Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model type / Mã model | CS7N-720TB-AG |
| Brand / Thương hiệu | Canadian Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TOPBiHiKu7 |
| Module type / Loại module | Bifacial Dual-Glass Module / Module hai mặt kính đôi |
| Cell type / Loại cell | TOPCon cells |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 720 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.8 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 17.67 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 48.7 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 18.69 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 23.2% |
| Pmax / Công suất cực đại | 756 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.8 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 18.55 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 48.7 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 19.62 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 24.3% |
| Pmax / Công suất cực đại | 792 W |
| Vmp / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.8 V |
| Imp / Dòng hoạt động tối ưu | 19.44 A |
| Voc / Điện áp hở mạch | 48.7 V |
| Isc / Dòng ngắn mạch | 20.56 A |
| Efficiency / Hiệu suất | 25.5% |
| Nominal Max. Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 544 W |
| Opt. Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 38.6 V |
| Opt. Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 14.12 A |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 46.1 V |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 15.07 A |
| Cell Type / Loại cell | TOPCon cells |
| Cell Arrangement / Cấu hình cell | 132 [2×(11×6)] |
| Dimensions / Kích thước | 2384 × 1303 × 33 mm |
| Weight / Trọng lượng | 37.8 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm heat strengthened glass with anti-reflective coating |
| Back Glass / Kính sau | 2.0 mm heat strengthened glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminium alloy |
| J-Box / Hộp nối | IP68, 3 bypass diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL) |
| Cable Length (Including Connector) / Chiều dài cáp | 360 mm (+) / 200 mm (-) hoặc customized length |
| Connector / Đầu nối | T6 hoặc MC4-EVO2A |
| Per Pallet / Số tấm mỗi pallet | 33 pieces |
| Per Container (40′ HQ) / Số tấm mỗi container 40′ HQ | 594 pieces hoặc 495 pieces (only for US & Canada) |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Max. System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC/UL) |
| Module Fire Performance / Phân loại cháy module | TYPE 29 (UL 61730) hoặc CLASS C (IEC61730) |
| Max. Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Protection Class / Cấp bảo vệ điện | Class II |
| Power Tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +10 W |
| Power Bifaciality / Hệ số hai mặt công suất | 80% |
| Temperature Coefficient (Pmax) / Hệ số nhiệt Pmax | -0.29%/°C |
| Temperature Coefficient (Voc) / Hệ số nhiệt Voc | -0.25%/°C |
| Temperature Coefficient (Isc) / Hệ số nhiệt Isc | 0.05%/°C |
