box!important}'+'.vsxbb .vsxbb-pill .vsxbb-i{border:0!important;background:transparent!important;flex:1 1 auto!important;width:auto!important;max-width:none!important;min-width:0!important;padding:0!important;margin:0!important;color:#1a2942!important;font-size:15.5px!important;font-weight:800!important;text-align:left!important;box-shadow:none!important}'+'.vsxbb .vsxbb-pill .vsxbb-i:focus{background:transparent!important}'+'.vsxbb .vsxbb-pill svg{flex:none!important}'+'@media(max-width:560px){.vsxbb .vsxbb-fr>span.vsxbb-pill{width:100%!important;max-width:100%!important;flex:1 1 100%!important}}'+'.vsxbb .vsxbb-fr{border:0!important;background:transparent!important;padding:0!important}'+'.vsxbb .vsxbb-fr>span.vsxbb-pill{padding:5px 6px 5px 16px!important}'+'.vsxbb .vsxbb-pill .vsxbb-lens{flex:none!important;display:inline-flex!important;align-items:center!important;justify-content:center!important;width:30px!important;height:30px!important;border-radius:999px!important;background:#1a2942!important}'; document.head.appendChild(s)} function init(){css();for(var k in SRC)if(SRC.hasOwnProperty(k))build(k); var a=,i; for(i=0;i<2;i++){(function(e){if(!e)return;e.className=(e.className?e.className+' ':'')+'vsx-blink'; var o=function(){e.className=e.className.replace(/ ?vsx-blink/g,'')};e.addEventListener('input',o);e.addEventListener('focus',o)})(a)} var b1=document.getElementById('vsx-m-kwh'),b2=document.getElementById('vsx-m-vnd'); if(b2){b2.className=(b2.className?b2.className+' ':'')+'vsx-blink'; var off=function(){if(b1)b1.className=b1.className.replace(/ ?vsx-blink/g,'');b2.className=b2.className.replace(/ ?vsx-blink/g,'')}; if(b1)b1.addEventListener('click',off);b2.addEventListener('click',off)}} if(document.readyState==='loading')document.addEventListener('DOMContentLoaded',init);else init()})();(function(){function init(){var d=document,as=.slice.call(d.querySelectorAll('.vsx-sidenav a,.vsx-snm .snm-p a'));if(!as.length||!("IntersectionObserver" in window))return;var map={};as.forEach(function(a){var id=a.getAttribute("href").slice(1);(map=map||).push(a)});var ids=Object.keys(map).filter(function(id){return d.getElementById(id)}),cur=null;function set(id){if(id===cur)return;cur=id;as.forEach(function(a){a.classList.remove("sn-act");a.style.background="";a.style.color="";a.style.fontWeight=""});(map||).forEach(function(a){a.classList.add("sn-act");a.style.background="#fff7ed";a.style.color="#c2410c";a.style.fontWeight="800"})}function pick(){var best=null,bt=-1/0;ids.forEach(function(id){var top=d.getElementById(id).getBoundingClientRect().top;if(window.innerHeight*.35>=top&&top>bt){bt=top;best=id}});if(best)set(best)}var io=new IntersectionObserver(pick,{rootMargin:"0px 0px -55% 0px",threshold:});ids.forEach(function(id){io.observe(d.getElementById(id))});window.addEventListener("scroll",pick,{passive:true});pick()}if(document.readyState==="loading")document.addEventListener("DOMContentLoaded",init);else init()})();(function(){function init(){var el=document.querySelector(".vsx-snm");if(!el)return;var sum=el.querySelector("summary");if(!sum)return;sum.style.touchAction="none";var sx,sy,ox,oy,moved=false,drag=false;function down(e){if(window.innerWidth>=1280)return;drag=true;moved=false;var p=e.touches?e.touches:e;sx=p.clientX;sy=p.clientY;var r=el.getBoundingClientRect();ox=r.left;oy=r.top;if(e.pointerId!==undefined&&sum.setPointerCapture)try{sum.setPointerCapture(e.pointerId)}catch(_){}}function move(e){if(!drag)return;var p=e.touches?e.touches:e;var dx=p.clientX-sx,dy=p.clientY-sy;if(!moved&&8>Math.abs(dx)+Math.abs(dy))return;moved=true;e.preventDefault();var r=el.getBoundingClientRect();var nl=Math.min(Math.max(4,ox+dx),window.innerWidth-r.width-4),nt=Math.min(Math.max(4,oy+dy),window.innerHeight-r.height-4);el.style.left=nl+"px";el.style.top=nt+"px";el.style.bottom="auto";el.style.right="auto"}function up(){if(!drag)return;drag=false;var pp=el.querySelector(".snm-p");if(pp){var r=el.getBoundingClientRect();if(340>r.top){pp.style.bottom="auto";pp.style.top="calc(100% + 10px)"}else{pp.style.top="";pp.style.bottom=""}}}sum.addEventListener("click",function(e){if(moved){e.preventDefault();moved=false}},true);if(window.PointerEvent){sum.addEventListener("pointerdown",down);window.addEventListener("pointermove",move,{passive:false});window.addEventListener("pointerup",up)}else{sum.addEventListener("touchstart",down,{passive:true});window.addEventListener("touchmove",move,{passive:false});window.addEventListener("touchend",up)}}if(document.readyState==="loading")document.addEventListener("DOMContentLoaded",init);else init()})();(function(){function init(){var el=document.querySelector(".vsx-snm");if(!el)return;function close(){if(el.hasAttribute("open"))el.removeAttribute("open")}function out(e){if(!el.contains(e.target))close()}if(window.PointerEvent){document.addEventListener("pointerdown",out,true)}else{document.addEventListener("touchstart",out,true);document.addEventListener("mousedown",out,true)}var links=el.querySelectorAll(".snm-p a");for(var i=0;links.length>i;i++){links.addEventListener("click",function(){setTimeout(close,80)})}}if(document.readyState==="loading")document.addEventListener("DOMContentLoaded",init);else init()})();(function(){function place(){var vsx=document.querySelector('.vsx');if(!vsx){return;}var sn=document.querySelector('.vsx-sidenav');var snm=document.querySelector('.vsx-snm');var r=vsx.getBoundingClientRect();var left=r.left;var enough=left>=224;if(sn){if(enough){var x=left-216;if(8>x){x=8;}sn.style.setProperty('left',x+'px','important');sn.style.setProperty('display','block','important');}else{sn.style.setProperty('display','none','important');}}if(snm){snm.style.setProperty('display',enough?'none':'block','important');}}window.addEventListener('resize',place);window.addEventListener('orientationchange',place);window.addEventListener('load',place);if(window.visualViewport){window.visualViewport.addEventListener('resize',place);window.visualViewport.addEventListener('scroll',place);}if(document.readyState!=='loading'){place();}else{document.addEventListener('DOMContentLoaded',place);}setTimeout(place,250);setTimeout(place,800);})(); - [Giá Điện Chiếu Sáng Công Cộng 2026](https://vietnamsolar.vn/gia-dien-chieu-sang-cong-cong/): Giá điện chiếu sáng công cộng 2026 đang áp dụng theo Quyết định 1279/QĐ-BCT: 2.138đ/kWh với cấp từ 6 kV trở lên và 2.226đ/kWh với cấp dưới 6 kV, chưa gồm VAT. Nhóm này dùng chung mức giá với đơn vị hành chính sự nghiệp, tương ứng cơ cấu 99% và 103% giá bình quân theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg. Biểu giá tính theo cấp điện áp, không phân khung giờ, không bậc thang – hóa đơn tỷ lệ thuận với sản lượng dùng trong tháng. - [](https://vietnamsolar.vn/40725-2/): Công suất PV là công suất đầu ra tối đa của tế bào, tấm pin hoặc hệ thống quang điện đo tại điều kiện thử nghiệm chuẩn STC. Đơn vị đo là Wp và kWp. - [Giá Bán Buôn Điện 2026 – Nông Thôn, Khu Tập Thể, Khu Công Nghiệp và Chợ](https://vietnamsolar.vn/gia-ban-buon-dien-2026-nong-thon-khu-tap-the-khu-cong-nghiep-va-cho/): Giá bán buôn điện 2026 theo Quyết định 1279/QĐ-BCT là mức điện lực bán cho đơn vị bán lẻ trung gian tại nông thôn, khu tập thể – cụm dân cư, tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt, khu công nghiệp và chợ. Mức thấp nhất 1.079đ/kWh (thấp điểm, thanh cái 110 kV khu công nghiệp) và cao nhất 5.140đ/kWh (giờ cao điểm, mục đích khác của tổ hợp), chưa gồm VAT. Người dùng cuối trả tiền theo hợp đồng với đơn vị bán lẻ, không trực tiếp theo bảng này. - [Giá Điện Hỗ Trợ Cho Hộ Nghèo, Hộ Chính Sách Xã Hội 2026](https://vietnamsolar.vn/gia-dien-ho-tro-cho-ho-ngheo-ho-chinh-sach-xa-hoi/): Hộ nghèo được hỗ trợ tiền điện hằng tháng tương đương 30 kWh tính theo giá bậc 1; hộ chính sách xã hội dùng không quá 50 kWh/tháng cũng nhận mức hỗ trợ tương đương 30 kWh bậc 1. Với giá bậc 1 hiện hành 1.984đ/kWh theo Quyết định 1279/QĐ-BCT, khoản hỗ trợ là 59.520đ/tháng. Hộ dùng ít điện hưởng các bậc giá thấp nhất của biểu 6 bậc: 1.984đ/kWh cho 50 số đầu và 2.050đ/kWh cho 50 số tiếp theo, chưa gồm VAT. - [Giá Điện Hành Chính Sự Nghiệp 2026 – Trường Học, Bệnh Viện, Cơ Quan](https://vietnamsolar.vn/gia-dien-hanh-chinh-su-nghiep-truong-hoc-benh-vien-co-quan/): Giá điện hành chính sự nghiệp 2026 chia thành hai phân nhóm theo Quyết định 1279/QĐ-BCT: bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường học trả 1.940đ/kWh (từ 6 kV trở lên) và 2.072đ/kWh (dưới 6 kV); cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp khác trả 2.138đ và 2.226đ/kWh, chưa gồm VAT. Cơ cấu tương ứng theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg là 90–96% và 99–103% giá bình quân. Cả khối tính một đơn giá theo cấp điện áp, không phân khung giờ, không bậc thang. Bài tổng hợp cả hai phân nhóm, so sánh mức chênh, kèm một công cụ tính gộp bốn lựa chọn. - [Giá Điện Trạm Sạc Xe Điện 2026](https://vietnamsolar.vn/gia-dien-tram-sac-xe-dien/): Giá điện trạm sạc xe điện 2026 là nhóm cơ cấu riêng lần đầu xuất hiện trong Quyết định 14/2025/QĐ-TTg, áp dụng trong 3 năm: từ trung áp trở lên 118% giờ bình thường, 71% thấp điểm, 174% cao điểm; hạ áp 125% – 75% – 195% giá bình quân. Nhân với giá bình quân 2.204,0655đ/kWh của Quyết định 1279/QĐ-BCT, đơn giá tính toán hạ áp là 2.755,08đ giờ bình thường, 1.653,05đ thấp điểm và 4.297,93đ/kWh giờ cao điểm, chưa gồm VAT. Đây là nhóm mới nên chưa có trong bảng đồng/kWh của Quyết định 1279; giá tiền cụ thể áp dụng từ kỳ điều chỉnh giá bình quân kế tiếp. Khung 3 giá theo Quyết định 963/QĐ-BCT: cao điểm 17h30–22h30, thấp điểm 00h00–06h00. Sạc xe tại nhà không thuộc nhóm này – vẫn tính giá sinh hoạt bậc thang. - [Giá Điện Nhà Trọ 2026](https://vietnamsolar.vn/gia-dien-nha-tro/): Giá điện nhà trọ 2026 tính theo giá bán lẻ điện sinh hoạt với định mức quy định tại Điều 12 Thông tư 60/2025/TT-BCT: chủ nhà kê khai đầy đủ số người thì cứ 4 người được tính là 1 hộ sử dụng điện; thuê dưới 12 tháng mà chủ nhà không kê khai đủ số người thì áp giá bậc 2 (101–200 kWh) cho toàn bộ sản lượng đo được tại công tơ. Khung giá gốc là cơ cấu 5 bậc của Quyết định 14/2025/QĐ-TTg, áp dụng từ kỳ điều chỉnh giá bình quân kế tiếp; biểu đang thu trên hóa đơn hiện nay là 6 bậc của Quyết định 1279/QĐ-BCT, nên mức bậc 2 hiện tương ứng 2.380đ/kWh chưa VAT – trị số này trùng với bậc 2 (101–200 kWh) trong cơ cấu 5 bậc của Quyết định 14/2025/QĐ-TTg khi nhân tỷ lệ 108% với giá bình quân. Bài giải thích đủ 4 trường hợp định mức, biểu giá làm chuẩn, cách tính kèm hai công cụ cho người thuê và chủ trọ. - [](https://vietnamsolar.vn/39731-2/): Tấm pin · biến tần · pin lưu trữ chính hãng — tự dùng ban ngày, tích điện ban đêm, hòa lưới 2 chiều. Hoàn vốn nhanh, bảo hành dài hạn. - [Quyết định số 1279/QĐ-BCT của Bộ Công thương: Quy định về giá bán điện](https://vietnamsolar.vn/trang-chu-quyet-dinh-so-1279-qd-bct-cua-bo-cong-thuong-quy-dinh-ve-gia-ban-dien/): Quyết định số 1279/QĐ-BCT do Bộ Công Thương ban hành ngày 09/5/2025, quy định về giá bán điện và có thời gian áp dụng từ ngày 10/5/2025. Theo Quyết định, mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.204,0655 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Quyết định ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng — sản xuất, hành chính sự nghiệp, kinh doanh và sinh hoạt — cùng giá bán buôn điện cho khu vực nông thôn, khu tập thể - cụm dân cư, tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt, khu công nghiệp - cụm công nghiệp và chợ. Giá bán lẻ điện sinh hoạt chia 6 bậc, từ 1.984 đồng/kWh ở bậc 1 (0 - 50 kWh) đến 3.460 đồng/kWh ở bậc 6 (từ 401 kWh trở lên); điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước là 2.909 đồng/kWh. Toàn bộ mức giá tại Phụ lục chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Quyết định giao Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành. - [Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện](https://vietnamsolar.vn/quyet-dinh-so-14-2025-qd-ttg-cua-thu-tuong-chinh-phu-quy-dinh-ve-co-cau-bieu-gia-ban-le-dien/): Theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg (ký ban hành ngày 29/5/2025), cơ cấu biểu giá bán lẻ điện là bảng kê tỷ lệ phần trăm (%) so với mức giá bán lẻ điện bình quân, áp dụng cho 4 nhóm khách hàng: sản xuất, hành chính sự nghiệp, kinh doanh và sinh hoạt. Giá điện sinh hoạt chia 5 bậc lũy tiến, từ 90% ở bậc 1 (đến 100 kWh) lên 180% ở bậc 5 (từ 701 kWh trở lên). Nhóm kinh doanh có mức giá riêng cho sạc xe điện (áp dụng trong 3 năm) và cơ sở lưu trú du lịch. Khi cơ cấu tiêu thụ điện thay đổi, giá bán lẻ cho từng nhóm được điều chỉnh trong phạm vi ± 2%. Hộ nghèo được hỗ trợ tiền điện hằng tháng tương đương 30 kWh tính theo giá bậc 1; hộ chính sách xã hội dùng không quá 50 kWh/tháng cũng được hỗ trợ tương đương. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định 28/2014/QĐ-TTg. - [](https://vietnamsolar.vn/39018-2/): (function(){function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".vP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;var lb=vp.querySelector('.vns-vm-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}});}for(var j=0;j3){s.classList.add("vns-vm-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-vm-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-vm");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [](https://vietnamsolar.vn/38995-2/): (function(){var vnsVid=1;function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".sP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;if(window.matchMedia&&window.matchMedia("(min-width:641px)").matches){var lb=vp.querySelector('.vns-vsq-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}}});}for(var j=0;j<radios.length;j++)bind(j);var strips=vp.querySelectorAll(".vns-vsq-thumbs");for(var si=0;si3){s.classList.add("vns-vsq-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-vsq-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);})(strips);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-vsq");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [Nghị Định 58/2025/NĐ-CP Hướng Dẫn Luật Điện Lực Về Điện Năng Lượng Tái Tạo](https://vietnamsolar.vn/nghi-dinh-58-2025-nd-cp-huong-dan-luat-dien-luc-ve-dien-nang-luong-tai-tao/): Theo Nghị định 58/2025/NĐ-CP (hiệu lực 03/3/2025), thủ tục phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ được chia theo công suất và đối tượng. Hộ gia đình tại nhà ở riêng lẻ có công suất dưới 100 kW chỉ cần gửi THÔNG BÁO (Mẫu 01) đến Sở Công Thương, đơn vị điện lực và cơ quan phòng cháy chữa cháy, không phải xin giấy phép. Tổ chức, cá nhân có công suất dưới 1.000 kW chỉ phải đăng ký (Mẫu 03) khi bán sản lượng điện dư; nếu không bán thì dùng thông báo (Mẫu 02). Hệ thống từ 100 kW trở lên phải trang bị SCADA và tuân thủ điều độ, từ 1.000 kW trở lên bắt buộc đăng ký. Với phần lớn hộ gia đình, lắp điện mặt trời mái nhà chỉ cần thông báo, thủ tục gọn nhẹ. - [Nghị Định 243/2026/NĐ-CP: Sửa Đổi Quy Định Mua Bán Điện Trực Tiếp Và Phát Triển Năng Lượng Tái Tạo](https://vietnamsolar.vn/nghi-dinh-243-2026-nd-cp-sua-doi-quy-dinh-mua-ban-dien-truc-tiep-va-phat-trien-nang-luong-tai-tao/): Theo Nghị định 243/2026/NĐ-CP, điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia được bán phần sản lượng điện dư cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhưng không vượt quá 50% sản lượng điện thực tế. Từ ngày Nghị định có hiệu lực (26/6/2026) đến hết ngày 31/12/2030, hai bên được thỏa thuận tỷ lệ mua bán cao hơn 50% nếu lưới điện khu vực đủ khả năng hấp thụ và hệ thống điện được bảo đảm an toàn vận hành. Mức giá mua điện dư áp dụng theo giá thị trường điện bình quân của năm trước liền kề do đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện công bố. - [Được Bán 50% Sản Lượng Điện Mặt Trời Theo 243/2026/NĐ-CP](https://vietnamsolar.vn/duoc-ban-50-san-luong-dien-mat-troi-theo-243-2026-nd-cp/): Bán 50% Sản Lượng Điện Mặt Trời Dư Thừa Theo NĐ 243 - [Chính sách bảo hành Trina Solar](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-bao-hanh-trina-solar/) ## Trang - [GALA DINNER VIỆT NAM SOLAR – SIGENERGY – AIKO – SUNKEAN](https://vietnamsolar.vn/gala-dinner-viet-nam-solar-sigenergy-aiko-sunkean/): Xác nhận tham dự → - [Chính Sách Nội Dung AI – Trí Tuệ Nhân Tạo](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-noi-dung-ai-tri-tue-nhan-tao/): Chính Sách Nội Dung AI - Trí Tuệ Nhân Tạo - [Lễ Ra Mắt Anker SOLIX | Việt Nam Solar](https://vietnamsolar.vn/anker-solix-launch/): Đăng ký tham dự ngay → - [Kiểm Tra Tấm Pin Trina Solar Chính Hãng](https://vietnamsolar.vn/tra-cuu-tam-pin-trina-solar-chinh-hang/): Việt Nam Solar - [Kiểm Tra Tấm Pin Aiko Solar Chính hãng](https://vietnamsolar.vn/tra-cuu-tam-pin-aiko-solar-chinh-hang/): Xác minh chính hãng trực tiếp từ hệ thống Aiko Energy - [Kiểm Tra Tấm Pin LONGi Solar Chính hãng](https://vietnamsolar.vn/tra-cuu-tam-pin-longi-solar-chinh-hang/): Xác minh chính hãng trực tiếp từ hệ thống LONGi Solar - [Chứng Chỉ Hành Nghề Năng Lượng Mặt Trời – Việt Nam Solar](https://vietnamsolar.vn/chung-chi-hanh-nghe-nang-luong-mat-troi-viet-nam-solar/): Khẳng định uy tín và năng lực chuyên môn trong lĩnh vực năng lượng tái tạo tại Việt Nam. - [Báo Chí Viết Về Việt Nam Solar](https://vietnamsolar.vn/bao-chi-viet-ve-viet-nam-solar/): Đọc bài viết ↗ - [Danh Sách Cửa Hàng](https://vietnamsolar.vn/danh-sach-cua-hang/): DANH SÁCH CỬA HÀNG Hệ Thống Chi Nhánh & Hỗ Trợ Toàn Quốc Mạng lưới showroom, tổng kho hiện đại và đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ 24/7 trên khắp 63 tỉnh thành. Hotline 24/7 Kho Hàng Lớn Độ Phủ Rộng Có mặt tại các tỉnh thành trọng điểm. Kỹ Thuật Chuyên Sâu Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm thực chiến. Tin Cậy Tuyệt Đối Đầy đủ chứng chỉ ISO và giấy phép năng lượng. Hotline Khẩn Cấp Hồ Chí Minh 088 6060 660 Cần Thơ 0944 244 424 Khánh Hòa 081 6060 660 Khiếu Nại Dịch Vụ 0981 982 979 Hệ Thống Chi Nhánh & Kho Thiết Bị Điện Mặt Trời Việt Nam Solar CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH 📍 Thông tin liên hệ • Văn phòng: 188 DHT 41, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh • Tổng Kho: 2939 Quốc lộ 1A, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh • Hotline: 088 6060 660 Bản đồ chỉ đườnG 188 DHT 41, Đông Hưng Thuận • TP.HCM CHI NHÁNH CẦN THƠ 📍 Thông tin liên hệ • Văn phòng: 41D Mậu Thân, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ • Tổng Kho: 90 Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ • Hotline: 0944 244 424 Bản đồ chỉ đường 64X3+V4R, Diên Khánh • Khánh Hòa CHI NHÁNH KHÁNH HÒA 📍 Thông tin liên hệ • Văn phòng: Thôn Đông Dinh, Diên Khánh, Khánh Hòa 57506, Việt Nam • Tổng Kho: Thôn Đông Dinh, Diên Khánh, Khánh Hòa 57506, Việt Nam • Hotline: 081 6060 660 Bản đồ chỉ đường 64X3+V4R, Diên Khánh • Khánh Hòa Đội Ngũ Tư Vấn Chuyên Biệt 📄 Tư vấn báo giá trọn gói Tư Vấn Báo Giá 1 0947 712 721 Tư Vấn Báo Giá 2 0707 747 08 Tư Vấn Báo Giá 3 0902 783 723 🤝 Hỗ trợ Đối tác - Kinh doanh 0942 712 721 0947 924 942 0948 812 821 0982 465 541 Miền Tây: 0396 796 229 🏢 Doanh nghiệp - Nhà xưởng Chuyên Viên Dự Án 1 0962 485 284 Chuyên Viên Dự Án 2 0344 441 243 Chuyên Viên Dự Án 3 0974 255 095 Chuyên Viên Dự Án Miền Tây 0932 421 818 🏅 Thông Tin Pháp Lý & Uy Tín Nền tảng vững chắc cho mọi công trình năng lượng Doanh Nghiệp Công ty TNHH Việt Nam Solar MST: 0315209693 Giấy Phép Hoạt Động Điện lực: 175/GP-SCT Xây dựng: HCM-000765550 Nhãn hiệu độc quyền: 576248 Chứng chỉ quốc tế ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng ISO 45001:2018 An toàn sức khỏe ISO 14001:2018 Quản lý môi trường ↗ Tra cứu chứng chỉ Bắt Đầu Hành Trình Năng Lượng Sạch Của Bạn Gọi Hotline Ngay Nhắn Tin Zalo - [Chính sách bảo mật dữ liệu cá nhân](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-bao-mat-du-lieu-ca-nhan/): Việt Nam Solar cam kết bảo vệ và tôn trọng quyền riêng tư của bạn.Chúng tôi xử lý dữ liệu cá nhân một cách minh bạch, an toàn và tuân thủ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15. - [Sơ Đồ Trang Web](https://vietnamsolar.vn/so-do-trang-web/) - [Chính Sách Nội Dung Việt Nam Solar](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-noi-dung/): > - [Bảng Giá Chi Phí Lắp Điện Năng Lượng Mặt Trời 2026](https://vietnamsolar.vn/lap-dat-dien-mat-troi/): Lắp điện mặt trời cho hộ gia đình năm 2026 tại Việt Nam Solar có giá từ 80.000.000đ với hệ hòa lưới 5 kWp dòng Aiko 655Wp/Panasonic, cho sản lượng 15-20 kWh mỗi ngày và hoàn vốn khoảng 3,3 năm; hệ hybrid 5 kWp kèm pin lưu trữ 5 kWh BYD giá 120.000.000đ, hoàn vốn khoảng 5,0 năm. Giá đã trọn gói tấm pin, inverter, khung giàn, tủ điện, nhân công và hồ sơ pháp lý theo Nghị định 243/2026/NĐ-CP, không phát sinh sau khi ký hợp đồng. Dòng Aiko 655Wp/Panasonic hiệu suất cao hơn trên cùng diện tích mái, bảo hành vật lý 15 năm và hiệu suất 30 năm, tuổi thọ hệ 25+ năm. Tư vấn và khảo sát mái miễn phí — 088.60.60.660. - [Hồ Sơ Năng Lực Việt Nam Solar](https://vietnamsolar.vn/ho-so-nang-luc-viet-nam-solar/): File Tiếng Việt English文件中文版 - [Công Trình Điện Mặt Trời Việt Nam Solar](https://vietnamsolar.vn/cong-trinh-dien-mat-troi-viet-nam-solar/): Khám phá những dự án điện mặt trời tiêu biểu đã được triển khai thực tế cho nhà ở, doanh nghiệp, showroom và nhà xưởng với giải pháp tối ưu chi phí, hiệu quả vận hành và giá trị đầu tư bền vững. - [Quy chế hoạt động website](https://vietnamsolar.vn/quy-che-hoat-dong-website/): QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG Chúng tôi cam kết vận hành website với đầy đủ quy định pháp luật, đảm bảo tính minh bạch, công khai trong mọi hoạt động thương mại điện tử và bảo vệ quyền lợi tối đa cho khách hàng. Minh bạch Tuân thủ pháp luật Đáng tin cậy Nguyên tắc chung Website thương mại điện tử www.vietnamsolar.vn do Công Ty TNHH Việt Nam Solar vận hành, cam kết hoạt động theo các nguyên tắc sau: ⚖ Tuân thủ pháp luật Sản phẩm giới thiệu tuân thủ pháp luật, rõ nguồn gốc và đảm bảo quyền lợi người tiêu dùng 🌐 Phục vụ toàn quốc Đối tượng phục vụ là khách hàng có nhu cầu tìm hiểu, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời 👁 Công khai minh bạch Mọi hoạt động trên website được thực hiện công khai, minh bạch và có trách nhiệm ✔ Chất lượng đảm bảo Cam kết cung cấp thiết bị chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, giấy tờ đầy đủ 🤝 Cam kết của Việt Nam Solar Chúng tôi cam kết vận hành website thương mại điện tử với đầy đủ quy định pháp luật Việt Nam, đảm bảo tính công khai, minh bạch trong mọi hoạt động. Mọi sản phẩm và dịch vụ được giới thiệu trên website đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và bảo vệ tối đa quyền lợi của khách hàng. ☑ Đăng ký đầy đủ ☑ Minh bạch thông tin ☑ Bảo vệ khách hàng Quy định chung Các quy định cơ bản về đối tượng và phạm vi hoạt động của website thương mại điện tử 🌐 Tên miền giao dịch www.vietnamsolar.vn 🏢 Người bán Công Ty TNHH Việt Nam Solar 🛍 Khách hàng Cá nhân hoặc tổ chức có nhu cầu tìm hiểu và mua sản phẩm 👥 Thành viên Người mua và người tham khảo thông tin trên website Nghĩa vụ của thành viên • Mọi thành viên tham gia phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật Việt Nam • Thực hiện đúng quy chế hoạt động và các điều khoản sử dụng của website • Cung cấp thông tin chính xác, trung thực khi đăng ký và giao dịch • Không sử dụng website vào mục đích trái pháp luật hoặc gây ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống Quy trình giao dịch Quy trình đơn giản và minh bạch để đảm bảo trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng 1 🔎 Tìm kiếm sản phẩm Khách hàng tìm kiếm sản phẩm hoặc giải pháp năng lượng trên website, xem thông tin chi tiết về sản phẩm 2 ☎ Liên hệ tư vấn Liên hệ hotline hoặc để lại thông tin tin để được tư vấn miễn phí từ đội ngũ chuyên gia 3 📍 Hướng dẫn đến đại lý Công ty hỗ trợ hướng dẫn đến đại lý hoặc địa điểm kinh doanh phù hợp để xem hàng trực tiếp 4 🧾 Thực hiện giao dịch Khách hàng xem hàng, thỏa thuận và thực hiện giao dịch mua bán theo quy định 5 ✓ Nhận chứng từ Nhận đầy đủ chứng từ bảo hành, hóa đơn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm ☎ Hỗ trợ tư vấn miễn phí Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn miễn phí về các giải pháp năng lượng mặt trời phù hợp với nhu cầu của bạn. Mọi thông tin tư vấn đều được thực hiện trung thực, minh bạch và không phát sinh chi phí. Quy trình giao nhận vận chuyển Đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn và đúng quy định 🚚 Hỗ trợ vận chuyển Công ty hỗ trợ vận chuyển hoặc điều phối đại lý giao hàng toàn quốc theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bán. 