Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian 720W – CS7N-720TB-AG – TOPBiHiKu7 N-type 132 Cell
Khi nối tiếp nhiều tấm trong một chuỗi, điện áp chuỗi cộng dồn theo Voc 48.7 V mỗi tấm, còn dòng chuỗi giữ ở mức một tấm là Isc 18.69 A. Khi ghép nhiều chuỗi song song, điện áp giữ nguyên còn dòng cộng theo Isc của từng chuỗi. Điện áp hệ thống của tấm là 1500 V, cầu chì chuỗi tối đa 35 A. Dung sai công suất là 0 ~ +10 W, chỉ lệch về phía dương.[1]
Hệ số nhiệt Voc là -0.25 %/°C, nên Voc tăng khi nhiệt độ giảm; hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C và hệ số nhiệt Isc là +0.05 %/°C. Hệ số hai mặt là 80%, mặt sau thu thêm ánh sáng phản xạ. Tấm có 12 năm bảo hành phần cứng và 30 năm bảo hành hiệu suất tuyến tính.[1][3][5]
📖 Mục lục bài viết
- 1. Tính năng nổi bật của tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 2. Thông số kỹ thuật tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin CS7N-720TB-AG
- 4. Các model cùng series TOPBiHiKu7 (dải 132 cell)
- 5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 7. Bảo trì định kỳ tấm pin CS7N-720TB-AG
- 8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin CS7N-720TB-AG
- 9. Chính sách bảo hành tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 11. Đánh giá thực tế tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin CS7N-720TB-AG
- 13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG
- 14. Giá tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG và nhận báo giá
1. Tính năng nổi bật của tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG Nổi bật
Một tấm 720 Wp ở STC
Mỗi tấm cho 720 Wp ở STC trên khổ 2384 x 1303 mm. Với cùng một mức kWp, công suất một tấm càng cao thì số tấm càng ít, kéo theo số chuỗi, số đầu nối và số mét dây DC ít theo. Dung sai công suất là 0 ~ +10 W.[1]
Voc 48.7 V và điện áp nối tiếp
Voc mỗi tấm là 48.7 V. Khi nối tiếp, điện áp chuỗi bằng Voc nhân số tấm. Hệ số nhiệt Voc -0.25 %/°C nghĩa là Voc tăng khi nhiệt độ giảm. Số tấm mỗi chuỗi tính từ Voc tại nhiệt độ thấp nhất sao cho tổng không quá 1500 V.[1]
Isc 18.69 A và dòng song song
Isc của tấm là 18.69 A, Imp là 17.67 A. Dòng một chuỗi giữ ở mức một tấm khi nối tiếp; khi ghép song song, dòng tổng bằng tổng Isc các chuỗi. Hai trị số này dùng cho tiết diện dây DC, dòng vào MPPT và cầu chì chuỗi 35 A.[1]
Hệ số hai mặt 80%
Hệ số hai mặt là 80% (dung sai ±5%). Mặt sau nhận ánh sáng phản xạ nên dòng tăng theo. Ở mức lợi mặt sau 20%, Isc đạt 22.43 A và công suất quy đổi đạt 864 W. Khi khai thác mặt sau, dòng tính theo các trị số có mặt sau.[1]
Hệ số nhiệt Pmax -0.29 %/°C
Hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C, tức công suất giảm 0.29% cho mỗi 1 °C khi nhiệt độ module tăng trên 25 °C. Hệ số nhiệt Voc là -0.25 %/°C và Isc là +0.05 %/°C. Cell là loại N-type TOPCon.[1]
Giới hạn điện 1500 V và 35 A
Điện áp hệ thống tối đa là 1500 V, cầu chì chuỗi tối đa 35 A, cấp bảo vệ Class II. Hộp nối đạt IP68, bên trong có 3 diode bypass. Hai con số 1500 V và 35 A là giới hạn khi tính số tấm mỗi chuỗi và số chuỗi song song.[1]
2. Thông số kỹ thuật tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG Thông số
Đặc tính điện STC (ELECTRICAL DATA, STC)
| Công suất tối đa Pmax / Maximum Power (STC) | 720 W[1] |
| Điện áp hở mạch Voc / Open Circuit Voltage | 48.7 V[1] |
