Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra|
📋 |
Tài liệu kỹ thuật |
| Datasheet Panasonic Anchor N-Type TOPCon 620WP - AE13TDXXXTHC16B5 | Tải xuống | |
| Warranty Panasonic Anchor N-Type TOPCon 620Wp | Tải xuống | |
| DOC | Manual Hướng Dẫn Lắp Đặt Tấm Pin Panasonic Anchor N-Type TOPCon | Tải xuống |
| Certification Report Panasonic Anchor N-Type TOPCon 620WP | Tải xuống | |
| Giấy Chứng Nhận Nhà Phân Phối Panasonic Solar | Tải xuống |
|
📋 |
Tài liệu kỹ thuật |
| Datasheet Panasonic Anchor N-Type TOPCon 620WP - AE13TDXXXTHC16B5 | Tải xuống | |
| Warranty Panasonic Anchor N-Type TOPCon 620Wp | Tải xuống | |
| DOC | Manual Hướng Dẫn Lắp Đặt Tấm Pin Panasonic Anchor N-Type TOPCon | Tải xuống |
| Certification Report Panasonic Anchor N-Type TOPCon 620WP | Tải xuống | |
| Giấy Chứng Nhận Nhà Phân Phối Panasonic Solar | Tải xuống |
88 ₫
Đã bán 1.190| Model type / Mã model | AE13TD620THC16B5 |
| Brand / Thương hiệu | Panasonic |
| Module type / Loại module | 132 Half-Cell N-Type TOPCon Dual Glass Bifacial Module / Module hai mặt kính đôi N-Type TOPCon 132 half-cell |
| Cell type / Loại cell | N-type TOPCon 182mm x 210mm |
| Testing Condition / Điều kiện thử nghiệm | STC |
| Nominal Maximum Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 620 W |
| Optimum Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 40.82 V |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 49.10 V |
| Optimum Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 15.19 A |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 16.07 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 23.0% |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC (IEC) |
| Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Power Tolerance / Dung sai công suất | 0, +5Wp |
| Testing Condition / Điều kiện thử nghiệm | NMOT |
| Nominal Maximum Power (Pmax) / Công suất cực đại danh định | 474 W |
| Optimum Operating Voltage (Vmp) / Điện áp hoạt động tối ưu | 38.50 V |
| Open Circuit Voltage (Voc) / Điện áp hở mạch | 46.70 V |
| Optimum Operating Current (Imp) / Dòng hoạt động tối ưu | 12.33 A |
| Short Circuit Current (Isc) / Dòng ngắn mạch | 12.95 A |
| Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.29%/°C |
| Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.25%/°C |
| Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C |
| Nominal Module Operating Temperature (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | 42±2°C |
| Cell Type / Loại cell | N-type TOPCon 182mm x 210mm |
| No. of Cells / Số lượng cell | 132 (11×6 || 11×6) |
| Dimensions / Kích thước | 2382 x 1134 x 30 mm |
| Weight / Trọng lượng | 32.5 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm Semi Tempered glass |
| Rear Cover / Kính sau | 2.0 mm Semi Tempered glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminium alloy |
| Junction Box / Hộp nối | 3 Split, IP68 Rated |
| Output Cables / Cáp đầu ra | 4.0 mm² |
| Cable Length / Chiều dài cáp | (-) 1400 mm and (+) 1400 mm in length or customized length |
| Connectors / Đầu nối | MC4 – Original |
| Container / Loại container | 40’HC |
| Pallets per container / Số pallet mỗi container | 20 |
| Packaging box dimensions / Kích thước kiện đóng gói | 2396 x 1120 x 1155 mm |
| Modules per pallet / Số module mỗi pallet | 36 |
| Modules per container / Số module mỗi container | 720 |
| Package weight / Trọng lượng kiện | 1220 kg |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.





Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Panasonic 620W – AE13TD620THC16B5 – N-type TOPCon
Tấm pin Panasonic AE13TD620THC16B5 là module N-type TOPCon hai mặt kính, công suất 620Wp, thuộc dòng N-type TOPCon. Tấm ghép 132 half-cell N-type TOPCon khổ 182mm × 210mm, kẹp giữa hai lớp kính bán cường lực 2.0 mm. Mặt sau thu thêm bức xạ phản xạ với hệ số hai mặt 80% ± 5%. Hiệu suất module 23,0%, hợp với hệ lắp mặt đất và dự án thương mại & công nghiệp cần dồn nhiều kWp trên một diện tích cố định.[1]
Tại STC, tấm phát công suất tốt nhất khi điện áp làm việc Vmp khoảng 40,82 V; khi chưa đấu tải, điện áp hở mạch Voc là 49,10 V. Voc nằm dưới 50 V nên một chuỗi DC 1500 V xếp được nhiều tấm AE13TD620THC16B5 nối tiếp, giảm số chuỗi và số đầu vào MPPT cho cùng quy mô trạm. Hệ số nhiệt Pmax −0,29 %/°C: khi tấm nóng thêm 1°C, công suất giảm 0,29%. Nhờ vậy công suất giảm ít hơn khi tấm chạy nóng ngoài thực địa.[1]
Hai mặt đều là kính bán cường lực nên không dùng màng nền hữu cơ, vành tấm dùng khung nhôm anod hóa, hộp nối 3 ngăn đạt IP68. Dung sai công suất 0 ~ +5 Wp, tấm xuất xưởng luôn đạt từ 620 Wp trở lên. Khung và kính kiểm thử tải gió 2400 Pa và tải tuyết 5400 Pa. Bảo hành vật lý 15 năm, bảo hành hiệu suất tuyến tính 30 năm, năm thứ 30 còn ít nhất 87,4% công suất.[1][3]
Một dàn mặt đất 100 kWp cần khoảng 162 tấm AE13TD620THC16B5. Dung sai 0 ~ +5 Wp nghĩa là tấm giao tới luôn đạt từ 620 Wp trở lên, không có bản dưới nhãn. Khổ tấm 2382 × 1134 mm cố định giúp tính trước số dãy và bước trụ pin cho từng ô đất.[1]
Cell N-type TOPCon của AE13TD620THC16B5 không suy giảm do ánh sáng ban đầu (Zero LID) và kháng PID. Hai cơ chế hao điện hay gặp ở dàn lớn được khống chế, nên sản lượng đầu đời và dài hạn ổn định hơn nền cell P-type cũ.[1]
Trên một ô đất cố định, hiệu suất 23,0% cho phép đặt nhiều kWp hơn so với cell quanh 20%. Cùng 162 tấm, hệ AE13TD620THC16B5 đạt khoảng 100 kWp; với cell 20% đời cũ cần thêm tấm và thêm diện tích để bằng con số đó.[1]
Nền sỏi sáng hoặc bê tông dưới dàn mặt đất phản xạ bức xạ lên lưng tấm. Hệ số hai mặt 80% ± 5% biến phần phản xạ đó thành điện. Kính trước 2.0 mm và kính sau 2.0 mm bán cường lực bảo vệ cell cả hai phía trước mưa nắng và hơi đất.[1]
Hệ số nhiệt Pmax −0,29 %/°C nghĩa là tấm nóng thêm 1°C thì công suất giảm 0,29%. Khi mặt module nóng lên lúc nắng gắt, trị số thấp này giúp tấm giữ công suất tốt hơn.[1]
Điện áp hệ thống tối đa 1500 V DC và Voc 49,10 V là căn cứ tính số tấm tối đa mỗi chuỗi; con số cuối phải tính theo nhiệt độ thấp nhất nơi lắp. Mỗi tấm nặng 32,5 kg nên cần hai người khi nâng. Hộp nối 3 ngăn đạt IP68.[1]
| Nominal Maximum Power / Công suất tối đa Pmax | 620 W[1] |
| Optimum Operating Voltage / Điện áp tối ưu Vmp | 40,82 V[1] |
| Open Circuit Voltage / Điện áp hở mạch Voc | 49,10 V[1] |
| Optimum Operating Current / Dòng tối ưu Imp | 15,19 A[1] |
