Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model type / Mã model | CS7N-700TB-AG |
| Brand / Thương hiệu | Canadian Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TOPBiHiKu7 |
| Module type / Loại module | Bifacial Dual-Glass Module / Module hai mặt kính đôi |
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 700 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.0 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 17.51 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 47.9 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 18.49 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 22.5% |
| Pmax / Công suất cực đại | 735 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.0 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 18.39 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 47.9 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 19.41 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 23.7% |
| Pmax / Công suất cực đại | 770 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.0 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 19.26 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 47.9 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 20.34 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 24.8% |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 529 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 37.8 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 14.00 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 45.4 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 14.91 A |
| Cell Type / Loại cell | TOPCon cells |
| Cell Arrangement / Cấu hình cell | 132 [2×(11×6)] |
| Dimensions / Kích thước | 2384 × 1303 × 33 mm |
| Weight / Trọng lượng | 37.8 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm heat strengthened glass with anti-reflective coating |
| Back Glass / Kính sau | 2.0 mm heat strengthened glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminium alloy |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL) |
| Cable Length (Including Connector) / Chiều dài cáp | 360 mm (+) / 200 mm (-) hoặc customized length |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A |
| Per Pallet / Số tấm mỗi pallet | 33 pieces |
| Per Container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40′ HQ | 594 pieces hoặc 495 pieces (only for US & Canada) |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Max. System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC/UL) |
| Module Fire Performance / Phân loại cháy module | TYPE 29 (UL 61730) hoặc CLASS C (IEC61730) |
| Max. Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Protection Class / Cấp bảo vệ điện | Class II |
| Power Tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W |
| Power Bifaciality / Hệ số hai mặt công suất | 80% |
| Temperature Coefficient (Pmax) / Hệ số nhiệt Pmax | -0.29%/°C |
| Temperature Coefficient (Voc) / Hệ số nhiệt Voc | -0.25%/°C |
| Temperature Coefficient (Isc) / Hệ số nhiệt Isc | 0.05%/°C |
| Nominal Module Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành danh định | 41 ± 3°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian 700W – CS7N-700TB-AG – TOPBiHiKu7 N-type 132 Cell
CS7N-700TB-AG là tấm pin hai mặt kính của Canadian Solar, công suất 700 Wp, hiệu suất 22.5%, dùng 132 cell N-type TOPCon. Tấm nằm trong dòng TOPBiHiKu7. Mỗi tấm có khổ 2384 x 1303 x 33 mm và khối lượng 37.8 kg. Cấu tạo gồm hai lớp kính cường lực 2.0 mm ốp dải cell ở giữa, viền là khung nhôm anodized, bố trí cell theo kiểu 132 [2 x (11 x 6)].[1]