| Điện áp tối ưu Vmp / Optimum Operating Voltage | 40.8 V[1] |
| Dòng ngắn mạch Isc / Short Circuit Current | 18.69 A[1] |
| Dòng tối ưu Imp / Optimum Operating Current | 17.67 A[1] |
| Hiệu suất module / Module Efficiency | 23.2 %[1] |
| Dung sai công suất / Power Tolerance | 0 ~ +10 W[1] |
| Hệ số hai mặt / Power Bifaciality | 80 % (dung sai ±5 %)[1] |
| Lợi mặt sau +5% Pmax · Imp · Isc · Hiệu suất / Bifacial Gain 5% | 756 W · 18.55 A · 19.62 A · 24.3 %[1] |
| Lợi mặt sau +10% Pmax · Imp · Isc · Hiệu suất / Bifacial Gain 10% | 792 W · 19.44 A · 20.56 A · 25.5 %[1] |
| Lợi mặt sau +20% Pmax · Imp · Isc · Hiệu suất / Bifacial Gain 20% | 864 W · 21.20 A · 22.43 A · 27.8 %[1] |
Đặc tính điện NMOT (ELECTRICAL DATA, NMOT)
| Công suất tối đa Pmax / Maximum Power (NMOT) | 544 W[1] |
| Điện áp tối ưu Vmp / Optimum Operating Voltage | 38.6 V[1] |
| Dòng tối ưu Imp / Optimum Operating Current | 14.12 A[1] |
| Điện áp hở mạch Voc / Open Circuit Voltage | 46.1 V[1] |
| Dòng ngắn mạch Isc / Short Circuit Current | 15.07 A[1] |
| Điều kiện đo NMOT / NMOT Condition | 800 W/m², 20 °C, AM 1.5, gió 1 m/s[1] |
Cấu tạo cơ khí và đóng gói (MECHANICAL DATA, Packaging)
| Loại cell / Cell Type | N-type TOPCon[1] |
| Số cell / Cell Arrangement | 132 [2 × (11 × 6)][1] |
| Kích thước / Dimensions | 2384 × 1303 × 33 mm[1] |
| Khối lượng / Weight | 37.8 kg[1] |
| Kính trước / Front Glass | 2.0 mm kính cường lực phủ chống phản quang[1] |
| Kính sau / Back Glass | 2.0 mm kính cường lực[1] |
| Khung / Frame | Hợp kim nhôm anodized[1] |
| Hộp đấu nối / J-Box | IP68, 3 diode bypass[1] |
| Cáp / Cable | 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL)[1] |
| Chiều dài cáp / Cable Length | 360 mm (+) / 200 mm (-)[1] |
| Đầu nối / Connector | T6 hoặc MC4-EVO2A[1] |
| Số tấm mỗi pallet / Per Pallet | 33 tấm[1] |
| Số tấm mỗi container 40 feet HQ / Per Container | 594 tấm (495 tấm cho US và Canada)[1] |
Giới hạn vận hành và an toàn (Maximum Ratings)
| Nhiệt độ vận hành / Operating Temperature | -40 °C ~ +85 °C[1] |
| Điện áp hệ thống tối đa / Max. System Voltage | 1500 V (IEC/UL)[1] |
| Khả năng chống cháy / Module Fire Performance | TYPE 29 (UL 61730) hoặc CLASS C (IEC 61730)[1] |
| Cầu chì chuỗi tối đa / Max. Series Fuse Rating | 35 A[1] |
| Cấp bảo vệ / Protection Class | Class II[1] |
| Tải tuyết tối đa / Max. Snow Load | 5400 Pa[1] |
| Tải gió tối đa / Max. Wind Load | 2400 Pa[1] |
| Thử mưa đá / Hail Test | Bi đá đường kính 35 mm[1] |
Hệ số nhiệt (TEMPERATURE CHARACTERISTICS)
| Hệ số nhiệt Pmax / Temperature Coefficient (Pmax) | -0.29 %/°C[1] |
| Hệ số nhiệt Voc / Temperature Coefficient (Voc) | -0.25 %/°C[1] |
| Hệ số nhiệt Isc / Temperature Coefficient (Isc) | 0.05 %/°C[1] |
| Nhiệt độ vận hành danh định / Nominal Module Operating Temperature | 41 ± 3 °C[1] |
3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin CS7N-720TB-AG Chứng nhận
Thử hiệu năng và độ bền
Module có IEC 61215 và IEC 61730. IEC 61215 chạy tấm qua loạt bài thử về hiệu năng và độ bền, IEC 61730 lo phần an toàn điện. Hai chuẩn này là phần bắt buộc của mọi hồ sơ tấm pin nối lưới.[1]
An toàn và cấp chống cháy
Module đạt UL 61730, cấp chống cháy TYPE 29 theo UL 61730, tương đương CLASS C theo IEC 61730. Cấp chống cháy cần được so với yêu cầu của công trình trước khi đưa vào hồ sơ thi công.[1]
Kháng muối và amoniac