| Short Circuit Current / Dòng ngắn mạch Isc | 16,07 A[1] |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 23,0 %[1] |
| Power Tolerance / Dung sai công suất | 0 ~ +5 Wp[1] |
| Điều kiện STC / Standard Test Conditions | 1000 W/m², cell 25°C, AM=1.5[1] |
| Nominal Maximum Power / Công suất tối đa Pmax | 474 W[1] |
| Optimum Operating Voltage / Điện áp tối ưu Vmp | 38,50 V[1] |
| Open Circuit Voltage / Điện áp hở mạch Voc | 46,70 V[1] |
| Optimum Operating Current / Dòng tối ưu Imp | 12,33 A[1] |
| Short Circuit Current / Dòng ngắn mạch Isc | 12,95 A[1] |
| Điều kiện NMOT / Nominal Module Operating Temp. | 800 W/m², môi trường 20°C, AM=1.5, gió 1 m/s[1] |
| Backside power gain 5% / Tăng công suất mặt sau 5% | Pmax 651,00 W[1] |
| Backside power gain 15% / Tăng công suất mặt sau 15% | Pmax 713,00 W[1] |
| Backside power gain 25% / Tăng công suất mặt sau 25% | Pmax 775,00 W[1] |
| Bifaciality Factor / Hệ số hai mặt | 80% ± 5%[1] |
| Temperature Coefficient of Pmax (γ) / Hệ số nhiệt Pmax | −0,29 %/°C[1] |
| Temperature Coefficient of Voc (β) / Hệ số nhiệt Voc | −0,25 %/°C[1] |
| Temperature Coefficient of Isc (α) / Hệ số nhiệt Isc | +0,046 %/°C[1] |
| NMOT / Nhiệt độ vận hành danh định của module | 42 ± 2 °C[1] |
| Cell Type / Loại cell | N-type TOPCon 182mm × 210mm[1] |
| No. of Cells / Số cell | 132 (11×6 || 11×6)[1] |
| Dimensions / Kích thước | 2382 × 1134 × 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32,5 kg[1] |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm Semi Tempered glass[1] |
| Rear Cover / Lớp phủ mặt sau | 2.0 mm Semi Tempered glass[1] |
| Frame / Khung | Anodized aluminium alloy (khung nhôm anod hóa)[1] |
| Junction Box / Hộp nối | 3 Split, IP68[1] |
| Output Cables / Cáp ra | 4.0 mm², (−)1400mm và (+)1400mm[1] |
| Connectors / Đầu nối | MC4 – Original[1] |
| Packaging / Đóng gói | 40′ HC; 36 tấm/pallet; 20 pallet/container; 720 tấm/container[1] |
| Package size / Kích thước kiện | 2396 × 1120 × 1155 mm; 1220 kg[1] |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | −40°C ~ +85°C[1] |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC (IEC)[1] |
| Maximum Series Fuse Rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Wind Load / Tải gió (kiểm thử) | 2400 Pa[1] |
| Snow Load / Tải tuyết (kiểm thử) | 5400 Pa[1] |
IEC 61215 là bộ thử hiệu năng và độ bền của module quang điện qua các chu trình nhiệt ẩm, đóng băng và tải cơ học. AE13TD620THC16B5 chạy đủ bộ thử này. IEC 61215 luôn đi kèm IEC 61730 an toàn điện, tạo cặp tiêu chuẩn lõi cho hồ sơ dự án.[1]
IEC 61730 đánh giá an toàn điện và an toàn cháy của module trong điều kiện vận hành. Đạt chuẩn này là điều kiện cần để đấu nối tấm vào hệ DC điện áp cao 1500 V và để nghiệm thu công trình mặt đất quy mô lớn.[1]
