Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian 660W – CS6.3-66TB-660 – TOPBiHiKu6 TOPCon Gen3
Dòng TOPBiHiKu6 thế hệ TOPCon Gen3 của Canadian Solar có mã CS6.3-66TB-660, công suất 660 Wp ở STC. Bên trong là 264 cell N-type TOPCon khổ wafer 182mm, kẹp giữa hai lớp kính cường lực 2.0 mm. Viền tấm là khung nhôm anodized. Tấm sinh điện ở cả mặt trước và mặt sau, hiệu suất module đạt 24.4%.[1]
Bộ trị số STC của tấm gồm Vmp 42.9 V và Imp 15.41 A tại điểm công suất cực đại, Voc 50.4 V và Isc 16.31 A. Dung sai công suất là 0~+10 W, chỉ lệch lên chứ không lệch xuống. Mặt sau có hệ số phát điện 85% (±5%). Nếu nền bên dưới phản xạ tốt thì phần thu ở mặt sau cộng thêm vào tổng sản lượng.[1]
Tấm làm việc với điện áp hệ thống tối đa 1500 V theo IEC, ngưỡng tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Hệ số nhiệt của Pmax là −0.26 %/°C. Về cam kết, hãng cho 30 năm bảo hành hiệu suất tuyến tính và 12 năm bảo hành phần cứng.[1][3]
📖 Mục lục bài viết
- 1. Tính năng nổi bật của tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 660W
- 2. Thông số kỹ thuật tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660
- 3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin CS6.3-66TB-660
- 4. Các model cùng series TOPBiHiKu6 (CS6.3-66TB 645-670)
- 5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660
- 6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660
- 7. Bảo trì định kỳ tấm pin CS6.3-66TB-660
- 8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin CS6.3-66TB-660
- 9. Chính sách bảo hành tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660
- 10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660
- 11. Đánh giá thực tế tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660
- 12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin CS6.3-66TB-660
- 13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660
- 14. Giá tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 và nhận báo giá
1. Tính năng nổi bật của tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 660W Nổi bật
Công suất 660 Wp ở STC
Tại STC, tấm cho 660 Wp. Dung sai là 0~+10 W, nghĩa là sai số chỉ đi lên. Công suất thực nhận được không thấp hơn con số in trên nhãn. Tấm gói 264 cell bố trí 2 x (22 x 6) trong khổ 2382 x 1134 x 30 mm.[1]
Cell N-type TOPCon Gen3
Nhân tấm là cell N-type TOPCon Gen3 trên wafer khổ 182mm. Cell loại này có khả năng kháng PID và LeTID. Cấu trúc hai mặt cho phép cả hai phía cùng sinh điện, hệ số mặt sau là 85% (±5%).[1]
Hiệu suất module 24.4%
Hiệu suất module ở STC là 24.4%. Số này càng lớn thì lượng điện trên mỗi mét vuông càng nhiều. Tại cùng điều kiện, tấm cho Vmp 42.9 V, Imp 15.41 A, Voc 50.4 V và Isc 16.31 A.[1]
Vỏ hai mặt kính 2.0 mm
Kính trước dày 2.0 mm, cường lực, phủ chống phản quang. Kính sau cũng cường lực 2.0 mm. Đặt cell vào giữa hai tấm kính giúp giảm hơi ẩm lọt vào và bảo vệ cell tốt hơn so với kiểu một mặt kính.[1]
Hệ số nhiệt Pmax −0.26 %/°C
Pmax có hệ số nhiệt −0.26 %/°C. Khi mặt tấm tăng nhiệt, công suất hao đi ở mức nhỏ nhờ con số này. Hai hệ số còn lại là Voc −0.22 %/°C và Isc +0.045 %/°C.[1]
Ngưỡng áp và tải
Điện áp hệ thống tối đa là 1500 V theo IEC. Tấm chịu tải tuyết 5400 Pa, tải gió 2400 Pa và viên mưa đá 35 mm. Hộp nối IP68 chứa 3 diode bypass, khung bằng nhôm anodized. Khối lượng tấm là 32.8 kg.[1]
2. Thông số kỹ thuật tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 Thông số
ELECTRICAL DATA (STC*) · Đặc tính điện (STC)
