Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model type / Mã model | CS6.3-66TB-660 |
| Brand / Thương hiệu | Canadian Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TOPBiHiKu6 |
| Module type / Loại module | TOPCon Gen3 Bifacial Module / Module hai mặt TOPCon Gen3 |
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 660 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 42.9 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 15.41 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 50.4 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 16.31 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 24.4% |
| Pmax / Công suất cực đại | 693 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 42.9 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 16.18 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 50.4 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 17.13 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 25.7% |
| Pmax / Công suất cực đại | 726 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 42.9 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 16.95 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 50.4 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 17.94 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 26.9% |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 502 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.8 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 12.31 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 48.0 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 13.14 A |
| Cell Type / Loại cell | TOPCon cells |
| Cell Arrangement / Cấu hình cell | 264 [2×(22×6)] |
| Dimensions / Kích thước | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Weight / Trọng lượng | 32.8 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm heat strengthened glass with anti-reflective coating |
| Back Glass / Kính sau | 2.0 mm heat strengthened glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminium alloy |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC) |
| Cable Length (Including Connector) / Chiều dài cáp | 600 mm (+) / 400 mm (-) hoặc customized length |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A |
| Per Pallet / Số tấm mỗi pallet | 36 pieces |
| Per Container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40′ HQ | 720 pieces |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Max. System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC) |
| Module Fire Performance / Phân loại cháy module | CLASS C (IEC61730) |
| Max. Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Protection Class / Cấp bảo vệ điện | Class II |
| Power Tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W |
| Power Bifaciality / Hệ số hai mặt công suất | 85% |
| Temperature Coefficient (Pmax) / Hệ số nhiệt Pmax | -0.26%/°C |
| Temperature Coefficient (Voc) / Hệ số nhiệt Voc | -0.22%/°C |
| Temperature Coefficient (Isc) / Hệ số nhiệt Isc | 0.045%/°C |
| Nominal Module Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành danh định | 41 ± 3°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian 660W – CS6.3-66TB-660 – TOPBiHiKu6 TOPCon Gen3
Dòng TOPBiHiKu6 thế hệ TOPCon Gen3 của Canadian Solar có mã CS6.3-66TB-660, công suất 660 Wp ở STC. Bên trong là 264 cell N-type TOPCon khổ wafer 182mm, kẹp giữa hai lớp kính cường lực 2.0 mm. Viền tấm là khung nhôm anodized. Tấm sinh điện ở cả mặt trước và mặt sau, hiệu suất module đạt 24.4%.[1]
Bộ trị số STC của tấm gồm Vmp 42.9 V và Imp 15.41 A tại điểm công suất cực đại, Voc 50.4 V và Isc 16.31 A. Dung sai công suất là 0~+10 W, chỉ lệch lên chứ không lệch xuống. Mặt sau có hệ số phát điện 85% (±5%). Nếu nền bên dưới phản xạ tốt thì phần thu ở mặt sau cộng thêm vào tổng sản lượng.[1]
Tấm làm việc với điện áp hệ thống tối đa 1500 V theo IEC, ngưỡng tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Hệ số nhiệt của Pmax là −0.26 %/°C. Về cam kết, hãng cho 30 năm bảo hành hiệu suất tuyến tính và 12 năm bảo hành phần cứng.[1][3]
