Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model / Mã sản phẩm | TWMNH-66QD670W |
| Brand / Thương hiệu | Tongwei Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TNC 3.0 |
| Module type / Loại module | N-type bifacial module (66) |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 670 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 50.84 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 16.64 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 42.42 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 15.80 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 24.8% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 743 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 50.84 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 18.44 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 42.42 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 17.52 A |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 703 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 26.0% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 770 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 28.5% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 837 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 31.0% |
| Cell Type / Loại cell | TNC |
| Cell Orientation / Cấu hình cell | 264 [6×44] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm |
| Weight / Trọng lượng | 32.7 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating semi tempered glass |
| Rear Glass / Kính sau | 2.0 mm semi tempered glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminum alloy frame |
| Junction Box / Hộp nối | IP68, 3 diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² |
| Cable Length / Chiều dài cáp | +400 mm, -600 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized |
| Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa | 5,400 Pa (front) / 2,400 Pa (rear) |
| Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet | 36 pcs |
| Packaging / Đóng gói container | 720 pcs per 40’HC |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98] ≤ 70°C |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC |
| Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Power Output Tolerance / Dung sai công suất | 0~+3% |
| Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 85±5% |
| Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5% |
| Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc | 85±5% |
| Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.26%/°C |
| Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.22%/°C |
| Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 670Wp – TWMNH-66QD670W – TNC 3.0 – G12R
TWMNH-66QD670W là bản công suất cao nhất trong họ TNC 3.0 (N-type Bifacial Module 66) của Tongwei Solar. Khổ tấm 2382×1134mm giống các bản thấp hơn, nhưng bản này đạt 670 Wp trên cùng diện tích đó. Vì vậy mật độ công suất cao nhất dải sản phẩm. Mỗi mét vuông mái cho nhiều điện hơn. Cùng một mục tiêu công suất thì số tấm cần lắp ít đi.[1]
Tại STC, tấm đạt Pmax 670 Wp, Voc 50.84 V, Vmp 42.42 V, Isc 16.64 A, Imp 15.80 A và hiệu suất module 24.8%, mức hiệu suất dẫn đầu cả series 66QD. Dung sai công suất 0~+3% nghĩa là công suất thực khi giao luôn bằng hoặc cao hơn nhãn dán, nên chủ đầu tư nhận phần sản lượng cao hơn.[1]
Mật độ công suất cao mới là một phần. Mặt sau còn cho thêm điện: với hệ số hai mặt Pmax 85±5%, nắng phản xạ từ nền hắt lên tạo phần điện cộng thêm, đưa tổng sản lượng cao hơn 670 Wp đo ở mặt trước. Hệ số nhiệt Pmax −0.26%/°C giúp phần điện này ít hao khi trời nóng, nên lợi thế công suất giữ được suốt ngày.[1]
Pmax 670 Wp với hiệu suất module 24.8% ở STC là mức cao nhất họ 66QD. Trên một mái có diện tích cố định, mật độ công suất này cho tổng kWp lớn hơn các bản thấp hơn, hợp với dự án bị giới hạn chỗ lắp.[1]
Cell N-type TNC nền TOPCon giảm công suất rất ít: năm đầu chỉ ≤1%, các năm sau 0.35% mỗi năm. Vì bắt đầu từ 670 Wp, nền công suất cao này giữ được phần lớn theo thời gian, nên tổng điện thu cả vòng đời cao hơn cell đời cũ.[1]