🌍 Giao hàng toàn quốc Chúng tôi có mạng lưới đại lý rộng khắp, đảm bảo giao hàng đến mọi tỉnh thành trên toàn quốc một cách nhanh chóng và an toàn. 🧾 Biên bản giao nhận Mọi giao dịch đều có biên bản giao nhận đầy đủ, rõ ràng để đảm bảo quyền lợi cho cả hai bên. ! Lưu ý quan trọng khi nhận hàng 1. Kiểm tra tình trạng hàng hóa Khách hàng cần kiểm tra kỹ tình trạng bên ngoài của hàng hóa, đảm bảo không có hư hỏng, trầy xước trong quá trình vận chuyển. 2. Xác nhận thông số kỹ thuật Kiểm tra thông số kỹ thuật, model sản phẩm có khớp với đơn hàng đã đặt hay không trước khi ký biên bản giao nhận. 3. Kiểm tra chứng từ đi kèm Đảm bảo nhận đầy đủ hóa đơn VAT, phiếu bảo hành, sổ hướng dẫn sử dụng và các chứng từ liên quan khác. 4. Ký biên bản xác nhận Sau khi kiểm tra hài lòng, ký biên bản giao nhận. Mọi khiếu nại sau khi ký biên bản sẽ được xử lý theo quy trình riêng. Cơ chế tiếp nhận và giải quyết khiếu nại Cam kết giải quyết mọi khiếu nại một cách công bằng, minh bạch và nhanh chóng ⚖ Quy trình giải quyết 1 Tiếp nhận khiếu nại Khách hàng gửi khiếu nại qua các kênh chính thức của công ty 2 Xác minh thông tin Bộ phận chăm sóc khách hàng xác minh và phân loại khiếu nại 3 Thương lượng giải quyết Ưu tiên giải quyết bằng thương lượng, trao đổi trực tiếp với khách hàng 4 Kết luận và xử lý Đưa ra phương án giải quyết hợp lý và thực hiện theo cam kết ⚠ Giải quyết tranh chấp Trong trường hợp không thể giải quyết bằng thương lượng, tranh chấp sẽ được đưa ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền để xem xét và giải quyết theo quy định của pháp luật Việt Nam. Lưu ý: Mọi tranh chấp đều được xử lý theo tinh thần thiện chí, bảo đảm quyền lợi hợp pháp của cả hai bên và tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật. Việt Nam Solar cam kết đồng hành và giải quyết mọi phản ánh, khiếu nại của khách hàng một cách nhanh chóng, công bằng và minh bạch. Kênh tiếp nhận khiếu nại ☎ Hotline 088.6060.660 Hỗ trợ 24/7 📍 Trực tiếp 188 DHT 41, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh Giờ hành chính ✉ Email support@vietnamsolar.vn Phản hồi tức thì Quy trình thanh toán Các phương thức thanh toán đa dạng, an toàn và tiện lợi cho khách hàng Thanh toán tiền mặt Thanh toán trực tiếp tại đại lý hoặc văn phòng công ty khi nhận hàng ☑ An toàn ☑ Nhanh chóng ☑ Linh hoạt Chuyển khoản ngân hàng Chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng chính thức của công ty theo thông tin trong hợp đồng ☑ Thuận tiện ☑ Minh bạch ☑ Có chứng từ ▭ Thông tin thanh toán quan trọng Vui lòng chỉ thanh toán vào tài khoản chính thức của Công Ty TNHH Việt Nam Solar ✔ Nên làm • Xác nhận thông tin tài khoản trong hợp đồng • Lưu lại chứng từ chuyển khoản • Ghi rõ nội dung chuyển khoản theo hướng dẫn • Yêu cầu hóa đơn VAT đầy đủ ✖ Không nên làm • Chuyển khoản vào tài khoản cá nhân • Thanh toán trước khi ký hợp đồng • Thanh toán cho người trung gian không rõ nguồn gốc • Bỏ qua việc lưu chứng từ giao dịch Lưu ý: Mọi giao dịch thanh toán đều được ghi nhận và xuất hóa đơn VAT đầy đủ theo quy định. Khách hàng vui lòng bảo quản chứng từ thanh toán để làm căn cứ cho các dịch vụ bảo hành, bảo trì sau này. Quyền và trách nhiệm Quy định rõ ràng về quyền hạn và trách nhiệm của các bên liên quan Quyền của Ban quản lý Website Các quyền hạn được thực thi trong quá trình vận hành ⌄ ✓ Từ chối cung cấp dịch vụ nếu khách hàng cung cấp thông tin sai lệch hoặc vi phạm pháp luật ✓ Giữ bản quyền nội dung và hình ảnh trên website ✓ Chỉnh sửa, gỡ bỏ nội dung vi phạm quy định hoặc pháp luật ✓ Tạm ngưng hoặc chấm dứt dịch vụ khi phát hiện hành vi gian lận ! Trách nhiệm của Ban quản lý Website Các nghĩa vụ cần thực hiện đối với khách hàng ⌄ ✓ Đăng ký website với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ✓ Cung cấp thông tin sản phẩm chính xác, đầy đủ ✓ Tư vấn trung thực, không phóng đại tính năng sản phẩm ✓ Xử lý sự cố kỹ thuật trong thời gian sớm nhất ✓ Bảo mật thông tin khách hàng theo quy định Quyền của Khách hàng Quyền lợi được bảo đảm khi sử dụng dịch vụ ⌄ ✓ Được tư vấn miễn phí về sản phẩm và giải pháp ✓ Khiếu nại về chất lượng sản phẩm và dịch vụ ✓ Yêu cầu bảo vệ quyền lợi theo Luật Bảo vệ Người tiêu dùng ✓ Được cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm ✓ Yêu cầu xóa hoặc chỉnh sửa thông tin cá nhân ! Trách nhiệm của Khách hàng Các nghĩa vụ cần tuân thủ khi sử dụng dịch vụ ⌄ ✓ Cung cấp thông tin chính xác, trung thực khi đăng ký và giao dịch ✓ Tuân thủ quy trình giao dịch và các điều khoản sử dụng ✓ Thông báo kịp thời cho công ty khi phát hiện sự cố ✓ Thanh toán đầy đủ, đúng hạn theo hợp đồng ✓ Sử dụng sản phẩm đúng mục đích và hướng dẫn Thông tin liên hệ chính thức Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn tận tình 🏢 Doanh nghiệp chính thức Công Ty TNHH Việt Nam Solar Việt Nam Solar là một trong những nhà phân phối và đơn vị EPC hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực năng lượng mặt trời và thiết bị điện năng lượng. Địa chỉ trụ sở: 188 DHT 41, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh SĐT: 088.6060.660 Giờ làm việc: • Thứ 2 - Thứ 7 • 8:00 - 18:00 🎧 Hỗ trợ khách hàng Giải đáp mọi thắc mắc 24/7 🛡 Bảo hành sản phẩm Chế độ bảo hành uy tín ⚙ Tư vấn giải pháp Miễn phí tư vấn kỹ thuật Bạn cần hỗ trợ? Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về quy trình giao dịch, thanh toán, bảo hành hoặc cần hỗ trợ giải quyết khiếu nại, đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ. 💬 Quy trình giao dịch Cần tư vấn về quy trình mua hàng và giao nhận? Liên hệ tư vấn   📞 Thanh toán Thắc mắc về phương thức thanh toán an toàn? Gọi ngay   ✉ Quy trình giao dịch Cần tư vấn về quy trình mua hàng và giao nhận? Gửi email   Quy chế hoạt động này là cam kết chính thức của Công Ty TNHH Việt Nam Solar đối với khách hàng. Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật và luôn đặt quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu. - [Hướng dẫn mua hàng](https://vietnamsolar.vn/huong-dan-mua-hang/): Đặc biệt: Với các thiết bị lỗi do nhà sản xuất trong thời gian bảo hành, Việt Nam Solar thực hiện chính sách hỗ trợ thay thế linh kiện hoặc đổi mới theo đúng tiêu chuẩn của hãng (Huawei, Panasonic...). - [Thanh toán](https://vietnamsolar.vn/thanh-toan/) - [Chính Sách Đối Tác Phân Phối Thiết Bị Điện Mặt Trời](https://vietnamsolar.vn/dang-ky-doi-tac-phan-phoi-thiet-bi-dien-mat-troi/): CHÍNH SÁCH ĐỐI TÁC PHÂN PHỐI THIẾT BỊ ĐIỆN MẶT TRỜI CỦA VIỆT NAM SOLAR Việt Nam Solar - Luôn đồng hành cùng nhà phân phối Đăng ký làm đối tác Việt Nam Solar luôn đồng hành cùng đối tác, chia sẻ lợi nhuận cao và luôn hỗ trợ kinh doanh cho các đối tác của Việt Nam Solar như sau: 🛡️ Quyền lợi đối tác 💰 Chiết khấu cao Hưởng mức chiết khấu hấp dẫn và cạnh tranh nhất thị trường. 🎓 Đào tạo bài bản Hỗ trợ đào tạo chuyên sâu về kỹ thuật và kỹ năng bán hàng. 🛠️ Hỗ trợ kỹ thuật Đội ngũ kỹ thuật luôn có mặt để hỗ trợ 24/7 cho các dự án của đối tác. ⚖️ Hỗ trợ pháp lý Tư vấn và hoàn thiện các thủ tục pháp lý liên quan đến điện mặt trời. ℹ️ Lưu Ý: Chính Sách Đối Tác Áp Dụng Chính Thức Khi Thỏa Các Điều Kiện Nhất Định Quy trình hợp tác Bước 1 Kết nối với Việt Nam Solar và thảo luận tiêu chí hợp tác ✓ Gửi thông tin đăng ký đối tác ✓ Trao đổi về tiềm năng thị trường khu vực ✓ Thống nhất các điều khoản kinh doanh Bước 2 Ký hợp đồng đối tác ✓ Kiểm tra hồ sơ pháp lý đối tác ✓ Ký kết thỏa thuận hợp tác chính thức Bước 3 Trở thành chuyên gia điện mặt trời ✓ Tham gia các khóa đào tạo kỹ thuật chuyên sâu ✓ Bắt đầu triển khai dự án đầu tiên Đăng ký phân phối điện mặt trời Đăng ký ngay → Chính sách đối tác phân phối Đồng hành cùng đối tác phát triển bền vững Việt Nam Solar mang đến chính sách hợp tác rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và đồng hành kinh doanh để giúp đối tác phân phối mở rộng thị trường hiệu quả. 🤝 Đăng ký trở thành đối tác Nhận tư vấn nhanh về điều kiện hợp tác, quy trình đăng ký và lộ trình đồng hành cùng Việt Nam Solar. Liên hệ qua Zalo 📄 Chính sách hỗ trợ & chiết khấu Tìm hiểu thêm về quyền lợi đối tác, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo và các chính sách bán hàng từ Việt Nam Solar. Gửi email trao đổi 📍 Làm việc trực tiếp với chúng tôi 188 ĐHT 41, P. ĐHT, TP. Hồ Chí Minh — nơi tiếp nhận tư vấn, kết nối và hỗ trợ đối tác phân phối. Xem thông tin liên hệ Chính sách đối tác phân phối của Việt Nam Solar được xây dựng với định hướng minh bạch, lâu dài và cùng phát triển. Chúng tôi cam kết hỗ trợ đối tác từ tư vấn sản phẩm, kỹ thuật, đào tạo đến đồng hành kinh doanh trong suốt quá trình hợp tác. - [Chính sách giao hàng](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-giao-hang/): CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG ◷ Giao hàng nhanh chóng Bồi thường trễ hạn ☑ Kiểm kê minh bạch Kho hàng lớn Phân Loại Chính Sách Giao Hàng Việt Nam Solar áp dụng chính sách giao hàng phù hợp cho từng đối tượng khách hàng Đối Tác Mua Thiết Bị Dành cho các đơn vị, doanh nghiệp mua thiết bị điện mặt trời để kinh doanh hoặc phân phối tiếp Giao tại Tổng Kho 2939 QL1A, Q.12, TP.HCM Thời gian: ~5 ngày Kể từ khi nhận đủ thanh toán Bắt buộc ký nhận Biên bản giao nhận đầy đủ 🏗️ Khách Hàng Thi Công Lắp Đặt Dành cho khách hàng sử dụng dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời hoàn chỉnh Giao tại công trình Theo địa chỉ trong hợp đồng Theo thỏa thuận Phối hợp với tiến độ thi công Linh hoạt Phù hợp với công trình Dành cho Đối tác Chính Sách Giao Hàng Cho Đối Tác Mua Thiết Bị Quy trình rõ ràng, minh bạch từ thanh toán đến nhận hàng 🚚 5 Ngày Thời gian giao hàng dự kiến kể từ khi nhận đủ thanh toán từ đối tác 📦 Tại Kho Giao hàng tại Tổng Kho HCM - 2939 QL1A, P. Tân Thới Nhất, Q.12 📋 Quy Định Có quy định rõ về chậm giao, chậm nhận và mức phạt cụ thể     Quy Trình Giao Nhận 1 Thanh toán đầy đủ Đối tác thực hiện thanh toán đủ theo hợp đồng. Việt Nam Solar xác nhận và bắt đầu chuẩn bị hàng hóa. 2 Chuẩn bị hàng (5 ngày) Việt Nam Solar chuẩn bị hàng hóa theo đúng số lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật. Thời gian dự kiến khoảng 5 ngày làm việc. 3 Thông báo nhận hàng Việt Nam Solar thông báo cho đối tác đến nhận hàng tại kho HCM. Địa chỉ: 2939 Quốc Lộ 1A, phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM (bên cạnh Thaco An Sương). 4 Kiểm tra & Ký nhận Đối tác kiểm tra hiện trạng hàng hóa, thông số kỹ thuật và ký biên bản giao nhận. Sau khi có chữ ký đầy đủ, hàng được xem là đã bàn giao hoàn tất. Điều Khoản Quan Trọng     Xác nhận biên bản giao nhận Nếu biên bản giao nhận có đầy đủ chữ ký hai bên thì được xem là đã nhận đủ toàn bộ hàng hóa, tình trạng hàng mới 100% và nguyên đai nguyên kiện. Bên nhận cần kiểm tra kỹ trước khi ký.     Trường hợp chậm giao hàng Nếu Việt Nam Solar chậm giao hàng, sẽ thông báo ngay để hai bên cùng thương lượng giải quyết. Trừ trường hợp bất khả kháng hoặc có thỏa thuận khác, mức phạt là 0,05%/ngày trên tổng giá trị hàng chậm giao. Thời gian chậm không vượt quá 30 ngày.     Trường hợp chậm nhận hàng Nếu bên mua chậm nhận hàng khi Việt Nam Solar đã chuẩn bị hàng, bên mua phải chịu chi phí vận chuyển chiều đi và về. Hàng hóa được lưu miễn phí tại kho nhưng thời gian chậm nhận không vượt quá 30 ngày kể từ ngày hẹn giao hàng. Quy Định Xử Lý Chậm Giao & Chậm Nhận Hàng Điều khoản rõ ràng để bảo vệ quyền lợi và trách nhiệm của cả hai bên ⚠️ Chậm Giao Hàng ⏱️ Khi nào được xem là chậm giao? Khi bên B không giao hàng đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng(thường là 5 ngày kể từ khi nhận đủ thanh toán đối với đối tác mua thiết bị). 💰 Mức phạt 0,05%/ngày trên tổng giá trị hàng chậm giao Tối đa 30 ngày - Thời gian chậm không vượt quá 30 ngày 📌 Các trường hợp ngoại lệ • Trường hợp bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh...) • Có thỏa thuận riêng khác giữa hai bên Bên B sẽ phải thông báo ngay cho khách hàng khi phát hiện khả năng chậm giao để cùng thương lượng giải quyết phù hợp. ⚠️ Chậm Nhận Hàng 🕒 Khi nào được xem là chậm nhận? Khi bên B đã chuẩn bị đủ hàng và thông báo nhưng bên mua (bên A) không đến nhận hàng đúng thời gian đã hẹn hoặc thỏa thuận. 💰 Chi phí phát sinh Chi phí vận chuyển: Bên mua phải chịu chi phí vận chuyển chiều đi và về nếu có Lưu kho miễn phí: Hàng hóa được lưu miễn phí tại kho bên B ⏳ Thời gian tối đa Thời gian chậm nhận không vượt quá 30 ngày kể từ ngày hẹn giao hàng Lưu ý: Sau 30 ngày mà bên mua vẫn chưa nhận hàng, hai bên cần ngồi lại để có thỏa thuận mới về việc xử lý hàng hóa và các chi phí phát sinh. Dành cho Thi công lắp đặt Chính Sách Giao Hàng Cho Khách Hàng Thi Công Lắp Đặt Phối hợp linh hoạt theo tiến độ công trình để đảm bảo hiệu quả thi công 📝 Sau khi ký hợp đồng Việc giao hàng được thực hiện sau khi ký kết hợp đồng thi công lắp đặt với Việt Nam Solar 🤝 Theo thỏa thuận Thời điểm giao hàng thực tế phụ thuộc vào thỏa thuận giữa khách hàng và Việt Nam Solar ⚙ Phối hợp giao vật tư Việc giao vật tư và thi công được phối hợp theo tiến độ phù hợp với từng công trình 🚚 Giao tại công trình Hàng hóa được giao trực tiếp tại địa điểm công trình theo thỏa thuận trong hợp đồng 🔄 Quy Trình Linh Hoạt & Phối Hợp Việt Nam Solar hiểu rằng mỗi công trình có tiến độ và yêu cầu riêng. Vì vậy, chúng tôi cam kết: ✅ Linh hoạt thời gian Điều chỉnh lịch giao hàng theo tiến độ thi công thực tế 🤝 Phối hợp chặt chẽ Làm việc trực tiếp với khách hàng để đảm bảo đúng tiến độ 🚚 Giao hàng đúng hẹn Cam kết giao đúng thời gian đã thỏa thuận Lưu ý: Vì mỗi công trình có đặc thù riêng về địa điểm, quy mô và tiến độ, chi tiết cụ thể về thời gian giao hàng, địa điểm và điều kiện sẽ được ghi rõ trong hợp đồng thi công lắp đặt. Khách hàng vui lòng trao đổi trực tiếp với bộ phận thi công của Việt Nam Solar để có phương án phù hợp nhất. Quy Định Kiểm Tra & Xác Nhận Giao Nhận Quy trình kiểm tra chặt chẽ để đảm bảo quyền lợi cho cả hai bên 📋 Quy Trình 3 Bước 👀 Bước 1: Kiểm tra trực quan Bên nhận kiểm tra hiện trạng bên ngoài của hàng hóa: bao bì, đai kiện, số lượng thùng/kiện. Đảm bảo không có dấu hiệu bị móp méo, ướt, rách hoặc bất thường. ⚙️ Bước 2: Kiểm tra thông số kỹ thuật Mở kiện hàng và kiểm tra thông số kỹ thuật của thiết bị theo đơn hàng và hợp đồng. Đối chiếu model, công suất, số serial nếu có yêu cầu. ✍️ Bước 3: Ký biên bản giao nhận Sau khi kiểm tra đầy đủ và hài lòng, bên nhận ký xác nhận vào biên bản giao nhận. Biên bản phải có đầy đủ chữ ký và đóng dấu của hai bên nếu có. Danh Sách Kiểm Tra ✅ Kiểm tra số lượng hàng hóa theo đơn hàng ✅ Kiểm tra tình trạng bao bì, đai kiện ✅ Kiểm tra thông số kỹ thuật của thiết bị ✅ Kiểm tra tình trạng hàng hóa (mới 100%, nguyên seal) ✅ Xác nhận đầy đủ chứng từ, tài liệu kèm theo ✅ Ký biên bản giao nhận đầy đủ hai bên ⚠️ Quan trọng Nếu biên bản giao nhận đã có đầy đủ chữ ký của hai bên, hàng hóa được xem là đã bàn giao hoàn tất với tình trạng mới 100%, nguyên đai nguyên kiện và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Vui lòng kiểm tra kỹ trước khi ký nhận. Những Điều Cần Lưu Ý Thông tin quan trọng để đảm bảo giao dịch diễn ra suôn sẻ 📄 Thỏa thuận thực tế Các điều khoản giao hàng cụ thể có thể khác nhau tùy theo từng hợp đồng. Chi tiết về thời gian, địa điểm, phương thức vận chuyển sẽ được ghi rõ trong hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thi công. Quan trọng: Nội dung trong hợp đồng sẽ được ưu tiên áp dụng nếu có sự khác biệt với chính sách chung. 👥 Liên hệ tư vấn Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về chính sách giao hàng, thời gian, địa điểm hoặc điều khoản, vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh của Việt Nam Solar. Hotline: 088 6060 660 Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ Cam Kết Của Việt Nam Solar Minh bạch: Tất cả điều khoản được công khai và giải thích rõ ràng từ đầu Đúng hẹn: Cam kết giao hàng đúng thời gian đã thỏa thuận Chất lượng: Hàng hóa được đảm bảo mới 100%, nguyên đai nguyên kiện Hỗ trợ: Đội ngũ luôn sẵn sàng giải đáp và hỗ trợ 24/7 Việt Nam Solar - Đối tác tin cậy cho giải pháp năng lượng mặt trời của bạn 🌞 Cần Hỗ Trợ Thêm? Liên hệ với Việt Nam Solar để được tư vấn chi tiết về chính sách giao hàng ☎️ Hotline 088 6060 660 Hỗ trợ 24/7 🏢 Văn Phòng 188 DHT 41, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh 🏬 Tổng Kho 2939 Quốc lộ 1A, P. Đông Hưng Thuận, TP.HCM 📍 Địa chỉ Tổng Kho 2939 Quốc Lộ 1A, phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh (Bên cạnh Thaco An Sương) 🗺️ Xem bản đồ ✆ Gọi ngay: 088 6060 660 ✉ Email: lienhe@vietnamsolar.vn - [Chính sách thanh toán](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-thanh-toan/): Việt Nam Solar cam kết mang đến chính sách thanh toán công khai, minh bạch với quy trình rõ ràng cho từng loại hình hợp đồng - [Chính sách đổi trả sản phẩm](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-doi-tra-san-pham/): CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ SẢN PHẨM ↻ 7 ngày Thời hạn đổi trả tối đa kể từ nhận hàng. ⌘ Dưới Hoặc Trên 100 triệu VNĐ Ngưỡng phân loại giá trị đơn hàng áp dụng chính sách. ▣ Nguyên đai kiện Sản phẩm phải còn mới, đủ phụ kiện và chưa qua sử dụng, lắp đặt. ◔ 3-5 ngày Thời gian xử lý thẩm định và phản hồi kết quả. Cam kết dịch vụ Việt Nam Solar luôn đặt sự hài lòng của quý khách lên hàng đầu. Chúng tôi hiểu rằng việc đầu tư vào hệ thống năng lượng mặt trời là một quyết định lớn. Vì vậy, chính sách đổi trả của chúng tôi được thiết kế để bảo vệ quyền lợi tối đa cho khách hàng, dựa trên sự minh bạch, công bằng và nhanh chóng. ↩ A. Chính sách Đổi Sản Phẩm Hợp đồng lớn Trên 100 triệu VNĐ Áp dụng mức phí xử lý 10% giá trị đơn hàng khi đổi trả. hợp đồng nhỏ Dưới 100 triệu VNĐ Áp dụng mức phí xử lý 20% giá trị đơn hàng khi đổi trả.. ✓ Điều kiện đổi hàng •Sản phẩm còn nguyên hộp, tem mác, không trầy xước. •Đầy đủ linh kiện, phụ kiện và quà tặng kèm theo. •Chưa qua sử dụng hoặc lắp đặt. •Người mua chịu toàn bộ chi phí vận chuyển phát sinh. ↩ B. Chính sách Trả Sản Phẩm Hoàn trả 80% Đối với các đơn hàng có giá trị dưới 100 triệu VNĐ, khách hàng được quyền trả lại sản phẩm và nhận hoàn lại 80% giá trị hợp đồng sau khi trừ các chi phí liên quan. ⚠ Hoàn trả 90% Đối với các đơn hàng có giá trị trên 100 triệu VNĐ, khách hàng được quyền trả lại sản phẩm và nhận hoàn lại 90% giá trị hợp đồng sau khi trừ các chi phí liên quan.. * Khách hàng chịu mọi chi phí vận chuyển và lắp đặt liên quan. Hướng dẫn yêu cầu ☎ Liên hệ tổng đài Liên hệ trực tiếp qua số điện thoại CSKH được in trên hóa đơn hoặc phiếu bảo hành. ✉ Phương thức gửi Gửi yêu cầu qua Email, SMS hoặc Form đăng ký trực tuyến trên website chính thức. 📷 Chụp ảnh minh chứng Chụp ảnh rõ nét tình trạng sản phẩm và bao bì trước khi đóng gói gửi về kho. ◔ Hạn định 48 giờ Trường hợp hàng hư hỏng do vận chuyển, phải báo ngay cho chúng tôi trong vòng 48 giờ. Quy trình xử lý Tiếp nhận hàng Sản phẩm được tập kết và tiếp nhận tại hệ thống kho của Việt Nam Solar. 1 Kho bãi Kiểm tra thông tin vận đơn và niêm phong kiện hàng. 3-5 ngày làm việc Đội ngũ kỹ thuật kiểm tra tình trạng, linh kiện và bao bì. 2 Thẩm định sản phẩm Sản phẩm đã qua sử dụng hay chưa. Thông báo kết quả Gửi phản hồi chính thức về việc chấp nhận hoặc từ chối đổi trả. 3 Phone/SMS/Email Xác nhận phương thức hoàn tiền hoặc đổi mới sản phẩm. Chuyển khoản / Đổi hàng Gửi sản phẩm mới hoặc thực hiện lệnh hoàn tiền theo thỏa thuận. 4 Hoàn tất thủ tục Quy trình kết thúc sau khi khách hàng xác nhận đã nhận đủ quyền lợi. Câu hỏi thường gặp Tôi muốn trả hàng thì phải làm thế nào? Bạn cần liên hệ với bộ phận CSKH qua số Hotline trên hóa đơn, cung cấp thông tin đơn hàng và hình ảnh sản phẩm. Sau đó đóng gói và gửi về kho của chúng tôi theo hướng dẫn. Làm sao để kiểm tra tình trạng đổi trả? Sau khi kho nhận được hàng, chúng tôi sẽ cập nhật trạng thái qua SMS hoặc Email. Bạn cũng có thể gọi trực tiếp tổng đài và đọc mã vận đơn để nhân viên hỗ trợ. Bao lâu tôi mới nhận được kết quả thẩm định? Thời gian thẩm định tiêu chuẩn là từ 3 đến 5 ngày làm việc kể từ thời điểm chúng tôi nhận được sản phẩm tại kho. Phí vận chuyển đổi trả do ai thanh toán? Theo quy định, khách hàng sẽ thanh toán mọi chi phí vận chuyển phát sinh trong quá trình đổi hoặc trả hàng, trừ trường hợp lỗi do nhà sản xuất hoặc sai sót từ phía Việt Nam Solar. Mọi thắc mắc về chính sách? Đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng của Việt Nam Solar luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của quý khách về quy trình đổi trả 24/7. 