| Nominal Module Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành danh định | 41 ± 3°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian 720W – CS7N-720TB-AG – TOPBiHiKu7 N-type 132 Cell
Mỗi tấm cho 720 Wp ở STC trên khổ 2384 x 1303 mm. Với cùng một mức kWp, công suất một tấm càng cao thì số tấm càng ít, kéo theo số chuỗi, số đầu nối và số mét dây DC ít theo. Dung sai công suất là 0 ~ +10 W.[1]
Voc mỗi tấm là 48.7 V. Khi nối tiếp, điện áp chuỗi bằng Voc nhân số tấm. Hệ số nhiệt Voc -0.25 %/°C nghĩa là Voc tăng khi nhiệt độ giảm. Số tấm mỗi chuỗi tính từ Voc tại nhiệt độ thấp nhất sao cho tổng không quá 1500 V.[1]
Isc của tấm là 18.69 A, Imp là 17.67 A. Dòng một chuỗi giữ ở mức một tấm khi nối tiếp; khi ghép song song, dòng tổng bằng tổng Isc các chuỗi. Hai trị số này dùng cho tiết diện dây DC, dòng vào MPPT và cầu chì chuỗi 35 A.[1]
Hệ số hai mặt là 80% (dung sai ±5%). Mặt sau nhận ánh sáng phản xạ nên dòng tăng theo. Ở mức lợi mặt sau 20%, Isc đạt 22.43 A và công suất quy đổi đạt 864 W. Khi khai thác mặt sau, dòng tính theo các trị số có mặt sau.[1]
Hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C, tức công suất giảm 0.29% cho mỗi 1 °C khi nhiệt độ module tăng trên 25 °C. Hệ số nhiệt Voc là -0.25 %/°C và Isc là +0.05 %/°C. Cell là loại N-type TOPCon.[1]
Điện áp hệ thống tối đa là 1500 V, cầu chì chuỗi tối đa 35 A, cấp bảo vệ Class II. Hộp nối đạt IP68, bên trong có 3 diode bypass. Hai con số 1500 V và 35 A là giới hạn khi tính số tấm mỗi chuỗi và số chuỗi song song.[1]
| Công suất tối đa Pmax / Maximum Power (STC) | 720 W[1] |
| Điện áp hở mạch Voc / Open Circuit Voltage | 48.7 V[1] |
| Điện áp tối ưu Vmp / Optimum Operating Voltage | 40.8 V[1] |
| Dòng ngắn mạch Isc / Short Circuit Current | 18.69 A[1] |
| Dòng tối ưu Imp / Optimum Operating Current | 17.67 A[1] |
| Hiệu suất module / Module Efficiency | 23.2 %[1] |
| Dung sai công suất / Power Tolerance | 0 ~ +10 W[1] |
| Hệ số hai mặt / Power Bifaciality | 80 % (dung sai ±5 %)[1] |
| Lợi mặt sau +5% Pmax · Imp · Isc · Hiệu suất / Bifacial Gain 5% | 756 W · 18.55 A · 19.62 A · 24.3 %[1] |
| Lợi mặt sau +10% Pmax · Imp · Isc · Hiệu suất / Bifacial Gain 10% | 792 W · 19.44 A · 20.56 A · 25.5 %[1] |
| Lợi mặt sau +20% Pmax · Imp · Isc · Hiệu suất / Bifacial Gain 20% | 864 W · 21.20 A · 22.43 A · 27.8 %[1] |
| Công suất tối đa Pmax / Maximum Power (NMOT) | 544 W[1] |
| Điện áp tối ưu Vmp / Optimum Operating Voltage | 38.6 V[1] |
| Dòng tối ưu Imp / Optimum Operating Current | 14.12 A[1] |
| Điện áp hở mạch Voc / Open Circuit Voltage | 46.1 V[1] |
| Dòng ngắn mạch Isc / Short Circuit Current | 15.07 A[1] |
| Điều kiện đo NMOT / NMOT Condition | 800 W/m², 20 °C, AM 1.5, gió 1 m/s[1] |
| Loại cell / Cell Type | N-type TOPCon[1] |
| Số cell / Cell Arrangement | 132 [2 × (11 × 6)][1] |
| Kích thước / Dimensions | 2384 × 1303 × 33 mm[1] |
| Khối lượng / Weight | 37.8 kg[1] |
| Kính trước / Front Glass | 2.0 mm kính cường lực phủ chống phản quang[1] |
| Kính sau / Back Glass | 2.0 mm kính cường lực[1] |
| Khung / Frame | Hợp kim nhôm anodized[1] |
| Hộp đấu nối / J-Box | IP68, 3 diode bypass[1] |
| Cáp / Cable | 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL)[1] |
| Chiều dài cáp / Cable Length | 360 mm (+) / 200 mm (-)[1] |
| Đầu nối / Connector | T6 hoặc MC4-EVO2A[1] |
| Số tấm mỗi pallet / Per Pallet | 33 tấm[1] |
| Số tấm mỗi container 40 feet HQ / Per Container | 594 tấm (495 tấm cho US và Canada)[1] |
| Nhiệt độ vận hành / Operating Temperature | -40 °C ~ +85 °C[1] |
| Điện áp hệ thống tối đa / Max. System Voltage | 1500 V (IEC/UL)[1] |
| Khả năng chống cháy / Module Fire Performance | TYPE 29 (UL 61730) hoặc CLASS C (IEC 61730)[1] |
| Cầu chì chuỗi tối đa / Max. Series Fuse Rating | 35 A[1] |
| Cấp bảo vệ / Protection Class | Class II[1] |
| Tải tuyết tối đa / Max. Snow Load | 5400 Pa[1] |
| Tải gió tối đa / Max. Wind Load | 2400 Pa[1] |
| Thử mưa đá / Hail Test | Bi đá đường kính 35 mm[1] |
| Hệ số nhiệt Pmax / Temperature Coefficient (Pmax) | -0.29 %/°C[1] |
| Hệ số nhiệt Voc / Temperature Coefficient (Voc) | -0.25 %/°C[1] |
| Hệ số nhiệt Isc / Temperature Coefficient (Isc) | 0.05 %/°C[1] |
| Nhiệt độ vận hành danh định / Nominal Module Operating Temperature | 41 ± 3 °C[1] |
Module có IEC 61215 và IEC 61730. IEC 61215 chạy tấm qua loạt bài thử về hiệu năng và độ bền, IEC 61730 lo phần an toàn điện. Hai chuẩn này là phần bắt buộc của mọi hồ sơ tấm pin nối lưới.[1]
Module đạt UL 61730, cấp chống cháy TYPE 29 theo UL 61730, tương đương CLASS C theo IEC 61730. Cấp chống cháy cần được so với yêu cầu của công trình trước khi đưa vào hồ sơ thi công.[1]
Module qua IEC 61701 cho ăn mòn sương muối và IEC 62716 cho amoniac. Hai phép thử này liên quan tới môi trường ven biển và khu chăn nuôi, trồng trọt có hơi amoniac.[1]
Module có CE, UKCA, MCS, CGC, CEC listed, FSEC và UNI 9177 chống cháy Class 1. Danh mục giấy tờ áp dụng thay đổi theo từng thị trường, kỹ thuật chọn đúng nhóm cho khu vực lắp.[1]
Module có chứng nhận CSA, xác nhận tuân thủ tiêu chuẩn an toàn của tổ chức CSA cho thị trường Bắc Mỹ.[6]
Module kèm chứng nhận Take-e-way, liên quan tới thu gom và tái chế tấm khi hết vòng đời, đáp ứng các thị trường có luật xử lý module thải.[7]
695 Wp
Công suất 695 Wp, hiệu suất 22.4%, Voc 47.7 V, Isc 18.44 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính, đầu dải 132 cell.[1]
700 Wp
Công suất 700 Wp, hiệu suất 22.5%, Voc 47.9 V, Isc 18.49 A, cùng nền N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
705 Wp
Công suất 705 Wp, hiệu suất 22.7%, Voc 48.1 V, Isc 18.54 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
710 Wp
Công suất 710 Wp, hiệu suất 22.9%, Voc 48.3 V, Isc 18.59 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
715 Wp
Công suất 715 Wp, hiệu suất 23.0%, Voc 48.5 V, Isc 18.64 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
Model đang xem
Công suất 720 Wp, hiệu suất 23.2%, Voc 48.7 V, Isc 18.69 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính. Là model của bài viết này.[1]
725 Wp