IEC 61701 xác nhận tấm chịu được sương muối (salt mist), hợp dự án gần biển. IEC 62716 xác nhận tấm chịu khí amoniac (ammonia) nồng độ cao, hợp dàn mặt đất đặt cạnh khu nông nghiệp hay trại chăn nuôi.[4]
Zero LID nghĩa là cell N-type TOPCon không giảm công suất do ánh sáng trong giai đoạn đầu vận hành. Kháng PID giúp tấm không mất điện áp khi chạy dài ngày ở chuỗi DC điện áp cao. Hai đặc tính này giữ đường sản lượng phẳng hơn theo thời gian.[1]
Tấm theo tiêu chuẩn EN 50380 về nhãn và tài liệu thông số của module quang điện. Nhà sản xuất là Panasonic Life Solutions India Pvt. Ltd., thương hiệu ANCHOR by Panasonic, đứng sau hồ sơ kỹ thuật và cam kết bảo hành của sản phẩm.[4]
Bộ chứng nhận chống ăn mòn, kháng PID và khung chịu tải đưa AE13TD620THC16B5 vào nhóm tấm dùng cho hệ lắp mặt đất (ground mount) và dự án thương mại & công nghiệp (C&I). Khi lập hồ sơ, đối chiếu từng chứng nhận với yêu cầu riêng của địa điểm.[4]
Model đang xem
Bản 620 Wp, điện áp làm việc Vmp khoảng 40,82 V, điện áp hở mạch Voc 49,10 V, dòng làm việc Imp 15,19 A, dòng ngắn mạch Isc 16,07 A, hiệu suất 23,0%, hai mặt kính, cell N-type TOPCon.[1]
625 Wp
Bản 625 Wp, điện áp làm việc Vmp khoảng 40,98 V, điện áp hở mạch Voc 49,30 V, dòng làm việc Imp 15,25 A, dòng ngắn mạch Isc 16,13 A, hiệu suất 23,1%, hai mặt kính, cell N-type TOPCon.[1]
| Datasheet Panasonic N-Type TOPCon 620WP – AE13TD620THC16B5 | Tải xuống | |
| Warranty Panasonic N-Type TOPCon 620Wp | Tải xuống | |
| DOC | Manual Hướng Dẫn Lắp Đặt Tấm Pin Panasonic N-Type TOPCon | Tải xuống |
| Certification Report Panasonic N-Type TOPCon 620WP | Tải xuống | |
| Giấy Chứng Nhận Nhà Phân Phối Panasonic Solar | Tải xuống |
Soi cả hai mặt kính tìm vết nứt ẩn, xem khung nhôm có móp, kiểm hộp nối 3 ngăn và hai đầu cáp 1400 mm. Tấm 32,5 kg: mỗi lần khiêng cần hai người, mỗi người một đầu. Không nhấc tấm bằng cáp hay hộp nối.[2]
Hệ trụ pin và xà đỡ phải chịu tải gió 2400 Pa và tải tuyết 5400 Pa đã kiểm thử của tấm. Móng trụ canh theo nền đất từng ô. Kẹp đặt trong vùng quy định trên khung nhôm anod hóa; kẹp lệch vùng làm mất hiệu lực chứng nhận cơ học và dễ nứt kính.[2]
Để khai thác mặt sau, chừa khoảng cách giữa mép dưới tấm và nền. Nền sỏi sáng hoặc bê tông phản xạ tốt sẽ tăng phần điện thu từ lưng. Đi dây gọn dưới khung, không để máng cáp che lưng tấm, giữ đúng hệ số hai mặt 80% ± 5%.[1]
Lấy nhiệt độ thấp nhất của ô đất (T_min). Tính Voc tại đó: Voc = 49,10 × [1 + (−0,25/100) × (T_min − 25)]. Lấy 1500 V chia cho Voc vừa tính, làm tròn xuống, ra số tấm tối đa mỗi chuỗi. Đây là giới hạn cứng, không được vượt.[2]
Tấm dùng đầu nối MC4 nguyên bản với cáp 4.0 mm², đầu âm và đầu dương đều dài 1400 mm. Chỉ ghép MC4 cùng loại, cùng nhà sản xuất. Trộn đầu nối khác hãng làm tiếp xúc kém và sinh nhiệt tại khớp, lâu dài gây hỏng mối nối ngoài trời.[2]