💬 Liên hệ hỗ trợ ngay - [Chính sách bảo hành](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-bao-hanh/): CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH Cam Kết Nổi Bật Việt Nam Solar mang đến dịch vụ bảo hành và hỗ trợ hậu mãi hàng đầu với quy trình chuyên nghiệp ⏱ Phản hồi nhanh Tiếp nhận tức thì và phản hồi trong vòng 30 phút ✓ Quy trình 5 bước Từ tiếp nhận đến bàn giao, rõ ràng minh bạch 📍 Hỗ trợ tận nơi Đội ngũ kỹ thuật viên tác phong chuyên nghiệp, tận tâm ☎ Thời gian xử lý rõ ràng Cam kết cụ thể, minh bạch cho từng loại sự cố Thời Hạn Bảo Hành Tiêu Chuẩn Thời gian bảo hành cụ thể theo từng nhóm sản phẩm trong hệ thống điện mặt trời ⚙️ Phụ Kiện Điện Năng Lượng Mặt Trời Tủ điện, thiết bị bảo vệ, khung giá ⏱️ Theo datasheet đi kèm sản phẩm ⚡ Inverter - Biến Tần Điện Năng Lượng Mặt Trời Bảo hành lỗi phần cứng và phần mềm ⏱ 05-10 năm (có gói mở rộng) 🔋 Bộ Lưu Trữ Điện Mặt Trời Lithium Bảo hành lỗi phần cứng và phần mềm ⏱ 07-10 năm ☀️ Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Bảo hành lỗi sản xuất và hiệu suất ⏱️ 12-15 năm vật lý | 25-30 năm hiệu suất Điều Kiện Áp Dụng Bảo Hành Bảo hành miễn phí được áp dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau 🛡 Trong thời hạn bảo hành Sản phẩm còn trong thời gian bảo hành theo quy định ✔ Tem và số series nguyên vẹn Tem niêm phong và số series của sản phẩm không bị tác động 📋 Lỗi do nhà sản xuất hoặc lắp đặt Lỗi phát sinh từ nhà sản xuất hoặc lỗi lắp đặt thuộc gói trọn gói $ Hoàn tất thanh toán Khách hàng đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng 📖 Vận hành đúng hướng dẫn Hệ thống được vận hành theo đúng hướng dẫn kỹ thuật × Lưu ý quan trọng Các Trường Hợp Loại Trừ Bảo Hành ☁ Thiên tai và hỏa hoạn Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, sét đánh 🐾 Động vật phá hoại Những thiệt hại do động vật phá hoại, gây ra ⊗ Sử dụng sai cách Tự ý tháo lắp hoặc sử dụng không đúng hướng dẫn 💧 Hóa chất xâm nhập Hư hỏng do hóa chất hoặc chất lỏng xâm nhập ↗ Quá tải hệ thống Vận hành quá tải hoặc lỗi từ lưới điện 🔧 Can thiệp không ủy quyền Sửa chữa bởi bên thứ ba không được ủy quyền ⚡ Thay đổi môi trường Thay đổi môi trường sử dụng không đúng thiết kế ban đầu Lưu ý: Với các trường hợp trên, Việt Nam Solar vẫn hỗ trợ khảo sát và báo giá dịch vụ sửa chữa. Khách hàng sẽ chịu chi phí vật tư và nhân công thực tế. Quy Định Bảo Hành Theo Đối Tượng 🤝 Dành cho Đối Tác Hỗ trợ bảo hành thiết bị chuyên nghiệp 📍 Địa điểm tiếp nhận Trung tâm bảo hành Việt Nam Solar 188 Đồng Hưng Thuận 41, Phường Đông Hưng Thuận, TP.HCM 🕒 Thời gian xử lý Inverter & Battery Dưới 07 ngày Tấm pin Dưới 15 ngày Lỗi kết nối Không quá 48 giờ 📦 Thiết bị thay thế Nếu sửa chữa quá 07 ngày, cung cấp thiết bị thay thế tạm thời miễn phí 🚚 Vận chuyển Đối tác chịu phí gửi đến và Việt Nam Solar sẽ chịu phí gửi trả ↗ Ưu tiên xử lý nhanh cho đối tác 🏠 Dành cho Khách Hàng Trọn Gói Hỗ trợ tận nơi, trọn vẹn từ A-Z 🛡️ Miễn phí toàn bộ chi phí ✓ Tháo lắp và kiểm tra ✓ Vật tư thay thế ✓ Vận chuyển ✓ Nhân công tại công trình ⓘ Thời gian phản hồi Trường hợp cấp bách Liên quan an ninh, an toàn Tức thì Trường hợp thông thường Kể từ khi nhận thông báo Dưới 5 ngày 🔧 Xử lý tận nơi Đội ngũ kỹ thuật viên đến công trình, xử lý ngay tại chỗ 🚚 Sự cố ngoài bảo hành Khảo sát và gửi báo giá trước khi thực hiện ★ Dịch vụ VIP · Hỗ trợ tận tâm nhất Quy Trình Tiếp Nhận & Xử Lý 5 Bước Quy trình rõ ràng, minh bạch từ khi tiếp nhận đến khi hoàn tất bảo hành 📞 01 Tiếp nhận yêu cầu Qua Hotline, Zalo, Email Phản hồi tức thì đến gần 30 phút 🔎 02 Xác minh lỗi Từ xa bằng hình ảnh, video hoặc hệ thống giám sát Trong vòng 24 giờ 🔧 03 Xử lý và sửa chữa Lỗi đơn giản: 48 giờ | Đổi mới: 72 giờ | Lỗi phức tạp: 2-4 tuần Tùy mức độ sự cố 🧪 04 Kiểm tra vận hành Vận hành thử và đo đạc lại thông số kỹ thuật Đảm bảo chất lượng 📋 05 Bàn giao hoàn trả Hoàn trả thiết bị và hướng dẫn phòng ngừa tái lỗi Hoàn thành quy trình Điều Kiện Áp Dụng Bảo Hành Bảo hành miễn phí được áp dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau ☎ Hotline 088.6060.660 24/7 - Tư vấn miễn phí Gọi ngay ✉ Email lienhe@vietnamsolar.vn Phản hồi trong 2 giờ Gửi email 💬 Zalo Việt Nam Solar Chat trực tiếp Chat Zalo 📍 Trung tâm BH Số 188 Đường ĐHT 41 P. Đông Hưng Thuận, TP. HCM Tìm địa chỉ gần bạn ✈ Gửi Yêu Cầu Bảo Hành Ngay ☀ Việt Nam Solar - Đồng hành lâu dài cùng hệ thống năng lượng sạch của bạn - [Tầm Nhìn – Sứ Mệnh](https://vietnamsolar.vn/tam-nhin-su-menh/): Việt Nam Solar - Tiên phong đưa năng lượng tái tạo đến mọi gia đình và doanh nghiệp - [Giới Thiệu](https://vietnamsolar.vn/gioi-thieu/): Xem map tại đây - [Tài khoản](https://vietnamsolar.vn/tai-khoan/): Đăng nhập Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *Bắt buộc Mật khẩu *Bắt buộc Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập Quên mật khẩu? - [Giỏ hàng](https://vietnamsolar.vn/gio-hang/): Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng. Quay trở lại cửa hàng - [Solar](https://vietnamsolar.vn/thiet-bi/) - [Chính sách bảo mật](https://vietnamsolar.vn/chinh-sach-bao-mat/): < Xem Nghị định 13/2023/NĐ-CP - [Việt Nam Solar](https://vietnamsolar.vn/): ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001:2018 ## UX Blocks - [b3](https://vietnamsolar.vn/blocks/b3/): TikTokFacebookYouTubeLinkedInXInstagramThreads◀01 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀02 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀03 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀04 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀05 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀06 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀07 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀08 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀09 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀10 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀11 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀12 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀13 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀14 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀15 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀16 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀17 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀18 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀19 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀20 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀21 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀22 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀23 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀24 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀25 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀26 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀27 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀28 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀29 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀30 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀31 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀32 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀33 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀34 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀35 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀36 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀37 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀38 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀39 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀40 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀41 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀42 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀43 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀44 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀45 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀46 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀47 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀48 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀49 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶◀50 / 50Bộ lưu trữ điện mặt trời Anker SOLIX SolarBank 3▶0102030405060708091011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶◀▶× - [Menu thiết bị](https://vietnamsolar.vn/blocks/menu-thiet-bi/): Danh mục thiết bị Tấm Pin NLMTInverter - Biến TầnLithium - Lưu TrữAll In One - Đồng BộBESS - Lưu Trữ LớnPhụ Kiện Solar Tấm Pin Mặt TrờiTấm Pin Năng Lượng Mặt TrờiNhật BảnXem tất cả →Loại mặt kính1 mặt kính2 mặt kính (hấp thụ 1 mặt)2 mặt kính (hấp thụ 2 mặt)Công suất620 Wp630 Wp640 Wp650 Wp660 Wp670 Wp680 Wp690 Wp700 Wp710 Wp720 Wp800 WpCông nghệAll Back Contact (ABC)Back Contact (BC)HJTTOPConNguồn gốcNhật BảnTrung QuốcHòa lưới & HybridInverter - Biến TầnItaliaHà LanXem tất cả →Theo nguồn gốcHà LanĐứcTrung QuốcItaliaTheo loạiHòa lướiHybridHybrid áp caoHybrid áp thấp1 pha3 phaTheo phân khúcHộ gia đình (3-50 Kw)C&I (50-166 Kw)Utility (200-300 Kw)Pin lưu trữ LiFePO4Lithium - Lưu TrữXem tất cả →Nguồn gốcTrung QuốcPhân khúcHộ gia đình (3-50 Kw)C&I (50-166 Kw)Utility (200-300 Kw)Theo loạiLưu trữ áp caoLưu trữ áp thấpĐồng bộ trọn bộAll In One - Đồng BộXem tất cả →Theo loạiHybrid áp caoHybrid áp thấp1 pha3 phaTheo dung lượng lưu trữ5 - 10 kWh10 - 20 kWh20 - 40 kWhTrên 40 kWhTheo phân khúcHộ gia đìnhThương mại (C&I)UtilityLưu trữ quy mô lớnBESSXem tất cả →Theo dung lượngDưới 100 kWh100 - 500 kWh500 kWh - 1 MWhTrên 1 MWhTheo phân khúcThương mại (C&I)Nhà máy / KCNUtility / Grid-scaleVật tư đồng bộPhụ Kiện SolarTủ điệnDây ACDây DCMáng cápRail nhômTiếp địaCB (đóng ngắt)Xem tất cả → Việt Nam SolarKết nối với chúng tôi088.60.60.660fFacebookZZalo♪TikTokinLinkedIn - [Bản gốc lắp đặt](https://vietnamsolar.vn/blocks/ban-goc-lap-dat/): Bảng giá dịch vụLắp Đặt Hộ Gia ĐìnhLắp Đặt Doanh NghiệpLắp Đặt Nhà XưởngBơm Nước NLMTDịch Vụ O&MDịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra80% dùng ban ngàyHệ Không Có Lưu TrữDưới 1 triệu1-2 triệu2-4 triệu4-6 triệu6-10 triệu10-15 triệuTrên 15 triệuXem tất cả30% ban ngày · 70% ban đêmHệ Có Pin Lưu TrữDưới 1 triệu1-2 triệu2-4 triệu4-6 triệu6-10 triệu10-15 triệuTrên 15 triệuXem tất cảViệt Nam Solar lựa chọnTấm Pin Mặt TrờiNhật BảnXem tất cả →Hòa lưới & HybridInverter - Biến TầnThương hiệu Châu ÂuHà LanItaliaXem tất cả →Pin lưu trữ LiFePO4Lithium - Lưu TrữXem tất cả →Việt Nam SolarKết nối với chúng tôifFacebookZZalo♪TikTokinLinkedInChọn theo hóa đơn điện hằng thángĐiện Mặt Trời Doanh Nghiệp20-30 triệu30-40 triệu40-50 triệu50-60 triệu60-70 triệu70-100 triệuTrên 100 triệuTrên 500 triệuTrên 1 tỷViệt Nam Solar lựa chọnTấm Pin Mặt TrờiNhật BảnInverter chính hãngInverter - Biến TầnXem tất cả →Thương hiệu Châu ÂuItaliaXem tất cả →Pin lưu trữ LiFePO4Lithium - Lưu TrữViệt Nam SolarKết nối với chúng tôifFacebookZZalo♪TikTokinLinkedInChọn theo hóa đơn điện hằng thángĐiện Mặt Trời Nhà Xưởng20-30 triệu30-40 triệu40-50 triệu50-60 triệu60-70 triệu70-100 triệuTrên 100 triệuTrên 500 triệuTrên 1 tỷViệt Nam Solar lựa chọnTấm Pin Mặt TrờiNhật BảnInverter chính hãngInverter - Biến TầnXem tất cả →Thương hiệu Châu ÂuItaliaXem tất cả →Pin lưu trữ LiFePO4Lithium - Lưu TrữViệt Nam SolarKết nối với chúng tôifFacebookZZalo♪TikTokinLinkedInĐiện 220V · dân dụngBơm Tưới 1 Pha3 HPTư vấnĐiện 3 pha · công suất lớnBơm Tưới 3 Pha3 HP5,5 HP7,5 HP10 HP15 HP20 HP25 HP30 HPTư vấnViệt Nam SolarKết nối với chúng tôifFacebookZZalo♪TikTokinLinkedInChọn theo công suất hệ thốngDịch Vụ O&M1 MWp2 MWp5 MWp10 MWpViệt Nam SolarKết nối với chúng tôifFacebookZZalo♪TikTokinLinkedInChọn theo công suất hệ thốngDịch Vụ Vệ Sinh Và Kiểm Tra1 MWp2 MWp5 MWp10 MWpViệt Nam SolarKết nối với chúng tôifFacebookZZalo♪TikTokinLinkedIn - [video short](https://vietnamsolar.vn/blocks/video-short/): (function(){var vnsVid=1;function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".sP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;if(window.matchMedia&&window.matchMedia("(min-width:641px)").matches){var lb=vp.querySelector('.vns-vsq-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}}});}for(var j=0;j<radios.length;j++)bind(j);var strips=vp.querySelectorAll(".vns-vsq-thumbs");for(var si=0;si3){s.classList.add("vns-vsq-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-vsq-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);})(strips);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-vsq");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [Video Chinh Nhánh](https://vietnamsolar.vn/blocks/video-chinh-nhanh/): (function(){function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".vP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;var lb=vp.querySelector('.vns-vh-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}});}for(var j=0;j3){s.classList.add("vns-vh-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-vh-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-vh");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [Video VTV](https://vietnamsolar.vn/blocks/video-vtv/): (function(){function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".vP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;var lb=vp.querySelector('.vns-ve-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}});}for(var j=0;j3){s.classList.add("vns-ve-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-ve-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-ve");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [Video Hộ Gia Đình](https://vietnamsolar.vn/blocks/video-ho-gia-dinh/): (function(){function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".vP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;var lb=vp.querySelector('.vns-vm-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}});}for(var j=0;j3){s.classList.add("vns-vm-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-vm-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-vm");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [Video Nhà Xưởng](https://vietnamsolar.vn/blocks/video-nha-xuong/): (function(){function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".vP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;var lb=vp.querySelector('.vns-vk-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}});}for(var j=0;j3){s.classList.add("vns-vk-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-vk-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-vk");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [Video Solar Pump](https://vietnamsolar.vn/blocks/video-solar-pump/): (function(){function init(vp){if(vp.getAttribute("data-vns")==="1")return;vp.setAttribute("data-vns","1");var radios=vp.querySelectorAll('input');function panelOf(i){return vp.querySelector(".vP"+(i+1));}function stop(i){var p=panelOf(i);if(!p)return;var f=p.querySelector("iframe");if(f&&f.parentNode){var c=f.cloneNode(false);f.parentNode.replaceChild(c,f);}}var prev=0;for(var k=0;k<radios.length;k++){if(radios.checked){prev=k;break;}}function bind(idx){radios.addEventListener("change",function(){if(!radios.checked)return;if(prev!==idx)stop(prev);prev=idx;var lb=vp.querySelector('.vns-vg-thumbs label.id+'"]');if(lb&&lb.scrollIntoView){try{lb.scrollIntoView({behavior:"smooth",inline:"center",block:"nearest"});}catch(err){}}});}for(var j=0;j3){s.classList.add("vns-vg-drag");s.scrollLeft=sl-dx;}});var end=function(){if(!down)return;down=false;s.classList.remove("vns-vg-drag");if(mv>6){var sup=function(ev){ev.preventDefault();ev.stopPropagation();s.removeEventListener("click",sup,true);};s.addEventListener("click",sup,true);setTimeout(function(){s.removeEventListener("click",sup,true);},60);}};document.addEventListener("pointerup",end);document.addEventListener("pointercancel",end);}}function boot(){var l=document.querySelectorAll(".vns-vg");for(var i=0;i<l.length;i++)init(l);}if(document.readyState!=="loading")boot();else document.addEventListener("DOMContentLoaded",boot);})(); - [Giá lắp trọn gói](https://vietnamsolar.vn/blocks/gia-lap-tron-goi/): Điện năng lượng - [language](https://vietnamsolar.vn/blocks/language/): Tiếng Việt English 简体中文 - [menu mobile](https://vietnamsolar.vn/blocks/menu-mobile/): Bảng giá lắp đặt trọn góiẤn vào ô để xem chi tiếtLắp Đặt Hộ Gia Đình+Lắp Đặt Hộ Gia Đình✕ ĐóngHệ không lưu trữ · 80% dùng ban ngàyDưới 1 triệu1-2 triệu2-4 triệu4-6 triệu6-10 triệuPhổ biến10-15 triệuTrên 15 triệuTư vấn ngayHệ có pin lưu trữ · 70% ban đêmDưới 1 triệu1-2 triệu2-4 triệuPhổ biến4-6 triệu6-10 triệu10-15 triệuTrên 15 triệuTư vấn ngayTấm pin mặt trờiNhật BảnInverter — biến tầnHà LanItaliaLithium — lưu trữXem bảng giá hộ gia đình →✕ Đóng · xem mục khácLắp Đặt Doanh Nghiệp+Lắp Đặt Doanh Nghiệp✕ ĐóngChọn theo hóa đơn điện hằng tháng20-30 triệu30-40 triệu40-50 triệu50-60 triệu60-70 triệu70-100 triệuTrên 100 triệuTrên 500 triệuTrên 1 tỷTư vấn ngayTấm pin mặt trờiNhật BảnInverter — biến tầnItaliaLithium — lưu trữXem bảng giá doanh nghiệp →✕ Đóng · xem mục khácLắp Đặt Nhà Xưởng+Lắp Đặt Nhà Xưởng✕ ĐóngChọn theo hóa đơn điện hằng tháng20-30 triệu30-40 triệu40-50 triệu50-60 triệu60-70 triệu70-100 triệuTrên 100 triệuTrên 500 triệuTrên 1 tỷTư vấn ngayTấm pin mặt trờiNhật BảnInverter — biến tầnItaliaLithium — lưu trữXem bảng giá nhà xưởng →✕ Đóng · xem mục khácBơm Nước NLMT+Bơm Nước NLMT✕ ĐóngBơm tưới 1 pha · điện 220V3 HPTư vấnBơm tưới 3 pha · công suất lớn3 HP5,5 HP7,5 HP10 HP15 HP20 HP25 HP30 HPTư vấnXem bảng giá bơm nước →✕ Đóng · xem mục khácDịch Vụ O&M+Dịch Vụ O&M✕ ĐóngChọn theo công suất hệ thống1 MWp2 MWp5 MWp10 MWpXem bảng giá O&M →✕ Đóng · xem mục khácVệ Sinh & Kiểm Tra+Vệ Sinh & Kiểm Tra✕ ĐóngChọn theo công suất hệ thống1 MWp2 MWp5 MWp10 MWpXem bảng giá vệ sinh →✕ Đóng · xem mục khácDanh mục thiết bịẤn vào ô để xem chi tiếtTấm Pin NLMT+Tấm Pin NLMT✕ ĐóngThương hiệuNhật BảnCông nghệAll Back Contact (ABC)Back Contact (BC)HJTTOPConCông suất620 Wp640 Wp650 Wp660 Wp680 Wp700 Wp720 Wp800 WpLoại mặt kính1 mặt kính2 mặt kính (hấp thụ 1 mặt)2 mặt kính (hấp thụ 2 mặt)Xem tất cả tấm pin →✕ Đóng · xem mục khácInverter — Biến Tần+Inverter — Biến Tần✕ ĐóngThương hiệuItaliaHà LanTheo loạiHòa lướiHybridHybrid áp caoHybrid áp thấp1 pha3 phaTheo phân khúcHộ gia đình (3-50 kW)C&I (50-166 kW)Utility (200-300 kW)Xem tất cả inverter →✕ Đóng · xem mục khácLithium — Lưu Trữ+Lithium — Lưu Trữ✕ ĐóngThương hiệuTheo loạiLưu trữ áp caoLưu trữ áp thấpPhân khúcHộ gia đình (3-50 kW)C&I (50-166 kW)Utility (200-300 kW)Xem tất cả pin lưu trữ →✕ Đóng · xem mục khácAll In One+All In One✕ ĐóngThương hiệuDung lượng lưu trữ5 - 10 kWh10 - 20 kWh20 - 40 kWhTrên 40 kWhTheo phân khúcHộ gia đìnhThương mại (C&I)UtilityXem tất cả All In One →✕ Đóng · xem mục khácBESS — Lưu Trữ Lớn+BESS — Lưu Trữ Lớn✕ ĐóngThương hiệuTheo dung lượngDưới 100 kWh100 - 500 kWh500 kWh - 1 MWhTrên 1 MWhTheo phân khúcThương mại (C&I)Nhà máy / KCNUtility / Grid-scaleXem tất cả BESS →✕ Đóng · xem mục khácPhụ Kiện Solar+Phụ Kiện Solar✕ ĐóngChọn theo hạng mụcTủ điệnDây ACDây DCMáng cápRail nhômTiếp địaCB (đóng ngắt)Xem tất cả phụ kiện →✕ Đóng · xem mục khácNăng lực Việt Nam SolarẤn vào ô để xem chi tiếtNăng lực tổng thầuHồ sơ EPC · dự án đã thi côngGiấy phép hành nghềChứng chỉ · pháp lý đầy đủDanh sách cửa hàngChi nhánh toàn quốcTrở thành đối tácZalo 0981 982 979Liên hệZalo 0981 982 979 → - [chữ chạy](https://vietnamsolar.vn/blocks/chu-chay/): Đầy đủ chứng từ VAT, CO, CQ, pháp lý thi công hệ thống điện và xây dựng Phân phối chính thức Panasonic, Huawei, Aiko, BYD, Sigen và 20 thương hiệu khác Đạt Chuẩn ISO 9001, 45001, 14001 Tư vấn chính sách phân phối Tư vấn chính sách cộng tác viên Đầy đủ chứng từ VAT, CO, CQ, pháp lý thi công hệ thống điện và xây dựng Phân phối chính thức Panasonic, Huawei, Aiko, BYD, Sigen và 20 thương hiệu khác Đạt Chuẩn ISO 9001, 45001, 14001 Tư vấn chính sách phân phối Tư vấn chính sách cộng tác viên - [Danh mục sản phẩm menu](https://vietnamsolar.vn/blocks/danh-muc-san-pham-menu/) - [Contact Button](https://vietnamsolar.vn/blocks/contact-button/): Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website. - [Footer](https://vietnamsolar.vn/blocks/footer/): VIỆT NAM SOLAR Về Việt Nam Solar Việt Nam Solar là một trong những nhà phân phối và đơn vị EPC hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực năng lượng mặt trời và thiết bị điện năng lượng. Chúng tôi hiện là đối tác phân phối của nhiều thương hiệu uy tín như Huawei, BYD, Solis, Sigenergy, Panasonic, Aiko, Alpha ESS, Anker Solix cùng hơn 20 thương hiệu khác trên thị trường. Với đội ngũ 50+ kỹ sư, hệ thống 3+ chi nhánh, 3 tổng kho và 50 điểm bán, Việt Nam Solar tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những đơn vị phân phối hàng đầu tại Việt Nam, mang đến các sản phẩm chất lượng cùng giải pháp năng lượng đáng tin cậy cho khách hàng trên toàn quốc. Thông Tin Doanh Nghiệp •CÔNG TY TNHH VIỆT NAM SOLAR •ĐKKD: 0315209693 •Giấy phép điện lực: 175/GP-SCT •Giấy phép xây dựng: HCM-00076550 •Nhãn hiệu độc quyền: VN-4-0604703 •ISO 9001:2015: 9199302834780 •ISO 45001:2018: 9199302834780 •ISO 14001:2018: 9199302834780 Tổng đài hỗ trợ khẩn cấp Hotline Hồ Chí Minh: 088.60.60.660 Hotline Miền Tây: 084.60.60.660 Hotline Khánh Hòa: 081.60.60.660 Hotline Khiếu Nại: 0981.982.979 Danh Sách Cửa Hàng Việt Nam Solar Chi Nhánh Hồ Chí Minh - 088.60.60.660 Hộ Gia Đình: 0993.620.620 Zalo Dự án: 0981.982.979 Zalo Dự án: 0962.485.284 Zalo Trung Tâm Bảo Hành - Văn Phòng: 188 Đông Hưng Thuận 41, Phường Đông Hưng Thuận, TP.HCMXem Chỉ Đường Tổng Kho TP.Hồ Chí Minh: 2939 QL1A, Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCMXem Chỉ Đường Chi Nhánh Miền Tây - 084.60.60.660 Hộ Gia Đình: 0396.796.229 Zalo Dự án: 0932.421.818 Zalo Showroom Cần Thơ: 41D Mậu Thân, Phường Cái Khế, TP. Cần ThơXem Chỉ Đường Tổng Kho Cần Thơ: 90 QL91, KV Thới An 2, Thuận An, Thốt Nốt, Cần ThơXem Chỉ Đường Chi Nhánh Khánh Hòa - 081.60.60.660 Hộ Gia Đình: 0909.041.557 Zalo Dự án: 0909.041.557 Zalo Kho Nha Trang: Thôn Đông Dinh, Diên Khánh, Khánh Hòa 57506, Việt NamXem Chỉ Đường Showroom Nha Trang: Thôn Đông Dinh, Diên Khánh, Khánh Hòa 57506, Việt NamXem Chỉ Đường Kết Nối Với Chúng Tôi Zalo WebSite Cùng Công Ty › Vietnamsolar.vn › Vietnamsolar.com.vn › Vietnamsolar.net Đối Tác Phân Phối Khu Vực Asia Pacific › Panasonic › Huawei › BYD › Canadian Solar › Trina Solar › Sigenergy › Aiko › AlphaESS › Anker Solix › Solis Việt Nam Solar›Giới thiệu›Chứng chỉ hành nghề›Hồ sơ năng lực›Tầm nhìn và sứ mệnh›Báo chí nói về chúng tôi›Trở Thành Đối Tác›Phân phối toàn cầu›Danh sách cửa hàng›Ký kết phân phối›Danh Sách Công Trình›Giá ĐiệnHỗ Trợ Khách Hàng›Chính sách bảo mật›Chính sách đổi trả sản phẩm›Chính sách bảo hành›Chính sách thanh toán›Chính sách giao hàng›Hướng dẫn mua hàng›Quy chế hoạt động›Chính sách nội dung›Bảo mật dữ liệu cá nhân ## Sản phẩm - [HYS-12-LV-EUG2 – Inverter Hybrid Hoymiles 12kW 1 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hys-12-lv-eug2-inverter-hybrid-hoymiles-12kw-3-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HYS-12.0LV-EUG2Hoymiles HYS-12.0LV-EUG2Công suất AC12kW(Một pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất97.6%(Châu Âu 97.0%)IPIP65(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHYS-12.0LV-EUG2Thương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaSingle Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa240/240 AMax. charge / discharge power / Công suất sạc / xả tối đa12000/12000 WCharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa15600 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa550 VRated voltage / Điện áp định mức360 VStart-up voltage / Điện áp khởi động150 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT125 - 500 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa32/32 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa40/40 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa2 / 4AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức12000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa13200 VAMax. input power / Công suất đầu vào tối đa23000 WGrid form / Dạng lướiL/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải220/230, 154 - 276 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzMax. output current / Dòng đầu ra tối đa57.4 AMax. input current / Dòng đầu vào tối đa100 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức< 3%AC Output (Off-grid) / Đầu ra AC độc lậpRated output power / Công suất đầu ra định mức12000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa23000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng< 10 msGrid form / Dạng lướiL/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức220 / 230 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa52.2 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.9%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa97.6%EU efficiency / Hiệu suất EU97.0%Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa95.0%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu502 × 740 × 202 mmWeight / Trọng lượng41 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátLàm mát thông minhTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 2000 mProtection degree / Cấp bảo vệIP65Noise / Độ ồn< 40 dBUser interface / Giao diện người dùngLED & AppDigital input / output / Ngõ vào / ra số1 × DI, 2 × DOMax. parallel / Số máy ghép song song tối đa10Communication / Truyền thôngRS485, tùy chọn: Wi-Fi / Ethernet / 4GCertifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiEN 50549, NRS 097-2-1Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HYS-12.0LV-EUG2 (Global REV1.4).