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 660 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 42.9 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 15.41 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 50.4 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 16.31 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 24.4 %[1] |
| Power tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W[1] |
| Power bifaciality / Hệ số phát điện hai mặt | 85 % (±5%)[1] |
| Bifacial gain +5% / Pmax | 693 W[1] |
| Bifacial gain +5% / Vmp – Imp | 42.9 V – 16.18 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Voc – Isc | 50.4 V – 17.13 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Module efficiency | 25.7 %[1] |
| Bifacial gain +10% / Pmax | 726 W[1] |
| Bifacial gain +10% / Imp – Isc | 16.95 A – 17.94 A[1] |
| Bifacial gain +10% / Module efficiency | 26.9 %[1] |
| Bifacial gain +20% / Pmax | 792 W[1] |
| Bifacial gain +20% / Imp – Isc | 18.49 A – 19.57 A[1] |
| Bifacial gain +20% / Module efficiency | 29.3 %[1] |
ELECTRICAL DATA (NMOT*) · Đặc tính điện (NMOT)
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 502 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 40.8 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 12.31 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 48.0 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 13.14 A[1] |
MECHANICAL DATA · Thông số cơ khí (Mechanical) & đóng gói (Packaging)
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells[1] |
| Cell arrangement / Cách bố trí cell | 264 [2 x (22 x 6)][1] |
| Dimensions / Kích thước | 2382 x 1134 x 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.8 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm cường lực phủ chống phản quang[1] |
| Back glass / Kính sau | 2.0 mm cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC)[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | 600 mm (+) / 400 mm (-) hoặc tùy chỉnh[1] |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A[1] |
| Per pallet / Số tấm mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Per container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40’HQ | 720 tấm[1] |
ELECTRICAL DATA · Giới hạn điện & vận hành (Maximum ratings)
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C[1] |
| Max. system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC)[1] |
| Module fire performance / Cấp chống cháy | CLASS C (IEC 61730)[1] |
| Max. series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Protection class / Cấp bảo vệ | Class II[1] |
TEMPERATURE CHARACTERISTICS · Hệ số nhiệt
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.26 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.22 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.045 %/°C[1] |
| Nominal module operating temperature (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định NMOT | 41 ± 3°C[1] |
3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin CS6.3-66TB-660 Chứng nhận
Kiểm hiệu năng và độ bền
Hai chuẩn nền của tấm là IEC 61215 và IEC 61730. IEC 61215 đưa module qua loạt bài thử để đo hiệu năng và tuổi thọ. IEC 61730 phụ trách phần an toàn điện. Cặp tiêu chuẩn này luôn nằm trong hồ sơ kỹ thuật của tấm pin.[1]
An toàn và cấp chống cháy
IEC 61730 xác nhận phần an toàn của module. Theo chuẩn này, tấm xếp cấp chống cháy CLASS C. Lúc dựng hồ sơ thi công, chủ đầu tư so cấp chống cháy đó với yêu cầu của từng công trình.[1]