Tại STC, tấm cho 660 Wp. Dung sai là 0~+10 W, nghĩa là sai số chỉ đi lên. Công suất thực nhận được không thấp hơn con số in trên nhãn. Tấm gói 264 cell bố trí 2 x (22 x 6) trong khổ 2382 x 1134 x 30 mm.[1]
Nhân tấm là cell N-type TOPCon Gen3 trên wafer khổ 182mm. Cell loại này có khả năng kháng PID và LeTID. Cấu trúc hai mặt cho phép cả hai phía cùng sinh điện, hệ số mặt sau là 85% (±5%).[1]
Hiệu suất module ở STC là 24.4%. Số này càng lớn thì lượng điện trên mỗi mét vuông càng nhiều. Tại cùng điều kiện, tấm cho Vmp 42.9 V, Imp 15.41 A, Voc 50.4 V và Isc 16.31 A.[1]
Kính trước dày 2.0 mm, cường lực, phủ chống phản quang. Kính sau cũng cường lực 2.0 mm. Đặt cell vào giữa hai tấm kính giúp giảm hơi ẩm lọt vào và bảo vệ cell tốt hơn so với kiểu một mặt kính.[1]
Pmax có hệ số nhiệt −0.26 %/°C. Khi mặt tấm tăng nhiệt, công suất hao đi ở mức nhỏ nhờ con số này. Hai hệ số còn lại là Voc −0.22 %/°C và Isc +0.045 %/°C.[1]
Điện áp hệ thống tối đa là 1500 V theo IEC. Tấm chịu tải tuyết 5400 Pa, tải gió 2400 Pa và viên mưa đá 35 mm. Hộp nối IP68 chứa 3 diode bypass, khung bằng nhôm anodized. Khối lượng tấm là 32.8 kg.[1]
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 660 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 42.9 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 15.41 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 50.4 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 16.31 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 24.4 %[1] |
| Power tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W[1] |
| Power bifaciality / Hệ số phát điện hai mặt | 85 % (±5%)[1] |
| Bifacial gain +5% / Pmax | 693 W[1] |
| Bifacial gain +5% / Vmp – Imp | 42.9 V – 16.18 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Voc – Isc | 50.4 V – 17.13 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Module efficiency | 25.7 %[1] |
| Bifacial gain +10% / Pmax | 726 W[1] |
| Bifacial gain +10% / Imp – Isc | 16.95 A – 17.94 A[1] |
| Bifacial gain +10% / Module efficiency | 26.9 %[1] |
| Bifacial gain +20% / Pmax | 792 W[1] |
| Bifacial gain +20% / Imp – Isc | 18.49 A – 19.57 A[1] |
| Bifacial gain +20% / Module efficiency | 29.3 %[1] |
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 502 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 40.8 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 12.31 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 48.0 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 13.14 A[1] |
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells[1] |
| Cell arrangement / Cách bố trí cell | 264 [2 x (22 x 6)][1] |
| Dimensions / Kích thước | 2382 x 1134 x 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.8 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm cường lực phủ chống phản quang[1] |
| Back glass / Kính sau | 2.0 mm cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC)[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | 600 mm (+) / 400 mm (-) hoặc tùy chỉnh[1] |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A[1] |
| Per pallet / Số tấm mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Per container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40’HQ | 720 tấm[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C[1] |
| Max. system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC)[1] |
| Module fire performance / Cấp chống cháy | CLASS C (IEC 61730)[1] |
| Max. series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Protection class / Cấp bảo vệ | Class II[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.26 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.22 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.045 %/°C[1] |
| Nominal module operating temperature (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định NMOT | 41 ± 3°C[1] |
Hai chuẩn nền của tấm là IEC 61215 và IEC 61730. IEC 61215 đưa module qua loạt bài thử để đo hiệu năng và tuổi thọ. IEC 61730 phụ trách phần an toàn điện. Cặp tiêu chuẩn này luôn nằm trong hồ sơ kỹ thuật của tấm pin.[1]
