Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model / Mã sản phẩm | TWMNH-66HD640W |
| Brand / Thương hiệu | Tongwei Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TNC 2.0 |
| Module type / Loại module | N-type Half-cell Bifacial Module (66) |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 640 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 49.75 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 16.33 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.38 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 15.47 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 23.7% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 706.8 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 49.75 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 18.03 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.38 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 17.08 A |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 672 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 24.9% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 736 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 27.2% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 800 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 29.6% |
| Cell Type / Loại cell | TNC |
| Cell Orientation / Cấu hình cell | 132 [6×22] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm |
| Weight / Trọng lượng | 32.2 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating semi tempered glass |
| Rear Glass / Kính sau | 2.0 mm semi tempered glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminum alloy frame |
| Junction Box / Hộp nối | IP68, 3 diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² |
| Cable Length / Chiều dài cáp | +400 mm, -200 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized |
| Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa | 5,400 Pa (front) / 2,400 Pa (rear) |
| Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet | 36 pcs |
| Packaging / Đóng gói container | 720 pcs per 40’HC |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98] ≤ 70°C |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC |
| Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 30 A |
| Power Output Tolerance / Dung sai công suất | 0~+3% |
| Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5% |
| Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5% |
| Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5% |
| Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.28%/°C |
| Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.24%/°C |
| Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 640Wp – TWMNH-66HD640W – TNC2.0 – G12R
TWMNH-66HD640W là tấm pin năng lượng mặt trời 640Wp thuộc dòng TNC 2.0 của Tongwei Solar. Tấm xếp cell N-type half-cell giữa hai lớp kính, đóng khung nhôm. Cell kiểu half-cell cắt đôi nên dòng chạy qua từng nửa cell, giúp giảm tổn hao điện trở. Kết cấu hai mặt kính cho tấm thu điện ở cả mặt trước lẫn mặt sau.[1]
Tại STC, tấm đạt Pmax 640 Wp, Voc 49.75 V, Vmp 41.38 V, Isc 16.33 A, Imp 15.47 A và hiệu suất 23.7%. Dung sai công suất 0~+3% nghĩa là số đo thực không bao giờ tụt dưới con số ghi trên nhãn.[1]
Cell N-type half-cell có hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C, nên khi mặt module nóng lên phần điện hao đi không nhiều. Hai lớp kính 2.0mm cùng hệ số hai mặt Pmax 80±5% cho tấm độ cứng tốt và phần điện cộng thêm ở mặt sau. Bản 640W nặng 32.2 kg.[1]
Tấm dùng cell N-type half-cell: mỗi cell cắt đôi nên dòng đi qua từng nửa, giảm tổn hao trên điện trở nội. Công suất 640 Wp ở hiệu suất module 23.7%.[1]
Mỗi cell được cắt làm đôi nên dòng qua từng nửa giảm một nửa, kéo theo tổn hao nhiệt trên dây dẫn nội bộ thấp đi. Tấm cũng đỡ hụt điện khi một phần bị bóng che, nhờ cách bố trí 132 cell theo 6×22.[1]
