Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 640Wp – TWMNH-66HD640W – TNC2.0 – G12R
TWMNH-66HD640W là tấm pin năng lượng mặt trời 640Wp thuộc dòng TNC 2.0 của Tongwei Solar. Tấm xếp cell N-type half-cell giữa hai lớp kính, đóng khung nhôm. Cell kiểu half-cell cắt đôi nên dòng chạy qua từng nửa cell, giúp giảm tổn hao điện trở. Kết cấu hai mặt kính cho tấm thu điện ở cả mặt trước lẫn mặt sau.[1]
Tại STC, tấm đạt Pmax 640 Wp, Voc 49.75 V, Vmp 41.38 V, Isc 16.33 A, Imp 15.47 A và hiệu suất 23.7%. Dung sai công suất 0~+3% nghĩa là số đo thực không bao giờ tụt dưới con số ghi trên nhãn.[1]
Cell N-type half-cell có hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C, nên khi mặt module nóng lên phần điện hao đi không nhiều. Hai lớp kính 2.0mm cùng hệ số hai mặt Pmax 80±5% cho tấm độ cứng tốt và phần điện cộng thêm ở mặt sau. Bản 640W nặng 32.2 kg.[1]
📖 Mục lục bài viết
- 1. Tính năng nổi bật của tấm pin TWMNH-66HD640W
- 2. Thông số kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD640W
- 3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin TWMNH-66HD640W
- 4. Các model cùng series Tongwei TWMNH-66HD640W
- 5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD640W
- 6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin TWMNH-66HD640W
- 7. Bảo trì định kỳ tấm pin TWMNH-66HD640W
- 8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin TWMNH-66HD640W
- 9. Chính sách bảo hành tấm pin TWMNH-66HD640W
- 10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Tongwei TWMNH-66HD640W
- 11. Đánh giá thực tế tấm pin TWMNH-66HD640W
- 12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin TWMNH-66HD640W
- 13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin TWMNH-66HD640W
- 14. Giá tấm pin TWMNH-66HD640W và nhận báo giá
1. Tính năng nổi bật của tấm pin TWMNH-66HD640W Nổi bật
Cell half-cell giảm tổn hao điện trở
Tấm dùng cell N-type half-cell: mỗi cell cắt đôi nên dòng đi qua từng nửa, giảm tổn hao trên điện trở nội. Công suất 640 Wp ở hiệu suất module 23.7%.[1]
Half-cell cắt tổn hao điện trở
Mỗi cell được cắt làm đôi nên dòng qua từng nửa giảm một nửa, kéo theo tổn hao nhiệt trên dây dẫn nội bộ thấp đi. Tấm cũng đỡ hụt điện khi một phần bị bóng che, nhờ cách bố trí 132 cell theo 6×22.[1]
Hai mặt kính, hệ số sau 80±5%
Mặt sau nhận nắng phản xạ với hệ số hai mặt Pmax 80±5%, kẹp giữa kính 2.0mm trước và 2.0mm sau. Đặt trên nền sáng, phần điện thu thêm này cộng vào tổng kWh mà không tốn thêm diện tích.[1]
Hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C
Cứ mỗi độ nóng lên, tấm chỉ mất 0.28% công suất theo hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C. Ở khí hậu Việt Nam buổi trưa, mức hao này giúp đường sản lượng ngày bớt tụt sâu.[1]
Chịu tải lớn, ít rủi ro thay tấm
Tấm gánh tải tĩnh 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau. Khung nhôm anodized ôm hai lớp kính cho kết cấu chắc, giúp tấm bền theo thời gian.[1]
2. Thông số kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD640W Thông số
Đặc tính điện (Electrical Characteristics, STC)
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNH-66HD640W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 640 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.75 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.38 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 16.33 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 15.47 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 23.7%[1] |
Đặc tính điện mặt sau (Electrical Characteristics, BNPI)
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 706.8 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 49.75 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.03 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.38 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.08 A[1] |
Đặc tính điện theo lợi ích mặt sau (Rear side power gain)
| Rear gain 5% / Lợi ích mặt sau 5% | Pmax 672 Wp, hiệu suất 24.9%[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 736 Wp, hiệu suất 27.2%[1] |
| Rear gain 25% / Lợi ích mặt sau 25% | Pmax 800 Wp, hiệu suất 29.6%[1] |
Hệ số nhiệt (Temperature Rating)