Mọi khung nhôm anod hóa phải nối đất theo yêu cầu kỹ thuật. Mỗi điểm tiếp địa giữ sạch, siết đủ lực, dùng phụ kiện chống ăn mòn hợp môi trường ngoài trời. Tiếp địa tốt làm giảm điện rò trên khung, bảo vệ người vận hành và thiết bị quanh dàn.[2]
Dàn mặt đất hứng bụi đất và phấn hoa nhiều hơn mái nhà. Rửa bằng nước sạch với cây gạt mềm hoặc chổi lông khi thấy lớp bụi dày. Tránh vật cứng sắc, axit và máy xịt áp lực cao làm trầy kính. Làm lúc sáng sớm hay chiều mát khi kính đã nguội.[2]
Sau mỗi đợt gió lớn, kiểm lại trụ pin, xà đỡ, kẹp và bu lông móng. Kẹp rơ hay lệch vùng làm giảm khả năng chịu tải gió 2400 Pa và tải tuyết 5400 Pa. Siết lại các mối nối, ghi kết quả vào nhật ký vận hành của dàn.[2]
Định kỳ soi đầu nối MC4 và toàn bộ đường cáp. Dấu hiệu cần chú ý: vỏ đổi màu, khớp nối rơ, điểm nóng cục bộ. Cáp không chạm mép kim loại sắc của xà đỡ. Một khớp nối tiếp xúc kém tỏa nhiệt liên tục và kéo sản lượng cả chuỗi DC xuống.[2]
Sản lượng giảm
Chuỗi sụt sản lượng thì đo Voc và so với lý thuyết (49,10 V nhân số tấm trong chuỗi). Nguyên nhân hay gặp trên dàn mặt đất: cỏ cao hoặc vật mới che chân tấm, bụi đất bám dày, đầu nối MC4 tiếp xúc kém, hoặc một tấm hỏng điểm cell bên trong.[2]
Nứt kính
Kính của AE13TD620THC16B5 có thể nứt do va vật cứng, mưa đá hoặc lực dồn điểm khi khiêng. Đánh dấu tấm nứt, ghi ngày phát hiện, lập biên bản. Không để tấm nứt kính chạy tiếp vì nguy cơ rò điện và giảm an toàn cho người làm quanh dàn.[2]
Điểm nóng
Điểm nóng (hotspot) hình thành khi một nhóm cell bị che kéo dài hoặc dính bẩn cục bộ. Hộp nối 3 ngăn IP68 có diode bypass giúp cô lập dải cell gặp sự cố. Nghi có hotspot thì quét camera nhiệt giữa trưa nắng rồi tìm và bỏ nguồn che.[2]
Đầu nối nóng
Đầu nối nóng bất thường, đổi màu hoặc vỏ cáp biến dạng là dấu hiệu tiếp xúc điện kém. Ngắt tải trước khi kiểm. Rà đầu nối MC4, thay khi thấy bất thường. Nguyên nhân hay gặp là ghép lẫn đầu nối khác hãng hoặc bấm chưa đủ lực khi lắp.[2]
Suy giảm
Cell N-type TOPCon kháng PID và Zero LID nên suy giảm chậm. Cam kết là dưới 1% năm đầu và dưới 0,4% mỗi năm sau. Nếu sản lượng thực giảm nhanh hơn đường này, soi toàn hệ gồm cáp, inverter và từng chuỗi DC để tìm nguyên nhân.[3]
Lưng bị che
AE13TD620THC16B5 thu điện cả lưng. Nếu khoảng dưới chân tấm bị cỏ che, bụi đất đóng hoặc nền phản xạ kém dần, phần điện mặt sau giảm. Dọn cỏ và bụi dưới dàn định kỳ. Đây là điểm bảo trì riêng của tấm hai mặt kính so với tấm một mặt.[2]
15 năm
Trong 15 năm đầu, ANCHOR by Panasonic xử lý lỗi do vật liệu hoặc sản xuất của tấm AE13TD620THC16B5. Điều kiện áp dụng là tấm được lắp và vận hành theo đúng hướng dẫn kỹ thuật. Giữ số serial và hóa đơn gốc để kích hoạt khi cần.[3]
30 năm
Cam kết tuyến tính 30 năm là đường suy giảm tối đa: dưới 1% năm đầu và dưới 0,4% mỗi năm sau. Năm thứ 30, tấm 620 Wp còn ít nhất 87,4% công suất ban đầu. Nhà đầu tư dùng đường này để ước dòng tiền từ sản lượng trong cả vòng đời dự án.[3]