Mặt sau nhận nắng phản xạ với hệ số hai mặt Pmax 80±5%, kẹp giữa kính 2.0mm trước và 2.0mm sau. Đặt trên nền sáng, phần điện thu thêm này cộng vào tổng kWh mà không tốn thêm diện tích.[1]
Cứ mỗi độ nóng lên, tấm chỉ mất 0.28% công suất theo hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C. Ở khí hậu Việt Nam buổi trưa, mức hao này giúp đường sản lượng ngày bớt tụt sâu.[1]
Tấm gánh tải tĩnh 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau. Khung nhôm anodized ôm hai lớp kính cho kết cấu chắc, giúp tấm bền theo thời gian.[1]
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNH-66HD640W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 640 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.75 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.38 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 16.33 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 15.47 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 23.7%[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 706.8 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.75 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.03 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.38 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.08 A[1] |
| Rear gain 5% / Lợi ích mặt sau 5% | Pmax 672 Wp, hiệu suất 24.9%[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 736 Wp, hiệu suất 27.2%[1] |
| Rear gain 25% / Lợi ích mặt sau 25% | Pmax 800 Wp, hiệu suất 29.6%[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.28%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.24%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 30 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5%[1] |
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type, half-cell)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 132 (6×22)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.2 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -200mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 720 tấm / 40’HC[1] |
Tấm vượt qua IEC 61215 (2021) cho khâu thẩm định thiết kế và IEC 61730 (2023) cho an toàn điện. Hai số hiệu này là điều kiện cần để tấm pin lọt vào hồ sơ kỹ thuật của dự án, đi cùng cấp an toàn Class II và cấp chống cháy Class C.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật TWMNH-66HD640W | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm TWMNH-66HD640W | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst TWMNH-66HD640W (đang cập nhật) | Đang tải xuống |
| WEB | Manual, Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và đỡ hàng Tongwei Solar (đang cập nhật) | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Tongwei Solar | Truy cập |
Việc lắp thuộc về thợ chuyên nghiệp, làm trong khoảng nhiệt khuyến nghị −40 đến 40°C và độ ẩm dưới 85%. Chọn hướng hứng nắng tốt, né bóng đổ từ cây hay nhà bên. Dựng tấm nghiêng từ 10° trở lên để nước mưa kéo bụi trôi theo.[2]
Mỗi tấm dùng tối thiểu 4 kẹp đặt đối xứng vào vùng kẹp cho phép trên khung nhôm. Kẹp lệch chỗ khiến lực dồn không đều và dễ làm nứt kính. Chừa khe hở ít nhất 10mm giữa hai tấm kề nhau để khung có chỗ giãn nở.[2]
Bu lông M8 siết theo mô-men 15~18 N·m, dàn đều giữa các điểm, không gồng quá tay kẻo cong khung. Kẹp nhôm 6005-T6 cùng mô-men đúng giữ tấm phẳng và rải lực đều, bớt áp lực dồn cục bộ lên kính.[2]
Cáp uốn theo bán kính tối thiểu 38.4mm để ruột dẫn không gãy. Đầu nối phải cùng loại, cắm đến khi khớp khóa rồi kéo nhẹ thử lại. Lúc ghép chuỗi, giữ đúng cực dương âm và để tổng điện áp chuỗi nằm dưới giới hạn hệ thống 1500 V DC.[2]