IEC 61730 xác nhận phần an toàn của module. Theo chuẩn này, tấm xếp cấp chống cháy CLASS C. Lúc dựng hồ sơ thi công, chủ đầu tư so cấp chống cháy đó với yêu cầu của từng công trình.[1]
Hai phép thử môi trường của tấm là IEC 61701 cho ăn mòn sương muối và IEC 62716 cho amoniac. Chúng quan trọng với dàn pin ven biển hoặc đặt ở khu chăn nuôi, trồng trọt nơi có hơi amoniac.[1]
Dây chuyền sản xuất vận hành theo ba chuẩn ISO: ISO 9001:2015 về chất lượng, ISO 14001:2015 về môi trường và ISO 45001:2018 về an toàn lao động. Bộ ba này quản lý quá trình làm ra tấm.[1]
Hãng còn có IEC 62941:2019. Tiêu chuẩn này quản lý chất lượng dành riêng cho việc sản xuất module quang điện, mục tiêu là giữ quy trình đều và lặp lại được giữa các lô hàng.[1]
Tấm kèm chứng nhận Take-e-way, gắn với việc thu hồi và tái chế module sau khi hết hạn dùng. Đây là yêu cầu ở những thị trường có luật bắt buộc xử lý module thải theo đúng quy định.[1]
645 Wp
Bản 645 Wp, hiệu suất module 23.9%, Voc 49.8 V, Isc 16.13 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
650 Wp
Bản 650 Wp, hiệu suất module 24.1%, Voc 50.0 V, Isc 16.19 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
655 Wp
Bản 655 Wp, hiệu suất module 24.2%, Voc 50.2 V, Isc 16.25 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
Model đang xem
Bản 660 Wp, hiệu suất module 24.4%, Voc 50.4 V, Isc 16.31 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
665 Wp
Bản 665 Wp, hiệu suất module 24.6%, Voc 50.6 V, Isc 16.37 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
670 Wp
Bản 670 Wp, hiệu suất module 24.8%, Voc 50.8 V, Isc 16.43 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật CS6.3-66TB-660 | Tải xuống | |
| Warranty, Chính sách bảo hành CS6.3-66TB-660 | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm CS6.3-66TB-660 | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst CS6.3-66TB-660 (đang cập nhật) | Tải xuống |
| WEB | Manual, Tài liệu lắp đặt Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và dỡ hàng Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Về thương hiệu Canadian Solar | Truy cập |
Trước tiên kiểm hai mặt kính có vết nứt không, khung nhôm có móp không, hộp nối và dây có hỏng không. Vì tấm nặng 32.8 kg, mỗi lần khiêng phải có hai người. Tuyệt đối không nhấc tấm bằng cách nắm hộp nối hoặc dây cáp.[2]
Giá đỡ phải gánh được tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa đúng ngưỡng của tấm. Vị trí kẹp nằm trong vùng cho phép trên khung nhôm. Kẹp đặt lệch khỏi vùng đó làm yếu sức chịu tải và dễ gây rạn kính.[2]
Tấm thu điện hai phía, mặt sau hệ số 85%. Muốn tận dụng phần này, cần có khe giữa tấm và nền, đặt trên nền sáng, không để bóng đổ lên lưng tấm. Giá đỡ cùng dây dẫn không nên che mất nhiều diện tích kính sau.[2]
Kỹ thuật suy số tấm nối tiếp mỗi chuỗi từ Voc 50.4 V và hệ số nhiệt Voc −0.22 %/°C. Nhiệt độ càng thấp thì Voc càng cao, nên phép tính lấy mức nhiệt thấp nhất của vùng và giữ tổng điện áp dưới 1500 V.[2]
Đầu nối của tấm là T6 hoặc MC4-EVO2A, dây 4.0 mm² theo IEC. Chỉ được ghép các đầu nối cùng loại và cùng hãng. Sau khi bấm, kéo thử nhẹ để chắc khớp đã ăn. Ghép lẫn hai loại đầu nối khiến tiếp xúc kém và phát nhiệt.[2]
Mỗi khung nhôm đều phải tiếp địa theo quy định. Mối nối đất cần sạch, siết chắc và dùng phụ kiện chống ăn mòn. Tiếp địa chuẩn giúp hạn chế điện rò đọng trên khung và bảo đảm an toàn cho người vận hành.[2]
Bụi bẩn, lá cây và phân chim đọng trên kính làm tụt sản lượng. Nên dùng nước sạch kèm chổi lông mềm hoặc cây gạt chuyên dụng để rửa. Tránh vật cứng, hóa chất ăn mòn và vòi áp lực cao. Thời điểm hợp lý là sáng sớm hay chiều mát, khi kính đã nguội.[4]
Định kỳ kiểm khung nhôm, kẹp tấm và bu lông trên giá đỡ. Sau mỗi trận mưa bão, siết và soát lại độ chắc của các điểm kẹp. Kẹp bị lỏng hoặc đặt sai vị trí làm hụt sức chịu tải gió và tải tuyết của tấm.[4]
Xem đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và dây cáp để phát hiện sớm vết nóng, đổi màu hay khớp lỏng. Không để cáp tì vào cạnh kim loại sắc. Một đầu nối tiếp xúc kém vừa phát nhiệt vừa kéo tụt sản lượng của cả chuỗi.[4]
Sản lượng giảm
