Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model / Mã sản phẩm | TWMNF-66HD730W |
| Brand / Thương hiệu | Tongwei Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TNC 2.0 |
| Module type / Loại module | N-type Half-cell Bifacial Module (66) |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 730 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 49.55 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 18.68 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.37 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 17.65 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 23.5% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 805.9 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 49.55 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 20.62 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.37 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 19.48 A |
| Rear Side Power Gain / Gain mặt sau | 15% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 839 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 27.0% |
| Cell Type / Loại cell | TNC |
| Cell Orientation / Cấu hình cell | 132 [6×22] |
| Dimension / Kích thước | 2384±2 × 1303±2 × 33 mm |
| Weight / Trọng lượng | 37.3 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating semi tempered glass |
| Rear Glass / Kính sau | 2.0 mm semi tempered glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminum alloy frame |
| Junction Box / Hộp nối | IP68, 3 diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² |
| Cable Length / Chiều dài cáp | +400 mm, -200 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized |
| Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa | 5,400 Pa (Positive) / 2,400 Pa (Negative) |
| Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet | 33 pcs |
| Packaging / Đóng gói container | 594 pcs per 40’HC |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98] ≤ 70°C |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC |
| Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Power Output Tolerance / Dung sai công suất | 0~+3% |
| Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5% |
| Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5% |
| Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5% |
| Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.28%/°C |
| Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.24%/°C |
| Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 730Wp – TWMNF-66HD730W – TNC 3.0 – G12
TWMNF-66HD730W là tấm pin năng lượng mặt trời 730Wp thuộc dòng TNC N-type half-cell hai mặt của Tongwei Solar. Đây là module khổ lớn dành cho dự án thương mại công nghiệp và điện mặt trời mặt đất. Tấm dùng 132 cell TNC N-type cắt đôi, ghép giữa hai lớp kính 2.0 mm trong khung nhôm anodized. Với công suất một tấm ở mức 730 Wp, dàn cần ít mối ghép hơn cho cùng một quy mô kilowatt-peak, thuận cho khâu thiết kế chuỗi và thi công dàn dài ngoài trời.[1]
Ở điều kiện STC, tấm cho công suất cực đại Pmax 730 Wp, điện áp hở mạch Voc 49.55 V, điện áp điểm công suất cực đại Vmp 41.37 V, dòng ngắn mạch Isc 18.68 A, dòng điểm công suất cực đại Imp 17.65 A và hiệu suất module 23.5%. Bộ số này là dữ liệu đầu vào để chủ đầu tư tính số tấm nối tiếp mỗi chuỗi và chọn tiết diện cáp một chiều. Dung sai công suất 0~+3% nghĩa là công suất thực không thấp hơn mức ghi trên nhãn.[1]
Hệ số nhiệt công suất −0.28%/°C giúp tấm giữ công suất tốt hơn khi mặt module nóng lên ngoài trời. Hệ số hai mặt Pmax 80±5% cho phép mặt sau nhận thêm ánh sáng phản xạ khi dàn kê trên nền sáng. Mỗi tấm nặng 37.3 kg và chịu điện áp hệ thống tối đa 1500 V DC, hai con số cần nắm trước khi chốt kết cấu giá đỡ và sơ đồ đấu chuỗi.[1]
Pmax 730 Wp cho phép mỗi tấm gánh nhiều watt hơn, nên số tấm cần dùng cho một quy mô kilowatt-peak giảm xuống. Với dự án dàn lớn, ít tấm hơn kéo theo ít mối ghép, ít đầu nối và ít điểm nối chuỗi phải kiểm.[1]
Hiệu suất module 23.5% cho biết phần ánh sáng chuyển thành điện trên diện tích tấm. Ở dự án mặt đất hay mái nhà xưởng, mức hiệu suất này giúp mật độ công suất trên mỗi mét vuông đủ cao để dàn không chiếm quá nhiều mặt bằng.[1]
Tấm nhận nắng ở cả hai mặt với hệ số hai mặt Pmax 80±5%. Dự án mặt đất thường có nền sáng dưới dàn, nên mặt sau thu thêm một phần ánh sáng phản xạ, cộng vào công suất mặt trước.[1]
