W, kW, kWh, J Là Gì? Quy Đổi Đơn Vị Điện Chuẩn SI

Tổng quan các đơn vị điện W, kW, kWh và J

Định nghĩa watt W và jun J theo chuẩn SI

Công thức 1 W bằng 1 J trên giây

Phân biệt công suất và năng lượng

Bảng quy đổi W, kW, MW và GW

Quy đổi Wh và kWh sang jun

Nhầm lẫn thường gặp khi đổi W sang J

Một số điện bằng bao nhiêu kWh

Đơn vị điện trong hệ điện mặt trời

Viết ký hiệu kWh đúng chuẩn

Câu hỏi thường gặp W, kW, kWh, J

Việt Nam Solar và danh sách cửa hàng

Tổng quan các đơn vị điện W, kW, kWh và JĐịnh nghĩa watt W và jun J theo chuẩn SICông thức 1 W bằng 1 J trên giâyPhân biệt công suất và năng lượngBảng quy đổi W, kW, MW và GWQuy đổi Wh và kWh sang junNhầm lẫn thường gặp khi đổi W sang JMột số điện bằng bao nhiêu kWhĐơn vị điện trong hệ điện mặt trờiViết ký hiệu kWh đúng chuẩnCâu hỏi thường gặp W, kW, kWh, JViệt Nam Solar và danh sách cửa hàng

Xem mục lục

Watt và jun là hai đơn vị khác hẳn nhau về bản chất trong hệ SI.[2] Watt đo công suất, còn jun đo năng lượng và công.[4] Quan hệ giữa hai đơn vị này là 1 W bằng 1 J trên mỗi giây.[2]

Đơn vị điện ghi trên hóa đơn là kWh chứ không phải W.[13] 1 kWh quy đổi đúng bằng 3.600.000 J theo bảng hệ số của NIST.[8] 1 Wh bằng 3.600 J vì một giờ có 3.600 giây.[4]

Ký hiệu W viết hoa vì watt đặt theo tên riêng của một nhà khoa học.[11] Cách viết kW/h là sai, cách viết đúng là kWh hoặc kW·h.[11] Bài viết hướng dẫn anh chị quy đổi W, kW, kWh và J đúng chuẩn.[5]

1 kWh3.600.000 J[8]
1 Wh3.600 J[4]
1 W1 J/s[2]
1 kW1.000 W[13]

W là ký hiệu của watt, đơn vị công suất trong hệ SI, bằng 1 J trên giây.[2] J là ký hiệu của jun, đơn vị năng lượng và công trong hệ SI.[4] 1 kWh bằng 3,6 MJ tức 3.600.000 J, còn 1 kW bằng 1.000 W.[8][13]

Tổng quan các đơn vị điện W, kW, kWh và J
Tổng quan các đơn vị điện W, kW, kWh và J

1. Watt là gì và W là ký hiệu của đại lượng nào Định nghĩa

Watt là đơn vị đo công suất trong hệ đơn vị quốc tế SI.[2] Ký hiệu của watt là chữ W viết hoa.[17] Bảng đơn vị dẫn xuất của SI ghi watt bằng jun trên giây.[4] Theo đơn vị cơ bản, watt tương đương kg·m²·s⁻³.[2] Công suất cho biết mức điện năng trao đổi tại một thời điểm.[20]

Định nghĩa watt theo hệ SI

Hệ SI xếp watt vào nhóm đơn vị dẫn xuất có tên riêng.[4] Watt mang ký hiệu W và đo công suất cùng thông lượng bức xạ.[2] Biểu diễn theo đơn vị SI khác, watt viết là J/s.[2] Biểu diễn theo đơn vị cơ bản, watt viết là kg·m²·s⁻³.[4]

Vì sao ký hiệu W viết hoa

Quy tắc SI in ký hiệu đơn vị bằng chữ thường trong đa số trường hợp.[11] Ngoại lệ áp dụng khi tên đơn vị lấy theo tên riêng của một người.[11] Watt và jun đều đặt theo tên nhà khoa học nên viết hoa W và J.[11] Viết thành w hoặc j là sai quy tắc ký hiệu của hệ SI.[6]