Công suất 725 Wp, hiệu suất 23.3%, Voc 48.9 V, Isc 18.74 A, cell N-type TOPCon hai mặt kính.[1]
730 Wp
Công suất 730 Wp, hiệu suất 23.5%, Voc 49.1 V, Isc 18.79 A, mức cao nhất của dải 132 cell.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật CS7N-720TB-AG | Tải xuống | |
| Warranty, Chính sách bảo hành CS7N-720TB-AG | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm CS7N-720TB-AG | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst CS7N-720TB-AG (đang cập nhật) | Tải xuống |
| WEB | Manual, Tài liệu lắp đặt Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và dỡ hàng Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Canadian Solar | Truy cập |
| WEB | Về thương hiệu Canadian Solar | Truy cập |
Giá đỡ phải gánh tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa. Module nặng 37.8 kg, khổ 2384 x 1303 mm, mỗi lần bê cần đủ hai người. Kẹp tấm phải nằm trong vùng cho phép trên khung nhôm, đặt lệch sẽ làm tụt sức chịu tải.[2]
Tấm sinh điện hai mặt, mặt sau giữ hệ số 80%. Muốn ăn phần này, hệ cần khe giữa tấm và nền, đặt trên nền sáng và tránh bóng đổ lên lưng tấm. Giá đỡ cùng máng dây không nên che lấp diện tích lớn của kính sau.[2]
Cầu chì chuỗi tối đa là 35 A. Khi đấu nhiều chuỗi song song, mỗi chuỗi cần cầu chì đúng mức để cô lập sự cố. Tiết diện dây DC chọn theo dòng làm việc, kèm dư cho nhiệt độ và tổn hao trên đường dây dài.[2]
Module đi với đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A, dây 4.0 mm² theo IEC. Chỉ ghép đầu nối trùng loại, trùng hãng, bấm xong kéo thử để chắc đã khóa. Khung nhôm mỗi tấm phải nối đất, điểm tiếp địa làm sạch và ép chặt bằng phụ kiện kháng ăn mòn.[2]
Bụi, lá và phân chim bám trên kính làm tụt sản lượng. Rửa bằng nước sạch với chổi lông mềm hoặc cây gạt chuyên dụng. Tránh vật cứng, dung dịch ăn mòn và máy xịt áp lực cao. Nên làm vào sáng sớm hay chiều mát khi kính đã nguội.[4]
Theo chu kỳ, rà khung nhôm, kẹp tấm và bu lông trên giá đỡ. Qua mỗi đợt mưa bão lại siết kiểm tra độ chắc của điểm kẹp. Kẹp lỏng hay lệch vùng làm tụt sức chịu tải gió và tải tuyết của tấm.[4]
Bám sát dòng và điện áp theo từng chuỗi. Một chuỗi tụt so với các chuỗi cùng cảnh là dấu của bóng che, bẩn hay đầu nối lỏng. Soi đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A để bắt sớm điểm nóng và sụt áp.[4]
Lệch chuỗi
Khi một chuỗi cho dòng thấp hơn các chuỗi cùng cảnh, đo Voc hở mạch rồi so với 48.7 V nhân số tấm. Thiếu điện áp báo hiệu sai số tấm hoặc lỗi một tấm. Đủ điện áp mà thiếu dòng thì soi bóng che, bụi bám và đầu nối lỏng.[4]
Vượt áp
Voc 48.7 V nở thêm khi trời lạnh theo hệ số -0.25 %/°C. Nếu chuỗi dài quá, điện áp lúc rạng sáng lạnh có thể chạm trần inverter hoặc vượt 1500 V. Cần tính lại số tấm mỗi chuỗi theo nhiệt thấp nhất của vùng.[1]
Điểm nóng
Điểm nóng sinh ra khi một mảng cell bị che bóng dài hạn hoặc dính bẩn cục bộ. Hộp nối có 3 diode bypass để hạ bớt rủi ro. Lúc nghi có điểm nóng, rọi camera nhiệt để soi rồi dọn nguồn che bóng hoặc vết bẩn.[4]
Đầu nối nóng