Ở STC, tấm cho Pmax 700 W, Vmp 40.0 V, Imp 17.51 A, Voc 47.9 V và Isc 18.49 A. Dung sai công suất 0~+10 W: công suất thực không thấp hơn 700 W. Mặt sau có hệ số phát điện 80% (±5%); theo mức lợi mặt sau +5/+10/+20%, Pmax quy đổi là 735/770/840 W và hiệu suất quy đổi là 23.7/24.8/27.0%.[1]
Điện áp hệ thống tối đa là 1500 V, cầu chì chuỗi tối đa 35 A. Tấm chịu tải gió 2400 Pa và tải tuyết 5400 Pa. Hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C, Voc là -0.25 %/°C, Isc là +0.05 %/°C; hệ số Pmax âm nhỏ nghĩa là mỗi 1°C tăng trên 25°C, công suất giảm 0.29%. Bảo hành hiệu suất tuyến tính 30 năm, bảo hành phần cứng 12 năm.[1][3]
Pmax của tấm là 700 W ở STC, với dung sai 0~+10 W. Dung sai chỉ lệch dương nghĩa là công suất thực của tấm bằng hoặc cao hơn 700 W, không có chiều âm. Tại điểm công suất cực đại, tấm cho Vmp 40.0 V và Imp 17.51 A. Bên trong là 132 cell, khổ tấm 2384 x 1303 x 33 mm.[1]
Tấm dùng cell TOPCon loại N, xếp 132 cell theo bố cục 2 x (11 x 6). Cell N-type TOPCon kháng PID và LeTID. Tấm thu điện hai mặt, mặt sau theo hệ số 80% (±5%); phần điện mặt sau phụ thuộc ánh sáng phản xạ từ nền phía dưới tấm.[1]
Hiệu suất module là 22.5% ở STC. Hiệu suất là tỷ lệ giữa công suất ra và năng lượng nắng chiếu trên diện tích tấm; tấm 700 W trên khổ 2384 x 1303 mm cho ra mức hiệu suất này. Ở STC, các trị số đi kèm là Vmp 40.0 V, Imp 17.51 A, Voc 47.9 V và Isc 18.49 A.[1]
Mặt trước là kính cường lực 2.0 mm có lớp phủ chống lóa. Mặt sau là kính cường lực 2.0 mm. Hai lớp kính ốp lấy dải cell ở giữa, đây là cấu tạo dual-glass. Tấm không dùng lưng nền nhựa; viền tấm là khung nhôm anodized.[1]
Hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C: mỗi 1°C nhiệt tấm tăng trên 25°C, công suất giảm 0.29%. Hệ số nhiệt Voc là -0.25 %/°C, Isc là +0.05 %/°C. Nhiệt độ làm việc danh định NMOT của tấm là 41 ± 3°C.[1]
Tấm có điện áp hệ thống tối đa 1500 V, cầu chì chuỗi tối đa 35 A và cấp bảo vệ Class II. Mức tải cơ học là gió 2400 Pa và tuyết 5400 Pa; tấm qua bài thử mưa đá viên 35 mm. Hộp nối đạt IP68 gắn 3 diode bypass, khung nhôm anodized, khối lượng 37.8 kg.[1]
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 700 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 40.0 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 17.51 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 47.9 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 18.49 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 22.5 %[1] |
| Bifacial gain +5% / Pmax | 735 W[1] |
| Bifacial gain +5% / Vmp – Imp | 40.0 V – 18.39 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Voc – Isc | 47.9 V – 19.41 A[1] |
| Bifacial gain +5% / Module efficiency | 23.7 %[1] |
| Bifacial gain +10% / Pmax | 770 W[1] |
| Bifacial gain +10% / Imp – Isc | 19.26 A – 20.34 A[1] |
| Bifacial gain +10% / Module efficiency | 24.8 %[1] |
| Bifacial gain +20% / Pmax | 840 W[1] |
| Bifacial gain +20% / Imp – Isc | 21.01 A – 22.19 A[1] |
| Bifacial gain +20% / Module efficiency | 27.0 %[1] |
| Nominal max. power / Công suất tối đa Pmax | 529 W[1] |
| Opt. operating voltage / Điện áp điểm công suất cực đại Vmp | 37.8 V[1] |
| Opt. operating current / Dòng điểm công suất cực đại Imp | 14.00 A[1] |
| Open circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc | 45.4 V[1] |
| Short circuit current / Dòng ngắn mạch Isc | 14.91 A[1] |
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells (N-type)[1] |