Cấu trúc dual-glass kính 2.0mm cộng 2.0mm cho mặt sau làm việc với hệ số hai mặt Pmax 85±5%. Trên nền sáng, phần điện cộng thêm nâng tổng sản lượng cao hơn 670 Wp đo ở mặt trước, đưa lượng điện trên mỗi m² lên cao hơn.[1]
Hệ số nhiệt Pmax −0.26%/°C nghĩa là mỗi độ nóng lên chỉ làm mất 0.26% công suất. Với tấm bắt đầu từ 670 Wp, phần điện mất khi trời nóng buổi trưa được hạn chế, nên công suất buổi trưa vẫn cao.[1]
Tấm chịu tải tĩnh 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau. Khung nhôm anodized kẹp hai lớp kính tạo kết cấu cứng, đỡ tốt cho khổ tấm lớn 2382mm ở nơi gió mạnh hay mái nhịp rộng.[1]
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNH-66QD670W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 670 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.84 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 42.42 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 16.64 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 15.80 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 24.8%[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 743 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.84 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.44 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 42.42 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.52 A[1] |
| Rear gain 5% / Lợi ích mặt sau 5% | Pmax 703 Wp, hiệu suất 26.0%[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 770 Wp, hiệu suất 28.5%[1] |
| Rear gain 25% / Lợi ích mặt sau 25% | Pmax 837 Wp, hiệu suất 31.0%[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.26%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.22%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 85±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 85±5%[1] |
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 264 (6×44)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.7 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -600mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 720 tấm / 40’HC[1] |
Module đạt IEC 61215 (2021) cho đánh giá thiết kế và IEC 61730 (2023) cho an toàn điện. Hai số hiệu này là điều kiện cần để một tấm 670Wp được nghiệm vào hồ sơ kỹ thuật dự án, đi kèm cấp an toàn Class II và cấp chống cháy Class C.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật TWMNH-66QD670W | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm TWMNH-66QD670W | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst TWMNH-66QD670W | Đang tải xuống |
| WEB | Manual, Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và đỡ hàng Tongwei Solar (đang cập nhật) | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Tongwei Solar | Truy cập |
Giao việc lắp cho thợ chuyên nghiệp, làm trong khoảng nhiệt khuyến nghị −40 đến 40°C và độ ẩm dưới 85%. Ưu tiên hướng đón nắng tốt và tránh bóng đổ từ cây hay công trình. Đặt tấm nghiêng từ 10° trở lên để nước mưa cuốn bụi trôi đi.[2]
Mỗi tấm cần ít nhất 4 kẹp đặt đối xứng tại các vùng kẹp cho phép trên khung nhôm. Kẹp lệch chỗ làm lực dồn sai và dễ nứt kính. Giữa hai tấm kề nhau chừa khe hở khung tối thiểu 10mm để khung giãn nở.[2]
Bu lông M8 siết theo mô-men 15~18 N·m, ép đều các điểm, không siết quá tay làm cong khung. Kẹp nhôm 6005-T6 với mô-men chuẩn giữ tấm phẳng, phân lực đều và chặn ứng suất cục bộ dồn lên kính.[2]
Khi đi dây, giữ bán kính uốn cáp từ 38.4mm trở lên để ruột dẫn không bị gãy. Hai đầu nối ghép phải cùng chủng loại, cắm đến lúc khóa khớp rồi kéo nhẹ thử lại. Lúc ghép chuỗi, lấy Voc 50.84V của cột 670W tính tổng điện áp sao cho nằm trong giới hạn 1500 V DC và đúng cực dương âm.[2]
Nối đất chỉ qua các lỗ grounding nhà sản xuất khoan sẵn trên khung; khoan thêm lỗ sẽ phá lớp bảo vệ. Khâu nâng hạ cần 2 người đỡ theo cạnh dài, tránh cầm vào dây hay hộp đấu nối. Sau cùng, đo Voc của chuỗi và soi lại từng điểm tiếp xúc rồi mới cấp điện.[2]
