Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar
| Model / Mã sản phẩm | EverCore-261kWh |
| Brand / Thương hiệu | SolisStorage |
| Product family / Dòng sản phẩm | EverCore (100–261 kWh) |
| Product type / Loại sản phẩm | Energy Storage Cabinet |
| Rated energy capacity / Dung lượng danh định | 261.2 kWh |
| Usable energy capacity ① / Dung lượng khả dụng | 258.3 kWh |
| Max. cycle rate / Tốc độ sạc xả tối đa | 0.5 P |
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước | 1400 × 2230 × 1600 mm |
| Weight / Trọng lượng | 2900 kg |
| Noise (rated operating condition) / Độ ồn (điều kiện định mức) | 75 dB(A) @ 1 m |
| Cell type / Loại cell | LFP 3.2 V / 314 Ah |
| Cell cycle life ② / Chu kỳ sạc xả cell | 8000 |
| System battery configuration / Cấu hình pin hệ thống | 1P260S |
| Rated voltage / Điện áp danh định | 832 V |
| Operating voltage range / Dải điện áp vận hành | 754 ~ 936 V |
| Rated DC current / Dòng DC danh định | 157 A |
| Number of battery packs / Số lượng pack pin | 13 |
| Battery pack capacity / Dung lượng mỗi pack | 20.1 kWh |
| Battery pack weight / Trọng lượng mỗi pack | 138 kg |
| Operating temperature range / Nhiệt độ vận hành | -25 ~ +55°C |
| Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ | 0 ~ +40°C |
| Operating humidity range / Độ ẩm vận hành | ≤ 95% (non-condensing) |
| Max. operation altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4000 m |
| System temperature control mode / Chế độ kiểm soát nhiệt | Industrial-grade air-conditioning (Cabinet); Air cooling (Pack) |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ | IP55 |
| Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn | C4/C5 (Optional) |
| Fire suppression (default) / PCCC tiêu chuẩn | Aerosol, Explosion relief valve, Fire water inlet, Audible and visual alarm |
| Fire suppression (optional) / PCCC tùy chọn | Flammable gas detector, Explosion relief panel, Explosion-proof exhaust fan |
| Lightning protection / Chống sét | Type II |
| Certification standards / Chứng nhận | IEC62619, IEC61000-6/2/4, IEC62040, IEC63056, IEC62477, UN38.3 |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.


EverCore-261kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Solis 261kWh
EverCore-261kWh là tủ pin lưu trữ điện lithium C&I của SolisStorage, bản dung lượng lớn nhất trong dòng EverCore-(100-261)kWh. Bên trong tủ là 13 pack pin, mỗi pack 20.1 kWh và nặng 138 kg, hợp thành dung lượng danh định 261.2 kWh cùng dung lượng khả dụng 258.3 kWh theo điều kiện đo ở chú thích ①.[1] Ở cấp giải pháp, hãng giới thiệu EverCore là hệ thống lưu trữ năng lượng C&I dùng module pin Tier 1, kết nối PV trực tiếp và kiến trúc AC/DC tách biệt hoàn toàn.[2]
Điểm nhận diện kỹ thuật của bản 261 kWh nằm ở cấu hình chuỗi 1P260S: 260 cell LFP 3.2 V / 314 Ah đấu nối tiếp trên một nhánh duy nhất, đưa điện áp danh định của hệ pin lên 832 V với dải vận hành 754 ~ 936 V. Điện áp chuỗi càng cao thì dòng điện cần cho cùng một mức công suất càng thấp, nhờ vậy toàn tủ giữ dòng DC danh định ở 157 A dù dung lượng đã chạm 261.2 kWh.[1]
Khối thiết bị 2900 kg gói trong kích thước 1400 × 2230 × 1600 mm, vỏ tủ đạt IP55, kiểm soát nhiệt bằng điều hòa công nghiệp cho tủ và làm mát bằng không khí cho pack, chữa cháy mặc định gồm Aerosol, van xả áp nổ, cổng cấp nước cứu hỏa cùng cảnh báo âm thanh và ánh sáng.[1] Mật độ như vậy cho phép một tủ duy nhất đảm nhận phần lưu trữ của nhà máy, trạm sạc xe điện hoặc các cụm phụ tải lớn tương đương.