Chịu sương muối và amoniac
Hai phép thử môi trường của tấm là IEC 61701 cho ăn mòn sương muối và IEC 62716 cho amoniac. Chúng quan trọng với dàn pin ven biển hoặc đặt ở khu chăn nuôi, trồng trọt nơi có hơi amoniac.[1]
Ba chuẩn ISO ở nhà máy
Dây chuyền sản xuất vận hành theo ba chuẩn ISO: ISO 9001:2015 về chất lượng, ISO 14001:2015 về môi trường và ISO 45001:2018 về an toàn lao động. Bộ ba này quản lý quá trình làm ra tấm.[1]
IEC 62941 cho sản xuất module
Hãng còn có IEC 62941:2019. Tiêu chuẩn này quản lý chất lượng dành riêng cho việc sản xuất module quang điện, mục tiêu là giữ quy trình đều và lặp lại được giữa các lô hàng.[1]
Take-e-way khi hết vòng đời
Tấm kèm chứng nhận Take-e-way, gắn với việc thu hồi và tái chế module sau khi hết hạn dùng. Đây là yêu cầu ở những thị trường có luật bắt buộc xử lý module thải theo đúng quy định.[1]
4. Các model cùng series TOPBiHiKu6 (CS6.3-66TB 645-670) Model
645 Wp
CS6.3-66TB-645
Bản 645 Wp, hiệu suất module 23.9%, Voc 49.8 V, Isc 16.13 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
650 Wp
CS6.3-66TB-650
Bản 650 Wp, hiệu suất module 24.1%, Voc 50.0 V, Isc 16.19 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
655 Wp
CS6.3-66TB-655
Bản 655 Wp, hiệu suất module 24.2%, Voc 50.2 V, Isc 16.25 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
Model đang xem
CS6.3-66TB-660
Bản 660 Wp, hiệu suất module 24.4%, Voc 50.4 V, Isc 16.31 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
665 Wp
CS6.3-66TB-665
Bản 665 Wp, hiệu suất module 24.6%, Voc 50.6 V, Isc 16.37 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
670 Wp
CS6.3-66TB-670
Bản 670 Wp, hiệu suất module 24.8%, Voc 50.8 V, Isc 16.43 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 Tài liệu
6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 Lắp đặt
Soi tấm trước khi lắp
Trước tiên kiểm hai mặt kính có vết nứt không, khung nhôm có móp không, hộp nối và dây có hỏng không. Vì tấm nặng 32.8 kg, mỗi lần khiêng phải có hai người. Tuyệt đối không nhấc tấm bằng cách nắm hộp nối hoặc dây cáp.[2]
Giá đỡ chịu đủ tải
Giá đỡ phải gánh được tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa đúng ngưỡng của tấm. Vị trí kẹp nằm trong vùng cho phép trên khung nhôm. Kẹp đặt lệch khỏi vùng đó làm yếu sức chịu tải và dễ gây rạn kính.[2]
Để hở khe sau lưng tấm
Tấm thu điện hai phía, mặt sau hệ số 85%. Muốn tận dụng phần này, cần có khe giữa tấm và nền, đặt trên nền sáng, không để bóng đổ lên lưng tấm. Giá đỡ cùng dây dẫn không nên che mất nhiều diện tích kính sau.[2]
Xác định điện áp chuỗi
Kỹ thuật suy số tấm nối tiếp mỗi chuỗi từ Voc 50.4 V và hệ số nhiệt Voc −0.22 %/°C. Nhiệt độ càng thấp thì Voc càng cao, nên phép tính lấy mức nhiệt thấp nhất của vùng và giữ tổng điện áp dưới 1500 V.[2]
Nối đầu nối với cáp
Đầu nối của tấm là T6 hoặc MC4-EVO2A, dây 4.0 mm² theo IEC. Chỉ được ghép các đầu nối cùng loại và cùng hãng. Sau khi bấm, kéo thử nhẹ để chắc khớp đã ăn. Ghép lẫn hai loại đầu nối khiến tiếp xúc kém và phát nhiệt.[2]
Nối đất cho khung
Mỗi khung nhôm đều phải tiếp địa theo quy định. Mối nối đất cần sạch, siết chắc và dùng phụ kiện chống ăn mòn. Tiếp địa chuẩn giúp hạn chế điện rò đọng trên khung và bảo đảm an toàn cho người vận hành.[2]
Kính tấm chỉ chịu lực theo phương đã kiểm định, không chịu nổi lực ép vào một điểm từ bàn chân hoặc vật nặng. Giẫm lên tấm để lại vết nứt nhỏ trong cell, khiến công suất tụt mà mắt thường khó nhận ra.[2]
