Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model / Mã sản phẩm | TWMNF-66HD740W |
| Brand / Thương hiệu | Tongwei Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TNC 2.0 |
| Module type / Loại module | N-type Half-cell Bifacial Module (66) |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 740 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 49.80 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 18.81 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.69 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 17.75 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 23.8% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 817.1 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 49.80 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 20.77 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.69 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 19.60 A |
| Rear Side Power Gain / Gain mặt sau | 15% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 851 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 27.4% |
| Cell Type / Loại cell | TNC |
| Cell Orientation / Cấu hình cell | 132 [6×22] |
| Dimension / Kích thước | 2384±2 × 1303±2 × 33 mm |
| Weight / Trọng lượng | 37.3 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating semi tempered glass |
| Rear Glass / Kính sau | 2.0 mm semi tempered glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminum alloy frame |
| Junction Box / Hộp nối | IP68, 3 diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² |
| Cable Length / Chiều dài cáp | +400 mm, -200 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized |
| Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa | 5,400 Pa (Positive) / 2,400 Pa (Negative) |
| Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet | 33 pcs |
| Packaging / Đóng gói container | 594 pcs per 40’HC |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98] ≤ 70°C |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC |
| Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Power Output Tolerance / Dung sai công suất | 0~+3% |
| Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5% |
| Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5% |
| Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5% |
| Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.28%/°C |
| Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.24%/°C |
| Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 740Wp – TWMNF-66HD740W – TNC 2.0 – G12
TWMNF-66HD740W là module quang điện 740Wp dùng cell TNC N-type half-cell hai mặt của Tongwei Solar. Mỗi tấm ghép 132 cell cắt đôi bố trí 6×22, kẹp giữa cặp kính 2.0 mm và bao trong khung nhôm anodized. Bài toán đặt ra ở dự án thương mại công nghiệp và trang trại mặt đất là gói nhiều watt vào ít module nhất, và mức 740 Wp một tấm đáp ứng đúng yêu cầu đó: cùng một số kilowatt-peak, tổng số tấm rút xuống, kéo theo số điểm đấu nối và số chuỗi phải quản lý cũng ít đi.[1]
Trọng tâm khi thẩm định module là bộ thông số điện ở điều kiện STC. TWMNF-66HD740W đạt Pmax 740 Wp, Voc 49.80 V, Vmp 41.69 V, Isc 18.81 A, Imp 17.75 A và hiệu suất module 23.8%. Hai giá trị Voc và Isc quyết định số tấm mắc nối tiếp trong một chuỗi cùng tiết diện dây một chiều, còn hiệu suất 23.8% quy định mật độ công suất trên mỗi mét vuông diện tích tấm. Dung sai 0~+3% bảo đảm công suất xuất xưởng bằng hoặc cao hơn nhãn dán.[1]
Bên cạnh công suất danh định, ba đại lượng vận hành cần chốt sớm. Hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C cho biết mức hao công suất mỗi khi nhiệt độ cell tăng một độ, giá trị càng nhỏ thì đường công suất càng phẳng lúc trời nắng gắt. Hệ số hai mặt Pmax 80±5% đo độ nhạy của mặt lưng với ánh sáng phản xạ. Khối lượng 37.3 kg và ngưỡng điện áp hệ thống 1500 V DC là hai ràng buộc đầu vào cho khâu chọn giá đỡ và giới hạn chiều dài chuỗi.[1]
Ở mức Pmax 740 Wp, một tấm gánh phần công suất lớn nên tổng số module cho một mốc kilowatt-peak giảm đi. Bài toán vật tư nhờ đó nhẹ hơn: ít khung đỡ, ít đầu nối và ít tuyến chuỗi cần nghiệm thu trên cùng diện tích.[1]
Con số 23.8% là tỷ lệ ánh sáng tới được biến thành điện trên bề mặt tấm. Với khổ 2384×1303 mm, hiệu suất này quy ra mật độ công suất trên mỗi mét vuông đủ cao để một mốc kilowatt-peak chỉ cần diện tích lắp gọn hơn.[1]