Hệ số nhiệt công suất −0.28%/°C, điện áp −0.24%/°C và dòng +0.046%/°C. Kỹ thuật dùng hệ số điện áp để tính Voc ở nhiệt độ thấp nhất, tránh vượt ngưỡng 1500 V DC khi trời lạnh.[1]
Khung nhôm anodized ôm hai lớp kính, chịu tải tĩnh tối đa 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau. Bên thiết kế lấy hai mốc này đối chiếu với tải gió và tải trọng tại vị trí lắp trước khi chốt khoảng cách xà gồ và số điểm kẹp.[1]
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNF-66HD730W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 730 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.55 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.37 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.68 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.65 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 23.5%[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 805.9 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.55 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 20.62 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.37 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 19.48 A[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 839 Wp, hiệu suất 27.0%[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.28%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.24%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5%[1] |
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type, half-cell)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 132 (6×22)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2384±2 × 1303±2 × 33 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 37.3 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -200mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 33 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 594 tấm / 40’HC[1] |
IEC 61215:2021 kiểm khâu thẩm định thiết kế, IEC 61730:2023 kiểm an toàn điện. Hồ sơ dự án thương mại công nghiệp thường yêu cầu hai số hiệu này, nên chúng là phần bắt buộc để module 730W qua vòng xét thầu.[1]
Nhóm phép thử môi trường gồm IEC TS 62804 chống suy giảm PID, IEC 61701 chịu sương muối, IEC 62716 kháng amoniac và IEC 60068-2-68 chịu cát bụi. Đây là căn cứ khi đặt dàn ở khu vực ven biển, vùng chăn nuôi hay nơi nhiều bụi.[1]
Nhà máy Tongwei Solar áp dụng bốn hệ ISO: 9001:2015 quản lý chất lượng, 14001:2015 quản lý môi trường, 45001:2018 an toàn sức khỏe nghề nghiệp và 50001:2018 quản lý năng lượng, cùng IEC 62941:2019 cho hệ chất lượng sản xuất module PV. Chuỗi tiêu chuẩn này giữ chất lượng tấm đồng đều giữa các lô.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật TWMNF-66HD730W | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm TWMNF-66HD730W | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst TWMNF-66HD730W | Đang cập nhật |
| WEB | Manual, Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và đỡ hàng Tongwei Solar (đang cập nhật) | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Tongwei Solar | Truy cập |
Bước đầu là khảo sát vị trí lắp và nhiệt độ vận hành nơi đặt dàn. Dải nhiệt khuyến nghị −40 đến 40°C, độ ẩm dưới 85%, mặt tấm hướng ra nơi ít bị che nhất. Góc nghiêng từ 10° trở lên giúp nước mưa cuốn bụi, giữ mặt kính thông thoáng cho cả dàn dài.[2]
Module 730W nặng 37.3 kg mỗi tấm, nên kết cấu mái hoặc khung mặt đất phải đỡ được tổng tải gió và tải trọng của cả dàn. Bên thiết kế đối chiếu tải tĩnh tối đa 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau với điều kiện gió tại vị trí lắp.[1] Mối ghép nên dùng kẹp nhôm hợp kim 6005-T6.[2]
Dùng tối thiểu 4 kẹp, chia cân hai bên vào đúng vùng kẹp in trên khung nhôm. Đặt kẹp lệch vùng làm lực phân bố không đều và dễ gây rạn kính. Giữa hai tấm liền kề chừa khe tối thiểu 10 mm cho khung giãn nở khi nhiệt độ tăng.[2]
Siết bu lông M8 ở mô-men 15~18 N·m, phân đều các điểm, tránh vặn quá tay làm vênh khung. Mô-men đúng cùng kẹp nhôm 6005-T6 giữ mặt tấm phẳng và trải lực ra toàn khung, giảm điểm tì lên kính.[2]
Cáp một chiều chọn tiết diện theo dòng ngắn mạch Isc 18.68 A cùng chiều dài tuyến, sao cho tổn hao và phát nhiệt trong mức cho phép. Cáp có sẵn 4.0 mm² với đầu nối đồng loại, ấn tới khi nghe tiếng khóa rồi giật nhẹ kiểm lại. Nối chuỗi đúng cực dương âm và giữ tổng áp dưới 1500 V DC.[2]