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.28%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.24%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
Thông số vận hành & giới hạn (Operating Parameters, Maximum Ratings)
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 30 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5%[1] |
Thông số cơ khí & đóng gói (Mechanical Parameters, Packaging)
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type, half-cell)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 132 (6×22)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.2 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -200mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 720 tấm / 40’HC[1] |
3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin TWMNH-66HD640W Chứng nhận
Hai trụ cột thiết kế và an toàn
Tấm vượt qua IEC 61215 (2021) cho khâu thẩm định thiết kế và IEC 61730 (2023) cho an toàn điện. Hai số hiệu này là điều kiện cần để tấm pin lọt vào hồ sơ kỹ thuật của dự án, đi cùng cấp an toàn Class II và cấp chống cháy Class C.[1]
4. Các model cùng series Tongwei TNC 2.0 66HD Model
5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD640W Tài liệu
6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin TWMNH-66HD640W Lắp đặt
Định vị trí lắp và môi trường
Việc lắp thuộc về thợ chuyên nghiệp, làm trong khoảng nhiệt khuyến nghị −40 đến 40°C và độ ẩm dưới 85%. Chọn hướng hứng nắng tốt, né bóng đổ từ cây hay nhà bên. Dựng tấm nghiêng từ 10° trở lên để nước mưa kéo bụi trôi theo.[2]
Đặt kẹp vào vùng được phép
Mỗi tấm dùng tối thiểu 4 kẹp đặt đối xứng vào vùng kẹp cho phép trên khung nhôm. Kẹp lệch chỗ khiến lực dồn không đều và dễ làm nứt kính. Chừa khe hở ít nhất 10mm giữa hai tấm kề nhau để khung có chỗ giãn nở.[2]
Vặn bu lông đủ lực mô-men
Bu lông M8 siết theo mô-men 15~18 N·m, dàn đều giữa các điểm, không gồng quá tay kẻo cong khung. Kẹp nhôm 6005-T6 cùng mô-men đúng giữ tấm phẳng và rải lực đều, bớt áp lực dồn cục bộ lên kính.[2]
Kéo cáp, ghép đầu nối đúng cực
Cáp uốn theo bán kính tối thiểu 38.4mm để ruột dẫn không gãy. Đầu nối phải cùng loại, cắm đến khi khớp khóa rồi kéo nhẹ thử lại. Lúc ghép chuỗi, giữ đúng cực dương âm và để tổng điện áp chuỗi nằm dưới giới hạn hệ thống 1500 V DC.[2]
Nối đất rồi rà trước lúc đóng điện
Tiếp địa bắt qua lỗ grounding khoan sẵn trên khung, không được khoan thêm lỗ làm hỏng lớp bảo vệ. Trước khi nâng hạ, cử 2 người giữ theo cạnh tấm, không nắm dây hay hộp đấu nối. Trước khi đóng điện, đo Voc chuỗi và rà lại các điểm tiếp xúc.[2]
Đừng đứng, ngồi hay kê vật nặng lên kính vì lực điểm sinh nứt nhỏ khó nhận ra. Khi dời tấm, hai người giữ theo cạnh dài và không nhấc bằng dây cáp hay hộp đấu nối.[2]
Dàn pin có nắng là phát điện. Thợ phải dùng dụng cụ cách điện, mặc bảo hộ và theo đúng quy trình ở mức điện áp tới 1500 V DC để né điện giật và hồ quang.[2]
Tiếp địa chỉ dùng lỗ grounding hãng đã khoan sẵn. Khoan thêm lỗ trên khung sẽ phá lớp anodized, mở đường cho ăn mòn và làm mất hiệu lực bảo hành phần cơ khí.[2]
7. Bảo trì định kỳ tấm pin TWMNH-66HD640W Bảo trì
Làm sạch kính đúng quy cách
Rửa kính lúc sáng sớm hay chiều mát khi tấm đã nguội và ngắt điện. Dùng nước áp lực không quá 4 MPa, pH trong khoảng 6 đến 8. Cọ bằng chổi mềm hoặc vải không dệt, tránh mọi vật mài mòn cào lên kính.[2]
Rà hộp nối, dây và đầu nối
Mỗi đợt kiểm tra, soi hộp nối, cáp và đầu nối để tìm đầu lỏng, vỏ nứt hay dấu phóng điện. Đầu nối tiếp xúc kém sẽ nóng lên và làm tụt sản lượng, nên xử lý liền khi thấy bất thường.[2]
Soi khung nhôm và bu lông
Khung nhôm, kẹp và bu lông nên được soi xem có lỏng, cong hay ăn mòn không, nhất là sau mùa mưa bão. Tiện thể nhìn kính có vết đổi màu, rồi siết lại đúng mô-men và giữ tấm phẳng.[2]
- Rửa kính khi bụi bám dày, có lá hay phân chim, làm lúc trời mát, tấm nguội và đã ngắt điện.[2]
- Rà toàn dàn 6 tháng một lần để tìm nứt kính, đổi màu, bong tách hay vết cháy xém quanh hộp nối.[2]
- Xài nước áp lực dưới 4 MPa, pH 6 đến 8, chổi mềm hoặc vải không dệt, không dùng vật mài mòn.[2]
- Gạt bụi bẩn bám dày nhẹ tay, không dùng lực mạnh hay dụng cụ cứng kẻo xước kính.[2]
- Soi cáp, đầu nối và bu lông, siết lại đúng mô-men sau mỗi mùa mưa bão.[2]
- Đừng tự mở hộp nối hay đụng vào bên trong tấm, phần đó dành cho kỹ thuật được đào tạo.[2]
