Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 655Wp – TWMNH-66HD655W – TNC2.0 – G12R
TWMNH-66HD655W là tấm pin năng lượng mặt trời 655Wp thuộc dòng TNC 2.0 của Tongwei Solar. Đây là mức công suất cao nhất trong họ half-cell hai mặt 635–655W. Trên cùng một khổ tấm 2382×1134 mm, bản này dồn được nhiều watt nhất, nên mỗi vị trí lắp đặt trả về sản lượng nhỉnh hơn các bản dưới dải. Cell N-type ghép giữa hai lớp kính trong khung nhôm. Tấm phù hợp cho dự án ưu tiên tổng sản lượng trên diện tích lắp có hạn.[1]
Đo theo STC, tấm cho Pmax 655 Wp, Voc 50.15 V, Vmp 41.78 V, Isc 16.52 A, Imp 15.68 A và hiệu suất 24.2%. Hiệu suất module 24.2% là mức cao nhất trong dải 66HD, nên cùng diện tích lắp cho công suất lớn hơn. Dung sai 0~+3% chỉ cộng thêm chứ không trừ, nên watt thật luôn bằng hoặc vượt nhãn dán.[1]
Hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C giữ cho phần watt trội của bản 655W không rơi nhiều khi tấm nóng buổi trưa. Hệ số hai mặt Pmax 80±5% cộng tiếp một lớp sản lượng từ mặt sau, đẩy con số kWh mỗi tấm lên cao hơn nữa. Mỗi tấm nặng 32.2 kg, vẫn vừa tay thợ dù gói nhiều công suất hơn.[1]
📖 Mục lục bài viết
- 1. Tính năng nổi bật của tấm pin TWMNH-66HD655W
- 2. Thông số kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD655W
- 3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin TWMNH-66HD655W
- 4. Các model cùng series Tongwei TWMNH-66HD655W
- 5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD655W
- 6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin TWMNH-66HD655W
- 7. Bảo trì định kỳ tấm pin TWMNH-66HD655W
- 8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin TWMNH-66HD655W
- 9. Chính sách bảo hành tấm pin TWMNH-66HD655W
- 10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Tongwei TWMNH-66HD655W
- 11. Đánh giá thực tế tấm pin TWMNH-66HD655W
- 12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin TWMNH-66HD655W
- 13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin TWMNH-66HD655W
- 14. Giá tấm pin TWMNH-66HD655W và nhận báo giá
1. Tính năng nổi bật của tấm pin TWMNH-66HD655W Nổi bật
Watt đỉnh dải trên mỗi tấm
Pmax 655 Wp là con số cao nhất trong họ half-cell 635–655W. Mỗi tấm gánh thêm watt so với bản dưới, nên cùng số chỗ lắp, dàn 655W trả về nhiều điện hơn rõ rệt.[1]
Hiệu suất 24.2% trên diện tích lắp
Hiệu suất module 24.2% là mức cao nhất trong dải 66HD, nên mỗi mét vuông cho công suất lớn hơn. Khi diện tích lắp có hạn mà vẫn cần đủ công suất, bản này cho công suất lắp đặt lớn hơn trên cùng khoảng trống.[1]
Mặt sau nối dài sản lượng đỉnh
Là bản công suất cao nhất dải, 655W còn được mặt sau góp thêm theo hệ số hai mặt Pmax 80±5%. Kê trên nền sáng, phần điện mặt sau cộng vào công suất mặt trước.[1]
Giữ watt trội khi tấm nóng
Mỗi độ tăng nhiệt chỉ lấy đi 0.28% công suất. Hệ số nhiệt thấp giúp tấm giữ công suất tốt hơn khi mặt module nóng lên.[1]
Tải 5400 Pa cho dàn lộ thiên rộng
Khung nhôm anodized ôm hai lớp kính, gánh 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau. Dự án sản lượng thường trải dàn ngoài trời lộng gió, mức tải này cho phép kéo hàng dài mà giàn vẫn đứng yên.[1]
2. Thông số kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD655W Thông số
Đặc tính điện (Electrical Characteristics, STC)