Cấu hình 1P260S nghĩa là 260 cell LFP nằm nối tiếp trên một nhánh duy nhất, điện áp 3.2 V của từng cell cộng dồn thành 832 V danh định cho cả chuỗi.[1] Về cơ chế, cùng một mức công suất thì điện áp làm việc càng cao, dòng điện chạy qua dây dẫn và thiết bị đóng cắt càng thấp. Kết quả vận hành là tủ giữ dòng DC danh định ở 157 A dù quy mô năng lượng đã ở mức hàng trăm kWh.[1]
13 pack pin, mỗi pack 20.1 kWh, xếp gọn trong khối 1400 × 2230 × 1600 mm nặng 2900 kg.[1] Gom dung lượng về một điểm nghĩa là ít vị trí móng hơn, ít điểm đấu nối hơn và mặt bằng kỹ thuật gọn hơn, điều có ý nghĩa rõ ở nhà máy hoặc trạm sạc vốn chật chỗ cho hạ tầng điện.
Mức 0.5P đặt trần công suất sạc xả ở một nửa giá trị dung lượng danh định, giữ cell làm việc trong vùng dòng vừa phải qua từng chu kỳ.[1] Đáng chú ý, con số 8000 chu kỳ của cell cũng được nhà sản xuất cell công bố ở đúng tốc độ 0.5P, điều kiện 25±2°C và mốc SOH=70%, nên giới hạn vận hành và điều kiện thử nghiệm tuổi thọ nằm trên cùng một thang.[1]
Hệ hỗ trợ công suất PV đầu vào gấp 2 lần định mức, tương thích các module PV dòng 21A và dùng kết nối PV trực tiếp để thu năng lượng mặt trời ở mức tối đa theo mô tả của hãng.[2] Dàn PV vì vậy được phép thiết kế dư so với định mức của hệ, tăng lượng điện nạp vào pin trong khung giờ nhiều nắng.
Khả năng chuyển sang nguồn dự phòng trong ≤10 ms là tính năng tích hợp sẵn của hệ, không phải phụ kiện gắn thêm.[2] Khoảng chuyển ngắn cỡ này giúp các tải quan trọng của nhà máy duy trì hoạt động liên tục khi lưới gặp sự cố, giảm thiệt hại do dừng chuyền đột ngột.
Hệ hỗ trợ bù công suất phản kháng động để giảm phí lưới điện, sẵn sàng tham gia dịch vụ FFR/FCR và tối ưu hóa biểu giá dựa trên AI.[2] Ngoài vai trò trữ điện, tủ pin trở thành công cụ tài chính năng lượng của doanh nghiệp: cắt phần phí không đáng trả và khai thác chênh lệch biểu giá theo định vị của hãng.