Module qua IEC 61701 cho ăn mòn sương muối và IEC 62716 cho amoniac. Hai phép thử này liên quan tới môi trường ven biển và khu chăn nuôi, trồng trọt có hơi amoniac.[1]
Giấy tờ theo thị trường
Module có CE, UKCA, MCS, CGC, CEC listed, FSEC và UNI 9177 chống cháy Class 1. Danh mục giấy tờ áp dụng thay đổi theo từng thị trường, kỹ thuật chọn đúng nhóm cho khu vực lắp.[1]
Chứng nhận CSA
Module có chứng nhận CSA, xác nhận tuân thủ tiêu chuẩn an toàn của tổ chức CSA cho thị trường Bắc Mỹ.[6]
Thu gom và tái chế
Module kèm chứng nhận Take-e-way, liên quan tới thu gom và tái chế tấm khi hết vòng đời, đáp ứng các thị trường có luật xử lý module thải.[7]
4. Các model cùng series TOPBiHiKu7 (dải 132 cell) Model
695 Wp
CS7N-695TB-AG
Công suất 695 Wp, hiệu suất 22.4%, Voc 47.7 V, Isc 18.44 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính, đầu dải 132 cell.[1]
700 Wp
CS7N-700TB-AG
Công suất 700 Wp, hiệu suất 22.5%, Voc 47.9 V, Isc 18.49 A, cùng nền N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
705 Wp
CS7N-705TB-AG
Công suất 705 Wp, hiệu suất 22.7%, Voc 48.1 V, Isc 18.54 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
710 Wp
CS7N-710TB-AG
Công suất 710 Wp, hiệu suất 22.9%, Voc 48.3 V, Isc 18.59 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
715 Wp
CS7N-715TB-AG
Công suất 715 Wp, hiệu suất 23.0%, Voc 48.5 V, Isc 18.64 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
Model đang xem
CS7N-720TB-AG
Công suất 720 Wp, hiệu suất 23.2%, Voc 48.7 V, Isc 18.69 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính. Là model của bài viết này.[1]
725 Wp
CS7N-725TB-AG
Công suất 725 Wp, hiệu suất 23.3%, Voc 48.9 V, Isc 18.74 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
730 Wp
CS7N-730TB-AG
Công suất 730 Wp, hiệu suất 23.5%, Voc 49.1 V, Isc 18.79 A, mức cao nhất của dải 132 cell.[1]
5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG Tài liệu
6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG Lắp đặt
Khung đỡ và vùng kẹp
Giá đỡ phải gánh tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Module nặng 37.8 kg, khổ 2384 x 1303 mm, mỗi lần bê cần đủ hai người. Kẹp tấm phải nằm trong vùng cho phép trên khung nhôm, đặt lệch sẽ làm tụt sức chịu tải.[2]
Chừa khe cho mặt sau
Tấm sinh điện hai mặt, mặt sau giữ hệ số 80%. Muốn ăn phần này, hệ cần khe giữa tấm và nền, đặt trên nền sáng và tránh bóng đổ lên lưng tấm. Giá đỡ cùng máng dây không nên che lấp diện tích lớn của kính sau.[2]
Cầu chì và bảo vệ chuỗi
Cầu chì chuỗi tối đa là 35 A. Khi đấu nhiều chuỗi song song, mỗi chuỗi cần cầu chì đúng mức để cô lập sự cố. Tiết diện dây DC chọn theo dòng làm việc, kèm dư cho nhiệt độ và tổn hao trên đường dây dài.[2]
Đầu nối, cáp và tiếp địa
Module đi với đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A, dây 4.0 mm² theo IEC. Chỉ ghép đầu nối trùng loại, trùng hãng, bấm xong kéo thử để chắc đã khóa. Khung nhôm mỗi tấm phải nối đất, điểm tiếp địa làm sạch và ép chặt bằng phụ kiện kháng ăn mòn.[2]
Sau khi đấu, đo Voc thực tế từng chuỗi và so với Voc 48.7 V nhân số tấm. Lệch lớn báo hiệu thiếu tấm, sai cực tính hoặc một tấm có vấn đề. Bước này chặn lỗi trước khi nối chuỗi vào inverter.[2]
Chỉ cần có ánh sáng là tấm đã ra điện. Đấu nối khi mặt tấm ướt hay đang mưa làm tăng nguy cơ giật. Che đầu nối và chỉ thao tác khi khô ráo.[2]