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNH-66HD655W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 655 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.15 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.78 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 16.52 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 15.68 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 24.2%[1] |
Đặc tính điện mặt sau (Electrical Characteristics, BNPI)
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 723.2 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.15 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.24 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.78 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.31 A[1] |
Đặc tính điện theo lợi ích mặt sau (Rear side power gain)
| Rear gain 5% / Lợi ích mặt sau 5% | Pmax 687 Wp, hiệu suất 25.4%[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 753 Wp, hiệu suất 27.9%[1] |
| Rear gain 25% / Lợi ích mặt sau 25% | Pmax 818 Wp, hiệu suất 30.3%[1] |
Hệ số nhiệt (Temperature Rating)
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.28%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.24%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
Thông số vận hành & giới hạn (Operating Parameters, Maximum Ratings)
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 30 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5%[1] |
Thông số cơ khí & đóng gói (Mechanical Parameters, Packaging)
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type, half-cell)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 132 (6×22)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.2 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -200mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 720 tấm / 40’HC[1] |
3. Chứng nhận và tiêu chuẩn của tấm pin TWMNH-66HD655W Chứng nhận
Qua cửa thiết kế và an toàn điện
IEC 61215 (2021) lo khâu thẩm định thiết kế, IEC 61730 (2023) lo an toàn điện. Dự án sản lượng lớn thường gắt khâu hồ sơ, hai số hiệu này cùng cấp an toàn Class II và chống cháy Class C là phần phải có để bản 655W được duyệt.[1]
Bám sản lượng nơi mặn, bụi, amoniac
Bộ phép thử môi trường gồm IEC TS 62804 chặn PID, IEC 61701 chịu sương muối, IEC 62716 kháng amoniac và IEC 60068-2-68 chịu cát bụi. Nhờ đó dàn 655W vẫn giữ được sản lượng khi đặt ở ven biển, trang trại hay vùng nhiều bụi.[1]
Bốn dấu ISO phía sau dây chuyền
Dây chuyền Tongwei Solar mang bốn dấu ISO: 9001:2015 về chất lượng, 14001:2015 về môi trường, 45001:2018 về an toàn nghề nghiệp và 50001:2018 về năng lượng, kèm IEC 62941:2019 cho hệ chất lượng module PV. Sản lượng đỉnh dải nhờ vậy ra đời từ quy trình đồng đều.[1]
4. Các model cùng series Tongwei TNC 2.0 66HD Model
5. Tài liệu kỹ thuật tấm pin TWMNH-66HD655W Tài liệu
6. Hướng dẫn lắp đặt tấm pin TWMNH-66HD655W Lắp đặt
Chọn vị trí và điều kiện môi trường
Bản đỉnh dải chỉ trả hết watt khi thợ chuyên nghiệp đặt đúng chỗ. Lắp ở nhiệt khuyến nghị −40 đến 40°C, độ ẩm dưới 85%, mặt hướng đón nắng nhiều giờ nhất và xa bóng cây hay nhà kế bên. Góc nghiêng từ 10° trở lên cho mưa cuốn bụi đi, giữ mặt kính thông nắng.[2]
Xét sức chịu của mái và giá đỡ
Dàn sản lượng lớn thường kéo dài ngoài trời, nên mái và khung phải đỡ nổi tải gió cùng tải tĩnh suốt đời hệ. Ngưỡng 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau là mốc để bên thiết kế đối chiếu với tải gió tại chỗ.[1] Nên dùng kẹp nhôm hợp kim 6005-T6 cho mối ghép bền theo năm tháng.[2]
Gắn kẹp đúng vùng quy định