Có ánh sáng là tấm đã phát điện. Thao tác đấu nối lúc mặt tấm còn ướt hoặc trời đang mưa làm tăng nguy cơ điện giật. Nên che đầu nối lại và chỉ làm khi mọi thứ đã khô.[2]
7. Bảo trì định kỳ tấm pin CS6.3-66TB-660 Bảo trì
Vệ sinh mặt kính
Bụi bẩn, lá cây và phân chim đọng trên kính làm tụt sản lượng. Nên dùng nước sạch kèm chổi lông mềm hoặc cây gạt chuyên dụng để rửa. Tránh vật cứng, hóa chất ăn mòn và vòi áp lực cao. Thời điểm hợp lý là sáng sớm hay chiều mát, khi kính đã nguội.[4]
Kiểm khung và kẹp tấm
Định kỳ kiểm khung nhôm, kẹp tấm và bu lông trên giá đỡ. Sau mỗi trận mưa bão, siết và soát lại độ chắc của các điểm kẹp. Kẹp bị lỏng hoặc đặt sai vị trí làm hụt sức chịu tải gió và tải tuyết của tấm.[4]
Kiểm đầu nối và cáp
Xem đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và dây cáp để phát hiện sớm vết nóng, đổi màu hay khớp lỏng. Không để cáp tì vào cạnh kim loại sắc. Một đầu nối tiếp xúc kém vừa phát nhiệt vừa kéo tụt sản lượng của cả chuỗi.[4]
- Lau kính từ sớm, đừng để bụi bám dày, chỉ dùng nước sạch cùng dụng cụ mềm.[4]
- Kiểm lưng tấm có bị bóng che hay bám bẩn không, để không hụt phần điện mặt sau.[4]
- Hết mưa bão hay gió mạnh, soát lại khung nhôm, kẹp tấm và bu lông.[4]
- Để mắt tới đầu nối và cáp, bắt sớm vết nóng, đổi màu hoặc khớp lỏng.[4]
- Bám sát sản lượng mỗi chuỗi, chuỗi nào tụt bất thường thì soi tấm và các mối nối.[4]
- Đừng tự mở hộp nối hay can thiệp vào trong tấm, có bất thường thì báo kỹ thuật.[4]
8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin CS6.3-66TB-660 Sự cố
Sản lượng giảm
Một chuỗi tụt điện
Khi một chuỗi ra ít điện hơn các chuỗi cùng điều kiện, kỹ thuật đo điện áp hở mạch rồi đối chiếu với Voc 50.4 V nhân số tấm. Lý do thường gặp là bị bóng che, bám bụi, đầu nối lỏng hoặc một tấm trong chuỗi đã hỏng.[4]
Nứt kính
Nứt hoặc vỡ kính
Vì là tấm hai mặt kính, vết nứt có thể ở kính trước hoặc kính sau, do va đập, mưa đá lớn hoặc lực ép một điểm. Tấm nứt phải được đánh dấu, theo dõi và xử lý theo hướng dẫn. Không tiếp tục vận hành tấm vỡ kính vì có nguy cơ điện rò.[4]
Điểm nóng
Điểm nóng cục bộ
Điểm nóng xuất hiện khi một cụm cell bị che bóng kéo dài hoặc dính bẩn ở một chỗ. Hộp nối có 3 diode bypass để hạ rủi ro này. Nghi có điểm nóng thì kỹ thuật dùng camera nhiệt để rà, sau đó loại bỏ nguồn che bóng hoặc vệt bẩn.[4]
Đầu nối nóng
Nóng ở đầu nối hoặc cáp
Đầu nối nóng, đổi màu hoặc vỏ cáp bị chảy đều là dấu hiệu tiếp xúc kém. Kỹ thuật ngắt tải, kiểm đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và thay nếu đã hỏng. Lý do gây nóng hay gặp nhất là ghép lẫn hai loại đầu nối khác nhau.[4]
Suy giảm
Suy giảm qua từng năm
Cell TOPCon Gen3 kháng PID và LeTID nên xuống cấp chậm. Năm đầu hao không quá 1%, các năm sau không quá 0.35% mỗi năm. Khi sản lượng rớt nhanh hơn ngưỡng này, cần soát toàn hệ thống chứ không chỉ riêng tấm.[3]
Bám bẩn
Lưng tấm bị che hoặc bẩn
Trên tấm hai mặt, phần điện mặt sau sụt khi lưng tấm bị bóng đổ, bám bụi hoặc nền phản xạ kém. Kỹ thuật cần để khe sau tấm, dọn sạch nền và giảm vật cản. Đây chính là khác biệt so với loại chỉ có một mặt kính.[4]
9. Chính sách bảo hành tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 Bảo hành
12 năm
Bảo hành phần cứng 12 năm
Thân tấm có bảo hành phần cứng 12 năm. Mốc này phủ lỗi vật liệu và lỗi sản xuất, với điều kiện tấm được lắp và dùng đúng quy định. Đây là phần bảo hành cho thân tấm, tách khỏi phần bảo hành hiệu suất.[3]
30 năm