Không khoan thêm lỗ hay mài cắt khung nhôm anodized. Đụng vào khung làm mất khả năng chịu tải đã chứng nhận và hủy bảo hành. Mỗi điểm bắt vít dùng đúng lỗ sẵn và phụ kiện theo khung.[2]
7. Bảo trì định kỳ tấm pin CS7N-720TB-AG Bảo trì
Lau mặt kính
Bụi, lá và phân chim bám trên kính làm tụt sản lượng. Rửa bằng nước sạch với chổi lông mềm hoặc cây gạt chuyên dụng. Tránh vật cứng, dung dịch ăn mòn và máy xịt áp lực cao. Nên làm vào sáng sớm hay chiều mát khi kính đã nguội.[4]
Soát khung và kẹp
Theo chu kỳ, rà khung nhôm, kẹp tấm và bu lông trên giá đỡ. Qua mỗi đợt mưa bão lại siết kiểm tra độ chắc của điểm kẹp. Kẹp lỏng hay lệch vùng làm tụt sức chịu tải gió và tải tuyết của tấm.[4]
Theo dõi từng chuỗi
Bám sát dòng và điện áp theo từng chuỗi. Một chuỗi tụt so với các chuỗi cùng cảnh là dấu của bóng che, bẩn hay đầu nối lỏng. Soi đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A để bắt sớm điểm nóng và sụt áp.[4]
- Lau kính sớm, chỉ dùng nước sạch và dụng cụ mềm, đừng đợi bụi đóng dày.[4]
- Ngó mặt sau xem có bóng đổ hay bám bẩn để không mất phần điện mặt sau.[4]
- Sau mưa bão thì soát khung nhôm, kẹp tấm và toàn bộ bu lông.[4]
- So dòng và điện áp giữa các chuỗi, chuỗi nào tụt lạ thì kiểm tra tấm và mối nối.[4]
- Để mắt tới đầu nối và cáp, phát hiện kịp dấu nóng, biến màu hoặc lỏng khớp.[4]
- Không tự mở hộp nối hay đụng ruột tấm, gặp bất thường thì gọi kỹ thuật.[4]
8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin CS7N-720TB-AG Sự cố
Lệch chuỗi
Một chuỗi tụt sản lượng
Khi một chuỗi cho dòng thấp hơn các chuỗi cùng cảnh, đo Voc hở mạch rồi so với 48.7 V nhân số tấm. Thiếu điện áp báo hiệu sai số tấm hoặc lỗi một tấm. Đủ điện áp mà thiếu dòng thì soi bóng che, bụi bám và đầu nối lỏng.[4]
Vượt áp
Chuỗi báo quá điện áp
Voc 48.7 V nở thêm khi trời lạnh theo hệ số -0.25 %/°C. Nếu chuỗi dài quá, điện áp lúc rạng sáng lạnh có thể chạm trần inverter hoặc vượt 1500 V. Cần tính lại số tấm mỗi chuỗi theo nhiệt thấp nhất của vùng.[1]
Điểm nóng
Vùng nóng trên tấm
Điểm nóng sinh ra khi một mảng cell bị che bóng dài hạn hoặc dính bẩn cục bộ. Hộp nối có 3 diode bypass để hạ bớt rủi ro. Lúc nghi có điểm nóng, rọi camera nhiệt để soi rồi dọn nguồn che bóng hoặc vết bẩn.[4]
Đầu nối nóng
Đầu nối hoặc cáp nóng lên
Đầu nối nóng, đổi màu hay vỏ cáp chảy là dấu của tiếp xúc kém. Cắt tải, soi đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và thay nếu hư. Lý do phổ biến nhất là đem hai loại đầu nối khác hãng ghép chung trong cùng chuỗi.[4]
Suy giảm
Hao công suất qua năm tháng
Cell N-type TOPCon xuống cấp chậm, kháng PID và LeTID tốt. Năm đầu hao trong 1%, các năm sau trong 0.4% mỗi năm. Nếu sản lượng rơi nhanh hơn ngưỡng đó, phải soi cả hệ thống chứ đừng chỉ nhìn riêng một tấm.[3]
Mặt sau
Mặt sau bị che hoặc bẩn
Phần điện mặt sau sụt khi lưng tấm bị bóng đổ, bám bụi hay nền phản xạ kém. Việc này còn làm lệch dòng giữa các chuỗi. Kỹ thuật chừa khe sau tấm, làm sạch nền và bớt vật cản để dòng các chuỗi đều nhau.[4]
9. Chính sách bảo hành tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG Bảo hành
12 năm
Bảo hành phần cứng
Phần cứng của tấm được bảo hành 12 năm cho lỗi vật liệu và lỗi từ khâu sản xuất, với điều kiện tấm được lắp và chạy đúng quy định. Đây là bảo hành cho thân tấm, tách biệt với bảo hành hiệu suất.[3]
30 năm
Bảo hành hiệu suất tuyến tính