Đặt tối thiểu 4 kẹp cân hai bên vào đúng vùng kẹp ghi trên khung nhôm. Kẹp sai vị trí dồn lực không đều và mở đường cho rạn kính. Giữa hai tấm sát nhau chừa khe tối thiểu 10mm để khung nở ra khi trời nóng.[2]
Siết bu lông đủ mô-men quy định
Siết bu lông M8 ở mô-men 15~18 N·m, chia đều các điểm và đừng vặn gắng kẻo vênh khung. Kẹp nhôm 6005-T6 cùng mô-men đúng giữ mặt tấm phẳng và tản lực ra cả khung, nhẹ bớt điểm tì lên kính.[2]
Đi cáp và đấu nối theo cực
Bẻ cáp theo bán kính tối thiểu 38.4mm cho ruột dẫn khỏi đứt. Hai đầu nối phải đồng loại, ấn vào tới lúc nghe tiếng khóa rồi giật nhẹ kiểm lại. Khi nối chuỗi, theo đúng cực dương âm và giữ tổng áp chuỗi dưới ngưỡng hệ thống 1500 V DC.[2]
Tiếp địa và soát trước khi đóng điện
Bắt tiếp địa vào lỗ grounding hãng đã khoan, đừng khoét thêm lỗ kẻo hỏng lớp bảo vệ khung. Khi nâng hạ, cắt cử 2 người đỡ theo cạnh, không cầm vào dây hay hộp đấu nối. Sắp đóng điện thì đo Voc của chuỗi và soát lại từng điểm tiếp xúc.[2]
Tránh đứng, ngồi hay chất đồ nặng lên kính vì lực một điểm để lại vết nứt nhỏ rất khó phát hiện. Lúc khiêng tấm, hai người ôm theo cạnh dài, không xách bằng dây cáp hay hộp đấu nối.[2]
Hễ có nắng là dàn pin đang sinh điện. Thợ cần cầm dụng cụ cách điện, mặc đồ bảo hộ và bám quy trình ở mức áp tới 1500 V DC để tránh điện giật cùng hồ quang.[2]
Chỉ nối tiếp địa vào lỗ grounding hãng làm sẵn. Khoan thêm trên khung phá lớp anodized, dẫn tới ăn mòn và xóa hiệu lực bảo hành phần cơ khí.[2]
7. Bảo trì định kỳ tấm pin TWMNH-66HD655W Bảo trì
Vệ sinh mặt kính đúng cách
Chọn lúc sáng sớm hoặc chiều mát, tấm đã nguội và ngắt điện rồi mới rửa. Giữ nước áp lực ở mức không quá 4 MPa và pH trong quãng 6 đến 8. Lau bằng chổi mềm hay vải không dệt, đừng để vật cứng mài lên kính.[2]
Kiểm hộp nối, cáp và đầu nối
Mỗi lần kiểm, rọi vào hộp nối, cáp và đầu nối tìm chỗ lỏng, vỏ rạn hay vết phóng điện. Đầu nối tiếp xúc kém nóng lên và bóp watt thu về, gặp dấu lạ là xử lý ngay.[2]
Xét khung nhôm, kẹp, bu lông
Soi khung nhôm, kẹp và bu lông tìm chỗ lỏng, cong hay ăn mòn, nhất là qua mùa mưa bão. Nhân thể xem mặt kính có vết đổi màu, rồi vặn lại đúng mô-men cho tấm phẳng đều.[2]
- Rửa mặt kính khi bụi phủ dày, dính lá hay phân chim, chọn trời mát lúc tấm nguội và đã ngắt điện.[2]
- Sáu tháng một lần rà cả dàn để bắt nứt kính, đổi màu, bong lớp hay vết xém quanh hộp nối.[2]
- Dùng nước áp lực dưới 4 MPa, pH 6 đến 8, kèm chổi mềm hay vải không dệt, tránh xa vật mài mòn.[2]
- Phủi lớp bụi dày thật nhẹ, đừng ấn mạnh hay dùng đồ cứng kẻo xước mặt kính.[2]
- Rọi cáp, đầu nối và bu lông, vặn về đúng mô-men sau mỗi mùa mưa bão.[2]
- Chớ tự cạy hộp nối hay thò vào trong tấm, việc đó để cho kỹ thuật đã qua đào tạo.[2]
8. Xử lý sự cố và kiểm tra bất thường tấm pin TWMNH-66HD655W Sự cố
Diode bypass
Diode bypass hạ điểm nóng khi che
Trong hộp nối có diode bypass mở lối cho dòng lách qua phần bị che, kéo điểm nóng xuống khi một góc tấm mất nắng. Chớ tự cạy hộp nối hay đổi diode, việc đó dành riêng cho kỹ thuật chuyên môn.[2]
Ăn mòn
Đầu nối lỏng hay bị ăn mòn
Rọi đầu nối tìm chỗ lỏng, ăn mòn hay méo, bởi mấy lỗi này sinh nhiệt và cắt bớt watt. Nối hai đầu khác loại với nhau cũng dễ phát nhiệt, thấy là thay về đồng loại.[2]
Cách điện
Cáp nứt vỏ dễ rò cách điện
Vỏ cáp rạn để hơi ẩm lọt vào, sinh rò cách điện. Lúc bảo trì phần điện, trùm vật liệu mờ lên mặt tấm để hạ áp làm việc và chặn điện giật khi thao tác.[2]
Cách ly
Kính vỡ hoặc lộ dây dẫn