| Cell arrangement / Cách bố trí cell | 132 [2 x (11 x 6)][1] |
| Dimensions / Kích thước | 2384 x 1303 x 33 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 37.8 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm cường lực phủ chống phản quang[1] |
| Back glass / Kính sau | 2.0 mm cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL)[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | 360 mm (+) / 200 mm (-)[1] |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A[1] |
| Per pallet / Số tấm mỗi pallet | 33 tấm[1] |
| Per container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40’HQ | 594 tấm (495 cho US & Canada)[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C[1] |
| Max. system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC/UL)[1] |
| Module fire performance / Cấp chống cháy | TYPE 29 (UL 61730) hoặc CLASS C (IEC 61730)[1] |
| Max. series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Protection class / Cấp bảo vệ | Class II[1] |
| Power tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W[1] |
| Power bifaciality / Hệ số phát điện hai mặt | 80 % (±5%)[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.29 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.25 %/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.05 %/°C[1] |
| Nominal module operating temperature (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định NMOT | 41 ± 3°C[1] |
Tấm có chứng nhận IEC 61215 và IEC 61730. IEC 61215 là bộ bài thử về hiệu năng và độ bền của module quang điện. IEC 61730 là chuẩn về an toàn điện của module. Tấm cũng đạt UL 61730, CE, MCS, UKCA và CGC.[1]
Cấp chống cháy của tấm là TYPE 29 theo UL 61730, tương đương CLASS C theo IEC 61730. Tấm còn có UNI 9177 ở mức chống cháy Class 1. Đây là các phân loại về phản ứng của module với lửa theo từng bộ tiêu chuẩn.[1]
Tấm qua IEC 61701 về ăn mòn do sương muối và IEC 62716 về ăn mòn do khí amoniac. IEC 61701 đánh giá khả năng chịu môi trường muối mặn. IEC 62716 đánh giá khả năng chịu khí amoniac. Đây là hai phép thử ăn mòn riêng biệt.[1]
Hãng chạy nhà máy theo ISO 9001:2015 về chất lượng, ISO 14001:2015 về môi trường và ISO 45001:2018 về an toàn lao động. Đây là chuẩn cho cả dây chuyền sản xuất, không phải cho riêng một lô tấm. Chuẩn này cho thấy quy trình làm tấm được kiểm soát đều.[1]
Hãng còn có IEC 62941:2019. Đây là chuẩn quản lý chất lượng đặt riêng cho việc làm tấm pin quang điện. Mục tiêu là giữ quy trình ổn định và đều tay giữa các lô tấm, để tấm lô này giống lô kia về chất lượng.[1]
Tấm có chứng nhận Take-e-way, gắn với việc thu gom và tái chế module khi hết vòng đời. Chứng nhận này đáp ứng các thị trường có quy định bắt buộc về xử lý module thải. Tấm cũng có chứng nhận CGC.[1]
695 Wp
Công suất 695 Wp, hiệu suất module 22.4%, Voc 47.7 V, Isc 18.44 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
Model đang xem
Công suất 700 Wp, hiệu suất module 22.5%, Voc 47.9 V, Isc 18.49 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
705 Wp
Công suất 705 Wp, hiệu suất module 22.7%, Voc 48.1 V, Isc 18.54 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
710 Wp
Công suất 710 Wp, hiệu suất module 22.9%, Voc 48.3 V, Isc 18.59 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
715 Wp
Công suất 715 Wp, hiệu suất module 23.0%, Voc 48.5 V, Isc 18.64 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
720 Wp
Công suất 720 Wp, hiệu suất module 23.2%, Voc 48.7 V, Isc 18.69 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
725 Wp