| Model / Mã sản phẩm | EverCore-261kWh |
| Brand / Thương hiệu | SolisStorage |
| Product family / Dòng sản phẩm | EverCore-(100-261)kWh |
| Product type / Loại sản phẩm | Tủ lưu trữ năng lượng C&I (thương mại và công nghiệp) |
| Rated energy capacity / Dung lượng định mức | 261.2 kWh |
| Max. cycle rate / Tốc độ sạc xả tối đa | 0.5 P |
| Usable energy capacity ① / Dung lượng khả dụng ① | 258.3 kWh |
| System temperature control mode / Chế độ kiểm soát nhiệt hệ thống | Điều hòa không khí cấp công nghiệp (tủ); Làm mát bằng không khí (pack) |
| Fire suppression mode / Chữa cháy mặc định | Sol khí Aerosol, van xả áp nổ, cổng cấp nước cứu hỏa, cảnh báo âm thanh và ánh sáng |
| Fire suppression optional / Chữa cháy tùy chọn | Cảm biến khí cháy, tấm xả áp nổ, quạt hút chống nổ |
| Cell type / Loại cell | LFP 3.2 V / 314 Ah |
| Cell cycle life ② / Tuổi thọ chu kỳ cell ② | 8000 |
| System battery configuration / Cấu hình hệ pin | 1P260S |
| Rated voltage / Điện áp định mức | 832 V |
| Operating voltage range / Dải điện áp vận hành | 754 ~ 936 V |
| Rated DC current / Dòng điện DC định mức | 157 A |
| Number of battery packs / Số pack pin | 13 |
| Battery pack capacity / Dung lượng mỗi pack | 20.1 kWh |
| Battery pack weight / Khối lượng mỗi pack | 138 kg |
| Operating temperature range / Nhiệt độ vận hành | -25 ~ +55°C |
| Storage temperature range / Nhiệt độ lưu kho | 0 ~ +40°C |
| Operating humidity range / Độ ẩm vận hành | ≤ 95% (không ngưng tụ) |
| Max. operation altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4000 m |
| Noise (rated operating condition) / Độ ồn ở điều kiện vận hành định mức | 75 dB(A) @ 1 m |
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước | 1400 × 2230 × 1600 mm |
| Weight / Khối lượng | 2900 kg |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ vỏ tủ | IP55 |
| Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn | C4/C5 (tùy chọn) |
| Lightning protection / Bảo vệ chống sét | Type II |
| Certification standards / Chứng nhận | IEC62619, IEC61000-6/2/4, IEC62040, IEC63056, IEC62477, UN38.3 |
Danh mục chứng nhận của dòng EverCore-(100-261)kWh gồm IEC62619, IEC61000-6/2/4, IEC62040, IEC63056, IEC62477 và UN38.3, phủ từ an toàn cell lithium, tương thích điện từ đến vận chuyển.[1] Bộ hồ sơ này là căn cứ đầu tiên khi dự án cần chứng minh tính pháp lý của thiết bị với đơn vị thẩm duyệt.
Hãng mô tả bảo vệ an toàn toàn diện đặt ở ba cấp gồm cell, cụm pin và hệ thống, đi cùng cơ chế giám sát liên tục và bảo vệ nhiều giai đoạn.[2] Trên tủ, trang bị chữa cháy mặc định gồm Aerosol, van xả áp nổ, cổng cấp nước cứu hỏa và cảnh báo âm thanh, ánh sáng, nghĩa là lớp ứng phó sự cố nằm sẵn trong thiết bị thay vì phụ thuộc hoàn toàn hạ tầng bên ngoài.[1]
Vỏ tủ đạt cấp bảo vệ IP55, đủ điều kiện cân nhắc vị trí ngoài trời.[1] Riêng các linh kiện điện tử của khối chuyển đổi công suất đạt chuẩn IP65, mức hãng đối chiếu với các thiết kế PCS IP20 truyền thống để giảm tỷ lệ hỏng hóc do bụi và ẩm.[2] Hai con số thuộc hai phạm vi khác nhau: một cho vỏ tủ, một cho linh kiện bên trong.
Model đang xem
Dung lượng danh định 261.2 kWh, khả dụng 258.3 kWh, cấu hình 1P260S, điện áp danh định 832 V, dải vận hành 754 ~ 936 V, 13 pack pin, khối lượng 2900 kg, kích thước 1400 × 2230 × 1600 mm, độ ồn 75 dB(A) @ 1 m.[1]
100kWh
Dung lượng danh định 100.5 kWh, khả dụng 99.3 kWh, cấu hình 1P100S, điện áp danh định 320 V, dải vận hành 290 ~ 360 V, 5 pack pin, khối lượng 1490 kg, kích thước 950 × 2030 × 1540 mm, độ ồn 70 dB(A) @ 1 m.[1]
120kWh
Dung lượng danh định 120.6 kWh, khả dụng 119.2 kWh, cấu hình 1P120S, điện áp danh định 384 V, dải vận hành 348 ~ 432 V, 6 pack pin, khối lượng 1630 kg, kích thước 950 × 2030 × 1540 mm, độ ồn 70 dB(A) @ 1 m.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật EverCore-(100-261)kWh | Tải xuống |
Kiến trúc tách AC/DC tạo cách ly vật lý, nhiệt, điện và bảo vệ giữa hai phần của hệ, đồng thời mô phỏng phương pháp lắp đặt PV tiêu chuẩn.[2] Ý nghĩa vận hành nằm ở chỗ đội thi công vốn quen lắp PV tiếp cận hệ ngay lập tức, khâu triển khai đơn giản và an toàn hơn theo mô tả của hãng.