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [Hoymiles HB-23S-G2 – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Hoymiles 23kWh (Áp Cao)](https://vietnamsolar.vn/hoymiles-hb-23s-g2-pin-luu-tru-dien-lithium-hoymiles-23kwh-ap-cao/) - [Hoymiles HB-19S-G2 – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Hoymiles 19kWh (Áp Cao)](https://vietnamsolar.vn/hoymiles-hb-19s-g2-pin-luu-tru-dien-lithium-hoymiles-19kwh-ap-cao/) - [HYS-10-LV-EUG2 – Inverter Hybrid Hoymiles 10kW 1 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hys-10-lv-eug2-inverter-hybrid-hoymiles-10kw-3-pha-ap-thap/): ⚡ Thông số kỹ thuật Hoymiles HYS-10.0LV-EUG2 Hoymiles HYS-10.0LV-EUG2 Công suất AC 10kW (Một pha) Loại Hybrid (Có cổng pin lưu trữ) Hiệu suất 97.6% (Châu Âu 97.0%) IP IP65 (Chống bụi, chống nước) Thông tin sản phẩm / Product Information Model code / Mã sản phẩm HYS-10.0LV-EUG2 Thương hiệu Hoymiles Inverter Type / Loại inverter Hybrid Phase / Số pha Single Phase | Low Voltage Battery / Pin lưu trữ Battery type / Loại pin Li-ion / Ắc quy chì-axit Battery voltage range / Dải điện áp pin 40 - 60 V Max. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa 200/200 A Max. charge / discharge power / Công suất sạc / xả tối đa 10000/10000 W Charging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ion Tự thích ứng theo BMS Charging curve / Đường cong sạc 3 giai đoạn / Cân bằng External temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoài Tùy chọn Communication / Giao tiếp CAN PV Input / Đầu vào PV Recommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa 13000 W Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa 550 V Rated voltage / Điện áp định mức 360 V Start-up voltage / Điện áp khởi động 150 V MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT 125 - 500 V Max. input current / Dòng đầu vào tối đa 32/32 A Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa 40/40 A MPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa 2 / 4 AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lưới Rated output power / Công suất đầu ra định mức 10000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 11000 VA Max. input power / Công suất đầu vào tối đa 23000 W Grid form / Dạng lưới L/N/PE Rated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải 220/230, 154 - 276 V Rated grid frequency / Tần số lưới định mức 50 / 60 Hz Max. output current / Dòng đầu ra tối đa 47.8 A Max. input current / Dòng đầu vào tối đa 100 A Power factor / Hệ số công suất >0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha) THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức < 3% AC Output (Off-grid) / Đầu ra AC độc lập Rated output power / Công suất đầu ra định mức 10000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 20000 VA, trong 10 giây Back-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng < 10 ms Grid form / Dạng lưới L/N/PE Rated output voltage / Điện áp đầu ra định mức 220 / 230 V Rated output frequency / Tần số đầu ra định mức 50 / 60 Hz Max. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa 43.5 A THDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính < 3% Efficiency / Hiệu suất MPPT efficiency / Hiệu suất MPPT 99.9% Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 97.6% EU efficiency / Hiệu suất EU 97.0% Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa 95.0% Protection / Bảo vệ Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lưới Tích hợp PV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PV Tích hợp Insulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điện Tích hợp Residual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng rò Tích hợp AC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng AC Tích hợp AC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch AC Tích hợp AC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp AC Tích hợp Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền DC Type II / AC Type III General / Dữ liệu chung Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu 502 × 740 × 202 mm Weight / Trọng lượng 41 kg Mounting / Cách lắp đặt Treo tường Operating temperature / Nhiệt độ hoạt động -25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải) Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 - 95%, không ngưng tụ Cooling / Phương thức làm mát Làm mát thông minh Topology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách ly Không biến áp / Cách ly cao tần Altitude / Độ cao hoạt động ≤ 2000 m Protection degree / Cấp bảo vệ IP65 Noise / Độ ồn < 40 dB User interface / Giao diện người dùng LED & App Digital input / output / Ngõ vào / ra số 1 × DI, 2 × DO Max. parallel / Số máy ghép song song tối đa 10 Communication / Truyền thông RS485, tùy chọn: Wi-Fi / Ethernet / 4G Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩn Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới EN 50549, NRS 097-2-1 Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC IEC 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4 📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HYS-10.0LV-EUG2 (Global REV1.4).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [Hoymiles HB-15S-G2 – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Hoymile 15kWh (Áp Cao)](https://vietnamsolar.vn/hoymiles-hb-15s-g2-pin-luu-tru-dien-lithium-hoymile-15kwh-ap-cao/) - [HYS-8-LV-EUG2 – Inverter Hybrid Hoymiles 8kW 1 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hys-8-lv-eug2-inverter-hybrid-hoymiles-8kw-3-pha-ap-thap/): ⚡ Thông số kỹ thuật Hoymiles HYS-8.0LV-EUG2 Hoymiles HYS-8.0LV-EUG2 Công suất AC 8kW (Một pha) Loại Hybrid (Có cổng pin lưu trữ) Hiệu suất 97.6% (Châu Âu 97.0%) IP IP65 (Chống bụi, chống nước) Thông tin sản phẩm / Product Information Model code / Mã sản phẩm HYS-8.0LV-EUG2 Thương hiệu Hoymiles Inverter Type / Loại inverter Hybrid Phase / Số pha Single Phase | Low Voltage Battery / Pin lưu trữ Battery type / Loại pin Li-ion / Ắc quy chì-axit Battery voltage range / Dải điện áp pin 40 - 60 V Max. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa 160/160 A Max. charge / discharge power / Công suất sạc / xả tối đa 8000/8000 W Charging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ion Tự thích ứng theo BMS Charging curve / Đường cong sạc 3 giai đoạn / Cân bằng External temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoài Tùy chọn Communication / Giao tiếp CAN PV Input / Đầu vào PV Recommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa 10400 W Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa 550 V Rated voltage / Điện áp định mức 360 V Start-up voltage / Điện áp khởi động 150 V MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT 125 - 500 V Max. input current / Dòng đầu vào tối đa 32/32 A Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa 40/40 A MPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa 2 / 4 AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lưới Rated output power / Công suất đầu ra định mức 8000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 8800 VA Max. input power / Công suất đầu vào tối đa 23000 W Grid form / Dạng lưới L/N/PE Rated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải 220/230, 154 - 276 V Rated grid frequency / Tần số lưới định mức 50 / 60 Hz Max. output current / Dòng đầu ra tối đa 38.3 A Max. input current / Dòng đầu vào tối đa 100 A Power factor / Hệ số công suất >0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha) THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức < 3% AC Output (Off-grid) / Đầu ra AC độc lập Rated output power / Công suất đầu ra định mức 8000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 16000 VA, trong 10 giây Back-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng < 10 ms Grid form / Dạng lưới L/N/PE Rated output voltage / Điện áp đầu ra định mức 220 / 230 V Rated output frequency / Tần số đầu ra định mức 50 / 60 Hz Max. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa 34.8 A THDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính < 3% Efficiency / Hiệu suất MPPT efficiency / Hiệu suất MPPT 99.9% Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 97.6% EU efficiency / Hiệu suất EU 97.0% Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa 95.0% Protection / Bảo vệ Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lưới Tích hợp PV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PV Tích hợp Insulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điện Tích hợp Residual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng rò Tích hợp AC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng AC Tích hợp AC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch AC Tích hợp AC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp AC Tích hợp Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền DC Type II / AC Type III General / Dữ liệu chung Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu 502 × 740 × 202 mm Weight / Trọng lượng 41 kg Mounting / Cách lắp đặt Treo tường Operating temperature / Nhiệt độ hoạt động -25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải) Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 - 95%, không ngưng tụ Cooling / Phương thức làm mát Làm mát thông minh Topology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách ly Không biến áp / Cách ly cao tần Altitude / Độ cao hoạt động ≤ 2000 m Protection degree / Cấp bảo vệ IP65 Noise / Độ ồn < 40 dB User interface / Giao diện người dùng LED & App Digital input / output / Ngõ vào / ra số 1 × DI, 2 × DO Max. parallel / Số máy ghép song song tối đa 10 Communication / Truyền thông RS485, tùy chọn: Wi-Fi / Ethernet / 4G Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩn Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới EN 50549, NRS 097-2-1 Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC IEC 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4 📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HYS-8.0LV-EUG2 (Global REV1.4).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [Hoymiles HB-10S-G2 – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Hoymiles 10kWh (Áp Cao)](https://vietnamsolar.vn/hoymiles-hb-10s-g2-pin-luu-tru-dien-lithium-hoymiles-10kwh-ap-cao/) - [HIT-20L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 20kW 3 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hit-20l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-20kw-3-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIT-20L-G3Hoymiles HIT-20L-G3Công suất AC20kW(Ba pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất98.5%(Châu Âu 98.0%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIT-20L-G3Thương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaThree Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa350/350 ACharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa40000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa1000 VRated voltage / Điện áp định mức720 VStart-up voltage / Điện áp khởi động150 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT150 - 900 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa20/20/20/20 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa30/30/30/30 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa4 / 4AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức20000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa22000 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải380/400, 266 - 480 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzRated output current / Dòng đầu ra định mức30.4 AMax. output current / Dòng đầu ra tối đa33.3 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức< 3%AC Output (Back-up) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức20000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa40000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng< 0 msGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức380 / 400 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa30.4 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.9%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa98.5%EU efficiency / Hiệu suất EU98.0%Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa95.7%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpAFCITùy chọnSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu539 × 696 × 232 mmWeight / Trọng lượng41 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátQuạt thông minhTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 m (trên 2000 m giảm tải)Protection degree / Cấp bảo vệIP66User interface / Giao diện người dùngLED & AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiEN 50549, PN-EN 50549, TOR Erzeuger Type A, VDE 4105, NF EN 0549, RD 647, UNE 217001 217002, SR EN 50549, G98, G99, RETIE, BIS, IEC 61727, IEC 62116, IEC 61683, IEC 60068, AS/NZS 4777.2:2020Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIT-20L-G3 (Global REV1.7).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIT-17L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 17kW 3 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hit-17l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-17kw-3-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIT-17L-G3Hoymiles HIT-17L-G3Công suất AC17kW(Ba pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất98.5%(Châu Âu 98.0%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIT-17L-G3Thương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaThree Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa350/350 ACharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa34000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa1000 VRated voltage / Điện áp định mức720 VStart-up voltage / Điện áp khởi động150 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT150 - 900 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa20/20/20/20 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa30/30/30/30 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa4 / 4AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức17000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa18700 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải380/400, 266 - 480 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzRated output current / Dòng đầu ra định mức25.8 AMax. output current / Dòng đầu ra tối đa28.3 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức< 3%AC Output (Back-up) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức17000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa34000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng< 0 msGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức380 / 400 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa25.8 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.9%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa98.5%EU efficiency / Hiệu suất EU98.0%Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa95.7%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpAFCITùy chọnSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu539 × 696 × 232 mmWeight / Trọng lượng41 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátQuạt thông minhTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 m (trên 2000 m giảm tải)Protection degree / Cấp bảo vệIP66User interface / Giao diện người dùngLED & AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiEN 50549, PN-EN 50549, TOR Erzeuger Type A, VDE 4105, NF EN 0549, RD 647, UNE 217001 217002, SR EN 50549, G98, G99, RETIE, BIS, IEC 61727, IEC 62116, IEC 61683, IEC 60068, AS/NZS 4777.2:2020Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIT-17L-G3 (Global REV1.7).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIT-15L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 15kW 3 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hit-15l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-15kw-3-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIT-15L-G3Hoymiles HIT-15L-G3Công suất AC15kW(Ba pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất98.5%(Châu Âu 98.0%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIT-15L-G3Thương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaThree Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa300/300 ACharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa30000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa1000 VRated voltage / Điện áp định mức720 VStart-up voltage / Điện áp khởi động150 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT150 - 900 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa20/20/20/20 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa30/30/30/30 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa4 / 4AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức15000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa16500 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải380/400, 266 - 480 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzRated output current / Dòng đầu ra định mức22.8 AMax. output current / Dòng đầu ra tối đa25 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức< 3%AC Output (Back-up) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức15000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa30000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng< 0 msGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức380 / 400 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa22.8 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.9%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa98.5%EU efficiency / Hiệu suất EU98.0%Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa95.7%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpAFCITùy chọnSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu539 × 696 × 232 mmWeight / Trọng lượng41 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátQuạt thông minhTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 m (trên 2000 m giảm tải)Protection degree / Cấp bảo vệIP66User interface / Giao diện người dùngLED & AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiEN 50549, PN-EN 50549, TOR Erzeuger Type A, VDE 4105, NF EN 0549, RD 647, UNE 217001 217002, SR EN 50549, G98, G99, RETIE, BIS, IEC 61727, IEC 62116, IEC 61683, IEC 60068, AS/NZS 4777.2:2020Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIT-15L-G3 (Global REV1.7).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIT-12L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 12kW 3 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hit-12l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-12kw-3-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIT-12L-G3Hoymiles HIT-12L-G3Công suất AC12kW(Ba pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất98.5%(Châu Âu 98.0%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIT-12L-G3Thương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaThree Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa250/250 ACharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa24000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa1000 VRated voltage / Điện áp định mức720 VStart-up voltage / Điện áp khởi động150 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT150 - 900 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa20/20/20/20 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa30/30/30/30 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa4 / 4AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức12000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa13200 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải380/400, 266 - 480 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzRated output current / Dòng đầu ra định mức18.2 AMax. output current / Dòng đầu ra tối đa20 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức< 3%AC Output (Back-up) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức12000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa24000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng< 0 msGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức380 / 400 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa18.2 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.9%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa98.5%EU efficiency / Hiệu suất EU98.0%Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa95.7%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpAFCITùy chọnSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu539 × 696 × 232 mmWeight / Trọng lượng41 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátQuạt thông minhTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 m (trên 2000 m giảm tải)Protection degree / Cấp bảo vệIP66User interface / Giao diện người dùngLED & AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiEN 50549, PN-EN 50549, TOR Erzeuger Type A, VDE 4105, NF EN 0549, RD 647, UNE 217001 217002, SR EN 50549, G98, G99, RETIE, BIS, IEC 61727, IEC 62116, IEC 61683, IEC 60068, AS/NZS 4777.2:2020Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIT-12L-G3 (Global REV1.7).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIT-10L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 10kW 3 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hit-10l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-10kw-3-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIT-10L-G3Hoymiles HIT-10L-G3Công suất AC10kW(Ba pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất98.2%(Châu Âu 97.6%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIT-10L-G3Thương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaThree Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa210/210 ACharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa20000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa1000 VRated voltage / Điện áp định mức720 VStart-up voltage / Điện áp khởi động150 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT150 - 900 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa20/20/20 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa30/30/30 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa3 / 3AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức10000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa11000 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải380/400, 266 - 480 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzRated output current / Dòng đầu ra định mức15.2 AMax. output current / Dòng đầu ra tối đa16.7 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức< 3%AC Output (Back-up) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức10000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa20000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng< 0 msGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức380 / 400 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa15.2 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.9%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa98.2%EU efficiency / Hiệu suất EU97.6%Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa95.7%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpAFCITùy chọnSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu539 × 696 × 232 mmWeight / Trọng lượng41 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátQuạt thông minhTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 m (trên 2000 m giảm tải)Protection degree / Cấp bảo vệIP66User interface / Giao diện người dùngLED & AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiEN 50549, PN-EN 50549, TOR Erzeuger Type A, VDE 4105, NF EN 0549, RD 647, UNE 217001 217002, SR EN 50549, G98, G99, RETIE, BIS, IEC 61727, IEC 62116, IEC 61683, IEC 60068, AS/NZS 4777.2:2020Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIT-10L-G3 (Global REV1.7).