Rửa kính lúc sáng sớm hoặc chiều mát khi tấm đã nguội và đã ngắt điện. Dùng nước áp lực không quá 4 MPa, pH từ 6 đến 8. Cọ bằng chổi mềm hoặc vải không dệt, tuyệt đối không dùng vật mài mòn cào lên kính.[2]
Mỗi kỳ kiểm tra, soi hộp nối, cáp và đầu nối để tìm đầu lỏng, vỏ nứt hay vết phóng điện. Đầu nối tiếp xúc kém sẽ sinh nhiệt và làm hao sản lượng, nên xử lý ngay khi thấy dấu hiệu bất thường.[2]
Sau mỗi mùa mưa bão, hãy soát khung nhôm, kẹp và bu lông xem có bị lỏng, cong hay ăn mòn. Cùng lúc, nhìn mặt kính để phát hiện vết đổi màu, rồi siết lại đúng mô-men cho tấm phẳng.[2]
Hộp nối có 3 diode bypass cho dòng đi vòng qua phần bị che, nhờ đó giảm điểm nóng khi một góc tấm khuất nắng. Tuyệt đối không tự tháo hộp nối hay thay diode, phần này chỉ kỹ thuật chuyên môn được làm.[2]
Kiểm tra đầu nối xem có lỏng, ăn mòn hay biến dạng không, vì các lỗi này sinh nhiệt và làm hao sản lượng. Hai đầu nối khác loại ghép với nhau cũng dễ phát nhiệt, nên thay đúng chủng loại ngay khi phát hiện.[2]
Vỏ cáp rạn nứt sẽ để hơi ẩm len vào và gây rò cách điện. Lúc bảo trì phần điện, nên trùm tấm vật liệu mờ lên mặt kính để kéo điện áp làm việc xuống, hạn chế điện giật khi thao tác.[2]
Module bể kính hay hở dây dẫn thuộc nhóm rủi ro điện trực tiếp. Cần tách ngay tấm đó ra khỏi chuỗi, không tự ý sửa và báo đơn vị chuyên môn. Tuyệt đối không để một tấm đã hư còn nằm phát điện trong dàn.[2]
12 năm
Phần vật lý của tấm gồm kính, khung, cell và mối hàn nhận bảo hành vật lý 12 năm về vật liệu và tay nghề. Mốc này áp dụng khi tấm được lắp và chạy đúng hướng dẫn, không chịu tác động cơ học hay môi trường ngoài điều kiện cho phép.[3]
30 năm
Hãng cam kết mức công suất tối thiểu cho từng năm trong 30 năm. Sau năm đầu còn từ 99% trở lên, mỗi năm tấm chỉ mất 0,35% công suất, đến năm 30 còn từ 88,85%. Nhờ vậy, mật độ 670 Wp được quy thành nền sản lượng có thể tính trước dài hạn.[3]
Mốc tính
Thời điểm khởi tính bảo hành lấy ngày giao hàng hoặc mốc 6 tháng sau xuất xưởng, cái nào đến trước thì dùng. Khi lập yêu cầu, hãy lưu sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp đặt để khâu xác minh nhanh hơn.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Mật độ công suất
Với 670 Wp và hiệu suất 24.8%, đây là bản cùng diện tích cho nhiều điện hơn các bản khác trong họ. Trên một mái có diện tích cố định, dàn đạt tổng kWp cao hơn, lại cần ít tấm và ít khung đỡ hơn cho cùng mục tiêu công suất.[1]
Sản lượng
Hệ số nhiệt Pmax −0.26%/°C cùng nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C giúp phần điện mất đi ít khi tấm nóng giữa trưa. Vì nền là 670 Wp, sản lượng buổi trưa khi trời nóng vẫn cao hơn các bản thấp.[1]
Độ bền
Hai lớp kính 2.0mm cùng khung nhôm anodized tạo độ cứng cao, chịu tải 5400/2400 Pa, hợp khổ tấm lớn 2382mm ở vùng gió mạnh và mái nhịp rộng. Cả hai mặt đều là kính, không dùng tấm nền polymer như module một mặt.[1]
Lưu ý
Mặt sau chỉ cho thêm điện đáng kể khi đón đủ nắng phản xạ, vì hệ số hai mặt 85±5% đo độ nhạy chứ không tự thành sản lượng. Đặt sát mái sẫm màu hoặc che gầm sẽ làm giảm phần điện cộng thêm và hao bớt lợi thế mật độ công suất, nên cần chọn nền sáng và tính trước cách lắp.[1]
Với TWMNH-66QD670W, chủ đầu tư nên tách rõ hai kịch bản trước khi xin báo giá. Kịch bản đầu là mua tấm pin rời để thay thế hoặc mở rộng dàn đang chạy. Kịch bản sau là lắp trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Hai kịch bản cho cấu trúc chi phí khác hẳn nhau, vì vậy khảo sát hiện trạng là bước bắt buộc trước khi chốt báo giá.
THIẾT BỊ RỜI
Dành cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm pin để thay thế, mở rộng dàn hoặc giao cho đội kỹ thuật đang thi công. Báo giá yêu cầu xác nhận đúng mã TWMNH-66QD670W, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm, công suất hệ, kết cấu mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí lắp đặt và điều kiện thi công thực địa.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được bi%A
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