8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin TWMNH-66HD640W Sự cố
Diode bypass
Diode bypass chặn điểm nóng
Hộp nối có diode bypass cho dòng đi vòng qua phần bị che, nhờ vậy hạ điểm nóng khi một góc tấm khuất nắng. Đừng tự mở hộp nối hay thay diode, phần này chỉ kỹ thuật chuyên môn được phép làm.[2]
Ăn mòn
Khi đầu nối lỏng hoặc ăn mòn
Soi đầu nối xem có lỏng, ăn mòn hay biến dạng không, vì mấy lỗi đó sinh nhiệt và bóp sản lượng. Ghép đầu nối khác loại với nhau cũng dễ phát nhiệt, gặp là phải thay về đúng loại.[2]
Cách điện
Vỏ cáp nứt, lo rò điện
Vỏ cáp nứt cho ẩm len vào và gây rò cách điện. Khi bảo trì phần điện, phủ vật liệu mờ lên mặt tấm để hạ điện áp làm việc và chặn điện giật trong lúc thao tác.[2]
Cách ly
Khi kính vỡ hoặc dây bị lộ
Tấm vỡ kính hay lộ dây dẫn rất nguy hiểm về điện. Tách tấm khỏi chuỗi, đừng tự sửa và gọi ngay đơn vị chuyên môn. Không để tấm hỏng tiếp tục chạy trong dàn.[2]
9. Chính sách bảo hành tấm pin TWMNH-66HD640W Bảo hành
12 năm
Bảo hành phần vật lý
Kính, khung, cell và các mối hàn của tấm nằm trong bảo hành vật liệu và tay nghề 12 năm. Mốc này có hiệu lực khi tấm được lắp và chạy đúng hướng dẫn, không dính tác động cơ học hay môi trường ngoài điều kiện cho phép.[3]
30 năm
Bảo hành đường công suất
Mỗi năm công suất chỉ giảm 0,4%. Năm đầu còn ít nhất 99%, đến năm 30 còn ít nhất 87,40%. Cam kết này cho chủ đầu tư cơ sở để ước sản lượng theo thời gian.[3]
Mốc tính
Mốc khởi tính bảo hành
Bảo hành bắt đầu tính từ ngày giao hàng, hoặc 6 tháng kể từ ngày xuất xưởng nếu mốc đó tới trước. Lúc cần yêu cầu, giữ sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp đặt để khâu xác minh chạy nhanh.[3]
10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Tongwei TWMNH-66HD640W VNS
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Công Ty TNHH Việt Nam Solar
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
11. Đánh giá thực tế tấm pin TWMNH-66HD640W Đánh giá
Ứng dụng
Từ mái hộ tới bãi pin lớn
Ở mức 640 Wp và hiệu suất 23.7%, tấm dùng cho mái hộ gia đình, hệ thương mại công nghiệp và dự án mặt đất. Kết cấu hai mặt phù hợp nơi nền dưới phản xạ ánh sáng tốt cho mặt sau.[1]
Hiệu suất
Hao ít công suất lúc trời nóng
Hệ số nhiệt Pmax chỉ −0.28%/°C cùng nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C cho công suất hao ít khi tấm nóng. Buổi trưa trời nóng, sản lượng theo đó ổn định hơn.[1]
Độ bền
Hai lớp kính chịu tải nặng
Hai lớp kính 2.0mm cùng khung nhôm cho độ cứng cao, chịu tải 5400/2400 Pa, hợp vùng gió mạnh và mái nhịp rộng. Cả hai mặt đều là kính, không xài nền polymer như tấm một mặt.[1]
Lưu ý
Phải có nền sáng cho mặt sau
Con số hai mặt 80±5% chỉ phát huy khi mặt sau đủ nắng phản xạ. Kê sát mái tối màu hoặc bịt gầm sẽ làm phần điện thêm hụt đi, nên phải tính trước cách lắp và chọn nền hắt sáng.[1]
12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin TWMNH-66HD640W Hiểu lầm
13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin TWMNH-66HD640W FAQ
Tấm bifacial là gì, con số 80±5% hiểu thế nào?
Tấm pin TWMNH-66HD640W bảo hành bao lâu?
Tấm chịu tải gió và tải tuyết tối đa cỡ nào?
Bản 640W khác các bản công suất cao hơn trong dải ở điểm nào?
Nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C nghĩa là gì?
14. Giá tấm pin TWMNH-66HD640W và nhận báo giá Báo giá
Với TWMNH-66HD640W, chủ đầu tư nên tách rõ hai kịch bản trước khi xin báo giá. Kịch bản đầu là mua tấm pin rời để thay thế hoặc mở rộng dàn đang chạy. Kịch bản sau là lắp trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Hai kịch bản cho cấu trúc chi phí khác hẳn nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước bắt buộc trước khi chốt báo giá.
THIẾT BỊ RỜI
Giá tấm pin TWMNH-66HD640W
Dành cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm pin để thay thế, mở rộng dàn hoặc giao cho đội kỹ thuật đang thi công. Báo giá yêu cầu xác nhận đúng mã TWMNH-66HD640W, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
TRỌN GÓI
Giá hệ điện mặt trời dùng tấm Tongwei
Dành cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm, công suất hệ, kết cấu mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí lắp đặt và điều kiện thi công thực địa.











