Khi một chuỗi ra ít điện hơn các chuỗi cùng điều kiện, kỹ thuật đo điện áp hở mạch rồi đối chiếu với Voc 50.4 V nhân số tấm. Lý do thường gặp là bị bóng che, bám bụi, đầu nối lỏng hoặc một tấm trong chuỗi đã hỏng.[4]
Nứt kính
Vì là tấm hai mặt kính, vết nứt có thể ở kính trước hoặc kính sau, do va đập, mưa đá lớn hoặc lực ép một điểm. Tấm nứt phải được đánh dấu, theo dõi và xử lý theo hướng dẫn. Không tiếp tục vận hành tấm vỡ kính vì có nguy cơ điện rò.[4]
Điểm nóng
Điểm nóng xuất hiện khi một cụm cell bị che bóng kéo dài hoặc dính bẩn ở một chỗ. Hộp nối có 3 diode bypass để hạ rủi ro này. Nghi có điểm nóng thì kỹ thuật dùng camera nhiệt để rà, sau đó loại bỏ nguồn che bóng hoặc vệt bẩn.[4]
Đầu nối nóng
Đầu nối nóng, đổi màu hoặc vỏ cáp bị chảy đều là dấu hiệu tiếp xúc kém. Kỹ thuật ngắt tải, kiểm đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và thay nếu đã hỏng. Lý do gây nóng hay gặp nhất là ghép lẫn hai loại đầu nối khác nhau.[4]
Suy giảm
Cell TOPCon Gen3 kháng PID và LeTID nên xuống cấp chậm. Năm đầu hao không quá 1%, các năm sau không quá 0.35% mỗi năm. Khi sản lượng rớt nhanh hơn ngưỡng này, cần soát toàn hệ thống chứ không chỉ riêng tấm.[3]
Bám bẩn
Trên tấm hai mặt, phần điện mặt sau sụt khi lưng tấm bị bóng đổ, bám bụi hoặc nền phản xạ kém. Kỹ thuật cần để khe sau tấm, dọn sạch nền và giảm vật cản. Đây chính là khác biệt so với loại chỉ có một mặt kính.[4]
12 năm
Thân tấm có bảo hành phần cứng 12 năm. Mốc này phủ lỗi vật liệu và lỗi sản xuất, với điều kiện tấm được lắp và dùng đúng quy định. Đây là phần bảo hành cho thân tấm, tách khỏi phần bảo hành hiệu suất.[3]
30 năm
Phần hiệu suất tuyến tính có bảo hành đến 30 năm. Năm đầu hao trong 1%, các năm tiếp theo hao trong 0.35%. Cam kết tuyến tính bảo đảm công suất còn lại của tấm không thấp hơn mức đã định cho từng năm.[3]
Hồ sơ
Để khâu bảo hành trôi chảy, chủ đầu tư cần giữ mã tấm, số serial, hóa đơn và hồ sơ lắp. Nhãn dán trên tấm phải còn nguyên và đọc rõ. Tấm bị sửa khung, lắp sai hoặc hư do tác động bên ngoài có thể nằm ngoài diện bảo hành.[3]
Bên cạnh việc phân phối thiết bị chính hãng, Việt Nam Solar còn nhận tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt, kiểm tra bảo hành và theo sát chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành của hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Công suất/m²
Tấm đạt 660 Wp ở hiệu suất 24.4%. Hiệu suất lớn đồng nghĩa mỗi mét vuông cho nhiều điện hơn. Với cùng một tổng công suất lắp, mật độ cao giúp giảm số tấm và số mối nối phải dùng.[1]
Mặt sau
Mặt sau có hệ số 85%. Đặt tấm trên nền phản xạ tốt thì lưng tấm cộng thêm điện. Mức cộng nhiều hay ít phụ thuộc nền và khe hở sau tấm. Con số 85% nhỉnh hơn nhiều dòng hai mặt đời cũ.[1]
Nhiệt độ
Pmax có hệ số nhiệt −0.26 %/°C. Lúc mặt tấm nóng lên, phần công suất mất đi ở mức nhỏ. Cell TOPCon Gen3 lại kháng PID và LeTID, nên tốc độ suy giảm qua các năm cũng chậm.[1]
Khối lượng
Tấm hai mặt kính có khổ 2382 x 1134 x 30 mm, nặng 32.8 kg. Giá đỡ và kết cấu mái phải gánh được mức này cùng tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Lúc nâng và lắp cần hai người để cạnh tấm không bị hỏng.[1]
Trước khi xin báo giá CS6.3-66TB-660, chủ đầu tư nên tách rõ hai trường hợp. Trường hợp đầu là mua tấm rời để mở rộng hay thay thế trong hệ đang chạy. Trường hợp sau là lắp trọn gói cả hệ gồm tấm pin, inverter, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Cấu trúc chi phí của hai trường hợp khác nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước phải làm trước khi chốt giá.
TẤM RỜI
Dành cho chủ đầu tư muốn mua riêng tấm pin để mở rộng, dự phòng hoặc giao cho đội kỹ thuật đang lắp. Để báo giá cần chốt đúng mã CS6.3-66TB-660, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí vận chuyển.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư muốn làm trọn vẹn một hệ điện mặt trời. Mức giá tùy số lượng tấm, loại inverter, kết cấu mái, độ dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, cách khai thác mặt sau và điều kiện thi công tại chỗ.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