Đơn vị W trên nhãn thiết bị

Nhãn thiết bị điện gia dụng ghi công suất theo W hoặc kW.[25] Con số này cho biết thiết bị tiêu thụ bao nhiêu năng lượng mỗi giây.[2] Thiết bị công suất lớn cần nhiều năng lượng hơn trong cùng thời gian.[13] Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ mô tả watt là một lượng công suất rất nhỏ.[13]

Định nghĩa watt W và jun J theo hệ đơn vị quốc tế SI
Định nghĩa watt W và jun J theo hệ đơn vị quốc tế SI

2. Jun là gì và J là đơn vị đo năng lượng thế nào Định nghĩa

Jun là đơn vị đo năng lượng, công và nhiệt lượng trong hệ SI.[4] Ký hiệu của jun là chữ J viết hoa.[11] Một jun bằng công của lực một newton khi điểm đặt dịch chuyển một mét.[15] Một jun cũng tương đương một watt nhân một giây.[15] Theo đơn vị cơ bản, jun tương đương kg·m²·s⁻².[4]

Jun theo định nghĩa hệ SI

Bảng đơn vị dẫn xuất SI ghi jun cho đại lượng năng lượng và công.[2] Cột đơn vị SI khác của jun ghi là N·m.[2] Cột đơn vị cơ bản của jun ghi là kg·m²·s⁻².[4] Jun áp dụng cho mọi dạng năng lượng chứ không riêng năng lượng điện.[23]

Quan hệ giữa jun và watt

Một watt bằng một jun chia cho một giây.[2] Nhân công suất theo watt với thời gian theo giây sẽ ra năng lượng theo jun.[2] Một watt-giây chính là một jun.[15] Đây là cầu nối duy nhất giữa đơn vị công suất và đơn vị năng lượng.[22]

Jun trong bảng quy đổi năng lượng

Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ dùng jun và bội số của jun để so sánh các nguồn năng lượng.[14] Bội số thường gặp gồm kilojun, megajun và terajun.[12] Tiền tố k, M và T lần lượt ứng với 10³, 10⁶ và 10¹².[12] Quy đổi giữa các bội số chỉ là dịch chuyển dấu phẩy thập phân.[9]

Công thức 1 W bằng 1 J trên giây
Công thức 1 W bằng 1 J trên giây

3. Phân biệt công suất và năng lượng trong các đơn vị điện Nguyên lý

Công suất và năng lượng là hai đại lượng khác nhau về thứ nguyên.[21][22] Công suất đo bằng W, kW, MW và GW.[13] Năng lượng đo bằng J, Wh, kWh và MWh.[13] Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ định nghĩa công suất đặt là mức điện năng tối đa tại một thời điểm.[20] Cũng cơ quan này định nghĩa sản lượng phát là lượng điện tạo ra theo thời gian.[20]

Đơn vị điện đo công suất

W là đơn vị công suất gốc trong hệ SI.[2] 1 kW bằng 1.000 W.[13] 1 MW bằng 1.000 kW, tức 1.000.000 W.[13] 1 GW bằng 1.000 MW, tức 1.000.000.000 W.[13]

Đơn vị điện đo năng lượng

Wh là năng lượng của một watt duy trì trong một giờ.[17] kWh là năng lượng của một kilowatt duy trì trong một giờ.[16] Ngành điện Hoa Kỳ thống kê tiêu thụ theo kWh và bội số nghìn tỷ kWh.[19] Jun là đơn vị năng lượng gốc của hệ SI tương ứng với các đơn vị trên.[4]

Cách nhận biết hai nhóm đơn vị

Đơn vị có yếu tố giờ đi kèm luôn là đơn vị năng lượng.[17] Đơn vị không nhân với thời gian là đơn vị công suất.[2] Hóa đơn tiền điện ghi lượng tiêu thụ theo đơn vị năng lượng.[13] Nhãn thiết bị ghi thông số theo đơn vị công suất.[25]

