AIKO-A665-MDE72Dw – Tấm Pin NLMT Aiko 665WP – STELLAR 3N+72

88 

Đã bán 1.646
☀️

Thông số kỹ thuật AIKO-A665-MDE72Dw

Tấm Pin NLMT Aiko 665WP – STELLAR 3N+72 Dual-Glass Module
665Wp
STC
Hiệu suất
24.6%
Loại cell
N-Type ABC
144 cell
30năm
Hiệu suất
Thông tin sản phẩm / Product Information
Model type / Mã model AIKO-A665-MDE72Dw
Series / Dòng sản phẩm STELLAR 3N+72
Module type / Loại module Dual-Glass Module / Module kính đôi
Cell type / Loại cell N-Type ABC
Đặc tính điện / Electrical Characteristics
Test conditions / Điều kiện thử nghiệm STC / NOCT / BNPI
Maximum power / Công suất cực đại Pmax 665 W / 504 W / 700 W
Open-circuit voltage / Điện áp hở mạch Voc 54.40 V / 51.61 V / 54.40 V
Maximum power voltage / Điện áp tại công suất cực đại Vmp 45.60 V / 43.26 V / 45.60 V
Short-circuit current / Dòng ngắn mạch Isc 15.24 A / 12.31 A / 16.06 A
Maximum power current / Dòng tại công suất cực đại Imp 14.59 A / 11.66 A / 15.38 A
Module efficiency / Hiệu suất module 24.6%
Power tolerance / Dung sai công suất 0 ~ +3%
Tăng công suất mặt sau / Bifacial Gain Electrical Characteristics
Backside power gain / Mức tăng công suất mặt sau 5% / 10%
Pmax / Công suất cực đại 698 W / 732 W
Voc / Điện áp hở mạch 54.40 V / 54.40 V
Vmp / Điện áp tại công suất cực đại 45.60 V / 45.60 V
Isc / Dòng ngắn mạch 16.00 A / 16.76 A
Imp / Dòng tại công suất cực đại 15.32 A / 16.05 A
Cấu tạo vật lý / Product Specification
Cell type / Loại cell N-Type ABC
Glass / Kính Kính đôi, kính bán cường lực phủ lớp phủ 2.0 + 2.0 mm
Frame / Khung Nhôm anodized
Cable / Cáp 4 mm² IEC, 12 AWG UL, +400 mm, -200 mm / ±1400 mm hoặc chiều dài tùy chỉnh
No. of cells / Số lượng cell 144 cell, bố trí 6 × 24
Junction box / Hộp nối IP68, 3 diode bypass
Connector / Đầu nối Stäubli MC4-EVO2 series PV-KST4-EVO2, PV-KBT4-EVO2 hoặc AIKO-01C
Weight / Trọng lượng 32.2 kg ± 3%
Dimension / Kích thước 2382 × 1134 × 30 mm
Package detail / Quy cách đóng gói 36 tấm/pallet, 144 tấm/20’GP, 720 tấm/40’HC
Hệ số nhiệt độ / Temperature Ratings (STC)
Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt độ của Isc +0.05%/°C
Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt độ của Voc -0.22%/°C
Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt độ của Pmax -0.26%/°C
Điều kiện vận hành và an toàn / Installation Guide
T98 max / Nhiệt độ tối đa T98 70°C
Operation temperature / Dải nhiệt độ vận hành -40°C đến +70°C
Maximum series fuse rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa 30 A
Protection class / Cấp bảo vệ an toàn điện Class II
Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa DC 1500 V
Maximum static loading / Tải tĩnh tối đa Mặt trước +5400 Pa, mặt sau -2400 Pa
Hail test / Thử nghiệm mưa đá Viên đá đường kính 35 mm ở tốc độ 27.2 m/s
Fire rating / Cấp chống cháy IEC Class A
📋

Thông số kỹ thuật trên dùng cho đúng model AIKO-A665-MDE72Dw, gồm thông tin sản phẩm, đặc tính điện STC/NOCT/BNPI, tăng công suất mặt sau, cấu tạo vật lý, hệ số nhiệt độ STC và điều kiện vận hành.
Liên hệ Việt Nam Solar – Hotline 088.60.60.660 để được tư vấn cấu hình phù hợp.