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIT-6L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 6kW 3 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hit-6l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-6kw-3-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIT-6L-G3Hoymiles HIT-6L-G3Công suất AC6kW(Ba pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất98.2%(Châu Âu 97.6%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIT-6L-G3Thương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaThree Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa150/150 ACharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa12000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa1000 VRated voltage / Điện áp định mức720 VStart-up voltage / Điện áp khởi động150 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT150 - 900 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa20/20 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa30/30 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa2 / 2AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức6000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa6600 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải380/400, 266 - 480 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzRated output current / Dòng đầu ra định mức9.1 AMax. output current / Dòng đầu ra tối đa10 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức< 3%AC Output (Back-up) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức6000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa12000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng< 0 msGrid form / Dạng lưới3L/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức380 / 400 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa9.1 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.9%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa98.2%EU efficiency / Hiệu suất EU97.6%Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa95.7%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpAFCITùy chọnSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu539 × 696 × 232 mmWeight / Trọng lượng41 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátĐối lưu tự nhiênTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 m (trên 2000 m giảm tải)Protection degree / Cấp bảo vệIP66User interface / Giao diện người dùngLED & AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiEN 50549, PN-EN 50549, TOR Erzeuger Type A, VDE 4105, NF EN 0549, RD 647, UNE 217001 217002, SR EN 50549, G98, G99, RETIE, BIS, IEC 61727, IEC 62116, IEC 61683, IEC 60068, AS/NZS 4777.2:2020Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIT-6L-G3 (Global REV1.7).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIT-5L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 5kW 3 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/hit-5l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-5kw-3-pha-ap-thap/): ⚡ Thông số kỹ thuật Hoymiles HIT-5L-G3 Hoymiles HIT-5L-G3 Công suất AC 5kW (Ba pha) Loại Hybrid (Có cổng pin lưu trữ) Hiệu suất 98.2% (Châu Âu 97.6%) IP IP66 (Chống bụi, chống nước) Thông tin sản phẩm / Product Information Model code / Mã sản phẩm HIT-5L-G3 Thương hiệu Hoymiles Inverter Type / Loại inverter Hybrid Phase / Số pha Three Phase | Low Voltage Battery / Pin lưu trữ Battery type / Loại pin Li-ion / Ắc quy chì-axit Battery voltage range / Dải điện áp pin 40 - 60 V Max. charge / discharge current / Dòng sạc / xả tối đa 120/120 A Charging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ion Tự thích ứng theo BMS Charging curve / Đường cong sạc 3 giai đoạn / Cân bằng External temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoài Tùy chọn Communication / Giao tiếp CAN PV Input / Đầu vào PV Recommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa 10000 W Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa 1000 V Rated voltage / Điện áp định mức 720 V Start-up voltage / Điện áp khởi động 150 V MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT 150 - 900 V Max. input current / Dòng đầu vào tối đa 20/20 A Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa 30/30 A MPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa 2 / 2 AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lưới Rated output power / Công suất đầu ra định mức 5000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 5500 VA Max. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa 50 A Grid form / Dạng lưới 3L/N/PE Rated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải 380/400, 266 - 480 V Rated grid frequency / Tần số lưới định mức 50 / 60 Hz Rated output current / Dòng đầu ra định mức 7.6 A Max. output current / Dòng đầu ra tối đa 8.3 A Power factor / Hệ số công suất >0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha) THDi (@rated output) / Méo hài dòng điện ở công suất định mức < 3% AC Output (Back-up) / Đầu ra AC dự phòng Rated output power / Công suất đầu ra định mức 5000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 10000 VA, trong 10 giây Back-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng < 0 ms Grid form / Dạng lưới 3L/N/PE Rated output voltage / Điện áp đầu ra định mức 380 / 400 V Rated output frequency / Tần số đầu ra định mức 50 / 60 Hz Max. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa 7.6 A THDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính < 3% Efficiency / Hiệu suất MPPT efficiency / Hiệu suất MPPT 99.9% Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 98.2% EU efficiency / Hiệu suất EU 97.6% Max. battery discharge to AC efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa 95.7% Protection / Bảo vệ Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lưới Tích hợp PV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PV Tích hợp Insulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điện Tích hợp Residual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng rò Tích hợp AC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng AC Tích hợp AC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch AC Tích hợp AC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp AC Tích hợp AFCI Tùy chọn Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền DC Type II / AC Type II General / Dữ liệu chung Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu 539 × 696 × 232 mm Weight / Trọng lượng 41 kg Mounting / Cách lắp đặt Treo tường Operating temperature / Nhiệt độ hoạt động -25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải) Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 - 95%, không ngưng tụ Cooling / Phương thức làm mát Đối lưu tự nhiên Topology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách ly Không biến áp / Cách ly cao tần Altitude / Độ cao hoạt động ≤ 4000 m (trên 2000 m giảm tải) Protection degree / Cấp bảo vệ IP66 User interface / Giao diện người dùng LED & App Digital input / output / Ngõ vào / ra số DRM, 2 × DI, 2 × DO Communication / Truyền thông RS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn) Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩn Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới EN 50549, PN-EN 50549, TOR Erzeuger Type A, VDE 4105, NF EN 0549, RD 647, UNE 217001 217002, SR EN 50549, G98, G99, RETIE, BIS, IEC 61727, IEC 62116, IEC 61683, IEC 60068, AS/NZS 4777.2:2020 Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC IEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4 📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIT-5L-G3 (Global REV1.7).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIS-6L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 6kW 1 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/his-6l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-6kw-1-pha-ap-thap/): ⚡ Thông số kỹ thuật Hoymiles HIS-6L-G3 Hoymiles HIS-6L-G3 Công suất AC 6kW (Một pha) Loại Hybrid (Có cổng pin lưu trữ) Hiệu suất 97.7% (Châu Âu 97.0%) IP IP66 (Chống bụi, chống nước) Thông tin sản phẩm / Product Information Model code / Mã sản phẩm HIS-6L-G3 / HIS-6L-G3S Thương hiệu Hoymiles Inverter Type / Loại inverter Hybrid Phase / Số pha Single Phase | Low Voltage Battery / Pin lưu trữ Battery type / Loại pin Li-ion / Ắc quy chì-axit Battery voltage range / Dải điện áp pin 40 - 60 V Max. charging / discharging current / Dòng sạc / xả tối đa 135/135 A Max. charging / discharging power / Công suất sạc / xả tối đa 6000/6300 W Charging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ion Tự thích ứng theo BMS Charging curve / Đường cong sạc 3 giai đoạn / Cân bằng External temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoài Tùy chọn Communication / Giao tiếp CAN PV Input / Đầu vào PV Recommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa 12000 W Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa 550 V Rated voltage / Điện áp định mức 360 V Start-up voltage / Điện áp khởi động 100 V MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT 90 - 500 V Max. input current / Dòng đầu vào tối đa 18/18 A Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa 27/27 A MPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa 2 / 2 AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lưới Rated output power / Công suất đầu ra định mức 6000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 6600 VA Max. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa 50 A Grid form / Dạng lưới L/N/PE Rated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải 220/154-264, 230/161-276, 240/168-288 V Rated grid frequency / Tần số lưới định mức 50 / 60 Hz Max. output current / Dòng đầu ra tối đa 30 A Power factor / Hệ số công suất >0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha) AC Output (Backup) / Đầu ra AC dự phòng Rated output power / Công suất đầu ra định mức 6000 W Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 12000 VA, trong 10 giây Back-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng 0 ms Grid form / Dạng lưới L/N/PE Rated output voltage / Điện áp đầu ra định mức 220 / 230 / 240 V Rated output frequency / Tần số đầu ra định mức 50 / 60 Hz Max. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa 27.3 A THDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính < 3% Efficiency / Hiệu suất MPPT efficiency / Hiệu suất MPPT 99.90% Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 97.70% EU efficiency / Hiệu suất EU 97.00% Protection / Bảo vệ Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lưới Tích hợp PV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PV Tích hợp Insulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điện Tích hợp Residual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng rò Tích hợp AC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng AC Tích hợp AC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch AC Tích hợp AC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp AC Tích hợp Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền DC Type II / AC Type II General / Dữ liệu chung Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu 506 × 495 × 99 mm Weight / Trọng lượng 17 kg Mounting / Cách lắp đặt Treo tường Operating temperature / Nhiệt độ hoạt động -25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải) Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 - 95%, không ngưng tụ Cooling / Phương thức làm mát Đối lưu tự nhiên Topology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách ly Không biến áp / Cách ly cao tần Altitude / Độ cao hoạt động ≤ 4000 m Protection degree / Cấp bảo vệ IP66 Noise / Độ ồn < 35 dB User interface / Giao diện người dùng LED (dòng G3) / LCD (dòng G3S), App Digital input / output / Ngõ vào / ra số DRM, 2 × DI, 2 × DO Communication / Truyền thông RS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn) Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩn Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới G98, G99, G100, EN 50549-1/-10, NF EN 50549-1/-10, CEI 0-21, PEA, MEA, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, DEWA Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC IEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4 📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIS-6L-G3 (Global REV1.5).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIS-5L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 5kW 1 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/his-5l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-5kw-1-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIS-5L-G3Hoymiles HIS-5L-G3Công suất AC5kW(Một pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất97.7%(Châu Âu 97.0%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIS-5L-G3 / HIS-5L-G3SThương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaSingle Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charging / discharging current / Dòng sạc / xả tối đa120/120 AMax. charging / discharging power / Công suất sạc / xả tối đa5000/5250 WCharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa10000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa550 VRated voltage / Điện áp định mức360 VStart-up voltage / Điện áp khởi động100 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT90 - 500 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa18/18 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa27/27 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa2 / 2AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức5000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa5500 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lướiL/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải220/154-264, 230/161-276, 240/168-288 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzMax. output current / Dòng đầu ra tối đa25 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)AC Output (Backup) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức5000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa10000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng0 msGrid form / Dạng lướiL/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức220 / 230 / 240 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa22.7 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.90%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa97.70%EU efficiency / Hiệu suất EU97.00%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu506 × 495 × 99 mmWeight / Trọng lượng17 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátĐối lưu tự nhiênTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 mProtection degree / Cấp bảo vệIP66Noise / Độ ồn< 35 dBUser interface / Giao diện người dùngLED (dòng G3) / LCD (dòng G3S), AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiG98, G99, G100, EN 50549-1/-10, NF EN 50549-1/-10, CEI 0-21, PEA, MEA, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, DEWASafety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIS-5L-G3 (Global REV1.5).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [HIS-3L-G3 – Inverter Hybrid Hoymiles 3kW 1 Pha (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/his-3l-g3-inverter-hybrid-hoymiles-3kw-1-pha-ap-thap/): ⚡Thông số kỹ thuật Hoymiles HIS-3L-G3Hoymiles HIS-3L-G3Công suất AC3kW(Một pha)LoạiHybrid(Có cổng pin lưu trữ)Hiệu suất97.7%(Châu Âu 97.0%)IPIP66(Chống bụi, chống nước)Thông tin sản phẩm / Product InformationModel code / Mã sản phẩmHIS-3L-G3 / HIS-3L-G3SThương hiệuHoymilesInverter Type / Loại inverterHybridPhase / Số phaSingle Phase | Low VoltageBattery / Pin lưu trữBattery type / Loại pinLi-ion / Ắc quy chì-axitBattery voltage range / Dải điện áp pin40 - 60 VMax. charging / discharging current / Dòng sạc / xả tối đa75/75 AMax. charging / discharging power / Công suất sạc / xả tối đa3000/3150 WCharging strategy for Li-ion battery / Chiến lược sạc pin Li-ionTự thích ứng theo BMSCharging curve / Đường cong sạc3 giai đoạn / Cân bằngExternal temperature sensor / Cảm biến nhiệt độ ngoàiTùy chọnCommunication / Giao tiếpCANPV Input / Đầu vào PVRecommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa6000 WMax. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa550 VRated voltage / Điện áp định mức360 VStart-up voltage / Điện áp khởi động100 VMPPT voltage range / Dải điện áp MPPT90 - 500 VMax. input current / Dòng đầu vào tối đa18/18 AMax. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa27/27 AMPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / Số string tối đa2 / 2AC Input and Output (On-grid) / Đầu vào & đầu ra AC hòa lướiRated output power / Công suất đầu ra định mức3000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa3300 VAMax. continuous AC bypass current / Dòng AC bypass liên tục tối đa50 AGrid form / Dạng lướiL/N/PERated AC output voltage / Range / Điện áp đầu ra AC định mức / Dải220/154-264, 230/161-276, 240/168-288 VRated grid frequency / Tần số lưới định mức50 / 60 HzMax. output current / Dòng đầu ra tối đa15 APower factor / Hệ số công suất>0.99 (0.8 sớm pha ... 0.8 trễ pha)AC Output (Backup) / Đầu ra AC dự phòngRated output power / Công suất đầu ra định mức3000 WMax. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa6000 VA, trong 10 giâyBack-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng0 msGrid form / Dạng lướiL/N/PERated output voltage / Điện áp đầu ra định mức220 / 230 / 240 VRated output frequency / Tần số đầu ra định mức50 / 60 HzMax. continuous output current / Dòng đầu ra liên tục tối đa13.6 ATHDv (@linear load) / Méo hài điện áp với tải tuyến tính< 3%Efficiency / Hiệu suấtMPPT efficiency / Hiệu suất MPPT99.90%Max. efficiency / Hiệu suất tối đa97.70%EU efficiency / Hiệu suất EU97.00%Protection / Bảo vệAnti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lướiTích hợpPV string input reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực đầu vào PVTích hợpInsulation resistor detection / Phát hiện điện trở cách điệnTích hợpResidual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng ròTích hợpAC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng ACTích hợpAC short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch ACTích hợpAC overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp ACTích hợpSurge protection / Bảo vệ chống sét lan truyềnDC Type II / AC Type IIGeneral / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu506 × 495 × 99 mmWeight / Trọng lượng17 kgMounting / Cách lắp đặtTreo tườngOperating temperature / Nhiệt độ hoạt động-25 ~ +65°C (trên 45°C giảm tải)Relative humidity / Độ ẩm tương đối0 - 95%, không ngưng tụCooling / Phương thức làm mátĐối lưu tự nhiênTopology (Solar / Battery) / Cấu trúc cách lyKhông biến áp / Cách ly cao tầnAltitude / Độ cao hoạt động≤ 4000 mProtection degree / Cấp bảo vệIP66Noise / Độ ồn< 35 dBUser interface / Giao diện người dùngLED (dòng G3) / LCD (dòng G3S), AppDigital input / output / Ngõ vào / ra sốDRM, 2 × DI, 2 × DOCommunication / Truyền thôngRS485, Wi-Fi / Ethernet / 4G (tùy chọn)Certifications and Standards / Chứng nhận & tiêu chuẩnGrid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lướiG98, G99, G100, EN 50549-1/-10, NF EN 50549-1/-10, CEI 0-21, PEA, MEA, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, DEWASafety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMCIEC 62109-1/-2, EN 61000-6-1/-2/-3/-4📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles HIS-3L-G3 (Global REV1.5).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [LB-16D-G3 – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Hoymiles 16kWh (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/lb-16d-g3-pin-luu-tru-dien-lithium-hoymiles-16kwh-ap-thap/): 🔋Thông số kỹ thuật Hoymiles LB-16D-G3Hoymiles LB-16D-G3 · Code 16DDung lượng16kWh(Ghép tối đa 16 pin)Loại cellLFP(LiFePO4)Chu kỳ sạc8.000chu kỳ(@ 90% DOD)Bảo hành5-10năm(Theo chính sách hãng)Thông tin chung / Product InformationModel / Mã sản phẩmLB-16D-G3Thương hiệuHoymilesSystem Data / Thông số hệ thốngBattery type / Loại pinLiFePO4Rated capacity / Dung lượng định mức314 AhTotal energy / Tổng năng lượng16 kWhRated voltage / Điện áp định mức51.2 VVoltage range / Dải điện áp44.8 - 58.4 VMax. continuous charging / discharging current / Dòng sạc / xả liên tục tối đa157 APeak charging / discharging current / Dòng sạc / xả đỉnh235 A (trong 10 giây)Communication / Giao tiếpCANRecommended depth of discharge (DOD) / Độ sâu xả khuyến nghị90%Max. parallel quantity / Số pin song song tối đa16Protection / Bảo vệOvervoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp ápTích hợpOvercurrent protection / Bảo vệ quá dòngTích hợpOvertemperature and undertemperature protection / Bảo vệ quá nhiệt và nhiệt độ thấpTích hợpDC breaker / Cầu dao DCTích hợpHeating / Chức năng sưởi pinTùy chọnGeneral Data / Dữ liệu chungDimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu410 × 886 × 236 mmWeight / Trọng lượng115 kgInstallation environment / Môi trường lắp đặtTrong nhà / Ngoài trờiMounting / Cách lắp đặtTreo tường / Đặt sànWall-mounted bracket / Wheels (4 pcs) / Giá treo tường / Bánh xe (4 chiếc)Tùy chọnCharging temperature / Nhiệt độ sạc0 ~ +55°C (-20 ~ +55°C khi có sưởi tùy chọn)Discharging temperature / Nhiệt độ xả-20 ~ +55°CIngress protection / Cấp bảo vệIP65, chống bụi và chống nướcCooling / Phương thức làm mátĐối lưu tự nhiênMax. operation altitude / Độ cao hoạt động tối đa≤ 2000 mCycle life (25°C, 0.5C) / Tuổi thọ chu kỳ8.000 chu kỳ, 90% DOD, 70% EOLCertification / Chứng nhậnIEC 62619, UN 38.3, CE-EMCWarranty / Bảo hành5 - 10 năm📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles LB-16D-G3 (Global REV1.6).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [LB-10D-G3 – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Hoymiles 10kWh (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/lb-10d-g3-pin-luu-tru-dien-lithium-hoymiles-10kwh-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật Hoymiles LB-10D-G3 Hoymiles LB-10D-G3 Dung lượng 10kWh (Ghép tối đa 16 pin) Loại cell LFP (LiFePO4) Chu kỳ sạc 8.000chu kỳ (@ 90% DOD) Bảo hành 5-10năm (Theo chính sách hãng) Thông tin chung / Product Information Model / Mã sản phẩm LB-10D-G3 Thương hiệu Hoymiles System Data / Thông số hệ thống Battery type / Loại pin LiFePO4 Rated capacity / Dung lượng định mức 314 Ah Total energy / Tổng năng lượng 10 kWh Rated voltage / Điện áp định mức 51.2 V Voltage range / Dải điện áp 44.8 - 60 V Max. continuous charging / discharging current / Dòng sạc / xả liên tục tối đa 100 A Peak charging / discharging current / Dòng sạc / xả đỉnh 150 A (trong 10 giây) Communication / Giao tiếp CAN Recommended depth of discharge (DOD) / Độ sâu xả khuyến nghị 90% Max. parallel quantity / Số pin song song tối đa 16 Protection / Bảo vệ Overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp Tích hợp Overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng Tích hợp Overtemperature and undertemperature protection / Bảo vệ quá nhiệt và nhiệt độ thấp Tích hợp DC breaker / Cầu dao DC Tích hợp Heating / Chức năng sưởi pin Tùy chọn General Data / Dữ liệu chung Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu 410 × 678 × 236 mm Weight / Trọng lượng 80 kg Installation environment / Môi trường lắp đặt Trong nhà / Ngoài trời Mounting / Cách lắp đặt Treo tường / Đặt sàn Wall-mounted bracket / Giá treo tường Tùy chọn Charging temperature / Nhiệt độ sạc 0 ~ +55°C (-20 ~ +55°C khi có sưởi tùy chọn) Discharging temperature / Nhiệt độ xả -20 ~ +55°C Ingress protection / Cấp bảo vệ IP65, chống bụi và chống nước Cooling / Phương thức làm mát Đối lưu tự nhiên Max. operation altitude / Độ cao hoạt động tối đa ≤ 2000 m Cycle life (25°C, 0.5C) / Tuổi thọ chu kỳ 8.000 chu kỳ, 90% DOD, 70% EOL Certification / Chứng nhận IEC 62619, UN 38.3, CE-EMC Warranty / Bảo hành 5 - 10 năm 📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles LB-10D-G3 (Global REV1.1).