Phân biệt công suất và năng lượng trong các đơn vị điện
Phân biệt công suất và năng lượng trong các đơn vị điện

4. Tiền tố k M G trong hệ SI và cách đổi W sang kW Tiền tố

Hệ SI dùng tiền tố để rút gọn các giá trị quá lớn hoặc quá nhỏ.[12] Tiền tố k là kilo và ứng với 10³.[12] Tiền tố M là mega và ứng với 10⁶.[12] Tiền tố G là giga và ứng với 10⁹.[12] Tiền tố gắn liền vào ký hiệu đơn vị, không có khoảng trắng ở giữa.[11]

Cách đổi W sang kW

Đổi W sang kW bằng cách chia giá trị cho 1.000.[12] 1 W bằng 0,001 kW.[12] 500 W bằng 0,5 kW.[12] Phép đổi này chỉ thay tiền tố, đại lượng vẫn là công suất.[9]

Cách đổi kW sang W

Đổi kW sang W bằng cách nhân giá trị với 1.000.[13] 1 kW bằng 1.000 W.[13] 2 kW bằng 2.000 W.[13] Quy tắc này giữ nguyên với mọi bội số của watt.[12]

Viết hoa tiền tố đúng chuẩn

Ký hiệu tiền tố bội số viết hoa trong hầu hết trường hợp.[12] Ba ngoại lệ viết thường là kilo, hecto và deca.[12] Vì vậy kilowatt viết là kW còn megawatt viết là MW.[12] Viết KW hoặc Kw đều sai quy tắc ký hiệu đơn vị.[11]

Bảng quy đổi W, kW, MW và GW theo tiền tố SI
Bảng quy đổi W, kW, MW và GW theo tiền tố SI

5. Quy đổi Wh và kWh sang jun theo đúng chuẩn SI Quy đổi

Giờ là đơn vị ngoài SI nhưng được chấp nhận dùng cùng hệ SI.[10] Một giờ bằng 3.600 giây.[4] Vì một watt-giây bằng một jun nên 1 Wh bằng 3.600 J.[15] Bảng hệ số quy đổi của NIST ghi 1 kW·h bằng 3,6 × 10⁶ J.[8] Con số đó viết đầy đủ là 3.600.000 J, tương đương 3,6 MJ.[8]

1 kWh bằng bao nhiêu J

1 kWh bằng 3.600.000 J.[8] Giá trị này cũng viết gọn là 3,6 MJ.[8] Hệ số 3,6 × 10⁶ là giá trị chính xác chứ không phải số làm tròn.[8] Muốn đổi kWh sang J, anh chị nhân số kWh với 3.600.000.[7]

1 Wh bằng bao nhiêu jun

1 Wh bằng 3.600 J.[15] Kết quả này đến từ việc nhân 1 W với 3.600 giây.[4] 1 kWh bằng 1.000 Wh nên cũng bằng 3.600.000 J.[16] Anh chị đổi Wh sang J bằng cách nhân với 3.600.[7]

Đổi ngược từ jun sang kWh

Đổi J sang kWh bằng cách chia giá trị cho 3.600.000.[8] 1 J bằng 1 phần 3.600.000 kWh.[8] 3.600.000 J bằng đúng 1 kWh.[8] Phép chia này áp dụng cho mọi giá trị năng lượng tính theo jun.[7]

Quy đổi Wh và kWh sang jun theo đúng chuẩn SI
Quy đổi Wh và kWh sang jun theo đúng chuẩn SI

6. Vì sao không thể đổi thẳng W sang J khi thiếu thời gian Lưu ý

Câu hỏi 1 W bằng bao nhiêu J là câu hỏi sai về thứ nguyên.[22] W đo công suất còn J đo năng lượng, hai đại lượng này khác nhau.[4] Quan hệ đúng là 1 W bằng 1 J trên mỗi giây.[2] Muốn ra jun, anh chị phải nhân công suất với khoảng thời gian.[2] Thiếu dữ kiện thời gian thì phép đổi W sang J không tồn tại.[21]