Công suất 725 Wp, hiệu suất module 23.3%, Voc 48.9 V, Isc 18.74 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
730 Wp
Công suất 730 Wp, hiệu suất module 23.5%, Voc 49.1 V, Isc 18.79 A, hai mặt kính cell N-type TOPCon thuộc dòng TOPBiHiKu7.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật CS7N-700TB-AG | Tải xuống | |
| Warranty, Chính sách bảo hành CS7N-700TB-AG | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm CS7N-700TB-AG | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst CS7N-700TB-AG (đang cập nhật) | Tải xuống |
| WEB | Manual, Tài liệu lắp đặt Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và dỡ hàng Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Về thương hiệu Canadian Solar | Truy cập |
Trước tiên hãy nhìn kỹ hai mặt kính xem có nứt, khung nhôm có móp, hộp nối và dây có hỏng không. Tấm nặng 37.8 kg nên mỗi lần bê cần hai người. Không được xách tấm bằng cách nắm hộp nối hay dây cáp, vì làm vậy dễ làm hỏng mối nối.[2]
Khung đỡ trên mái phải gánh nổi tải gió 2400 Pa và tải tuyết 5400 Pa của tấm. Kẹp tấm bắt buộc nằm trong vùng cho phép in trên khung nhôm. Kẹp đặt sai chỗ làm tụt sức chịu tải và dễ làm kính rạn, nhất là khi có gió mạnh thổi qua mái.[2]
Tấm phát điện hai mặt, mặt sau theo hệ số 80%. Phần điện mặt sau phụ thuộc khe hở giữa tấm và bề mặt lắp cùng độ sáng của nền phía dưới. Khi tấm áp sát bề mặt lắp, phần điện mặt sau gần như không sinh ra. Dây dẫn và khung không nên che diện tích kính sau.[2]
Tấm đi với đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A, dây 4.0 mm² theo IEC. Chỉ ghép đầu nối cùng loại và cùng hãng với nhau. Ghép xong nên kéo nhẹ để chắc khớp đã khóa. Đem hai loại đầu nối khác nhau ghép chung sẽ làm tiếp xúc kém, sinh nhiệt ngay tại điểm nối.[2]
Khung nhôm của từng tấm đều phải nối đất theo quy định. Điểm tiếp địa cần làm sạch, ép chặt và dùng phụ kiện chống gỉ. Nối đất đúng sẽ bỏ được rủi ro điện rò đọng trên khung, giữ an toàn cho người trong nhà khi chạm vào giàn tấm trên mái.[2]
Bụi, lá rụng và phân chim bám trên kính làm tụt sản lượng. Hãy rửa bằng nước sạch với chổi lông mềm. Tránh vật cứng, hóa chất ăn mòn và máy xịt áp lực cao. Nên lau vào sáng sớm hoặc chiều mát lúc kính đã nguội. Mái nhà gần cây nhiều lá thì cần lau thường hơn.[4]
Theo định kỳ, nên xem khung nhôm, các kẹp tấm và bu lông trên giá đỡ. Sau mỗi đợt mưa bão, kiểm lại độ chắc của điểm kẹp. Kẹp lỏng hay đặt sai chỗ làm tụt sức chịu tải gió của tấm. Trên mái nhà cao, gió mạnh hơn nên điểm kẹp càng cần chắc.[4]
Kiểm đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và dây cáp để bắt sớm dấu nóng, đổi màu hoặc lỏng khớp. Dây không được tì lên cạnh kim loại sắc trên mái. Một đầu nối tiếp xúc kém vừa sinh nhiệt vừa làm hụt sản lượng cả chuỗi, kéo điện của cả giàn xuống.[4]
Sản lượng giảm
Nếu một chuỗi cho ít điện hơn các chuỗi khác cùng cảnh, thợ đo điện áp hở mạch rồi so với Voc 47.9 V nhân số tấm. Trên mái nhà, nguyên nhân hay gặp là bóng cây hoặc bồn nước che, bụi bám, đầu nối lỏng, hoặc một tấm trong chuỗi đã hỏng.[4]
Nứt kính
Vì tấm có hai mặt kính, vết nứt có thể ở kính trước hoặc kính sau, do va đập, mưa đá to hoặc lực dồn một điểm. Tấm bị nứt cần đánh dấu, theo dõi và xử lý theo hướng dẫn. Không nên để tấm vỡ kính chạy tiếp vì có rủi ro điện rò, nhất là mái nhà có người qua lại.[4]
Điểm nóng
Điểm nóng xuất hiện khi một mảng cell bị che bóng lâu hoặc dính bẩn cục bộ. Hộp nối có 3 diode bypass để giảm bớt rủi ro này. Khi nghi có điểm nóng, thợ rọi camera nhiệt để soi, rồi dọn bóng che hoặc vết bẩn. Bóng từ ăng-ten, ống khói trên mái cũng gây điểm nóng.[4]