Với hệ số hai mặt Pmax 80±5%, mặt lưng của tấm cũng phát điện khi có ánh sáng dội lên. Ở điều kiện BNPI với 135 W/m² chiếu vào mặt sau, công suất tổng dâng lên 817.1 W, phần chênh so với mặt trước phụ thuộc độ sáng của nền dưới dàn.[1]
Datasheet cung cấp ba hệ số: Pmax −0.28%/°C, Voc −0.24%/°C và Isc +0.046%/°C. Trong đó hệ số Voc dùng để suy Voc tại nhiệt độ thấp nhất của khu vực, đó là điểm điện áp chuỗi lên cao nhất và phải giữ dưới 1500 V DC.[1]
Cụm hai lớp kính trong khung nhôm anodized chịu được tải tĩnh 5400 Pa ở mặt trước và 2400 Pa ở mặt sau. Đây là hai trần cơ học để đội thiết kế tính ngược ra bước xà gồ và số điểm kẹp sao cho tải gió cùng tải tuyết tại chỗ nằm trong giới hạn.[1]
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNF-66HD740W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 740 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.80 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.69 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.81 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.75 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 23.8%[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 817.1 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.80 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 20.77 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.69 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 19.60 A[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 851 Wp, hiệu suất 27.4%[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.28%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.24%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5%[1] |
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type, half-cell)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 132 (6×22)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2384±2 × 1303±2 × 33 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 37.3 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -200mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 33 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 594 tấm / 40’HC[1] |
IEC 61215:2021 chứng thực khâu thẩm định thiết kế, còn IEC 61730:2023 xác nhận an toàn điện của module. Đây là hai số hiệu mà hầu hết gói thầu thương mại công nghiệp đòi hỏi, thiếu chúng thì tấm 740W khó lọt vòng xét kỹ thuật.[1]
Bốn số hiệu IEC TS 62804, IEC 61701, IEC 62716 và IEC 60068-2-68 lần lượt phủ chống suy giảm PID, chịu sương muối, kháng amoniac và chịu cát bụi. Danh mục này giúp khoanh nhanh xem tấm hợp với vị trí ven biển, khu chăn nuôi hay vùng khô nhiều bụi.[1]
Dây chuyền Tongwei Solar vận hành đồng thời bốn hệ ISO 9001:2015 về chất lượng, 14001:2015 về môi trường, 45001:2018 về an toàn nghề nghiệp và 50001:2018 về năng lượng, cộng thêm IEC 62941:2019 riêng cho chất lượng sản xuất module PV. Bộ khung này giữ đặc tính tấm ổn định giữa các lô sản xuất.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật TWMNF-66HD740W | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm TWMNF-66HD740W | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst TWMNF-66HD740W | Đang cập nhật |
| WEB | Manual, Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và đỡ hàng Tongwei Solar (đang cập nhật) | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Tongwei Solar | Truy cập |
Mở đầu là ghi lại các thông số môi trường nơi đặt dàn. Khoảng nhiệt làm việc khuyến nghị nằm trong −40 đến 40°C, độ ẩm dưới 85%, hướng tấm quay về phía ít vật cản nhất. Độ dốc từ 10° trở lên đủ để nước mưa kéo bụi trôi đi, giữ mặt kính sạch dọc suốt dàn.[2]
Mỗi tấm 740W có khối lượng 37.3 kg, nên khung mái hay giá mặt đất phải cõng được toàn bộ tải gió cộng tải bản thân của dàn. Đội thiết kế đưa hai trần 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau vào bài toán tải gió theo đúng vùng lắp.[1] Điểm kẹp nên chọn nhôm hợp kim 6005-T6.[2]
Bố trí ít nhất 4 kẹp, chia đều hai bên và bám đúng dải kẹp đã đánh dấu trên khung nhôm. Kẹp lệch ra ngoài dải khiến lực dồn không đều, dễ để lại vết rạn trên kính. Hai tấm cạnh nhau cần hở tối thiểu 10 mm để khung nở ra khi nhiệt độ dâng.[2]
Bu lông M8 siết ở mô-men 15~18 N·m và đều tay khắp các điểm, tránh vặn quá mức làm cong khung. Mô-men chuẩn đi cùng kẹp nhôm 6005-T6 giữ mặt tấm phẳng, tán lực ra cả khung và hạ điểm tì lên kính.[2]
Tiết diện dây một chiều căn theo Isc 18.81 A và độ dài từng tuyến, mục tiêu là giữ sụt áp và phát nhiệt trong ngưỡng an toàn. Cáp gắn sẵn cỡ 4.0 mm² với đầu nối cùng dòng, ấn vào tới khi có tiếng khóa rồi kéo nhẹ để kiểm. Đấu chuỗi theo đúng chiều cực và không để tổng áp vượt 1500 V DC.[2]