Chuỗi PV kết nối trực tiếp vào hệ lưu trữ, hỗ trợ công suất PV đầu vào gấp 2 lần định mức và tương thích module dòng 21A.[2] Hãng mô tả cách kết nối này vừa nâng hiệu suất hệ thống vừa giảm chi phí, do dàn PV được khai thác ở quy mô lớn hơn trên cùng một hệ lưu trữ.
Với dự án nâng cấp, chuỗi PV hiện có được đấu thẳng vào đầu vào PV của biến tần lai, kể cả khi biến tần PV ban đầu đã hỏng, nhờ vậy tránh được chi phí thay thế thiết bị cũ.[2] Nhà máy đang chạy hệ hòa lưới bổ sung được phần lưu trữ mà không phải tháo dỡ những gì đã đầu tư.
Chuyển nguồn dự phòng trong ≤10 ms được tích hợp ngay trong kiến trúc hệ, bảo đảm hoạt động liên tục cho các tải quan trọng.[2] Dây chuyền nhạy với gián đoạn điện nhận thêm một lớp bảo vệ từ chính hệ lưu trữ, thay vì phải đầu tư riêng một thiết bị chuyển nguồn.
Khối lượng 2900 kg dồn trên diện tích chân đế 1400 × 1600 mm đòi hỏi nền móng được tính toán chịu tải trước khi thiết bị về công trình.[1] Việc đưa tủ vào vị trí cần cẩu chuyên dụng cùng lối vận chuyển đủ rộng, hai hạng mục nên chốt ngay từ bước khảo sát mặt bằng thay vì xử lý khi hàng đã tới.
Vỏ IP55 cho phép cân nhắc vị trí ngoài trời, với điều kiện nhiệt độ môi trường nằm trong dải -25 ~ +55°C, độ ẩm tới 95% không ngưng tụ và độ cao không vượt 4000 m.[1] Tủ giải nhiệt bằng điều hòa công nghiệp nên khu vực xung quanh cần thoáng để thiết bị trao đổi nhiệt với bên ngoài, tránh tường hoặc vật cản áp sát thân tủ.
Trang bị chữa cháy mặc định của tủ có cổng cấp nước cứu hỏa, vì vậy vị trí lắp nên nằm trong tầm với của hạ tầng chữa cháy hiện hữu tại công trình.[1] Chống sét của thiết bị ở mức Type II, còn phương án tiếp địa tổng thể của trạm thuộc hồ sơ thiết kế điện của dự án.
Độ ồn công bố của bản 261 kWh là 75 dB(A) đo tại 1 m ở điều kiện vận hành danh định.[1] Khi tủ đứng gần văn phòng, khu sản xuất có người làm việc thường xuyên hoặc ranh giới khu dân cư, khoảng cách và hướng đặt cần được tính để mức ồn tại điểm tiếp nhận đạt yêu cầu của công trình.
Điều hòa không khí cấp công nghiệp giữ vi khí hậu bên trong tủ, quạt gió giải nhiệt cho từng pack pin.[1] Cách phân tầng này giúp cell làm việc ổn định qua các mùa nắng nóng, giảm số tình huống đội vận hành phải can thiệp bằng tay.
Quạt làm mát thuộc loại chất lượng cao đã kiểm chứng trong ngành, được hãng công bố cho phép hệ hoạt động không cần bảo trì tới 10 năm.[2] Con số này mô tả nhu cầu bảo trì của hệ làm mát, không phải thời hạn bảo hành thiết bị, hai khái niệm cần tách bạch khi đọc hồ sơ chào hàng.
10 năm
Tủ EverCore-261kWh được bảo hành 10 năm khi phân phối qua Việt Nam Solar. Khoảng thời gian này đi cùng phần lớn vòng đời khai thác của dự án, giúp bài toán dòng tiền của chủ đầu tư dễ dự phóng ngay từ khâu thẩm định.
Hồ sơ
Model, số serial của tủ, hợp đồng mua bán, biên bản nghiệm thu và nhật ký vận hành là bộ hồ sơ nên lưu đầy đủ. Thiết bị được tra cứu và tiếp nhận nhanh hơn khi các giấy tờ này còn nguyên vẹn, khớp với nhãn trên tủ.
Bên cạnh việc phân phối thiết bị chính hãng, Việt Nam Solar đồng hành cùng doanh nghiệp từ khảo sát, chọn cấu hình, lắp đặt, nghiệm thu đến xử lý bảo hành trong suốt vòng đời dự án.[3]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Nhà máy
Một tủ 261.2 kWh với dòng DC danh định 157 A gom phần lưu trữ về một điểm lắp đặt, giảm số vị trí móng và điểm đấu nối so với phương án rải nhiều tủ nhỏ.[1] Kết hợp tối ưu biểu giá bằng AI, lượng điện nạp trong khung giờ rẻ hoặc từ PV được xả vào khung giá cao theo định vị của hãng.[2]
Trạm sạc
Trạm sạc thường bị giới hạn bởi công suất cấp từ lưới. Khối lưu trữ mật độ cao trong khung 1400 × 2230 × 1600 mm phù hợp với vai trò bộ đệm năng lượng tại chỗ, còn vỏ IP55 cùng dải nhiệt -25 ~ +55°C mở lựa chọn đặt tủ ngoài trời ngay trong khuôn viên trạm.[1]
Doanh thu
Bù công suất phản kháng động giúp giảm phí lưới điện, khả năng sẵn sàng FFR/FCR và tối ưu biểu giá bằng AI mở thêm nguồn doanh thu theo công bố của hãng.[2] Giá trị của hệ vì vậy không dừng ở số kWh trữ được mỗi ngày.
Lưu ý
Khối lượng 2900 kg đặt yêu cầu về nền móng và cẩu, độ ồn 75 dB(A) @ 1 m ảnh hưởng cách bố trí gần khu làm việc, còn dải lưu kho 0 ~ +40°C hẹp hơn dải vận hành nên khâu tập kết thiết bị cần che chắn phù hợp.[1]
Hai tình huống đầu tư thường gặp với tủ lưu trữ C&I gồm bổ sung lưu trữ cho nhà máy đã có hệ PV đang vận hành theo kiến trúc lai, và đầu tư mới trọn gói cả PV lẫn lưu trữ. Đồ thị phụ tải theo giờ, biểu giá điện đang áp dụng và hiện trạng trạm điện là bộ dữ liệu nên gửi trước, giúp phương án và báo giá được lập sát nhu cầu ngay từ vòng đầu.
THIẾT BỊ RỜI
Dành cho công trình đã có inverter hybrid Solis tương thích và cần bổ sung hoặc mở rộng dung lượng lưu trữ. Báo giá cần xác nhận đúng model EverCore-261kWh, số lượng tủ, tình trạng hàng, phương án vận chuyển và chính sách bảo hành kèm theo.
TRỌN GÓI
Dành cho công trình lắp mới hoàn chỉnh hệ điện mặt trời có lưu trữ. Chi phí phụ thuộc số lượng tấm pin, mã inverter, số tủ pin, kết cấu mái, vật tư AC, DC, tủ điện bảo vệ và điều kiện thi công thực địa của từng công trình.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2018 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
| Loại Mặt Kinh (PV) | 1 Mặt Kính, 2 Mặt Kính Hấp Thụ 1 Mặt, 2 Mặt Kính Hấp Thụ 2 Mặt |
|---|
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar