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [LB-6D-G3 – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Hoymiles 6kWh (Áp Thấp)](https://vietnamsolar.vn/lb-6d-g3-pin-luu-tru-dien-lithium-hoymiles-6kwh-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật Hoymiles LB-6D-G3 Hoymiles LB-6D-G3 · Dung lượng 6kWh (Ghép tối đa 16 pin) Loại cell LFP (LiFePO4) Chu kỳ sạc 8.000chu kỳ (@ 90% DOD) Bảo hành 5-10năm (Theo chính sách hãng) Thông tin chung / Product Information Model / Mã sản phẩm LB-6D-G3 Thương hiệu Hoymiles System Data / Thông số hệ thống Battery type / Loại pin LiFePO4 Rated capacity / Dung lượng định mức 314 Ah Total energy / Tổng năng lượng 6 kWh Rated voltage / Điện áp định mức 51.2 V Voltage range / Dải điện áp 44.8 - 60 V Max. continuous charging / discharging current / Dòng sạc / xả liên tục tối đa 60 A Peak charging / discharging current / Dòng sạc / xả đỉnh 90 A (trong 10 giây) Communication / Giao tiếp CAN Recommended depth of discharge (DOD) / Độ sâu xả khuyến nghị 90% Max. parallel quantity / Số pin song song tối đa 16 Protection / Bảo vệ Overvoltage and undervoltage protection / Bảo vệ quá áp và thấp áp Tích hợp Overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng Tích hợp Overtemperature and undertemperature protection / Bảo vệ quá nhiệt và nhiệt độ thấp Tích hợp DC breaker / Cầu dao DC Tích hợp Heating / Chức năng sưởi pin Tùy chọn General Data / Dữ liệu chung Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu 410 × 519 × 236 mm Weight / Trọng lượng 55 kg Installation environment / Môi trường lắp đặt Trong nhà / Ngoài trời Mounting / Cách lắp đặt Treo tường / Đặt sàn Wall-mounted bracket / Giá treo tường Tùy chọn Charging temperature / Nhiệt độ sạc 0 ~ +55°C (-20 ~ +55°C khi có sưởi tùy chọn) Discharging temperature / Nhiệt độ xả -20 ~ +55°C Ingress protection / Cấp bảo vệ IP65, chống bụi và chống nước Cooling / Phương thức làm mát Đối lưu tự nhiên Max. operation altitude / Độ cao hoạt động tối đa ≤ 2000 m Cycle life (25°C, 0.5C) / Tuổi thọ chu kỳ 8.000 chu kỳ, 90% DOD, 70% EOL Certification / Chứng nhận IEC 62619, UN 38.3, CE-EMC Warranty / Bảo hành 5 - 10 năm 📋Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Hoymiles LB-6D-G3 (Global REV1.5).Liên hệ Việt Nam Solar — Hotline 088.60.60.660 để biết thêm chi tiết - [AIKO-A655-GRH66Dw – Tấm Pin NLMT Aiko 655WP – STELLAR 1N+66](https://vietnamsolar.vn/aiko-a655-grh66dw-tam-pin-nlmt-aiko-655wp-stellar-1n66/): ☀️ Thông số kỹ thuật AIKO-A655-GRH66Dw Tấm Pin NLMT Aiko 655W - STELLAR 1N+66 Module kính đôi Công suất 655W STC Hiệu suất 24.2% Module efficiency Loại cell N-Type ABC 132 cell Bảo hành 30năm Hiệu suất Thông tin sản phẩm / Product Information Model type / Mã model AIKO-A655-GRH66Dw Series / Dòng sản phẩm STELLAR 1N+66 Module type / Loại module Module kính đôi Cell type / Loại cell N-Type ABC Đặc tính điện / Electrical Characteristics Test conditions / Điều kiện thử nghiệm STC: AM1.5 1000W/m² 25°C; NOCT: AM1.5 800W/m² 20°C 1m/s Maximum power / Công suất cực đại Pmax 655 W tại STC / 499 W tại NOCT Open-circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc 49.80 V tại STC / 47.62 V tại NOCT Maximum power voltage / Điện áp tại công suất cực đại Vmp 40.80 V tại STC / 39.08 V tại NOCT Short-circuit current / Dòng ngắn mạch Isc 16.72 A tại STC / 13.48 A tại NOCT Maximum power current / Dòng tại công suất cực đại Imp 16.06 A tại STC / 12.76 A tại NOCT Module efficiency / Hiệu suất module 24.2% Power tolerance / Dung sai công suất 0 ~ +3% Cấu tạo vật lý / Product Specification Bifacial factor / Hệ số hai mặt 75 ± 5% Cell type / Loại cell N-Type ABC Glass / Kính Kính đôi, kính bán cường lực phủ lớp phủ 2.0 + 2.0 mm Frame / Khung Nhôm anodized Cable / Cáp 4 mm² IEC, 12 AWG UL, +400 mm, -200 mm / ±1400 mm hoặc chiều dài tùy chỉnh No. of cells / Số lượng cell 132 cell, bố trí 6 × 22 Junction box / Hộp nối IP68, 3 diode bypass Connector / Đầu nối MC4 Compatible / Original MC4-EVO2A Weight / Trọng lượng 32.5 kg ± 3% Dimension / Kích thước 2382 × 1134 × 30 mm Package detail / Quy cách đóng gói 36 tấm/pallet, 144 tấm/20'GP, 720 tấm/40'HC Tolerance / Dung sai kích thước Chiều dài ±2 mm, chiều rộng ±2 mm Hệ số nhiệt độ / Temperature Ratings (STC) Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt độ của Isc +0.05%/°C Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt độ của Voc -0.22%/°C Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt độ của Pmax -0.26%/°C Điều kiện vận hành và an toàn / Installation Guide Operation temperature / Dải nhiệt độ vận hành -40°C đến +85°C Maximum series fuse rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa 30 A Protection class / Cấp bảo vệ an toàn điện Class II Voc and Isc tolerance / Dung sai Voc và Isc ±3% Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa DC 1500 V Maximum static loading / Tải tĩnh tối đa Mặt trước 5400 Pa, mặt sau 2400 Pa Hail test / Thử nghiệm mưa đá Viên đá đường kính 25 mm ở tốc độ 23 m/s Fire rating / Cấp chống cháy IEC Class A 📋 Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model AIKO-A655-GRH66Dw, gồm thông tin sản phẩm, đặc tính điện STC/NOCT, cấu tạo vật lý, hệ số nhiệt độ STC và điều kiện vận hành. Nguồn: datasheet chính hãng AIKO STELLAR 1N+66 (V4.1_202510_EN). Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [AIKO-G655-MCH72Dw – Tấm Pin NLMT Aiko 655WP – STELLAR 1N+72](https://vietnamsolar.vn/aiko-g655-mch72dw-tam-pin-nlmt-aiko-655wp-stellar-1n72/): ☀️ Thông số kỹ thuật AIKO-G655-MCH72Dw Tấm Pin NLMT Aiko 655W - STELLAR 1N+72 Module kính đôi Công suất 655W STC Hiệu suất 24.2% Module efficiency Loại cell N-Type ABC 144 cell Bảo hành 30năm Hiệu suất Thông tin sản phẩm / Product Information Model type / Mã model AIKO-G655-MCH72Dw Series / Dòng sản phẩm STELLAR 1N+72 Module type / Loại module Module kính đôi Cell type / Loại cell N-Type ABC Đặc tính điện / Electrical Characteristics Test conditions / Điều kiện thử nghiệm STC: AM1.5 1000W/m² 25°C; NOCT: AM1.5 800W/m² 20°C 1m/s Maximum power / Công suất cực đại Pmax 655 W tại STC / 496 W tại NOCT Open-circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc 54.10 V tại STC / 51.33 V tại NOCT Maximum power voltage / Điện áp tại công suất cực đại Vmp 45.40 V tại STC / 43.07 V tại NOCT Short-circuit current / Dòng ngắn mạch Isc 15.12 A tại STC / 12.22 A tại NOCT Maximum power current / Dòng tại công suất cực đại Imp 14.43 A tại STC / 11.54 A tại NOCT Module efficiency / Hiệu suất module 24.2% Power tolerance / Dung sai công suất 0 ~ +3% Cấu tạo vật lý / Product Specification Bifacial factor / Hệ số hai mặt 75 ± 5% Cell type / Loại cell N-Type ABC Glass / Kính Kính đôi, kính bán cường lực phủ lớp phủ 2.0 + 2.0 mm Frame / Khung Nhôm anodized Cable / Cáp 4 mm² IEC, 12 AWG UL, +400 mm, -200 mm / ±1400 mm hoặc chiều dài tùy chỉnh No. of cells / Số lượng cell 144 cell, bố trí 6 × 24 Junction box / Hộp nối IP68, 3 diode bypass Connector / Đầu nối MC4 Compatible / Original MC4-EVO2A Weight / Trọng lượng 32.3 kg ± 3% Dimension / Kích thước 2382 × 1134 × 30 mm Package detail / Quy cách đóng gói 36 tấm/pallet, 144 tấm/20'GP, 720 tấm/40'HC Tolerance / Dung sai kích thước Chiều dài ±2 mm, chiều rộng ±2 mm Hệ số nhiệt độ / Temperature Ratings (STC) Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt độ của Isc +0.05%/°C Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt độ của Voc -0.22%/°C Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt độ của Pmax -0.26%/°C Điều kiện vận hành và an toàn / Installation Guide Operation temperature / Dải nhiệt độ vận hành -40°C đến +85°C Maximum series fuse rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa 30 A Protection class / Cấp bảo vệ an toàn điện Class II Voc and Isc tolerance / Dung sai Voc và Isc ±3% Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa DC 1500 V Maximum static loading / Tải tĩnh tối đa Mặt trước 5400 Pa, mặt sau 2400 Pa Hail test / Thử nghiệm mưa đá Viên đá đường kính 25 mm ở tốc độ 23 m/s Fire rating / Cấp chống cháy IEC Class A 📋 Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model AIKO-G655-MCH72Dw, gồm thông tin sản phẩm, đặc tính điện STC/NOCT, cấu tạo vật lý, hệ số nhiệt độ STC và điều kiện vận hành. Nguồn: datasheet chính hãng AIKO STELLAR 1N+72 (V4.1_202510_EN). Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-40kWh-H – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-H Solis 40kWh – FlexHome-H – Áp Cao](https://vietnamsolar.vn/flexhome-40kwh-h-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-h-solis-40kwh-flexhome-h-ap-cao/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 40kWh - H SolisStorage FlexHome · High Voltage Stackable Battery Dung lượng 40kWh Nominal energy Điện áp 358.4-460.8V High voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-40kWh-H Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (High voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 40 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 358.4-460.8 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 50 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1802 × 285 mm Weight / Trọng lượng 430 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel (Max 160 kWh) Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH3P(3-12)K-H, S6-EH3P(12-20)K-H, S6-EH3P(12-20)K-ND-H, S6-EH3P(8-12)K-LV-ND-H Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC/EN 62477-1:2022, IEC 60529 (IP), IEC 62040, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-40kWh-H, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-35kWh-H – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-H Solis 35kWh – FlexHome-H – Áp Cao](https://vietnamsolar.vn/flexhome-35kwh-h-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-h-solis-35kwh-flexhome-h-ap-cao/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 35kWh - H SolisStorage FlexHome · High Voltage Stackable Battery Dung lượng 35kWh Nominal energy Điện áp 313.6-403.2V High voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-35kWh-H Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (High voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 35 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 313.6-403.2 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 50 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1613 × 285 mm Weight / Trọng lượng 380 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel (Max 160 kWh) Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH3P(3-12)K-H, S6-EH3P(12-20)K-H, S6-EH3P(12-20)K-ND-H, S6-EH3P(8-12)K-LV-ND-H Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC/EN 62477-1:2022, IEC 60529 (IP), IEC 62040, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-35kWh-H, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-30kWh-H – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-H Solis 30kWh – FlexHome-H – Áp Cao](https://vietnamsolar.vn/flexhome-30kwh-h-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-h-solis-30kwh-flexhome-h-ap-cao/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 30kWh - H SolisStorage FlexHome · High Voltage Stackable Battery Dung lượng 30kWh Nominal energy Điện áp 268.8-345.6V High voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-30kWh-H Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (High voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 30 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 268.8-345.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 50 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1424 × 285 mm Weight / Trọng lượng 330 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel (Max 160 kWh) Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH3P(3-12)K-H, S6-EH3P(12-20)K-H, S6-EH3P(12-20)K-ND-H, S6-EH3P(8-12)K-LV-ND-H Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC/EN 62477-1:2022, IEC 60529 (IP), IEC 62040, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-30kWh-H, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-25kWh-H – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-H Solis 25kWh – FlexHome-H – Áp Cao](https://vietnamsolar.vn/flexhome-25kwh-h-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-h-solis-25kwh-flexhome-h-ap-cao/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 25kWh - H SolisStorage FlexHome · High Voltage Stackable Battery Dung lượng 25kWh Nominal energy Điện áp 224-288V High voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-25kWh-H Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (High voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 25 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 224-288 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 50 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1235 × 285 mm Weight / Trọng lượng 280 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel (Max 160 kWh) Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH3P(3-12)K-H, S6-EH3P(12-20)K-H, S6-EH3P(12-20)K-ND-H, S6-EH3P(8-12)K-LV-ND-H Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC/EN 62477-1:2022, IEC 60529 (IP), IEC 62040, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-25kWh-H, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-20kWh-H – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-H Solis 20kWh – FlexHome-H – Áp Cao](https://vietnamsolar.vn/flexhome-20kwh-h-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-h-solis-20kwh-flexhome-h-ap-cao/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 20kWh - H SolisStorage FlexHome · High Voltage Stackable Battery Dung lượng 20kWh Nominal energy Điện áp 179.2-230.4V High voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-20kWh-H Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (High voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 20 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 179.2-230.4 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 50 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1046 × 285 mm Weight / Trọng lượng 230 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel (Max 160 kWh) Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH3P(3-12)K-H, S6-EH3P(12-20)K-H, S6-EH3P(12-20)K-ND-H, S6-EH3P(8-12)K-LV-ND-H Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC/EN 62477-1:2022, IEC 60529 (IP), IEC 62040, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-20kWh-H, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-40kWh-L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 40kWh – FlexHome-L – Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-40kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-40kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 40kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 40kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-40kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 40 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 210 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 210 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1817 × 285 mm Weight / Trọng lượng 426 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel (Max 160 kWh) Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-40kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-35kWh-L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 35kWh – FlexHome-L – Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-35kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-35kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 35kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 35kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-35kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 35 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 210 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 210 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1628 × 285 mm Weight / Trọng lượng 376 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-35kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-30kWh-L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 30kWh – FlexHome-L – Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-30kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-30kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 30kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 30kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-30kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 30 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 210 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 210 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1439 × 285 mm Weight / Trọng lượng 326 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-30kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-25kWh-L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 25kWh – FlexHome-L – Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-25kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-25kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 25kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 25kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-25kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 25 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 210 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 210 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1250 × 285 mm Weight / Trọng lượng 276 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-25kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-20kWh-L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 20kWh – FlexHome-L – Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-20kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-20kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 20kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 20kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-20kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 20 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 200 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 210 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 1061 × 285 mm Weight / Trọng lượng 226 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-20kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-15kWh -L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 15kWh – FlexHome-L – Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-15kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-15kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 15kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 15kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-15kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 15 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 150 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 210 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 872 × 285 mm Weight / Trọng lượng 176 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-15kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-10kWh -L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 10kWh – FlexHome-L – Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-10kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-10kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 10kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 10kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-10kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 10 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 100 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 200 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 683 × 285 mm Weight / Trọng lượng 126 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-10kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-15kWh-H – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-H Solis 15kWh – FlexHome-H – Áp Cao](https://vietnamsolar.vn/flexhome-15kwh-h-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-h-solis-15kwh-flexhome-h-ap-cao/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 15kWh - H SolisStorage FlexHome · High Voltage Stackable Battery Dung lượng 15kWh Nominal energy Điện áp 134.4-172.8V High voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-15kWh-H Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (High voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 15 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 134.4-172.8 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 50 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 857 × 285 mm Weight / Trọng lượng 180 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel (Max 160 kWh) Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH3P(3-12)K-H, S6-EH3P(12-20)K-H, S6-EH3P(12-20)K-ND-H, S6-EH3P(8-12)K-LV-ND-H Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC/EN 62477-1:2022, IEC 60529 (IP), IEC 62040, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-15kWh-H, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexHome-5kWh-L – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FlexHome-L Solis 5kWh – FlexHome-L- Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/flexhome-5kwh-l-pin-luu-tru-dien-lithium-flexhome-l-solis-5kwh-flexhome-l-ap-thap/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexHome 5kWh - L SolisStorage FlexHome · Low Voltage Stackable Battery Dung lượng 5kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexHome-5kWh-L Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexHome Product type / Loại sản phẩm Stackable Battery (Low voltage) Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 5 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 100 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥6000 (25°C, 0.2C, 70% EOL @100% DoD) Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 800 × 494 × 285 mm Weight / Trọng lượng 76 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 4 units in parallel Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S5-EA1P3K-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO 13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529 (IP), INMETRO 140, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexHome-5kWh-L, trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FlexAIO-BAT9kWh-D – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FLexAIO Solis 9kWh – FLexAIO](https://vietnamsolar.vn/flexaio-bat9kwh-d-pin-luu-tru-dien-flexaio-solis-9kwh-flexaio/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexAIO-BAT9kWh-D SolisStorage FlexAIO · High-Voltage Stackable Battery Dung lượng 9kWh Nominal energy Điện áp 260-406V Single phase Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexAIO-BAT9kWh-D Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexAIO Product type / Loại sản phẩm High-Voltage Stackable Battery Module Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 9 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành Single Phase: 260 - 406 V; Three Phase: 520 - 812 V Cell capacity / Dung lượng cell 314 Ah Max. charge / discharge power / Công suất sạc/xả tối đa 4.5 kW Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Communication / Giao tiếp CAN Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥ 6000 Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì chống quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 850 × 270 × 265 mm Weight / Trọng lượng 77 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -20~55 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 6 modules/cluster · up to 6 clusters in parallel Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa 324 kWh Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S7-EH1P(3-10)K-NV-ND-D / S7-EH3P(5-20)K-NV-ND-D Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529(IP), RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexAIO-BAT9kWh-D (datasheet chính hãng SolisStorage V1.0 - Preliminary).