Tiếp địa chỉ bắt vào lỗ grounding hãng khoan sẵn, tuyệt đối không mở thêm lỗ vì sẽ phá lớp phủ bảo vệ khung. Lúc nâng hạ, hai người ôm theo cạnh dài của tấm, không bám vào dây hay hộp đấu nối. Trước khi cấp điện, đo Voc của chuỗi và rà lại toàn bộ mối tiếp xúc.[2]
Chọn thời điểm sáng sớm hay lúc chiều dịu, khi tấm đã hạ nhiệt và đã cách ly điện. Nguồn nước duy trì áp dưới 4 MPa với pH trong ngưỡng 6 đến 8. Nên dùng chổi mềm hoặc khăn không dệt, tránh mọi vật cứng chà lên kính.[2]
Ở từng lượt kiểm, quan sát hộp nối, dây và đầu nối xem có điểm lỏng, vỏ rạn hoặc vết phóng điện. Một đầu nối tiếp xúc kém sẽ sinh nhiệt và hạ công suất cả chuỗi, thấy dấu lạ là phải can thiệp ngay.[2]
Kiểm khung nhôm, kẹp và bu lông xem có lỏng, cong hay chớm ăn mòn, đặc biệt ngay sau các đợt mưa bão. Nhân đó rà luôn vết đổi màu trên kính rồi siết lại về đúng mô-men để tấm phẳng đều khắp dàn.[2]
Bên trong hộp nối có ba diode bypass, chúng mở lối cho dòng vòng qua đoạn bị che và kéo điểm nóng xuống khi một mảng tấm mất nắng. Không nên tự tháo hộp nối hay đổi diode, phần này để kỹ thuật chuyên môn xử lý.[2]
Xem kỹ đầu nối để bắt các điểm lỏng, ăn mòn hoặc méo, bởi lỗi này làm nóng chỗ tiếp xúc và bào công suất chuỗi. Khớp hai đầu nối khác chủng loại cũng dễ phát nhiệt, gặp tình huống đó thì đưa về đúng loại đồng bộ.[2]
Khi vỏ dây bị nứt, hơi ẩm len vào và gây rò cách điện. Trong lúc bảo trì phần điện, nên trùm vật che sáng lên mặt tấm để hạ điện áp làm việc, qua đó giảm rủi ro giật điện khi động vào chuỗi.[2]
Một tấm vỡ kính hoặc để lộ dây dẫn trở thành nguồn rủi ro điện. Hãy cô lập tấm khỏi chuỗi, không tự khắc phục và gọi ngay đơn vị chuyên môn. Không cho tấm hỏng chạy chung trong dàn thêm nữa.[2]
12 năm
Kính, khung nhôm, cell cùng các mối hàn nằm trong diện bảo hành vật tư và tay nghề 12 năm. Cam kết này giữ hiệu lực khi tấm được lắp và chạy theo đúng hướng dẫn, không hứng va đập cơ học và không rơi vào điều kiện môi trường vượt giới hạn.[3]
30 năm
Cam kết công suất chạy tuyến tính: chốt tối thiểu 99% ở năm đầu, trượt 0,4% mỗi năm và còn ít nhất 87,40% ở năm 30. Với công trình dài hạn, nhịp suy giảm chậm này cho phép dự trù chính xác công suất còn lại của dàn qua từng năm.[3]
Mốc tính
Thời hạn bảo hành chạy từ ngày giao hàng, hoặc từ mốc 6 tháng sau ngày xuất xưởng nếu điểm đó tới trước. Lúc lập yêu cầu, cầm sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp đặt để khâu xác minh trôi nhanh.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Ứng dụng
Ở mức 740 Wp cùng hiệu suất 23.8%, tấm nhắm vào mái nhà xưởng, đất trống và các hệ công suất lớn. Do một tấm gánh nhiều watt, số module và số mối ghép cho cùng mốc kilowatt-peak đều giảm.[1]
Hiệu suất
Cặp thông số hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C và nhiệt danh định T98 ≤70°C khiến tấm mất ít công suất lúc nóng lên. Ngoài trời, đặc tính này giữ mức công suất chắc hơn trong các giờ nắng đỉnh.[1]
Độ bền
Cặp kính 2.0 mm ghép với khung nhôm anodized dựng nên khối tấm cứng, chịu tải tĩnh 5400/2400 Pa, phù hợp vùng gió mạnh và dàn trải rộng. Hai mặt đều là kính chứ không dùng nền polymer như module một mặt.[1]
Lưu ý
Phần điện mặt lưng theo hệ số 80±5% chỉ xuất hiện khi mặt dưới hứng đủ ánh sáng dội. Đặt sát nền tối hoặc bịt gầm sẽ cắt phần điện này, nên phải định trước chiều cao chân dàn và chọn nền có độ hắt sáng.[1]
Trước khi hỏi giá TWMNF-66HD740W, chủ đầu tư nên tách rõ hai hướng. Hướng đầu là lấy tấm rời để lắp mới, thay thế hay mở rộng dàn có sẵn. Hướng còn lại là làm trọn gói cả hệ điện mặt trời với tấm pin, khung đỡ, dây một chiều, dây xoay chiều, thiết bị bảo vệ, tủ điện, nhân công và nghiệm thu. Hai hướng khác nhau về cấu trúc chi phí, nên khảo sát mặt bằng luôn là bước đi trước khi khóa phương án.
THIẾT BỊ RỜI
Phù hợp với chủ đầu tư mua lẻ tấm pin để lắp mới, thay thế hoặc giao cho đội thi công. Khi ra giá cần chốt đúng mã TWMNF-66HD740W, số lượng, tình trạng hàng, điều khoản bảo hành, chứng từ và cách vận chuyển tới công trình.
TRỌN GÓI
Phù hợp với chủ đầu tư làm trọn gói hệ điện mặt trời. Con số cuối phụ thuộc số lượng tấm, mức công suất, kết cấu mái hay khung mặt đất, chiều dài dây, tủ điện xoay chiều và một chiều, thiết bị bảo vệ cùng điều kiện thi công tại chỗ.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