Tiếp địa bắt qua lỗ grounding khoan sẵn trên khung, không được khoan thêm lỗ làm hỏng lớp bảo vệ. Trước khi nâng hạ, cử 2 người giữ theo cạnh tấm, không nắm dây hay hộp đấu nối. Trước khi đóng điện, đo Voc chuỗi và rà lại các điểm tiếp xúc.[2]
Rửa kính lúc sáng sớm hay chiều mát khi tấm đã nguội và ngắt điện. Dùng nước áp lực không quá 4 MPa, pH trong khoảng 6 đến 8. Cọ bằng chổi mềm hoặc vải không dệt, tránh mọi vật mài mòn cào lên kính.[2]
Mỗi đợt kiểm tra, soi hộp nối, cáp và đầu nối để tìm đầu lỏng, vỏ nứt hay dấu phóng điện. Đầu nối tiếp xúc kém sẽ nóng lên và làm tụt sản lượng, nên xử lý liền khi thấy bất thường.[2]
Khung nhôm, kẹp và bu lông nên được soi xem có lỏng, cong hay ăn mòn không, nhất là sau mùa mưa bão. Tiện thể nhìn kính có vết đổi màu, rồi siết lại đúng mô-men và giữ tấm phẳng.[2]
Hộp nối có diode bypass cho dòng đi vòng qua phần bị che, nhờ vậy hạ điểm nóng khi một góc tấm khuất nắng. Đừng tự mở hộp nối hay thay diode, phần này chỉ kỹ thuật chuyên môn được phép làm.[2]
Soi đầu nối xem có lỏng, ăn mòn hay biến dạng không, vì mấy lỗi đó sinh nhiệt và bóp sản lượng. Ghép đầu nối khác loại với nhau cũng dễ phát nhiệt, gặp là phải thay về đúng loại.[2]
Vỏ cáp nứt cho ẩm len vào và gây rò cách điện. Khi bảo trì phần điện, phủ vật liệu mờ lên mặt tấm để hạ điện áp làm việc và chặn điện giật trong lúc thao tác.[2]
Tấm vỡ kính hay lộ dây dẫn rất nguy hiểm về điện. Tách tấm khỏi chuỗi, đừng tự sửa và gọi ngay đơn vị chuyên môn. Không để tấm hỏng tiếp tục chạy trong dàn.[2]
12 năm
Kính, khung, cell và các mối hàn của tấm nằm trong bảo hành vật liệu và tay nghề 12 năm. Mốc này có hiệu lực khi tấm được lắp và chạy đúng hướng dẫn, không dính tác động cơ học hay môi trường ngoài điều kiện cho phép.[3]
30 năm
Mỗi năm công suất chỉ giảm 0,4%. Năm đầu còn ít nhất 99%, đến năm 30 còn ít nhất 87,40%. Cam kết này cho chủ đầu tư cơ sở để ước sản lượng theo thời gian.[3]
Mốc tính
Bảo hành bắt đầu tính từ ngày giao hàng, hoặc 6 tháng kể từ ngày xuất xưởng nếu mốc đó tới trước. Lúc cần yêu cầu, giữ sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp đặt để khâu xác minh chạy nhanh.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Ứng dụng
Ở mức 640 Wp và hiệu suất 23.7%, tấm dùng cho mái hộ gia đình, hệ thương mại công nghiệp và dự án mặt đất. Kết cấu hai mặt phù hợp nơi nền dưới phản xạ ánh sáng tốt cho mặt sau.[1]
Hiệu suất
Hệ số nhiệt Pmax chỉ −0.28%/°C cùng nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C cho công suất hao ít khi tấm nóng. Buổi trưa trời nóng, sản lượng theo đó ổn định hơn.[1]
Độ bền
Hai lớp kính 2.0mm cùng khung nhôm cho độ cứng cao, chịu tải 5400/2400 Pa, hợp vùng gió mạnh và mái nhịp rộng. Cả hai mặt đều là kính, không xài nền polymer như tấm một mặt.[1]
Lưu ý
Con số hai mặt 80±5% chỉ phát huy khi mặt sau đủ nắng phản xạ. Kê sát mái tối màu hoặc bịt gầm sẽ làm phần điện thêm hụt đi, nên phải tính trước cách lắp và chọn nền hắt sáng.[1]
Với TWMNH-66HD640W, chủ đầu tư nên tách rõ hai kịch bản trước khi xin báo giá. Kịch bản đầu là mua tấm pin rời để thay thế hoặc mở rộng dàn đang chạy. Kịch bản sau là lắp trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Hai kịch bản cho cấu trúc chi phí khác hẳn nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước bắt buộc trước khi chốt báo giá.
THIẾT BỊ RỜI
Dành cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm pin để thay thế, mở rộng dàn hoặc giao cho đội kỹ thuật đang thi công. Báo giá yêu cầu xác nhận đúng mã TWMNH-66HD640W, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm, công suất hệ, kết cấu mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí lắp đặt và điều kiện thi công thực địa.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
| Công Suất Inverter | 10kw, 12kw, 14kw, 16kw, 18kw, 20kw, 25kw, 30kw, 5kW, 6kW, 7kw, 8kw, 9kw |
|---|
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