Kính vỡ hay dây dẫn hở khiến tấm thành mối nguy điện. Gỡ tấm khỏi chuỗi, đừng tự sửa và gọi ngay đơn vị chuyên môn. Tuyệt đối không để tấm hỏng chạy tiếp trong dàn.[2]
9. Chính sách bảo hành tấm pin TWMNH-66HD655W Bảo hành
12 năm
Bảo hành phần vật lý
Kính, khung, cell cùng các mối hàn nằm trong bảo hành vật liệu và tay nghề 12 năm. Mốc này còn hiệu lực khi tấm được lắp và vận hành đúng hướng dẫn, không dính va đập cơ học hay môi trường vượt điều kiện cho phép.[3]
30 năm
Bảo hành đường công suất
Mỗi năm giảm 0,4%. Năm đầu còn tối thiểu 99%, năm 30 còn tối thiểu 87,40%. Với bản đỉnh dải, cam kết này giữ phần lớn watt khởi điểm tới cuối vòng đời, giúp chốt số kWh thu được cả đời tấm.[3]
Mốc tính
Mốc khởi tính bảo hành
Bảo hành khởi tính từ ngày giao hàng, hoặc 6 tháng kể từ ngày xuất xưởng nếu mốc đó đến sớm hơn. Khi cần yêu cầu, giữ sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp đặt để khâu xác minh chạy gọn.[3]
10. Việt Nam Solar, nhà phân phối tấm pin Tongwei TWMNH-66HD655W VNS
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Công Ty TNHH Việt Nam Solar
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
11. Đánh giá thực tế tấm pin TWMNH-66HD655W Đánh giá
Ứng dụng
Hợp dự án ưu tiên sản lượng
Với 655 Wp và hiệu suất 24.2%, tấm dùng cho mái thương mại công nghiệp, dự án mặt đất và hệ quy mô lớn. Là bản công suất cao nhất dải, cùng số chỗ lắp thì dàn này cho tổng công suất lớn hơn các bản dưới.[1]
Hiệu suất
Giữ phần watt trội khi nóng
Hệ số nhiệt Pmax chỉ −0.28%/°C cùng nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C giúp bản đỉnh dải hao ít công suất lúc tấm nóng. Trưa trời nóng, phần watt dôi vẫn bám lại nên kWh ngày nhỉnh hơn.[1]
Độ bền
Hai lớp kính cho dàn lộ thiên
Hai lớp kính 2.0mm cùng khung nhôm cho khối tấm cứng, gánh 5400/2400 Pa, hợp vùng gió mạnh và dàn trải rộng ngoài trời. Cả hai mặt đều là kính, không dùng nền polymer như loại một mặt.[1]
Lưu ý
Cần nền sáng để vắt mặt sau
Phần watt mặt sau theo hệ số 80±5% chỉ về khi mặt dưới hứng đủ nắng phản xạ. Ốp sát mái tối hay bịt gầm sẽ bóp lượng cộng thêm đó, nên cần định trước kiểu lắp và chọn nền hắt sáng.[1]
12. Hiểu lầm phổ biến về tấm pin TWMNH-66HD655W Hiểu lầm
13. Câu hỏi thường gặp về tấm pin TWMNH-66HD655W FAQ
Tấm bifacial là gì, con số 80±5% hiểu thế nào?
Tấm pin TWMNH-66HD655W bảo hành bao lâu?
Tấm chịu tải gió và tải tuyết tối đa cỡ nào?
Bản 655W đỉnh dải lợi gì về sản lượng?
Nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C nghĩa là gì?
14. Giá tấm pin TWMNH-66HD655W và nhận báo giá Báo giá
Với TWMNH-66HD655W, chủ đầu tư nên tách hai kịch bản trước khi xin báo giá. Kịch bản đầu là mua tấm pin rời để thay hoặc mở rộng dàn đang chạy. Kịch bản sau là lắp trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Hai kịch bản có cấu trúc chi phí khác hẳn nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước bắt buộc trước khi chốt báo giá.
THIẾT BỊ RỜI
Giá tấm pin TWMNH-66HD655W
Dành cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm pin để thay thế, mở rộng dàn hoặc giao cho đội kỹ thuật đang thi công. Báo giá yêu cầu xác nhận đúng mã TWMNH-66HD655W, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
TRỌN GÓI
Giá hệ điện mặt trời dùng tấm Tongwei
Dành cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm, công suất hệ, kết cấu mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí lắp đặt và điều kiện thi công thực địa.











