Hiệu suất tuyến tính được bảo hành tới 30 năm. Năm đầu hao trong 1%, mỗi năm sau hao trong 0.4%. Kiểu tuyến tính này cam kết công suất còn lại không tụt dưới mức đã hứa ở từng năm.[3]
87.4%
Mức giữ cuối năm 30
Đến cuối năm thứ 30, công suất thực còn không dưới 87.4% so với công suất nhãn theo cam kết của hãng. Đây là cơ sở để ước sản lượng dài hạn của hệ.[3]
10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG VNS
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Công Ty TNHH Việt Nam Solar
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
11. Đánh giá thực tế tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG Đánh giá
Thông số điện
Voc 48.7 V, Imp 17.67 A
Voc của tấm là 48.7 V, dùng để tính số tấm nối tiếp dưới ngưỡng 1500 V sau khi cộng phần tăng điện áp theo nhiệt độ thấp nhất. Imp là 17.67 A và Isc là 18.69 A, là dòng một chuỗi để đối chiếu với dòng vào MPPT của inverter.[1]
Mặt sau
Hệ số mặt sau 80%
Hệ số mặt sau là 80% (dung sai ±5%). Ở mức lợi mặt sau 20%, Isc đạt 22.43 A và công suất quy đổi đạt 864 W. Phần mặt sau phụ thuộc nền phản xạ và khe hở dưới tấm. Khi khai thác mặt sau, dòng vào MPPT và cầu chì tính theo trị số có mặt sau.[1]
Hệ số nhiệt
Pmax -0.29 %/°C
Hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C, Voc là -0.25 %/°C và Isc là +0.05 %/°C. Khi nhiệt độ module tăng trên 25 °C, công suất giảm theo Pmax còn điện áp giảm theo Voc. Ở NMOT, tấm cho 544 W, Voc 46.1 V và Isc 15.07 A.[1]
Cơ khí
37.8 kg, tải 5400/2400 Pa
Tấm hai mặt kính nặng 37.8 kg, khổ 2384 x 1303 x 33 mm. Tải tuyết tối đa là 5400 Pa, tải gió tối đa là 2400 Pa, thử mưa đá viên 35 mm. Khung là hợp kim nhôm anodized. Đây là các trị số cơ khí và giới hạn tải của tấm.[1]
12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin CS7N-720TB-AG Hiểu lầm
13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG FAQ
CS7N-720TB-AG là loại tấm pin gì?
Voc và Isc của tấm là bao nhiêu?
Số tấm tối đa một chuỗi tính thế nào?
Điện áp hệ thống tối đa của tấm là bao nhiêu?
Cầu chì chuỗi và cấp bảo vệ của tấm?
Tấm phát điện cả hai mặt ra sao?
Mức công suất NMOT của tấm là bao nhiêu?
Tấm dùng đầu nối, cáp và hộp nối loại nào?
Một container 40 feet chở được bao nhiêu tấm?
Tấm CS7N-720TB-AG bảo hành bao lâu?
14. Giá tấm pin Canadian CS7N-720TB-AG và nhận báo giá Báo giá
Với tấm CS7N-720TB-AG, báo giá thường tách theo hai kịch bản. Kịch bản thứ nhất là mua tấm rời để mở rộng hoặc thay thế trong hệ đang vận hành. Kịch bản thứ hai là lắp trọn gói gồm tấm pin, inverter, khung đỡ, dây DC, dây AC, cầu chì chuỗi, thiết bị bảo vệ, tủ điện và công lắp đặt. Hai kịch bản có cấu trúc chi phí khác nhau, nên khảo sát hiện trạng và chốt sơ đồ chuỗi là bước làm trước khi báo giá.
TẤM RỜI
Giá tấm pin CS7N-720TB-AG
Định vị cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm để mở rộng số chuỗi, dự phòng hoặc bàn giao cho đội thi công. Báo giá cần xác nhận đúng mã CS7N-720TB-AG, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
Gọi hotline 088.60.60.660
TRỌN GÓI
Giá hệ điện mặt trời dùng tấm 720 Wp
Định vị cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số tấm, số chuỗi, loại inverter, kết cấu mái, chiều dài dây DC và AC, cầu chì chuỗi, tủ điện và điều kiện thi công thực địa.
Gửi yêu cầu báo giá
Tài liệu tham khảo











