Công thức đổi W sang J

Công thức là năng lượng bằng công suất nhân thời gian.[2] Đơn vị tương ứng là J bằng W nhân giây.[15] Một thiết bị 100 W chạy 10 giây tiêu thụ 1.000 J.[2] Cũng thiết bị đó chạy một giờ tiêu thụ 360.000 J.[4]

Đổi kW sang J cần gì

kW cũng là đơn vị công suất nên không đổi thẳng sang J.[13] Anh chị nhân số kW với 1.000 để ra W trước.[13] Sau đó nhân với số giây vận hành để ra jun.[2] Một hệ 5 kW chạy một giờ tạo ra 18.000.000 J.[8]

Lỗi hiểu sai giữa W và J

Nhiều người tra cứu cụm w sang j như một phép đổi có hệ số cố định.[22] Thực tế không tồn tại hệ số cố định giữa W và J.[22] Bảng hệ số của NIST chỉ liệt kê dòng kW·h đổi sang J.[8] Phụ lục B của NIST xếp hệ số theo loại đại lượng, tách công suất khỏi năng lượng.[7]

Những nhầm lẫn thường gặp khi đổi W sang J
Những nhầm lẫn thường gặp khi đổi W sang J

7. Một số điện là gì và bằng bao nhiêu kWh trên hóa đơn Số điện

Một số điện trên hóa đơn tiền điện tại Việt Nam ứng với 1 kWh.[16] kWh là lượng điện năng khi một kilowatt duy trì trong một giờ.[16] Đây là đơn vị mà ngành điện dùng để bán điện cho khách hàng.[13] Danh mục đơn vị của hệ SI không có đơn vị nào mang tên số điện.[3] Vì vậy 1 kWh bằng đúng 1 số điện.[16]

1 số điện là bao nhiêu W

Câu hỏi 1 số điện là bao nhiêu W không có đáp án cố định.[20] Số điện là đơn vị năng lượng còn W là đơn vị công suất.[4] Một số điện tương ứng 1.000 W duy trì trong một giờ.[16] Cũng một số điện đó tương ứng 500 W duy trì trong hai giờ.[16]

1 kWh bằng bao nhiêu số điện

1 kWh bằng 1 số điện.[16] 10 kWh bằng 10 số điện.[16] Công tơ điện đếm trực tiếp số kWh đã tiêu thụ.[24] Chỉ số công tơ tăng bao nhiêu kWh thì tính bấy nhiêu số điện.[24]

Quy đổi số điện sang jun

Một số điện bằng 1 kWh nên cũng bằng 3.600.000 J.[8] Một trăm số điện tương ứng 360.000.000 J.[8] Giá trị theo jun rất lớn nên ngành điện không dùng jun để tính tiền.[14] kWh là đơn vị thuận tiện hơn cho hóa đơn và thống kê ngành điện.[18][19]

Một số điện bằng bao nhiêu kWh trên hóa đơn tiền điện
Một số điện bằng bao nhiêu kWh trên hóa đơn tiền điện

8. Cách đọc công tơ điện và hóa đơn tiền điện theo kWh Thực hành

Công tơ điện ghi lại lượng điện năng khách hàng đã dùng theo kWh.[24] Công tơ cơ khí trước đây đang được thay dần bằng công tơ điện tử thông minh.[13] Công tơ thông minh gửi dữ liệu tiêu thụ không dây theo thời gian thực.[13] Điện năng tiêu thụ trong kỳ bằng chỉ số cuối trừ chỉ số đầu.[24] Khách hàng lớn còn bị tính thêm phần theo mức công suất cực đại trong kỳ.[24]

Đọc chỉ số công tơ theo kWh

Chỉ số công tơ là số cộng dồn tính bằng kWh.[24] Anh chị ghi lại chỉ số đầu kỳ và chỉ số cuối kỳ.[24] Hiệu của hai chỉ số chính là số kWh đã tiêu thụ.[24] Số kWh đó cũng chính là số điện ghi trên hóa đơn.[16]

Ước tính điện năng của thiết bị

Anh chị lấy công suất thiết bị theo W nhân với số giờ sử dụng.[2] Chia kết quả cho 1.000 để ra số kWh.[12] Bộ Năng lượng Hoa Kỳ hướng dẫn người dùng ước tính mức tiêu thụ và chi phí vận hành thiết bị.[25] Một bóng đèn 40 W dùng năm giờ tiêu thụ 0,2 kWh.[13]

Phân biệt điện năng và công suất cực đại

Hóa đơn của khách hàng lớn tách phần điện năng và phần công suất.[24] Phần điện năng tính theo tổng số kWh tiêu thụ.[24] Phần công suất tính theo mức cao nhất trong khoảng 15, 30 hoặc 60 phút.[24] Hai phần này dùng hai đơn vị khác nhau là kWh và kW.[20]

Ứng dụng các đơn vị điện trong hệ thống điện mặt trời
Ứng dụng các đơn vị điện trong hệ thống điện mặt trời

9. Các lỗi viết đơn vị điện thường gặp và cách viết đúng Quy tắc

Cách viết kW/h là sai vì gạch chéo mang nghĩa phép chia.[11] Cách viết đúng cho kilowatt-giờ là kWh hoặc kW·h.[11] Quy tắc SI cấm lặp gạch chéo trên cùng một dòng nếu không dùng ngoặc.[11] Ký hiệu đơn vị không thêm chữ s ở dạng số nhiều.[11] Ký hiệu tích của hai đơn vị dùng dấu chấm giữa dòng hoặc khoảng trắng.[11]

Lỗi viết kW/h phổ biến

Gạch chéo trong ký hiệu đơn vị luôn mang nghĩa chia.[11] Viết kW/h nghĩa là kilowatt chia cho giờ, không phải điện năng.[11] Đơn vị điện năng đúng là kWh, đọc là kilowatt-giờ.[16] Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ viết liền thành kilowatthour.[16]

Lỗi viết hoa ký hiệu đơn vị

Ký hiệu watt viết là W chứ không viết là w.[11] Ký hiệu jun viết là J chứ không viết là j.[11] Ký hiệu kilowatt viết là kW với k thường và W hoa.[12] Ký hiệu megawatt viết là MW với cả hai chữ đều hoa.[12]

Lỗi thêm s vào ký hiệu

Ký hiệu đơn vị giữ nguyên khi giá trị lớn hơn một.[11] Viết 75 cm là đúng còn viết 75 cms là sai.[11] Tương tự, 10 kWh là đúng còn 10 kWhs là sai.[11] Chỉ tên đơn vị viết đầy đủ mới có dạng số nhiều trong tiếng Anh.[6]

Cách viết ký hiệu kWh đúng chuẩn và các lỗi thường gặp
Cách viết ký hiệu kWh đúng chuẩn và các lỗi thường gặp

10. Câu hỏi thường gặp về quy đổi W kW kWh và J Hỏi đáp

Phần này gom các câu hỏi anh chị thường gõ trên Google về W, kW, kWh và J.[13][18] Mọi con số quy đổi đều lấy từ tài liệu của BIPM và NIST.[1] Các câu hỏi sai về thứ nguyên được giải thích lại cho đúng bản chất.[22] Anh chị đọc kỹ điều kiện thời gian trước khi áp dụng công thức quy đổi.[2]

Q11kWh bằng bao nhiêu J?

1 kWh bằng 3.600.000 J.[8] Giá trị này cũng viết gọn là 3,6 MJ.[8] Hệ số 3,6 × 10⁶ do NIST công bố trong bảng quy đổi đơn vị.[8]

Q21Wh bằng bao nhiêu jun?

1 Wh bằng 3.600 J.[15] Một giờ có 3.600 giây và một watt-giây bằng một jun.[4] 1 kWh bằng 1.000 Wh nên bằng 3.600.000 J.[16]

Q31W bằng bao nhiêu J?

Câu hỏi này không có đáp án cố định.[22] W là đơn vị công suất còn J là đơn vị năng lượng.[4] 1 W bằng 1 J mỗi giây nên phải có thời gian mới quy đổi được.[2]

Q41 số điện là bao nhiêu W?