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [FLEXAIO-BAT6kWh-D – Pin Lưu Trữ Điện Lithium FLexAIO Solis 6kWh – FLexAIO](https://vietnamsolar.vn/flexaio-bat6kwh-d-pin-luu-tru-dien-flexaio-solis-6kwh-flexaio/): 🔋 Thông số kỹ thuật FlexAIO-BAT6kWh-D SolisStorage FlexAIO · High-Voltage Stackable Battery Dung lượng 6kWh Nominal energy Điện áp 260-406V Single phase Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm FlexAIO-BAT6kWh-D Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm FlexAIO Product type / Loại sản phẩm High-Voltage Stackable Battery Module Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 6 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành Single Phase: 260 - 406 V; Three Phase: 520 - 812 V Cell capacity / Dung lượng cell 314 Ah Max. charge / discharge power / Công suất sạc/xả tối đa 3 kW Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Communication / Giao tiếp CAN Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥ 6000 Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì chống quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 850 × 270 × 265 mm Weight / Trọng lượng 66 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -20~55 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 6 modules/cluster · up to 6 clusters in parallel Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa 324 kWh Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S7-EH1P(3-10)K-NV-ND-D / S7-EH3P(5-20)K-NV-ND-D Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529(IP), RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model FlexAIO-BAT6kWh-D (datasheet chính hãng SolisStorage V1.0 - Preliminary).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [IntelliHome-16kWh-OD – Pin Lưu Trữ Điện Lithium IntelliHome Solis 16kWh – IntelliHome](https://vietnamsolar.vn/intellihome-16kwh-od-pin-luu-tru-dien-intellihome-solis-16kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật IntelliHome 16kWh OD SolisStorage IntelliHome-OD · Wall/Floor Mounted Battery Dung lượng 16kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm IntelliHome-16kWh-OD Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm IntelliHome Product type / Loại sản phẩm Wall/Floor Mounted Battery Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 16 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 314 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 157 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 157 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥ 6000 Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì chống quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 470 × 950 × 264 mm Weight / Trọng lượng 122 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 8 units in parallel Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa 128 kWh Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529(IP), RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model IntelliHome-16kWh-OD (datasheet chính hãng SolisStorage V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [IntelliHome-10kWh-OD – Pin Lưu Trữ Điện IntelliHome Solis 10kWh](https://vietnamsolar.vn/intellihome-10kwh-od-pin-luu-tru-dien-intellihome-solis-10kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật IntelliHome 10kWh OD SolisStorage IntelliHome-OD · Wall/Floor Mounted Battery Dung lượng 10kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm IntelliHome-10kWh-OD Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm IntelliHome Product type / Loại sản phẩm Wall/Floor Mounted Battery Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 10 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả tối đa 0.5 C / 1 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 100 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 200 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥ 6000 Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì chống quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 470 × 1075 × 175 mm Weight / Trọng lượng 90 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 8 units in parallel Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa 80 kWh Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529(IP), RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model IntelliHome-10kWh-OD (datasheet chính hãng SolisStorage V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [IntelliHome-5kWh-OD – Pin Lưu Trữ Điện Lithium IntelliHome Solis 5kWh – IntelliHome](https://vietnamsolar.vn/intellihome-5kwh-od-pin-luu-tru-dien-intellihome-solis-5kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật IntelliHome 5kWh OD SolisStorage IntelliHome-OD · Wall/Floor Mounted Battery Dung lượng 5kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm IntelliHome-5kWh-OD Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm IntelliHome Product type / Loại sản phẩm Wall/Floor Mounted Battery Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 5 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả tối đa 0.5 C / 1 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 50 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 100 A Depth of discharge / Độ sâu xả Max. 100% DOD Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥ 6000 Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes DC overcurrent fuses / Cầu chì chống quá dòng DC Yes Aerogel thermal insulation plate / Tấm cách nhiệt Aerogel Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Explosion release valves / Van xả áp chống nổ Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 470 × 655 × 175 mm Weight / Trọng lượng 47 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành -20~55 °C (Smart heating function) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 8 units in parallel Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa 40 kWh Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC 63056, ISO13849, VDE 2510-50, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, IEC 60730-1, IEC 60529(IP), RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model IntelliHome-5kWh-OD (datasheet chính hãng SolisStorage V1.2).Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [EverCore-261kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium EverCore Solis 261kWH – EverCore](https://vietnamsolar.vn/evercore-261kwh-pin-luu-tru-dien-evercore-solis-261kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật EverCore 261kWh SolisStorage EverCore · Energy Storage Cabinet Dung lượng 261.2kWh Rated energy Điện áp 832V Rated voltage Chu kỳ 8000 Cell cycle life Cấp bảo vệ IP55 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm EverCore-261kWh Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm EverCore (100–261 kWh) Product type / Loại sản phẩm Energy Storage Cabinet Hệ thống / System Rated energy capacity / Dung lượng danh định 261.2 kWh Usable energy capacity ① / Dung lượng khả dụng 258.3 kWh Max. cycle rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 P Dimensions (W × H × D) / Kích thước 1400 × 2230 × 1600 mm Weight / Trọng lượng 2900 kg Noise (rated operating condition) / Độ ồn (điều kiện định mức) 75 dB(A) @ 1 m Pin / Battery Cell type / Loại cell LFP 3.2 V / 314 Ah Cell cycle life ② / Chu kỳ sạc xả cell 8000 System battery configuration / Cấu hình pin hệ thống 1P260S Rated voltage / Điện áp danh định 832 V Operating voltage range / Dải điện áp vận hành 754 ~ 936 V Rated DC current / Dòng DC danh định 157 A Number of battery packs / Số lượng pack pin 13 Battery pack capacity / Dung lượng mỗi pack 20.1 kWh Battery pack weight / Trọng lượng mỗi pack 138 kg Điều kiện vận hành / Operating Conditions Operating temperature range / Nhiệt độ vận hành -25 ~ +55°C Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ 0 ~ +40°C Operating humidity range / Độ ẩm vận hành ≤ 95% (non-condensing) Max. operation altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m System temperature control mode / Chế độ kiểm soát nhiệt Industrial-grade air-conditioning (Cabinet); Air cooling (Pack) Ingress protection / Cấp bảo vệ IP55 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C4/C5 (Optional) Bảo vệ & An toàn / Protection & Safety Fire suppression (default) / PCCC tiêu chuẩn Aerosol, Explosion relief valve, Fire water inlet, Audible and visual alarm Fire suppression (optional) / PCCC tùy chọn Flammable gas detector, Explosion relief panel, Explosion-proof exhaust fan Lightning protection / Chống sét Type II Certification standards / Chứng nhận IEC62619, IEC61000-6/2/4, IEC62040, IEC63056, IEC62477, UN38.3 ① Điều kiện: 30~35°C, 0.3C, 100% DOD, trong vòng 1 tháng kể từ ngày sản xuất. ② Số liệu do nhà sản xuất cell cung cấp, điều kiện thử nghiệm 25±2°C, tốc độ sạc/xả 0.5P, SOH=70%. 📋Thông số trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.0) — dùng cho đúng model EverCore-261kWh.Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [EverCore-120kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium EverCore Solis 120kWH – EverCore](https://vietnamsolar.vn/evercore-120kwh-pin-luu-tru-dien-evercore-solis-120kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật EverCore 120kWh Tủ lưu trữ năng lượng SolisStorage EverCore Phân 120,6 kWh Năng lượng định mức Điện kế 384 V Điện áp định mức Chu kỳ 8000 Chu kỳ sống của tế bào Cấp độ bảo vệ IP55 Bảo vệ chống xâm nhập Thông tin sản phẩm / Thông tin sản phẩm Mã sản phẩm EverCore-120kWh Thương hiệu / Brand SolisStorage Nhóm sản phẩm / Dòng sản phẩm EverCore (100–261 kWh) Loại sản phẩm / Loại sản phẩm Tủ lưu trữ năng lượng Hệ thống / Công suất năng lượng định mức / Dung lượng định nghĩa 120,6 kWh Công suất năng lượng sử dụng được ① / Dung lượng khả dụng 119,2 kWh Tối đa. tốc độ chu kỳ / Tốc độ xả tối đa 0,5 P Kích thước (W × H × D) / Kích thước 950 × 2030 × 1540 mm Trọng lượng / Trọng lượng 1630 kg Tiếng ồn (điều kiện vận hành định mức) / Độ ồn (điều kiện) 70 dB(A) @ 1 m Pin/Pin Loại tế bào / tế bào Pin LFP 3.2 V / 314 Ah Vòng đời tế bào ② / Chu kỳ xả tế bào 8000 Cấu hình pin hệ thống / Cấu hình hệ thống pin 1P120S Điện áp định mức / Điện áp định nghĩa 384 V Dải điện áp hoạt động / Dải điện áp dụng 348 ~ 432 V Dòng DC định mức / Dòng DC định nghĩa 157 A Số lượng pin/Số lượng pin 6 Dung lượng pin / Dung lượng mỗi gói 20,1 kWh Trọng lượng pin/Trọng lượng mỗi gói 138 kg Điều kiện vận hành / Điều kiện vận hành Phạm vi nhiệt độ hoạt động / Nhiệt độ vận hành -25 ~ +55°C Khoảng nhiệt độ bảo quản / Nhiệt độ lưu trữ 0 ~ +40°C Phạm vi độ ẩm hoạt động / Độ ẩm vận hành ≤ 95% (không ngưng tụ) Tối đa. độ cao hoạt động / Tối đa hóa hoạt động cao độ 4000 m Chế độ kiểm soát nhiệt độ hệ thống/Chế độ kiểm soát nhiệt độ Máy điều hòa không khí công nghiệp (Tủ); Làm mát không khí (Bộ sản phẩm) Bảo vệ chống xâm nhập / Cấp bảo vệ IP55 Lớp chống ăn mòn /Cấp chống ăn mòn C4/C5 (Tùy chọn) Bảo vệ & An toàn / Bảo vệ & An toàn Tiêu chuẩn chữa cháy (mặc định) / Tiêu chuẩn chữa cháy Bình xịt, Van giảm áp nổ, Ống dẫn nước chữa cháy, Hệ thống báo động bằng âm thanh và hình ảnh Chữa cháy (tùy chọn) / Tùy chọn phòng cháy chữa cháy Máy dò khí dễ cháy, Tấm giảm áp nổ, Quạt hút chống cháy nổ Chống sét / Đặt trận đấu Loại II Tiêu chuẩn chứng nhận/Chứng nhận IEC62619, IEC61000-6/2/4, IEC62040, IEC63056, IEC62477, UN38.3 ① Điều kiện: 30~35°C, 0.3C, 100% DOD, trong vòng 1 tháng kể từ ngày sản xuất. ② Số liệu do nhà sản xuất cung cấp tế bào cung cấp, điều kiện thử nghiệm 25±2°C, tốc độ sạc/xả 0,5P, SOH=70%. 📋Thông số trích dẫn từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.0) — dùng cho đúng model EverCore-120kWh.Liên hệ Việt Nam Solar -Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [EverCore-100kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium EverCore Solis 100kWh – EverCore](https://vietnamsolar.vn/evercore-100kwh-pin-luu-tru-dien-evercore-solis-100kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật EverCore 100kWh SolisStorage EverCore · Energy Storage Cabinet Dung lượng 100.5kWh Rated energy Điện áp 320V Rated voltage Chu kỳ 8000 Cell cycle life Cấp bảo vệ IP55 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm EverCore-100kWh Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm EverCore (100–261 kWh) Product type / Loại sản phẩm Energy Storage Cabinet Hệ thống / System Rated energy capacity / Dung lượng danh định 100.5 kWh Usable energy capacity ① / Dung lượng khả dụng 99.3 kWh Max. cycle rate / Tốc độ sạc xả tối đa 0.5 P Dimensions (W × H × D) / Kích thước 950 × 2030 × 1540 mm Weight / Trọng lượng 1490 kg Noise (rated operating condition) / Độ ồn (điều kiện định mức) 70 dB(A) @ 1 m Pin / Battery Cell type / Loại cell LFP 3.2 V / 314 Ah Cell cycle life ② / Chu kỳ sạc xả cell 8000 System battery configuration / Cấu hình pin hệ thống 1P100S Rated voltage / Điện áp danh định 320 V Operating voltage range / Dải điện áp vận hành 290 ~ 360 V Rated DC current / Dòng DC danh định 157 A Number of battery packs / Số lượng pack pin 5 Battery pack capacity / Dung lượng mỗi pack 20.1 kWh Battery pack weight / Trọng lượng mỗi pack 138 kg Điều kiện vận hành / Operating Conditions Operating temperature range / Nhiệt độ vận hành -25 ~ +55°C Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ 0 ~ +40°C Operating humidity range / Độ ẩm vận hành ≤ 95% (non-condensing) Max. operation altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m System temperature control mode / Chế độ kiểm soát nhiệt Industrial-grade air-conditioning (Cabinet); Air cooling (Pack) Ingress protection / Cấp bảo vệ IP55 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C4/C5 (Optional) Bảo vệ & An toàn / Protection & Safety Fire suppression (default) / PCCC tiêu chuẩn Aerosol, Explosion relief valve, Fire water inlet, Audible and visual alarm Fire suppression (optional) / PCCC tùy chọn Flammable gas detector, Explosion relief panel, Explosion-proof exhaust fan Lightning protection / Chống sét Type II Certification standards / Chứng nhận IEC62619, IEC61000-6/2/4, IEC62040, IEC63056, IEC62477, UN38.3 ① Điều kiện: 30~35°C, 0.3C, 100% DOD, trong vòng 1 tháng kể từ ngày sản xuất. ② Số liệu do nhà sản xuất cell cung cấp, điều kiện thử nghiệm 25±2°C, tốc độ sạc/xả 0.5P, SOH=70%. 📋Thông số trích từ datasheet chính hãng SolisStorage (V1.0) — dùng cho đúng model EverCore-100kWh.Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [IntelliHouse-16kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Solis 16kWh – IntelliHouse](https://vietnamsolar.vn/intellihouse-16kwh-pin-luu-tru-dien-lithium-solis-16kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật IntelliHouse 16kWh SolisStorage IntelliHouse · Wall/Floor Mounted Battery Dung lượng 16kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm IntelliHouse 16kWh Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm IntelliHouse Product type / Loại sản phẩm Wall/Floor Mounted Battery Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 16 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 314 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả tối đa 0.5 C / 0.5 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 157 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 157 A Depth of discharge / Độ sâu xả > 95% Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥ 6000 Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 470 × 950 × 264 mm Weight / Trọng lượng 122 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành 0~55 °C / -20~55 °C (Smart heating function, optional) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 8 units in parallel Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa 128 kWh Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC63056, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model IntelliHouse 16kWh.Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [IntelliHouse-10kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Solis 10kWh – IntelliHouse](https://vietnamsolar.vn/intellihouse-10kwh-pin-luu-tru-dien-lithium-solis-10kwh/): 🔋 Thông số kỹ thuật IntelliHouse 10kWh SolisStorage IntelliHouse · Wall/Floor Mounted Battery Dung lượng 10kWh Nominal energy Điện áp 44.8-57.6V Low voltage Chu kỳ ≥6000 Cycle life Cấp bảo vệ IP66 Ingress protection Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm IntelliHouse 10kWh Brand / Thương hiệu SolisStorage Product family / Dòng sản phẩm IntelliHouse Product type / Loại sản phẩm Wall/Floor Mounted Battery Hiệu năng / Performance Battery type / Loại pin LiFePO4 Nominal energy / Dung lượng danh định 10 kWh Operating voltage / Điện áp vận hành 44.8-57.6 V Cell capacity / Dung lượng cell 100 Ah Recommended charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả khuyến nghị 0.5 C / 0.5 C Max. charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả tối đa 0.5 C / 1 C Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị 100 A Max. discharge current / Dòng xả tối đa 200 A Depth of discharge / Độ sâu xả > 95% Display / Hiển thị SOC indicator, Status indicator Communication / Giao tiếp CAN / RS485 Cycle life / Chu kỳ sạc xả ≥ 6000 Bảo vệ / Protection Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp Yes Over current protection / Bảo vệ quá dòng Yes Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt Yes DC breaker / Cầu dao DC Yes Fire protection function / Chức năng phòng cháy Yes Thông số chung / General Specification Dimensions (W × H × D) / Kích thước 470 × 1075 × 175 mm Weight / Trọng lượng 90 kg Cooling / Làm mát Natural convection Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66 Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn C5M Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành 0~55 °C / -20~55 °C (Smart heating function, optional) Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ -10~45 °C Relative humidity range / Độ ẩm tương đối 5~95% Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa 4000 m Installation method / Phương thức lắp đặt Floor standing / Wall-mounted Scalability / Khả năng mở rộng Up to 8 units in parallel Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa 80 kWh Inverter tương thích / Compatible Inverters Compatible inverters / Inverter tương thích S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU Tiêu chuẩn / Standard Compliance Certificates / Chứng nhận IEC 62619, IEC63056, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, RoHS, REACH 📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model IntelliHouse 10kWh.Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [IntelliHouse-5kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Solis 5kWh – IntelliHouse](https://vietnamsolar.vn/intellihouse-5kwh-pin-luu-tru-dien-lithium-solis-5kwh/): 🔋Thông số kỹ thuật IntelliHouse 5kWhSolisStorage IntelliHouse · Wall/Floor Mounted BatteryDung lượng5kWhNominal energyĐiện áp44.8-57.6VLow voltageChu kỳ≥6000Cycle lifeCấp bảo vệIP66Ingress protectionThông tin sản phẩm / Product InformationModel / Mã sản phẩmIntelliHouse 5kWhBrand / Thương hiệuSolisStorageProduct family / Dòng sản phẩmIntelliHouseProduct type / Loại sản phẩmWall/Floor Mounted BatteryHiệu năng / PerformanceBattery type / Loại pinLiFePO4Nominal energy / Dung lượng danh định5 kWhOperating voltage / Điện áp vận hành44.8-57.6 VCell capacity / Dung lượng cell100 AhRecommended charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả khuyến nghị0.5 C / 0.5 CMax. charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả tối đa0.5 C / 1 CRecommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị50 AMax. discharge current / Dòng xả tối đa100 ADepth of discharge / Độ sâu xả> 95%Display / Hiển thịSOC indicator, Status indicatorCommunication / Giao tiếpCAN / RS485Cycle life / Chu kỳ sạc xả≥ 6000Bảo vệ / ProtectionOver/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp ápYesOver current protection / Bảo vệ quá dòngYesOver/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệtYesDC breaker / Cầu dao DCYesFire protection function / Chức năng phòng cháyYesThông số chung / General SpecificationDimensions (W × H × D) / Kích thước470 × 655 × 175 mmWeight / Trọng lượng47 kgCooling / Làm mátNatural convectionIngress protection / Cấp bảo vệIP66Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mònC5MOperating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành0~55 °C / -20~55 °C (Smart heating function, optional)Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ-10~45 °CRelative humidity range / Độ ẩm tương đối5~95%Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa4000 mInstallation method / Phương thức lắp đặtFloor standing / Wall-mountedScalability / Khả năng mở rộngUp to 8 units in parallelMax expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa40 kWhInverter tương thích / Compatible InvertersCompatible inverters / Inverter tương thíchS6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EUTiêu chuẩn / Standard ComplianceCertificates / Chứng nhậnIEC 62619, IEC63056, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, RoHS, REACH📋Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model IntelliHouse 5kWh.Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [TWMNF-66HD750W – Tấm Pin NLMT Tongwei Solar 750WP – TNC 2.0 – G12](https://vietnamsolar.vn/twmnf-66hd750w-tam-pin-nlmt-tongwei-solar-750wp-tnc-2-0-g12/): ☀️ Thông số kỹ thuật TWMNF-66HD750W Mã sản phẩm TWMNF-66HD750W · Code 750 Công suất 750W STC Hiệu suất 24.1% Module efficiency Loại cell TNC N-type half-cell Bảo hành 30năm Hiệu suất Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm TWMNF-66HD750W Brand / Thương hiệu Tongwei Solar Product family / Dòng sản phẩm TNC 2.0 Module type / Loại module N-type Half-cell Bifacial Module (66) Đặc tính điện / Electrical Characteristics (STC) Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 750 W Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch 50.10 V Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch 18.93 A Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại 42.02 V Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại 17.85 A Module Efficiency / Hiệu suất module 24.1% Đặc tính điện / Electrical Characteristics (BNPI) Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 828.2 W Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch 50.10 V Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch 20.90 A Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại 42.02 V Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại 19.71 A Gain mặt sau / Electrical characteristics with different rear side power gain Rear Side Power Gain / Gain mặt sau 15% Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 862 W Module Efficiency / Hiệu suất module 27.7% Thông số cơ khí / Mechanical Parameters Cell Type / Loại cell TNC Cell Orientation / Cấu hình cell 132 Dimension / Kích thước 2384±2 × 1303±2 × 33 mm Weight / Trọng lượng 37.3 kg Front Glass / Kính trước 2.0 mm AR coating semi tempered glass Rear Glass / Kính sau 2.0 mm semi tempered glass Frame / Khung Anodized aluminum alloy frame Junction Box / Hộp nối IP68, 3 diodes Cable / Cáp 4.0 mm² Cable Length / Chiều dài cáp +400 mm, -200 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa 5,400 Pa (Positive) / 2,400 Pa (Negative) Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet 33 pcs Packaging / Đóng gói container 594 pcs per 40'HC Thông số vận hành / Operating Parameters Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành ≤ 70°C Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa 1500 V DC Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa 35 A Power Output Tolerance / Dung sai công suất 0~+3% Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax 80±5% Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc 98±5% Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc 80±5% Hệ số nhiệt / Temperature Rating Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax -0.28%/°C Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc -0.24%/°C Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc +0.046%/°C 📋 Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model TWMNF-66HD750W, cột 750 W của dòng TWMNF-66HD. Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [TWMNF-66HD740W – Tấm Pin NLMT Tongwei Solar 740WP – TNC 2.0 – G12](https://vietnamsolar.vn/twmnf-66hd740w-tam-pin-nlmt-tongwei-solar-740wp-tnc-2-0-g12/): ☀️ Thông số kỹ thuật TWMNF-66HD740W Mã sản phẩm TWMNF-66HD740W Công suất 740W STC Hiệu suất 23.8% Module efficiency Loại cell TNC N-type half-cell Bảo hành 30năm Hiệu suất Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm TWMNF-66HD740W Brand / Thương hiệu Tongwei Solar Product family / Dòng sản phẩm TNC 2.0 Module type / Loại module N-type Half-cell Bifacial Module (66) Đặc tính điện / Electrical Characteristics (STC) Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 740 W Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch 49.80 V Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch 18.81 A Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại 41.69 V Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại 17.75 A Module Efficiency / Hiệu suất module 23.8% Đặc tính điện / Electrical Characteristics (BNPI) Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 817.1 W Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch 49.80 V Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch 20.77 A Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại 41.69 V Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại 19.60 A Gain mặt sau / Electrical characteristics with different rear side power gain Rear Side Power Gain / Gain mặt sau 15% Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 851 W Module Efficiency / Hiệu suất module 27.4% Thông số cơ khí / Mechanical Parameters Cell Type / Loại cell TNC Cell Orientation / Cấu hình cell 132 Dimension / Kích thước 2384±2 × 1303±2 × 33 mm Weight / Trọng lượng 37.3 kg Front Glass / Kính trước 2.0 mm AR coating semi tempered glass Rear Glass / Kính sau 2.0 mm semi tempered glass Frame / Khung Anodized aluminum alloy frame Junction Box / Hộp nối IP68, 3 diodes Cable / Cáp 4.0 mm² Cable Length / Chiều dài cáp +400 mm, -200 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa 5,400 Pa (Positive) / 2,400 Pa (Negative) Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet 33 pcs Packaging / Đóng gói container 594 pcs per 40'HC Thông số vận hành / Operating Parameters Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành ≤ 70°C Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa 1500 V DC Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa 35 A Power Output Tolerance / Dung sai công suất 0~+3% Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax 80±5% Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc 98±5% Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc 80±5% Hệ số nhiệt / Temperature Rating Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax -0.28%/°C Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc -0.24%/°C Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc +0.046%/°C 📋 Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model TWMNF-66HD740W, cột 740 W của dòng TWMNF-66HD. Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. - [TWMNF-66HD730W – Tấm Pin NLMT Tongwei Solar 730WP – TNC 3.0 – G12](https://vietnamsolar.vn/twmnf-66hd730w-tam-pin-nlmt-tongwei-solar-730wp-tnc-3-0-g12r/): ☀️ Thông số kỹ thuật TWMNF-66HD730W Mã sản phẩm TWMNF-66HD730W · Code 730 Công suất 730W STC Hiệu suất 23.5% Module efficiency Loại cell TNC N-type half-cell Bảo hành 30năm Hiệu suất Thông tin sản phẩm / Product Information Model / Mã sản phẩm TWMNF-66HD730W Brand / Thương hiệu Tongwei Solar Product family / Dòng sản phẩm TNC 2.0 Module type / Loại module N-type Half-cell Bifacial Module (66) Đặc tính điện / Electrical Characteristics (STC) Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 730 W Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch 49.55 V Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch 18.68 A Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại 41.37 V Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại 17.65 A Module Efficiency / Hiệu suất module 23.5% Đặc tính điện / Electrical Characteristics (BNPI) Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 805.9 W Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch 49.55 V Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch 20.62 A Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại 41.37 V Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại 19.48 A Gain mặt sau / Electrical characteristics with different rear side power gain Rear Side Power Gain / Gain mặt sau 15% Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại 839 W Module Efficiency / Hiệu suất module 27.0% Thông số cơ khí / Mechanical Parameters Cell Type / Loại cell TNC Cell Orientation / Cấu hình cell 132 Dimension / Kích thước 2384±2 × 1303±2 × 33 mm Weight / Trọng lượng 37.3 kg Front Glass / Kính trước 2.0 mm AR coating semi tempered glass Rear Glass / Kính sau 2.0 mm semi tempered glass Frame / Khung Anodized aluminum alloy frame Junction Box / Hộp nối IP68, 3 diodes Cable / Cáp 4.0 mm² Cable Length / Chiều dài cáp +400 mm, -200 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa 5,400 Pa (Positive) / 2,400 Pa (Negative) Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet 33 pcs Packaging / Đóng gói container 594 pcs per 40'HC Thông số vận hành / Operating Parameters Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành ≤ 70°C Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa 1500 V DC Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa 35 A Power Output Tolerance / Dung sai công suất 0~+3% Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax 80±5% Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc 98±5% Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc 80±5% Hệ số nhiệt / Temperature Rating Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax -0.28%/°C Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc -0.24%/°C Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc +0.046%/°C 📋 Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model TWMNF-66HD730W, cột 730 W của dòng TWMNF-66HD. Liên hệ Việt Nam Solar - Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp. ## Danh mục - [Văn Bản Pháp Luật Solar](https://vietnamsolar.vn/wiki/van-ban-phap-luat-solar/) - [Datasheet](https://vietnamsolar.vn/wiki/datasheet/) - [Biểu Mẫu](https://vietnamsolar.vn/wiki/bieu-mau/) - [Văn Bản Pháp Luật](https://vietnamsolar.vn/wiki/van-ban-phap-luat/) - [Chính Sách Bảo Hành](https://vietnamsolar.vn/wiki/chinh-sach-bao-hanh/) - [Tài Liệu Xử Lý Lỗi Solar](https://vietnamsolar.vn/wiki/tai-lieu/tai-lieu-xu-ly-loi-solar/) - [Tiêu Chuẩn](https://vietnamsolar.vn/wiki/tieu-chuan/) - [Dự Án AiKo Solar](https://vietnamsolar.vn/wiki/du-an-dien-mat-troi/du-an-aiko-solar/) - [Tra Cứu Chính Hãng](https://vietnamsolar.vn/wiki/tra-cuu-chinh-hang/) - [Wiki](https://vietnamsolar.vn/wiki/) - [Ký Kết Phân Phối](https://vietnamsolar.vn/wiki/ky-ket-phan-phoi/) - [Công Trình Solar Dân Dụng](https://vietnamsolar.vn/wiki/du-an-dien-mat-troi/cong-trinh-solar-dan-dung/) - [Biểu Giá Điện](https://vietnamsolar.vn/wiki/bieu-gia-dien/) - [KINH NGHIỆM](https://vietnamsolar.vn/kinh-nghiem/) - [Hội Thảo](https://vietnamsolar.vn/wiki/hoi-thao/) - [Triễn Lãm](https://vietnamsolar.vn/wiki/trien-lam/) - [Hội Nghị](https://vietnamsolar.vn/wiki/hoi-nghi/) - [Tài Liệu](https://vietnamsolar.vn/wiki/tai-lieu/) - [Thuật Ngữ Solar](https://vietnamsolar.vn/wiki/thuat-ngu-solar/) - [Hỏi Đáp Solar](https://vietnamsolar.vn/wiki/hoi-dap/) - [Công Trình Solar Nhà Xưởng, Doanh Nghiệp](https://vietnamsolar.vn/wiki/du-an-dien-mat-troi/cong-trinh-solar-nha-xuong-doanh-nghiep/) - [Tuyển Dụng](https://vietnamsolar.vn/wiki/tuyen-dung/) - [Tin Tức Solar](https://vietnamsolar.vn/wiki/tin-tuc-solar/) - [Giải Pháp Solar](https://vietnamsolar.vn/wiki/giai-phap-solar/) - [Dự Án Điện Mặt Trời](https://vietnamsolar.vn/wiki/du-an-dien-mat-troi/) ## Thương hiệu - [Hoymiles](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/hoymiles/) - [Panasonic](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/panasonic/) - [AIKO](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/aiko/) - [Risen](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/risen/) - [Trina](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/trina/) - [Canadian Solar](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/canadian-solar/) - [Tongwei](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/tongwei/) - [SOLIS](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/solis/) - [SIGENERGY](https://vietnamsolar.vn/thuong-hieu/sigenergy/) ## Thẻ sản phẩm - [Bộ hòa lưới ABB 3 Pha PVI-10.0/12.5](https://vietnamsolar.vn/product-tag/bo-hoa-luoi-abb-3-pha-pvi-10-0-12-5/) - [chi phí lắp điện mặt trời 3kw](https://vietnamsolar.vn/product-tag/chi-phi-lap-dien-mat-troi-3kw/) - [chi phí lắp điện mặt trời 5kw](https://vietnamsolar.vn/product-tag/chi-phi-lap-dien-mat-troi-5kw/) - [SUN-3K-SG04LP1-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-3k-sg04lp1-eu/) - [Inverter Hybrid Deye 3KW 1 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hybrid-deye-3kw-1-pha/) - [SUN-50K-G03](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-50k-g03/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 50KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-50kw-3-pha/) - [SUN-15K-G06](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-15k-g06/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 15KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-15kw-3-pha/) - [SUN-20K-G05](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-20k-g05/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 20KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-20kw-3-pha/) - [SUN-10K-G06](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-10k-g06/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 10KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-10kw-3-pha/) - [SUN-40K-SG01HP3-EU-BM4](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-40k-sg01hp3-eu-bm4/) - [SUN-12K-SG01HP3-EU-AM2](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-12k-sg01hp3-eu-am2/) - [SUN-110K-G03](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-110k-g03/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 110KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-110kw-3-pha/) - [SUN-80K-G](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-80k-g/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 80KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-80kw-3-pha/) - [SUN-60K-G](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-60k-g/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 60KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-60kw-3-pha/) - [SUN-30K-G04](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-30k-g04/) - [Inverter Deye 30KW - 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-deye-30kw-3-pha/) - [SUN-10K-G](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-10k-g/) - [SUN-8K-G](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-8k-g/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 8KW 1 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-8kw-1-pha/) - [SUN-6K-G](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-6k-g/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 6KW 1 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-6kw-1-pha/) - [SUN-5K-G](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-5k-g/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 5KW 1 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-5kw-1-pha/) - [SUN-3K-G04P1-EU-AM1](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-3k-g04p1-eu-am1/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 3KW 1 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-3kw-1-pha/) - [SUN-30K-SG01HP3 -EU-BM3](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-30k-sg01hp3-eu-bm3/) - [SUN-50K-SG01HP3-EU-BM4](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-50k-sg01hp3-eu-bm4/) - [SUN-20K-SG01HP3-EU-AM2](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-20k-sg01hp3-eu-am2/) - [SUN-15K-SG01HP3-EU-AM2](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-15k-sg01hp3-eu-am2/) - [SUN-10K-SG01HP3-EU-AM2](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-10k-sg01hp3-eu-am2/) - [SUN-12K-SG04LP3-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-12k-sg04lp3-eu/) - [Inverter Hòa Lưới Deye 10KW 1 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hoa-luoi-deye-10kw-1-pha/) - [SUN-8K-SG04LP3-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-8k-sg04lp3-eu/) - [SUN-16K-SG01LP1-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-16k-sg01lp1-eu/) - [SUN-8K-SG05LP1-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-8k-sg05lp1-eu/) - [SUN-6K-SG04LP1-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-6k-sg04lp1-eu/) - [SUN-5K-SG04LP1-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-5k-sg04lp1-eu/) - [SUN-3.6K-SG04LP1-EU](https://vietnamsolar.vn/product-tag/sun-3-6k-sg04lp1-eu/) - [Inverter Hybrid Deye 40KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hybrid-deye-40kw-3-pha/) - [Inverter Hybrid Deye 12KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hybrid-deye-12kw-3-pha/) - [Inverter Hybrid Deye 30KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hybrid-deye-30kw-3-pha/) - [Inverter Hybrid Deye 50KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hybrid-deye-50kw-3-pha/) - [Inverter Hybrid Deye 20KW 3 pha](https://vietnamsolar.vn/product-tag/inverter-hybrid-deye-20kw-3-pha/) ## Thẻ - [cách sử dụng cây lau tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cach-su-dung-cay-lau-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) - [xếp hạng tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/xep-hang-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) - [tấm pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/tam-pin-mat-troi/) - [công ty pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cong-ty-pin-nang-luong-mat-troi/) - [top công ty sản xuất pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/top-cong-ty-san-xuat-pin-mat-troi/) - [top hãng pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/top-hang-pin-nang-luong-mat-troi/) - [bộ chuyển đổi năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/bo-chuyen-doi-nang-luong-mat-troi/) - [bộ chuyển đổi điện mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/bo-chuyen-doi-dien-mat-troi/) - [bộ chuyển đổi nguồn điện mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/bo-chuyen-doi-nguon-dien-mat-troi/) - [inverter](https://vietnamsolar.vn/tag/inverter/) - [biến tần](https://vietnamsolar.vn/tag/bien-tan/) - [cây lau pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cay-lau-pin-mat-troi/) - [chổi lau vệ sinh tấm pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/choi-lau-ve-sinh-tam-pin-mat-troi/) - [xếp hạng pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/xep-hang-pin-mat-troi/) - [phân phối pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/phan-phoi-pin-nang-luong-mat-troi/) - [nhà phân phối tấm pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/nha-phan-phoi-tam-pin-mat-troi/) - [bình ắc quy năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/binh-ac-quy-nang-luong-mat-troi/) - [pin sạc bình ắc quy năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/pin-sac-binh-ac-quy-nang-luong-mat-troi/) - [nhà máy sản xuất pin mặt trời ở việt nam](https://vietnamsolar.vn/tag/nha-may-san-xuat-pin-mat-troi-o-viet-nam/) - [danh sách nhà máy sản xuất tấm pin mặt trời tại việt nam](https://vietnamsolar.vn/tag/danh-sach-nha-may-san-xuat-tam-pin-mat-troi-tai-viet-nam/) - [các nhà máy sản xuất pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cac-nha-may-san-xuat-pin-nang-luong-mat-troi/) - [xử lý pin mặt trời hết hạn](https://vietnamsolar.vn/tag/xu-ly-pin-mat-troi-het-han/) - [xử lý pin mặt trời hỏng hóc](https://vietnamsolar.vn/tag/xu-ly-pin-mat-troi-hong-hoc/) - [vận chuyển tấm pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/van-chuyen-tam-pin-mat-troi/) - [lắp đặt điện mặt trời gia đình](https://vietnamsolar.vn/tag/lap-dat-dien-mat-troi-gia-dinh/) - [Lắp Điện Mặt Trời Xin Phép](https://vietnamsolar.vn/tag/lap-dien-mat-troi-xin-phep/) - [công cụ kiểm tra tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cong-cu-kiem-tra-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) - [thuế nhập khẩu pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/thue-nhap-khau-pin-mat-troi/) - [thuế suất nhập khẩu pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/thue-suat-nhap-khau-pin-mat-troi/) - [thủ tục nhập khẩu tấm pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/thu-tuc-nhap-khau-tam-pin-mat-troi/) - [thông số tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/thong-so-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) - [cách xem thông số pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cach-xem-thong-so-pin-mat-troi/) - [ý nghĩa thông số tấm pin](https://vietnamsolar.vn/tag/y-nghia-thong-so-tam-pin/) - [thông số tấm pin năng lượng mặt trời là gì](https://vietnamsolar.vn/tag/thong-so-tam-pin-nang-luong-mat-troi-la-gi/) - [10 thông số tấm pin mặt trời cần biết](https://vietnamsolar.vn/tag/10-thong-so-tam-pin-mat-troi-can-biet/) - [công nghệ sản xuất tấm pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cong-nghe-san-xuat-tam-pin-mat-troi/) - [công nghệ pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cong-nghe-pin-mat-troi/) - [công nghệ chế tạo pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cong-nghe-che-tao-pin-mat-troi/) - [thiết bị kiểm tra tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/thiet-bi-kiem-tra-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) - [thuế nhập khẩu tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/thue-nhap-khau-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) - [pin mặt trời hai mặt kính](https://vietnamsolar.vn/tag/pin-mat-troi-hai-mat-kinh/) - [pin mặt trời 2 mặt kính](https://vietnamsolar.vn/tag/pin-mat-troi-2-mat-kinh/) - [tấm pin năng lượng mặt trời hai mặt kính](https://vietnamsolar.vn/tag/tam-pin-nang-luong-mat-troi-hai-mat-kinh/) - [lợi ích tấm pin mặt trời hai mặt kính](https://vietnamsolar.vn/tag/loi-ich-tam-pin-mat-troi-hai-mat-kinh/) - [có nên dùng tấm pin mặt trời hai mặt kính không](https://vietnamsolar.vn/tag/co-nen-dung-tam-pin-mat-troi-hai-mat-kinh-khong/) - [cách sử dụng pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/cach-su-dung-pin-mat-troi/) - [chú ý khi sử dụng pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/chu-y-khi-su-dung-pin-mat-troi/) - [hướng dẫn sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/huong-dan-su-dung-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) - [đại lý pin mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/dai-ly-pin-mat-troi/) - [đại lý tấm pin năng lượng mặt trời](https://vietnamsolar.vn/tag/dai-ly-tam-pin-nang-luong-mat-troi/) ## Danh mục sản phẩm - [Topbihiku 6 Series](https://vietnamsolar.vn/topbihiku-6-series/) - [Topbihiku 7 Series](https://vietnamsolar.vn/topbihiku-7-series/) - [Trina Ntype TOPCon VertexN](https://vietnamsolar.vn/trina-ntype-topcon-vertexn/) - [Tongwei Ntype TOPCon](https://vietnamsolar.vn/tongwei-ntype-topcon/) - [Lithium Solis](https://vietnamsolar.vn/lithium-solis/) - [Lưu trữ Lithium Solis IntelliHouse](https://vietnamsolar.vn/luu-tru-lithium-solis-intellihouse/) - [Lưu trữ Lithium Solis EverCore](https://vietnamsolar.vn/luu-tru-lithium-solis-evercore/) - [Lưu Trữ Lithium Solis IntelliHome](https://vietnamsolar.vn/luu-tru-lithium-solis-intellihome/) - [Lưu trữ Lithium Solis FLexAIO](https://vietnamsolar.vn/luu-tru-lithium-solis-flexaio/) - [Lưu Trữ Lithium Solis FlexHome](https://vietnamsolar.vn/luu-tru-lithium-solis-flexhome/) - [Inverter Hoymiles](https://vietnamsolar.vn/inverter-hoymiles/) - [Lưu Trữ Lithium Hoymiles](https://vietnamsolar.vn/luu-tru-lithium-hoymiles/) - [LG Solar](https://vietnamsolar.vn/pin-lg-solar/) - [INVT iMars](https://vietnamsolar.vn/inverter-hoa-luoi-invt-imars/) - [SOKOYO](https://vietnamsolar.vn/sokoyo/) - [INVT Hòa Lưới](https://vietnamsolar.vn/invt-hoa-luoi/) - [Growatt Hòa Lưới](https://vietnamsolar.vn/growatt-hoa-luoi/) - [Phụ Kiện Lắp Hệ Thống NLMT](https://vietnamsolar.vn/phu-kien-lap-he-thong-nlmt/) - [Lithium Huawei](https://vietnamsolar.vn/lithium-huawei/) - [Tongwei Solar](https://vietnamsolar.vn/tongwei-solar/) - [STELLAR Series](https://vietnamsolar.vn/stellar-series/) - [Inverter Fimer](https://vietnamsolar.vn/fimer/) - [Inverter Solis Hybrid](https://vietnamsolar.vn/inverter-solis-hybrid/) - [Lithium Dyness Áp Cao](https://vietnamsolar.vn/lithium-dyness-ap-cao/) - [Inverter Sigenergy Hòa Lưới](https://vietnamsolar.vn/inverter-sigenergy-hoa-luoi/) - [Sunkean - Nhà Sản Xuất Cáp DC Solar Chất Lượng](https://vietnamsolar.vn/sunkean/) - [BYD Lưu Trữ Cho Hộ Gia Đình](https://vietnamsolar.vn/byd-luu-tru-cho-ho-gia-dinh/) - [Tủ Điện Huawei](https://vietnamsolar.vn/tu-dien-huawei/) - [Bộ Sạc Ô Tô Điện](https://vietnamsolar.vn/bo-sac-o-to-dien/) - [Risen Ntype HJT Ion](https://vietnamsolar.vn/risen-ntype-hjt-ion/) - [Đèn Panasonic](https://vietnamsolar.vn/den-nang-luong-mat-troi-panasonic/) - [Leapton Solar](https://vietnamsolar.vn/leapton-solar/) - [Inverter Tham Khảo (Đặt Hàng Trước)](https://vietnamsolar.vn/inverter-tham-khao-dat-hang-truoc/) - [Lithium BYD](https://vietnamsolar.vn/lithium-byd/) - [Dây Cáp Điện DC Chuyên Dùng Cho Solar](https://vietnamsolar.vn/day-dc/) - [Panasonic Solar](https://vietnamsolar.vn/panasonic-solar/) - [combo](https://vietnamsolar.vn/combo/) - [Anker SOLIX](https://vietnamsolar.vn/anker-solix/) - [COMET Series](https://vietnamsolar.vn/series-comet/) - [Inverter Solis Hòa Lưới](https://vietnamsolar.vn/inverter-solis-hoa-luoi/) - [Lithium Dyness Áp Thấp](https://vietnamsolar.vn/lithium-dyness-ap-thap/) - [Inverter Sigenergy Hybrid](https://vietnamsolar.vn/inverter-sigenergy-hybrid/) - [Inverter Huawei Hybrid](https://vietnamsolar.vn/inverter-huawei-hybrid/) - [Prysmian](https://vietnamsolar.vn/prysmian/) - [BYD Lưu trữ Cho Doanh nghiệp Và Nhà Xưởng](https://vietnamsolar.vn/byd-luu-tru-cho-doanh-nghiep-va-nha-xuong/) - [Risen Ntype HJT Ion Pro](https://vietnamsolar.vn/risen-ntype-hjt-ion-pro/) - [Yingli Green Solar](https://vietnamsolar.vn/yingli-green-solar/) - [Lithium Pylontech](https://vietnamsolar.vn/lithium-pylontech/) - [Aiko Solar](https://vietnamsolar.vn/aiko-solar/) - [Inverter Solis](https://vietnamsolar.vn/inverter-solis/)