Nối tiếp địa vào lỗ grounding nhà máy đã khoan, không khoan thêm để tránh phá lớp bảo vệ khung. Khi nâng hạ, bố trí 2 người đỡ theo cạnh, không nắm dây hay hộp đấu nối. Trước khi đóng điện, đo điện áp hở mạch của chuỗi và soát lại từng mối tiếp xúc.[2]
Rửa vào sáng sớm hoặc chiều mát, khi tấm đã nguội và đã ngắt điện. Áp lực nước giữ dưới 4 MPa, độ pH trong khoảng 6 đến 8. Dùng chổi mềm hoặc vải không dệt, không để vật cứng cọ xát lên bề mặt kính.[2]
Mỗi đợt kiểm, xem hộp nối, cáp và đầu nối có chỗ lỏng, vỏ rạn hay dấu phóng điện. Đầu nối tiếp xúc kém sẽ nóng lên và làm giảm công suất chuỗi, phát hiện dấu bất thường thì xử lý ngay.[2]
Xem khung nhôm, kẹp và bu lông có bị lỏng, cong hay ăn mòn không, nhất là sau mùa mưa bão. Kết hợp kiểm vết đổi màu trên kính, rồi siết lại đúng mô-men để giữ tấm phẳng đều trong cả dàn.[2]
Hộp nối chứa ba diode bypass, mở đường cho dòng đi vòng qua phần bị che, hạ điểm nóng khi một vùng tấm mất nắng. Không tự mở hộp nối hay thay diode, phần này thuộc kỹ thuật chuyên môn xử lý.[2]
Kiểm đầu nối tìm chỗ lỏng, ăn mòn hay biến dạng, vì các lỗi này sinh nhiệt và giảm công suất chuỗi. Ghép hai đầu nối khác loại cũng dễ phát nhiệt, gặp trường hợp này thì thay về đúng loại đồng bộ.[2]
Vỏ cáp rạn cho hơi ẩm lọt vào và sinh rò cách điện. Khi bảo trì phần điện, phủ vật liệu che sáng lên mặt tấm để hạ điện áp làm việc, hạn chế nguy cơ điện giật lúc thao tác trên chuỗi.[2]
Kính vỡ hoặc dây dẫn hở biến tấm thành nguồn nguy hiểm điện. Tách tấm khỏi chuỗi, không tự sửa và gọi ngay đơn vị chuyên môn. Không để tấm hỏng tiếp tục vận hành chung trong dàn.[2]
12 năm
Kính, khung nhôm, cell và các mối hàn thuộc phạm vi bảo hành vật tư và tay nghề 12 năm. Bảo hành còn hiệu lực khi tấm được lắp và vận hành đúng hướng dẫn, không chịu va đập cơ học hay điều kiện môi trường vượt giới hạn cho phép.[3]
30 năm
Đường công suất theo cam kết tuyến tính: năm đầu tối thiểu 99%, mỗi năm tiếp theo giảm 0,4%, năm 30 còn tối thiểu 87,40%. Với dự án dài hạn, đường suy giảm chậm này giúp chủ đầu tư dự trù công suất còn lại của dàn theo từng năm vận hành.[3]
Mốc tính
Bảo hành bắt đầu tính từ ngày giao hàng, hoặc 6 tháng kể từ ngày xuất xưởng nếu mốc này đến sớm hơn. Khi lập yêu cầu bảo hành, chuẩn bị sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp đặt để khâu xác minh diễn ra nhanh gọn.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Ứng dụng
Với 730 Wp và hiệu suất 23.5%, tấm dùng cho mái nhà xưởng, dự án mặt đất và hệ quy mô lớn. Công suất một tấm cao giúp giảm số module và số mối ghép cho cùng một quy mô kilowatt-peak.[1]
Hiệu suất
Hệ số nhiệt công suất −0.28%/°C cùng nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C giúp tấm hao ít công suất khi nóng lên. Ở dàn ngoài trời, đặc tính này giữ công suất ổn định hơn vào những giờ nắng mạnh.[1]
Độ bền
Hai lớp kính 2.0 mm cùng khung nhôm anodized tạo khối tấm cứng, chịu tải tĩnh tối đa 5400/2400 Pa, hợp vùng gió mạnh và dàn trải rộng. Cả hai mặt đều là kính, không dùng nền polymer như tấm một mặt.[1]
Lưu ý
Phần điện mặt sau theo hệ số 80±5% chỉ đến khi mặt dưới nhận đủ nắng phản xạ. Lắp áp sát nền tối hay bịt gầm làm giảm phần điện này, nên cần định trước chiều cao chân dàn và chọn nền hắt sáng.[1]
Với TWMNF-66HD730W, chủ đầu tư nên phân định hai hướng trước khi yêu cầu báo giá. Hướng thứ nhất là mua tấm pin rời để lắp mới, thay thế hoặc mở rộng dàn hiện có. Hướng thứ hai là triển khai trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, khung đỡ, cáp một chiều, cáp xoay chiều, thiết bị bảo vệ, tủ điện, nhân công lắp đặt và nghiệm thu. Hai hướng có cấu trúc khác nhau, nên khảo sát mặt bằng là bước cần thực hiện trước khi chốt phương án.
THIẾT BỊ RỜI
Dành cho chủ đầu tư mua riêng tấm pin để lắp mới, thay thế hoặc bàn giao cho đội thi công. Báo giá cần xác nhận đúng mã TWMNF-66HD730W, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phương án giao hàng tới công trình.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư triển khai trọn gói hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm, quy mô công suất, kết cấu mái hoặc khung mặt đất, chiều dài cáp, tủ điện xoay chiều và một chiều, thiết bị bảo vệ và điều kiện thi công thực địa.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