Hiệu suất tuyến tính 30 năm
Phần hiệu suất tuyến tính có bảo hành đến 30 năm. Năm đầu hao trong 1%, các năm tiếp theo hao trong 0.35%. Cam kết tuyến tính bảo đảm công suất còn lại của tấm không thấp hơn mức đã định cho từng năm.[3]
Hồ sơ
Lưu đủ giấy tờ tấm
Để khâu bảo hành trôi chảy, chủ đầu tư cần giữ mã tấm, số serial, hóa đơn và hồ sơ lắp. Nhãn dán trên tấm phải còn nguyên và đọc rõ. Tấm bị sửa khung, lắp sai hoặc hư do tác động bên ngoài có thể nằm ngoài diện bảo hành.[3]
10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 VNS
Bên cạnh việc phân phối thiết bị chính hãng, Việt Nam Solar còn nhận tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt, kiểm tra bảo hành và theo sát chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành của hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Công Ty TNHH Việt Nam Solar
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
11. Đánh giá thực tế tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 Đánh giá
Công suất/m²
Mật độ công suất trên m²
Tấm đạt 660 Wp ở hiệu suất 24.4%. Hiệu suất lớn đồng nghĩa mỗi mét vuông cho nhiều điện hơn. Với cùng một tổng công suất lắp, mật độ cao giúp giảm số tấm và số mối nối phải dùng.[1]
Mặt sau
Sản lượng từ mặt sau
Mặt sau có hệ số 85%. Đặt tấm trên nền phản xạ tốt thì lưng tấm cộng thêm điện. Mức cộng nhiều hay ít phụ thuộc nền và khe hở sau tấm. Con số 85% nhỉnh hơn nhiều dòng hai mặt đời cũ.[1]
Nhiệt độ
Giữ công suất khi nóng
Pmax có hệ số nhiệt −0.26 %/°C. Lúc mặt tấm nóng lên, phần công suất mất đi ở mức nhỏ. Cell TOPCon Gen3 lại kháng PID và LeTID, nên tốc độ suy giảm qua các năm cũng chậm.[1]
Khối lượng
Khổ tấm và khối lượng
Tấm hai mặt kính có khổ 2382 x 1134 x 30 mm, nặng 32.8 kg. Giá đỡ và kết cấu mái phải gánh được mức này cùng tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Lúc nâng và lắp cần hai người để cạnh tấm không bị hỏng.[1]
12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin CS6.3-66TB-660 Hiểu lầm
13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 FAQ
CS6.3-66TB-660 là loại tấm pin gì?
Công suất và hiệu suất của tấm là bao nhiêu?
Tấm dùng loại cell gì?
Tấm có phát điện cả hai mặt không?
Kích thước và khối lượng tấm là bao nhiêu?
Tấm chịu được tải và điện áp hệ thống bao nhiêu?
Tấm dùng đầu nối và cáp loại nào?
Hệ số nhiệt của tấm như thế nào?
Một container 40 feet chở được bao nhiêu tấm?
Tấm CS6.3-66TB-660 bảo hành bao lâu?
14. Giá tấm pin Canadian CS6.3-66TB-660 và nhận báo giá Báo giá
Trước khi xin báo giá CS6.3-66TB-660, chủ đầu tư nên tách rõ hai trường hợp. Trường hợp đầu là mua tấm rời để mở rộng hay thay thế trong hệ đang chạy. Trường hợp sau là lắp trọn gói cả hệ gồm tấm pin, inverter, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Cấu trúc chi phí của hai trường hợp khác nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước phải làm trước khi chốt giá.
TẤM RỜI
Giá tấm pin CS6.3-66TB-660
Dành cho chủ đầu tư muốn mua riêng tấm pin để mở rộng, dự phòng hoặc giao cho đội kỹ thuật đang lắp. Để báo giá cần chốt đúng mã CS6.3-66TB-660, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí vận chuyển.
TRỌN GÓI
Giá hệ điện mặt trời trọn gói
Dành cho chủ đầu tư muốn làm trọn vẹn một hệ điện mặt trời. Mức giá tùy số lượng tấm, loại inverter, kết cấu mái, độ dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, cách khai thác mặt sau và điều kiện thi công tại chỗ.
Tài liệu tham khảo











































