Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model type / Mã model | CS6.3-66TB-670 |
| Brand / Thương hiệu | Canadian Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TOPBiHiKu6 |
| Module type / Loại module | TOPCon Gen3 Bifacial Module / Module hai mặt TOPCon Gen3 |
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 670 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 43.3 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 15.50 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 50.8 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 16.43 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 24.8% |
| Pmax / Công suất cực đại | 704 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 43.3 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 16.28 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 50.8 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 17.25 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 26.1% |
| Pmax / Công suất cực đại | 737 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 43.3 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 17.05 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 50.8 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 18.07 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 27.3% |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 509 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 41.1 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 12.38 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 48.3 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 13.24 A |
| Cell Type / Loại cell | TOPCon cells |
| Cell Arrangement / Cấu hình cell | 264 [2×(22×6)] |
| Dimensions / Kích thước | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Weight / Trọng lượng | 32.8 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm heat strengthened glass with anti-reflective coating |
| Back Glass / Kính sau | 2.0 mm heat strengthened glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminium alloy |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC) |
| Cable Length (Including Connector) / Chiều dài cáp | 600 mm (+) / 400 mm (-) hoặc customized length |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A |
| Per Pallet / Số tấm mỗi pallet | 36 pieces |
| Per Container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40′ HQ | 720 pieces |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Max. System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC) |
| Module Fire Performance / Phân loại cháy module | CLASS C (IEC61730) |
| Max. Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Protection Class / Cấp bảo vệ điện | Class II |
| Power Tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W |
| Power Bifaciality / Hệ số hai mặt công suất | 85% |
| Temperature Coefficient (Pmax) / Hệ số nhiệt Pmax | -0.26%/°C |
| Temperature Coefficient (Voc) / Hệ số nhiệt Voc | -0.22%/°C |
| Temperature Coefficient (Isc) / Hệ số nhiệt Isc | 0.045%/°C |
| Nominal Module Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành danh định | 41 ± 3°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian 670W – CS6.3-66TB-670 – TOPBiHiKu6 TOPCon Gen3
Tấm pin Canadian Solar CS6.3-66TB-670 đứng ở mức 670 Wp tại STC, là bản công suất cao nhất trong dải CS6.3-66TB từ 645 đến 670 Wp. Tấm thuộc dòng TOPBiHiKu6 thế hệ TOPCon Gen3, dựng từ 264 cell N-type TOPCon khổ wafer 182mm. Cell nằm giữa hai lớp kính cường lực 2.0 mm, viền quanh là khung nhôm anodized. Cả mặt trước và mặt sau cùng nhận ánh sáng, hiệu suất module ghi nhận 24.8%.[1]
Tại STC, điểm công suất cực đại của tấm rơi vào Vmp 43.3 V và Imp 15.50 A. Khi để hở mạch, Voc đạt 50.8 V, còn dòng ngắn mạch Isc là 16.43 A. Dung sai công suất là 0~+10 W, tức tấm chỉ sai lệch về phía cao hơn nhãn. Mặt sau làm việc với hệ số 85% (±5%), nên một dàn đặt trên nền sáng sẽ gom thêm phần sản lượng từ phía lưng.[1]
Về ngưỡng vận hành, tấm chịu điện áp hệ thống tối đa 1500 V theo IEC, tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Hệ số nhiệt Pmax dừng ở −0.26 %/°C. Phần cam kết của hãng chia làm hai mốc: 30 năm cho hiệu suất tuyến tính và 12 năm cho phần cứng.[1][3]