Một số điện là 1 kWh, tức một đơn vị năng lượng.[16] W là đơn vị công suất nên không quy đổi trực tiếp được.[20] Một số điện tương ứng 1.000 W chạy liên tục trong một giờ.[16]

Q51kWh bằng bao nhiêu số điện?

1 kWh bằng 1 số điện.[16] Ngành điện bán điện theo kWh nên tỷ lệ quy đổi là một đổi một.[13] Chỉ số công tơ tăng 1 kWh thì hóa đơn ghi thêm 1 số điện.[24]

Q6Đổi W sang kW như thế nào?

Anh chị chia số W cho 1.000 để ra kW.[12] 1 W bằng 0,001 kW.[12] 1 kW bằng 1.000 W theo định nghĩa của tiền tố kilo.[13]

Q72kW bằng bao nhiêu W?

2 kW bằng 2.000 W.[13] Tiền tố kilo ứng với hệ số 10³.[12] Phép đổi giữ nguyên đại lượng công suất.[9]

Q81J bằng bao nhiêu kWh?

1 J bằng 1 phần 3.600.000 kWh.[8] Anh chị chia số jun cho 3.600.000 để ra kWh.[8] 3.600.000 J bằng đúng 1 kWh.[8]

Q9W là ký hiệu gì?

W là ký hiệu của watt, đơn vị công suất trong hệ SI.[2] Watt bằng jun trên giây.[2] Chữ W viết hoa vì đơn vị này đặt theo tên riêng.[11]

Q10J là gì?

J là ký hiệu của jun, đơn vị năng lượng và công của hệ SI.[4] Một jun bằng công của lực một newton trên quãng đường một mét.[15] Một jun cũng bằng một watt-giây.[15]

Câu hỏi thường gặp về quy đổi W, kW, kWh và J
Câu hỏi thường gặp về quy đổi W, kW, kWh và J

11. Việt Nam Solar và danh sách cửa hàng Nhà phân phối

Việt Nam Solar là nhà phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu điện mặt trời hàng đầu thế giới. Công ty hoạt động từ năm 2018, giữ vai trò tổng thầu EPC và đơn vị ESCO cho nhiều dự án. Đội ngũ kỹ thuật tư vấn cách tính công suất theo kW và sản lượng theo kWh đúng nhu cầu của anh chị. Anh chị được hỗ trợ khảo sát tận nơi, thiết kế và lắp đặt trọn gói. Hệ thống cửa hàng trải ba miền giúp anh chị xem sản phẩm thật và nhận báo giá nhanh.

Trụ sở chính tại TP.HCM

Văn phòng 188 DHT 41, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh. Tổng kho 2939 Quốc lộ 1A, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh.

Hotline 088.60.60.660

Chi nhánh miền Tây Cần Thơ

Showroom 41D Mậu Thân, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Tổng kho 90 Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.

Hotline 084.60.60.660

Kho và showroom tại Khánh Hòa

Văn phòng và kho Thôn Đông Dinh, Diên Khánh, Khánh Hòa.

Hotline 081.60.60.660

Việt Nam Solar và hệ thống cửa hàng ba miền
Việt Nam Solar và hệ thống cửa hàng ba miền

Anh chị cần tư vấn quy đổi công suất và sản lượng cho hệ điện mặt trời, gọi 088.60.60.660 hoặc truy cập vietnamsolar.vn.

VNS

Biên soạn & Kiểm duyệtĐội ngũ kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar

Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu inverter, tấm pin và pin lưu trữ lithium hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư của công ty đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng được cơ quan Nhà nước cấp.

Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân và năng lực hành nghề: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực hoạt động xây dựng HCM-00076550 được công bố trên Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng, cùng nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703 được Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam cấp văn bằng bảo hộ. Hệ thống quản lý của công ty đạt đồng thời ba chứng nhận quốc tế ISO 9001:2015 (Quản lý chất lượng), ISO 14001:2018 (Quản lý môi trường) và ISO 45001:2018 (An toàn & Sức khỏe nghề nghiệp), xác minh trên IAF CertSearch. Mọi thông tin pháp lý và số liệu trong bài đều được đối chiếu với văn bản pháp luật hiện hành trước khi xuất bản.

MST: 0315209693 Hotline: 088.60.60.660 Website: vietnamsolar.vn LinkedIn

Tài liệu tham khảo từ nguồn quốc tế

  1. 1Bureau International des Poids et Mesures. (2019). SI Brochure: The International System of Units (SI), 9th edition. BIPM.
  2. 2Bureau International des Poids et Mesures. (2019). The International System of Units (SI), 9th edition (Tables 4 and 7). BIPM.
  3. 3Bureau International des Poids et Mesures. (n.d.). The International System of Units (SI). BIPM.
  4. 4Newell, D. B. & Tiesinga, E. (2019). NIST Special Publication 330: The International System of Units (SI). National Institute of Standards and Technology.
  5. 5National Institute of Standards and Technology. (2008). Special Publication 811: NIST Guide to the SI. NIST.
  6. 6Thompson, A. & Taylor, B. N. (2008). Guide for the Use of the International System of Units (SI), NIST Special Publication 811. National Institute of Standards and Technology.
  7. 7National Institute of Standards and Technology. (2008). NIST Guide to the SI, Appendix B: Conversion Factors. NIST.
  8. 8National Institute of Standards and Technology. (2008). NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically. NIST.
  9. 9National Institute of Standards and Technology. (2008). NIST Guide to the SI, Chapter 4: The Two Classes of SI Units and the SI Prefixes. NIST.
  10. 10National Institute of Standards and Technology. (2008). NIST Guide to the SI, Chapter 5: Units Outside the SI. NIST.
  11. 11National Institute of Standards and Technology. (2008). NIST Guide to the SI, Chapter 6: Rules and Style Conventions for Printing and Using Units. NIST.
  12. 12National Institute of Standards and Technology, Office of Weights and Measures. (n.d.). Metric (SI) Prefixes. NIST.
  13. 13U.S. Energy Information Administration. (n.d.). Electricity Explained: Measuring Electricity. EIA.
  14. 14U.S. Energy Information Administration. (n.d.). Energy Explained: Units and Calculators. EIA.
  15. 15U.S. Energy Information Administration. (n.d.). EIA Glossary: Joule. EIA.
  16. 16U.S. Energy Information Administration. (n.d.). EIA Glossary: Kilowatt and Kilowatthour. EIA.
  17. 17U.S. Energy Information Administration. (n.d.). EIA Glossary: Watt and Watthour. EIA.
  18. 18U.S. Energy Information Administration. (n.d.). Electricity Explained. EIA.
  19. 19U.S. Energy Information Administration. (n.d.). Electricity Explained: Use of Electricity. EIA.
  20. 20U.S. Energy Information Administration. (n.d.). Electricity Explained: Electricity Generation, Capacity, and Sales in the United States. EIA.
  21. 21International Electrotechnical Commission. (2022). IEC 80000-6:2022, Quantities and units – Part 6: Electromagnetism, Edition 2.0. IEC.
  22. 22International Organization for Standardization. (2022). ISO 80000-1:2022, Quantities and units – Part 1: General, Edition 2.0. IEC Webstore.
  23. 23International Electrotechnical Commission. (2011). IEC 60050-113:2011, International Electrotechnical Vocabulary – Part 113: Physics for electrotechnology, Edition 1.0. IEC.
  24. 24U.S. Department of Energy, Federal Energy Management Program. (2010). O&M Best Practices Guide, Release 3.0, Chapter 8: Metering for Operations and Maintenance. U.S. Department of Energy.
  25. 25U.S. Department of Energy. (n.d.). Energy Saver: Appliances and Electronics. U.S. Department of Energy.
  26. 26Việt Nam Solar. (n.d.). Danh sách cửa hàng và hệ thống chi nhánh. Công ty TNHH Việt Nam Solar.




Bài viết này được đăng trong Wiki và được gắn thẻ , , , .