Đầu nối nóng, đổi màu hay vỏ cáp chảy là dấu của tiếp xúc kém. Cắt tải, soi đầu nối T6 hoặc MC4-EVO2A và thay nếu hư. Lý do phổ biến nhất là đem hai loại đầu nối khác hãng ghép chung trong cùng chuỗi.[4]
Suy giảm
Cell N-type TOPCon xuống cấp chậm, kháng PID và LeTID tốt. Năm đầu hao trong 1%, các năm sau trong 0.4% mỗi năm. Nếu sản lượng rơi nhanh hơn ngưỡng đó, phải soi cả hệ thống chứ đừng chỉ nhìn riêng một tấm.[3]
Mặt sau
Phần điện mặt sau sụt khi lưng tấm bị bóng đổ, bám bụi hay nền phản xạ kém. Việc này còn làm lệch dòng giữa các chuỗi. Kỹ thuật chừa khe sau tấm, làm sạch nền và bớt vật cản để dòng các chuỗi đều nhau.[4]
12 năm
Phần cứng của tấm được bảo hành 12 năm cho lỗi vật liệu và lỗi từ khâu sản xuất, với điều kiện tấm được lắp và chạy đúng quy định. Đây là bảo hành cho thân tấm, tách biệt với bảo hành hiệu suất.[3]
30 năm
Hiệu suất tuyến tính được bảo hành tới 30 năm. Năm đầu hao trong 1%, mỗi năm sau hao trong 0.4%. Kiểu tuyến tính này cam kết công suất còn lại không tụt dưới mức đã hứa ở từng năm.[3]
87.4%
Đến cuối năm thứ 30, công suất thực còn không dưới 87.4% so với công suất nhãn theo cam kết của hãng. Đây là cơ sở để ước sản lượng dài hạn của hệ.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Thông số điện
Voc của tấm là 48.7 V, dùng để tính số tấm nối tiếp dưới ngưỡng 1500 V sau khi cộng phần tăng điện áp theo nhiệt độ thấp nhất. Imp là 17.67 A và Isc là 18.69 A, là dòng một chuỗi để đối chiếu với dòng vào MPPT của inverter.[1]
Mặt sau
Hệ số mặt sau là 80% (dung sai ±5%). Ở mức lợi mặt sau 20%, Isc đạt 22.43 A và công suất quy đổi đạt 864 W. Phần mặt sau phụ thuộc nền phản xạ và khe hở dưới tấm. Khi khai thác mặt sau, dòng vào MPPT và cầu chì tính theo trị số có mặt sau.[1]
Hệ số nhiệt
Hệ số nhiệt Pmax là -0.29 %/°C, Voc là -0.25 %/°C và Isc là +0.05 %/°C. Khi nhiệt độ module tăng trên 25 °C, công suất giảm theo Pmax còn điện áp giảm theo Voc. Ở NMOT, tấm cho 544 W, Voc 46.1 V và Isc 15.07 A.[1]
Cơ khí
Tấm hai mặt kính nặng 37.8 kg, khổ 2384 x 1303 x 33 mm. Tải tuyết tối đa là 5400 Pa, tải gió tối đa là 2400 Pa, thử mưa đá viên 35 mm. Khung là hợp kim nhôm anodized. Đây là các trị số cơ khí và giới hạn tải của tấm.[1]
Với tấm CS7N-720TB-AG, báo giá thường tách theo hai kịch bản. Kịch bản thứ nhất là mua tấm rời để mở rộng hoặc thay thế trong hệ đang vận hành. Kịch bản thứ hai là lắp trọn gói gồm tấm pin, inverter, khung đỡ, dây DC, dây AC, cầu chì chuỗi, thiết bị bảo vệ, tủ điện và công lắp đặt. Hai kịch bản có cấu trúc chi phí khác nhau, nên khảo sát hiện trạng và chốt sơ đồ chuỗi là bước làm trước khi báo giá.
TẤM RỜI
Định vị cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm để mở rộng số chuỗi, dự phòng hoặc bàn giao cho đội thi công. Báo giá cần xác nhận đúng mã CS7N-720TB-AG, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
Gọi hotline 088.60.60.660
TRỌN GÓI
Định vị cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số tấm, số chuỗi, loại inverter, kết cấu mái, chiều dài dây DC và AC, cầu chì chuỗi, tủ điện và điều kiện thi công thực địa.
Gửi yêu cầu báo giá
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