Mức 670 Wp là đỉnh công suất của dải CS6.3-66TB. Dung sai đặt ở 0~+10 W, hướng lệch chỉ đi lên, nên công suất giao tới tay không tụt dưới nhãn. Bên trong khổ 2382 x 1134 x 30 mm là 264 cell, xếp theo dạng 2 x (22 x 6).[1]
Lõi của tấm là cell N-type TOPCon Gen3 dựng trên wafer 182mm. Dòng cell này có sức kháng PID và LeTID. Hai mặt cell đều quay ra ánh sáng, nên cả phía trước lẫn phía sau cùng góp điện, hệ số mặt sau ở 85% (±5%).[1]
Hiệu suất module đo ở STC là 24.8%, mức cao nhất trong dải. Hiệu suất lớn nghĩa là cùng một diện tích kính cho ra nhiều điện hơn. Đi cùng con số này là Vmp 43.3 V, Imp 15.50 A, Voc 50.8 V và Isc 16.43 A.[1]
Hai phía của tấm đều là kính cường lực 2.0 mm, mặt trước thêm lớp phủ chống phản quang. Cell được khóa giữa cặp kính này. So với loại lưng film một mặt kính, kiểu hai kính chặn hơi ẩm tốt hơn và che cell kỹ hơn.[1]
Pmax đi với hệ số nhiệt −0.26 %/°C. Mỗi độ tăng nhiệt trên bề mặt chỉ lấy đi một phần nhỏ công suất theo tỷ lệ này. Hai hệ số còn lại là Voc ở −0.22 %/°C và Isc ở +0.045 %/°C.[1]
Điện áp hệ thống tối đa của tấm là 1500 V theo IEC. Về tải, tấm gánh tuyết 5400 Pa, gió 2400 Pa và viên mưa đá 35 mm. Hộp nối IP68 chứa 3 diode bypass, khung là nhôm anodized, cả tấm cân nặng 32.8 kg.[1]
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 670 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 43.3 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 15.50 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 50.8 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 16.43 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 24.8 %[1] |
| Power tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W[1] |
| Power bifaciality / Hệ số phát điện hai mặt | 85 % (±5%)[1] |
| Bifacial gain +5% / Pmax | 704 W[1] |
| Bifacial gain +5% / Vmp – Imp | 43.3 V – 16.28 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Voc – Isc | 50.8 V – 17.25 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Module efficiency | 26.1 %[1] |
| Bifacial gain +10% / Pmax | 737 W[1] |
| Bifacial gain +10% / Imp – Isc | 17.05 A – 18.07 A[1] |
| Bifacial gain +10% / Module efficiency | 27.3 %[1] |
| Bifacial gain +20% / Pmax | 804 W[1] |
| Bifacial gain +20% / Imp – Isc | 18.60 A – 19.72 A[1] |
| Bifacial gain +20% / Module efficiency | 29.8 %[1] |
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 509 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 41.1 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 12.38 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 48.3 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 13.24 A[1] |
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells[1] |
| Cell arrangement / Cách bố trí cell | 264 [2 x (22 x 6)][1] |
| Dimensions / Kích thước | 2382 x 1134 x 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.8 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm cường lực phủ chống phản quang[1] |
| Back glass / Kính sau | 2.0 mm cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC)[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | 600 mm (+) / 400 mm (-) hoặc tùy chỉnh[1] |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A[1] |
| Per pallet / Số tấm mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Per container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40’HQ | 720 tấm[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C[1] |
| Max. system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC)[1] |
| Module fire performance / Cấp chống cháy | CLASS C (IEC 61730)[1] |
| Max. series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Protection class / Cấp bảo vệ | Class II[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.26 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.22 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.045 %/°C[1] |
| Nominal module operating temperature (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định NMOT | 41 ± 3°C[1] |
IEC 61215 là chuẩn chạy module qua nhiều bài thử để soi hiệu năng và tuổi thọ dài hạn. Nó luôn đi cặp với IEC 61730 lo phần an toàn điện. Hai chuẩn này là nền của bất kỳ hồ sơ kỹ thuật tấm pin nào.[1]
IEC 61730 lo phần an toàn của module và đi kèm xếp hạng chống cháy. Với tấm này, hạng ghi nhận là CLASS C. Lúc dựng hồ sơ thi công, hạng đó cần được mang ra đối chiếu với đòi hỏi riêng của mỗi công trình.[1]
Về môi trường, tấm có IEC 61701 đo ăn mòn sương muối và IEC 62716 đo amoniac. Cặp phép thử này đáng quan tâm với dàn pin dựng ven biển hoặc đặt trong khu chăn nuôi, trồng trọt nơi hơi amoniac dày.[1]
Khâu sản xuất chạy theo ba chuẩn ISO. ISO 9001:2015 lo chất lượng, ISO 14001:2015 lo môi trường, ISO 45001:2018 lo an toàn lao động. Bộ ba này phủ toàn bộ quá trình làm ra tấm.[1]
Bên cạnh ISO, hãng còn đạt IEC 62941:2019. Đây là chuẩn quản lý chất lượng riêng cho sản xuất module quang điện. Mục tiêu là giữ quy trình đều và lặp lại được qua từng lô tấm xuất xưởng.[1]
Tấm kèm chứng nhận Take-e-way. Nội dung gắn với thu hồi và tái chế module sau khi hết hạn dùng. Yêu cầu này có giá trị ở các thị trường buộc xử lý module thải theo đúng quy định pháp luật.[1]
645 Wp
Bản 645 Wp, hiệu suất module 23.9%, Voc 49.8 V, Isc 16.13 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
650 Wp
Bản 650 Wp, hiệu suất module 24.1%, Voc 50.0 V, Isc 16.19 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
655 Wp
Bản 655 Wp, hiệu suất module 24.2%, Voc 50.2 V, Isc 16.25 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
660 Wp
Bản 660 Wp, hiệu suất module 24.4%, Voc 50.4 V, Isc 16.31 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
665 Wp
Bản 665 Wp, hiệu suất module 24.6%, Voc 50.6 V, Isc 16.37 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
Model đang xem
Bản 670 Wp, hiệu suất module 24.8%, Voc 50.8 V, Isc 16.43 A, hai mặt kính, cell TOPCon Gen3 trong series TOPBiHiKu6.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật CS6.3-66TB-670 | Tải xuống | |
| Warranty, Chính sách bảo hành CS6.3-66TB-670 | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm CS6.3-66TB-670 | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst CS6.3-66TB-670 (đang cập nhật) | Tải xuống |
| WEB | Manual, Tài liệu lắp đặt Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và dỡ hàng Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Về thương hiệu Canadian Solar | Truy cập |
Việc đầu tiên là nhìn kỹ hai mặt kính xem có vết nứt, rà khung nhôm xem có móp, kiểm hộp nối và dây xem có hư. Tấm cân nặng 32.8 kg nên mỗi lần bê phải đủ hai người. Tuyệt đối không xách tấm bằng cách nắm vào hộp nối hay dây cáp.[2]
Giá đỡ phải gánh nổi tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa theo đúng ngưỡng của tấm. Điểm kẹp phải rơi vào vùng cho phép trên khung nhôm. Kẹp đặt ra ngoài vùng đó làm hụt sức chịu tải và dễ làm kính rạn.[2]
Tấm nhận điện cả hai phía, mặt sau hệ số 85%. Muốn dùng được phần này, giữa tấm và nền cần có khe, nền nên sáng và lưng tấm không bị bóng đổ. Giá đỡ cùng dây dẫn không nên che lấp nhiều diện tích kính sau.[2]
Để biết mỗi chuỗi gánh được mấy tấm, kỹ thuật ghép Voc 50.8 V với hệ số nhiệt Voc −0.22 %/°C. Voc đẩy lên cao nhất vào lúc trời rét, nên con số được lấy ở mức nhiệt thấp nhất vùng đó, miễn sao tổng chuỗi còn nằm dưới 1500 V.[2]
Phần đấu nối dùng đầu T6 hoặc MC4-EVO2A đi với dây 4.0 mm² chuẩn IEC. Quy tắc là chỉ nối đầu cùng kiểu và cùng hãng vào nhau. Sau khi bấm, một cú kéo thử nhẹ cho biết khớp đã khóa hay chưa. Nối chéo hai kiểu khác nhau dẫn tới tiếp xúc kém và phát nhiệt.[2]
Mỗi khung nhôm phải nối đất theo quy định. Điểm tiếp địa cần làm sạch, siết chắc và dùng phụ kiện kháng ăn mòn. Nối đất đúng cách giúp hạn chế điện rò đọng trên khung và giữ an toàn cho người vận hành.[2]
Bụi, lá rụng và phân chim đọng trên kính kéo sản lượng đi xuống. Nên rửa bằng nước sạch với chổi lông mềm hoặc cây gạt chuyên dụng. Tránh vật cứng, hóa chất ăn mòn và vòi xịt áp lực mạnh. Giờ hợp lý là sáng sớm hoặc chiều mát, khi kính đã nguội.[4]
Theo chu kỳ, rà khung nhôm, kẹp tấm và bu lông trên giá đỡ. Hết mỗi đợt mưa bão thì siết và soi lại độ chắc của các điểm kẹp. Kẹp lỏng hoặc đặt sai chỗ làm hụt sức chịu tải gió và tải tuyết của tấm.[4]
Soi đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và dây cáp để bắt sớm vết nóng, đổi màu hay khớp lỏng. Không để cáp tì lên cạnh kim loại sắc. Một đầu nối tiếp xúc kém vừa sinh nhiệt vừa kéo tụt sản lượng của cả chuỗi.[4]
Sản lượng giảm
Khi một chuỗi ra điện thấp hơn các chuỗi cùng điều kiện, kỹ thuật đo điện áp hở mạch rồi đối chiếu với Voc 50.8 V nhân số tấm. Nguyên do hay gặp là bóng che, bám bụi, đầu nối lỏng hoặc một tấm trong chuỗi đã hỏng.[4]
Nứt kính
Tấm có kính ở cả hai phía, nên vết nứt xuất hiện được ở mặt trước lẫn mặt sau, thường do va đập, mưa đá to hay lực ép một điểm. Khi phát hiện, kỹ thuật đánh dấu tấm đó, theo dõi rồi xử lý theo hướng dẫn. Một tấm đã vỡ kính không nên cho chạy tiếp vì dễ phát sinh điện rò.[4]
Điểm nóng
Điểm nóng phát sinh khi một mảng cell bị che bóng kéo dài hoặc dính bẩn một chỗ. Hộp nối gắn 3 diode bypass để hạ rủi ro này. Nghi có điểm nóng thì kỹ thuật dùng camera nhiệt rà, rồi dọn nguồn che bóng hoặc vệt bẩn.[4]
Đầu nối nóng
Đầu nối nóng, đổi màu hoặc vỏ cáp chảy đều báo tiếp xúc kém. Kỹ thuật ngắt tải, soi đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và thay nếu đã hỏng. Lý do hay gặp nhất gây nóng là ghép lẫn hai loại đầu nối khác nhau.[4]
Suy giảm
Sức kháng PID và LeTID của cell TOPCon Gen3 giúp tốc độ xuống cấp ở mức chậm. Mức trần cho năm đầu là 1%, từ năm thứ hai trở đi là 0.35% mỗi năm. Nếu sản lượng tụt vượt ngưỡng đó, vấn đề thường nằm ở cả hệ thống, không riêng một tấm.[3]
Bám bẩn
Ở tấm hai mặt, phần điện mặt sau sụt khi lưng tấm bị bóng đổ, bám bụi hoặc nền phản xạ kém. Kỹ thuật cần chừa khe sau tấm, dọn sạch nền và bớt vật cản. Đây chính là điểm khác so với loại một mặt kính.[4]
12 năm
Phần cứng của tấm đi với thời hạn bảo hành 12 năm. Trong khoảng đó, lỗi vật liệu và lỗi sản xuất được nhận xử lý, kèm điều kiện tấm phải lắp và dùng theo đúng quy định. Khoản này gắn với thân tấm và đứng tách khỏi khoản bảo hành hiệu suất.[3]
30 năm
Phần hiệu suất tuyến tính được bảo hành tới 30 năm. Năm đầu hao trong 1%, các năm sau hao trong 0.35%. Cam kết tuyến tính nghĩa là công suất còn lại của tấm không thấp hơn mức đã định cho từng năm.[3]
Hồ sơ
Để khâu bảo hành chạy trơn, chủ đầu tư cần giữ mã tấm, số serial, hóa đơn và hồ sơ lắp. Nhãn dán trên tấm phải còn nguyên và rõ chữ. Tấm bị sửa khung, lắp sai hoặc hỏng do tác động bên ngoài có thể nằm ngoài diện bảo hành.[3]
Bên cạnh việc phân phối thiết bị chính hãng, Việt Nam Solar còn nhận tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt, kiểm tra bảo hành và theo sát chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành của hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Công suất/m²
Tấm cho 670 Wp ở hiệu suất 24.8%, mức cao nhất trong dải. Hiệu suất lớn nghĩa là mỗi mét vuông kính cho nhiều điện hơn. Với cùng một tổng công suất cần lắp, mật độ cao kéo giảm số tấm và số mối nối phải dùng.[1]
Mặt sau
Mặt sau làm việc ở hệ số 85%. Khi dưới lưng tấm là một nền phản xạ tốt, phần phía sau góp thêm điện vào tổng. Lượng góp đó dao động theo nền và theo khe hở phía sau. So với nhiều dòng hai mặt thế hệ cũ, mức 85% thuộc nhóm cao.[1]
Nhiệt độ
Pmax có hệ số nhiệt −0.26 %/°C. Lúc bề mặt tấm nóng lên, phần công suất mất đi ở mức nhỏ theo tỷ lệ này. Cell TOPCon Gen3 lại kháng PID và LeTID, nên tốc độ xuống cấp qua các năm cũng chậm.[1]
Khối lượng
Khổ tấm hai mặt kính là 2382 x 1134 x 30 mm, trọng lượng 32.8 kg. Cả giá đỡ lẫn kết cấu mái cần đủ sức cho con số này, cộng thêm tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Lúc nâng đặt nên có hai người để giữ cạnh tấm khỏi va hỏng.[1]
Trước khi xin báo giá CS6.3-66TB-670, chủ đầu tư nên tách rõ hai trường hợp. Trường hợp đầu là mua tấm rời để mở rộng hay thay thế trong hệ đang chạy. Trường hợp sau là lắp trọn gói cả hệ gồm tấm pin, inverter, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Cấu trúc chi phí của hai trường hợp khác nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước phải làm trước khi chốt giá.
TẤM RỜI
Dành cho chủ đầu tư muốn mua riêng tấm pin để mở rộng, dự phòng hoặc giao cho đội kỹ thuật đang lắp. Để báo giá cần chốt đúng mã CS6.3-66TB-670, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí vận chuyển.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư muốn làm trọn vẹn một hệ điện mặt trời. Mức giá tùy số lượng tấm, loại inverter, kết cấu mái, độ dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, cách khai thác mặt sau và điều kiện thi công tại chỗ.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