Đầu nối nóng
Đầu nối nóng, đổi màu hay vỏ cáp chảy đều là dấu của tiếp xúc kém. Thợ cần cắt tải, soi đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và thay nếu hỏng. Nguyên nhân hay gặp nhất vẫn là đem hai loại đầu nối khác nhau ghép chung lúc lắp.[4]
Suy giảm
Cell N-type TOPCon hao chậm, kháng PID và LeTID tốt. Năm đầu hao trong 1%, các năm sau trong 0.4% mỗi năm. Nếu sản lượng rơi nhanh hơn mức này, phải soi cả hệ chứ đừng chỉ nhìn riêng tấm. Có khi lỗi nằm ở inverter hoặc dây chứ không phải tấm.[3]
Bám bẩn
Ở tấm hai mặt, phần điện mặt sau giảm khi lưng tấm bị bóng che, bám bụi hoặc nền phía dưới tối. Cần giữ khe sau tấm thông thoáng và dọn vật cản. Trên mái dân áp sát, phần này vốn nhỏ nên ít ảnh hưởng, khác với giàn cao đặt trên nền sáng.[4]
12 năm
Thân tấm được bảo hành 12 năm. Mốc này dành cho lỗi vật liệu và lỗi từ khâu sản xuất, với điều kiện tấm được lắp và chạy đúng quy định. Đây là bảo hành cho phần cứng của tấm, tách riêng với bảo hành hiệu suất, không nên lẫn hai mốc này với nhau.[3]
30 năm
Hiệu suất tuyến tính được bảo hành tới 30 năm. Năm đầu hao trong 1%, mỗi năm sau hao trong 0.4%. Kiểu bảo hành tuyến tính này hứa rằng công suất còn lại của tấm không tụt dưới mức cam kết ở từng năm, kể cả khi tấm đã chạy hàng chục năm trên mái.[3]
Hồ sơ
Để bảo hành cho nhanh, chủ nhà nên lưu mã tấm, số serial, hóa đơn và hồ sơ lắp. Nhãn dán trên tấm phải còn nguyên và đọc rõ. Tấm bị chỉnh khung, lắp sai hoặc hỏng do tác động bên ngoài có thể bị loại khỏi diện bảo hành, nên cần lắp đúng từ đầu.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Công suất
Công suất của tấm là 700 Wp và hiệu suất module là 22.5% ở STC. Mỗi tấm chiếm diện tích 2384 x 1303 mm. Số tấm cần dùng để đạt một mức kWp bằng kWp chia cho 0.7 kWp mỗi tấm. Đây là các trị số đo ở điều kiện STC.[1]
Mặt sau
Hệ số mặt sau là 80% (±5%). Phần điện cộng thêm thực tế thay đổi theo độ sáng của nền và khe hở giữa tấm với bề mặt lắp. Khi tấm áp sát bề mặt lắp, phần này nhỏ. Theo các mức lợi mặt sau +5/+10/+20%, Pmax quy đổi là 735/770/840 W.[1]
Hệ số nhiệt
Hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C: mỗi 1°C nhiệt tấm tăng trên 25°C, công suất giảm 0.29%. Hệ số nhiệt Voc là -0.25 %/°C, Isc là +0.05 %/°C. Cell là loại N-type TOPCon, kháng PID và LeTID. Nhiệt độ làm việc danh định NMOT là 41 ± 3°C.[1]
Cơ học
Tấm có khối lượng 37.8 kg và khổ 2384 x 1303 x 33 mm. Khung đỡ và bề mặt lắp cần chịu được khối lượng tấm cùng tải gió 2400 Pa và tải tuyết 5400 Pa. Kẹp tấm phải nằm trong vùng kẹp cho phép in trên khung nhôm.[1]
Với tấm CS7N-700TB-AG, chủ nhà nên tách hai trường hợp trước khi xin báo giá. Trường hợp thứ nhất là mua tấm rời để mở rộng hoặc thay thế trong hệ đã chạy. Trường hợp thứ hai là lắp trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, inverter, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Hai trường hợp có cấu trúc chi phí khác nhau, nên khảo sát mái là bước cần làm trước khi chốt báo giá.
TẤM RỜI
Dành cho chủ nhà cần mua riêng tấm pin để mở rộng, dự phòng hoặc giao cho đội thợ đang thi công. Báo giá cần xác nhận đúng mã CS7N-700TB-AG, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng tới nhà.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ nhà muốn lắp hoàn chỉnh hệ điện mặt trời cho mái nhà. Báo giá tùy số lượng tấm, loại inverter, kết cấu mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ và điều kiện thi công thực tế tại nhà.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