Hồ sơ
Để yêu cầu bảo hành AE13TD620THC16B5, cần: mã model, số serial trên tem, hóa đơn mua hàng và hồ sơ lắp đặt. Tem nhãn phải còn nguyên và đọc được. Ngoài phạm vi gồm: sửa khung, lắp sai quy định, hư hỏng do tác động ngoài vượt ngưỡng thiết kế.[3]
Bên cạnh việc phân phối thiết bị chính hãng, Việt Nam Solar còn nhận tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật khi lắp đặt, kiểm tra bảo hành và theo sát chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành của hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Công suất/m²
Khổ 2382 × 1134 mm cho diện tích tấm khoảng 2,70 m². Ở hiệu suất 23,0%, mỗi mét vuông kính mặt trước ứng với khoảng 230 W. Mật độ này giúp một ô đất cố định nhận nhiều kWp hơn, giảm số dãy và số trụ pin cho cùng quy mô.[1]
Mặt sau
Hệ số hai mặt 80% ± 5% là ngưỡng trên theo thiết kế. Ở mức tăng mặt sau 15%, tổng công suất đạt 713,00 W; ở mức 25%, đạt 775,00 W. Mức thực tế đổi theo độ phản xạ của nền, độ cao chân tấm và góc nghiêng từng dàn.[1]
Nhiệt độ
Pmax mất −0,29 %/°C khi mặt tấm nóng thêm. Trị số thấp này giúp giữ sản lượng tốt hơn cell P-type cũ lúc trời nắng gắt. NMOT 42 ± 2°C là nhiệt độ vận hành danh định ở điều kiện NMOT (800 W/m², môi trường 20°C, gió 1 m/s).[1]
Vòng đời 30 năm
Một dàn 100 kWp lắp AE13TD620THC16B5 với mức hao dưới 1% năm đầu và dưới 0,4%/năm sau sẽ còn ít nhất 87,4% công suất ở năm thứ 30. Cell N-type TOPCon kháng PID và Zero LID là lý do đường suy giảm thực bám sát đường bảo hành.[3]
Trước khi xin báo giá AE13TD620THC16B5, chủ đầu tư nên tách rõ hai trường hợp. Trường hợp đầu là mua tấm rời để mở rộng hay thay thế trong hệ đang chạy. Trường hợp sau là lắp trọn gói cả hệ gồm tấm pin, inverter, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Cấu trúc chi phí của hai trường hợp khác nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước phải làm trước khi chốt giá.
TẤM RỜI
Dành cho chủ đầu tư muốn mua riêng tấm pin để mở rộng, dự phòng hoặc giao cho đội kỹ thuật đang lắp. Để báo giá cần chốt đúng mã AE13TD620THC16B5, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí vận chuyển.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư muốn làm trọn vẹn một hệ điện mặt trời. Mức giá tùy số lượng tấm, loại inverter, kết cấu trụ, độ dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, cách khai thác mặt sau và điều kiện thi công tại chỗ.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
5.0/5
24 đánh giá
Việt Nam Solar lựa chọn sản phẩm điện mặt trời chất lượng, thương hiệu nằm trong top đầu
Trả lời | 25/07/2025
Việt Nam Solar lựa chọn sản phẩm điện mặt trời chất lượng, thương hiệu nằm trong top đầu
Trả lời | 25/07/2025
Việt Nam Solar lựa chọn sản phẩm điện mặt trời chất lượng, thương hiệu nằm trong top đầu
Trả lời | 25/07/2025
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar




