Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model / Mã sản phẩm | TWMNH-66HD655W |
| Brand / Thương hiệu | Tongwei Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TNC 2.0 |
| Module type / Loại module | N-type Half-cell Bifacial Module (66) |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 655 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 50.15 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 16.52 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.78 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 15.68 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 24.2% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 723.2 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 50.15 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 18.24 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 41.78 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 17.31 A |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 687 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 25.4% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 753 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 27.9% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 818 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 30.3% |
| Cell Type / Loại cell | TNC |
| Cell Orientation / Cấu hình cell | 132 [6×22] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm |
| Weight / Trọng lượng | 32.2 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating semi tempered glass |
| Rear Glass / Kính sau | 2.0 mm semi tempered glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminum alloy frame |
| Junction Box / Hộp nối | IP68, 3 diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² |
| Cable Length / Chiều dài cáp | +400 mm, -200 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized |
| Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa | 5,400 Pa (front) / 2,400 Pa (rear) |
| Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet | 36 pcs |
| Packaging / Đóng gói container | 720 pcs per 40’HC |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98] ≤ 70°C |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC |
| Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 30 A |
| Power Output Tolerance / Dung sai công suất | 0~+3% |
| Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5% |
| Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5% |
| Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5% |
| Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.28%/°C |
| Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.24%/°C |
| Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 655Wp – TWMNH-66HD655W – TNC2.0 – G12R
TWMNH-66HD655W là tấm pin năng lượng mặt trời 655Wp thuộc dòng TNC 2.0 của Tongwei Solar. Đây là mức công suất cao nhất trong họ half-cell hai mặt 635–655W. Trên cùng một khổ tấm 2382×1134 mm, bản này dồn được nhiều watt nhất, nên mỗi vị trí lắp đặt trả về sản lượng nhỉnh hơn các bản dưới dải. Cell N-type ghép giữa hai lớp kính trong khung nhôm. Tấm phù hợp cho dự án ưu tiên tổng sản lượng trên diện tích lắp có hạn.[1]
Đo theo STC, tấm cho Pmax 655 Wp, Voc 50.15 V, Vmp 41.78 V, Isc 16.52 A, Imp 15.68 A và hiệu suất 24.2%. Hiệu suất module 24.2% là mức cao nhất trong dải 66HD, nên cùng diện tích lắp cho công suất lớn hơn. Dung sai 0~+3% chỉ cộng thêm chứ không trừ, nên watt thật luôn bằng hoặc vượt nhãn dán.[1]
Hệ số nhiệt Pmax −0.28%/°C giữ cho phần watt trội của bản 655W không rơi nhiều khi tấm nóng buổi trưa. Hệ số hai mặt Pmax 80±5% cộng tiếp một lớp sản lượng từ mặt sau, đẩy con số kWh mỗi tấm lên cao hơn nữa. Mỗi tấm nặng 32.2 kg, vẫn vừa tay thợ dù gói nhiều công suất hơn.[1]
Pmax 655 Wp là con số cao nhất trong họ half-cell 635–655W. Mỗi tấm gánh thêm watt so với bản dưới, nên cùng số chỗ lắp, dàn 655W trả về nhiều điện hơn rõ rệt.[1]
Hiệu suất module 24.2% là mức cao nhất trong dải 66HD, nên mỗi mét vuông cho công suất lớn hơn. Khi diện tích lắp có hạn mà vẫn cần đủ công suất, bản này cho công suất lắp đặt lớn hơn trên cùng khoảng trống.[1]
Là bản công suất cao nhất dải, 655W còn được mặt sau góp thêm theo hệ số hai mặt Pmax 80±5%. Kê trên nền sáng, phần điện mặt sau cộng vào công suất mặt trước.[1]
Mỗi độ tăng nhiệt chỉ lấy đi 0.28% công suất. Hệ số nhiệt thấp giúp tấm giữ công suất tốt hơn khi mặt module nóng lên.[1]
Khung nhôm anodized ôm hai lớp kính, gánh 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau. Dự án sản lượng thường trải dàn ngoài trời lộng gió, mức tải này cho phép kéo hàng dài mà giàn vẫn đứng yên.[1]
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNH-66HD655W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 655 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.15 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.78 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 16.52 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 15.68 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 24.2%[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 723.2 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.15 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.24 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 41.78 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.31 A[1] |
| Rear gain 5% / Lợi ích mặt sau 5% | Pmax 687 Wp, hiệu suất 25.4%[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 753 Wp, hiệu suất 27.9%[1] |
| Rear gain 25% / Lợi ích mặt sau 25% | Pmax 818 Wp, hiệu suất 30.3%[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.28%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.24%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 30 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 80±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 80±5%[1] |
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type, half-cell)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 132 (6×22)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.2 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -200mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 720 tấm / 40’HC[1] |
IEC 61215 (2021) lo khâu thẩm định thiết kế, IEC 61730 (2023) lo an toàn điện. Dự án sản lượng lớn thường gắt khâu hồ sơ, hai số hiệu này cùng cấp an toàn Class II và chống cháy Class C là phần phải có để bản 655W được duyệt.[1]
Bộ phép thử môi trường gồm IEC TS 62804 chặn PID, IEC 61701 chịu sương muối, IEC 62716 kháng amoniac và IEC 60068-2-68 chịu cát bụi. Nhờ đó dàn 655W vẫn giữ được sản lượng khi đặt ở ven biển, trang trại hay vùng nhiều bụi.[1]
Dây chuyền Tongwei Solar mang bốn dấu ISO: 9001:2015 về chất lượng, 14001:2015 về môi trường, 45001:2018 về an toàn nghề nghiệp và 50001:2018 về năng lượng, kèm IEC 62941:2019 cho hệ chất lượng module PV. Sản lượng đỉnh dải nhờ vậy ra đời từ quy trình đồng đều.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật TWMNH-66HD655W | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm TWMNH-66HD655W | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst TWMNH-66HD655W (đang cập nhật) | Đang cập nhật |
| WEB | Manual, Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và đỡ hàng Tongwei Solar (đang cập nhật) | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Tongwei Solar | Truy cập |
Bản đỉnh dải chỉ trả hết watt khi thợ chuyên nghiệp đặt đúng chỗ. Lắp ở nhiệt khuyến nghị −40 đến 40°C, độ ẩm dưới 85%, mặt hướng đón nắng nhiều giờ nhất và xa bóng cây hay nhà kế bên. Góc nghiêng từ 10° trở lên cho mưa cuốn bụi đi, giữ mặt kính thông nắng.[2]
Dàn sản lượng lớn thường kéo dài ngoài trời, nên mái và khung phải đỡ nổi tải gió cùng tải tĩnh suốt đời hệ. Ngưỡng 5400 Pa mặt trước và 2400 Pa mặt sau là mốc để bên thiết kế đối chiếu với tải gió tại chỗ.[1] Nên dùng kẹp nhôm hợp kim 6005-T6 cho mối ghép bền theo năm tháng.[2]
Đặt tối thiểu 4 kẹp cân hai bên vào đúng vùng kẹp ghi trên khung nhôm. Kẹp sai vị trí dồn lực không đều và mở đường cho rạn kính. Giữa hai tấm sát nhau chừa khe tối thiểu 10mm để khung nở ra khi trời nóng.[2]
Siết bu lông M8 ở mô-men 15~18 N·m, chia đều các điểm và đừng vặn gắng kẻo vênh khung. Kẹp nhôm 6005-T6 cùng mô-men đúng giữ mặt tấm phẳng và tản lực ra cả khung, nhẹ bớt điểm tì lên kính.[2]
Bẻ cáp theo bán kính tối thiểu 38.4mm cho ruột dẫn khỏi đứt. Hai đầu nối phải đồng loại, ấn vào tới lúc nghe tiếng khóa rồi giật nhẹ kiểm lại. Khi nối chuỗi, theo đúng cực dương âm và giữ tổng áp chuỗi dưới ngưỡng hệ thống 1500 V DC.[2]
Bắt tiếp địa vào lỗ grounding hãng đã khoan, đừng khoét thêm lỗ kẻo hỏng lớp bảo vệ khung. Khi nâng hạ, cắt cử 2 người đỡ theo cạnh, không cầm vào dây hay hộp đấu nối. Sắp đóng điện thì đo Voc của chuỗi và soát lại từng điểm tiếp xúc.[2]
Chọn lúc sáng sớm hoặc chiều mát, tấm đã nguội và ngắt điện rồi mới rửa. Giữ nước áp lực ở mức không quá 4 MPa và pH trong quãng 6 đến 8. Lau bằng chổi mềm hay vải không dệt, đừng để vật cứng mài lên kính.[2]
Mỗi lần kiểm, rọi vào hộp nối, cáp và đầu nối tìm chỗ lỏng, vỏ rạn hay vết phóng điện. Đầu nối tiếp xúc kém nóng lên và bóp watt thu về, gặp dấu lạ là xử lý ngay.[2]
Soi khung nhôm, kẹp và bu lông tìm chỗ lỏng, cong hay ăn mòn, nhất là qua mùa mưa bão. Nhân thể xem mặt kính có vết đổi màu, rồi vặn lại đúng mô-men cho tấm phẳng đều.[2]
Trong hộp nối có diode bypass mở lối cho dòng lách qua phần bị che, kéo điểm nóng xuống khi một góc tấm mất nắng. Chớ tự cạy hộp nối hay đổi diode, việc đó dành riêng cho kỹ thuật chuyên môn.[2]
Rọi đầu nối tìm chỗ lỏng, ăn mòn hay méo, bởi mấy lỗi này sinh nhiệt và cắt bớt watt. Nối hai đầu khác loại với nhau cũng dễ phát nhiệt, thấy là thay về đồng loại.[2]
Vỏ cáp rạn để hơi ẩm lọt vào, sinh rò cách điện. Lúc bảo trì phần điện, trùm vật liệu mờ lên mặt tấm để hạ áp làm việc và chặn điện giật khi thao tác.[2]
Kính vỡ hay dây dẫn hở khiến tấm thành mối nguy điện. Gỡ tấm khỏi chuỗi, đừng tự sửa và gọi ngay đơn vị chuyên môn. Tuyệt đối không để tấm hỏng chạy tiếp trong dàn.[2]
12 năm
Kính, khung, cell cùng các mối hàn nằm trong bảo hành vật liệu và tay nghề 12 năm. Mốc này còn hiệu lực khi tấm được lắp và vận hành đúng hướng dẫn, không dính va đập cơ học hay môi trường vượt điều kiện cho phép.[3]
30 năm
Mỗi năm giảm 0,4%. Năm đầu còn tối thiểu 99%, năm 30 còn tối thiểu 87,40%. Với bản đỉnh dải, cam kết này giữ phần lớn watt khởi điểm tới cuối vòng đời, giúp chốt số kWh thu được cả đời tấm.[3]
Mốc tính
Bảo hành khởi tính từ ngày giao hàng, hoặc 6 tháng kể từ ngày xuất xưởng nếu mốc đó đến sớm hơn. Khi cần yêu cầu, giữ sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp đặt để khâu xác minh chạy gọn.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Ứng dụng
Với 655 Wp và hiệu suất 24.2%, tấm dùng cho mái thương mại công nghiệp, dự án mặt đất và hệ quy mô lớn. Là bản công suất cao nhất dải, cùng số chỗ lắp thì dàn này cho tổng công suất lớn hơn các bản dưới.[1]
Hiệu suất
Hệ số nhiệt Pmax chỉ −0.28%/°C cùng nhiệt vận hành danh định T98 ≤70°C giúp bản đỉnh dải hao ít công suất lúc tấm nóng. Trưa trời nóng, phần watt dôi vẫn bám lại nên kWh ngày nhỉnh hơn.[1]
Độ bền
Hai lớp kính 2.0mm cùng khung nhôm cho khối tấm cứng, gánh 5400/2400 Pa, hợp vùng gió mạnh và dàn trải rộng ngoài trời. Cả hai mặt đều là kính, không dùng nền polymer như loại một mặt.[1]
Lưu ý
Phần watt mặt sau theo hệ số 80±5% chỉ về khi mặt dưới hứng đủ nắng phản xạ. Ốp sát mái tối hay bịt gầm sẽ bóp lượng cộng thêm đó, nên cần định trước kiểu lắp và chọn nền hắt sáng.[1]
Với TWMNH-66HD655W, chủ đầu tư nên tách hai kịch bản trước khi xin báo giá. Kịch bản đầu là mua tấm pin rời để thay hoặc mở rộng dàn đang chạy. Kịch bản sau là lắp trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Hai kịch bản có cấu trúc chi phí khác hẳn nhau, nên khảo sát hiện trạng là bước bắt buộc trước khi chốt báo giá.
THIẾT BỊ RỜI
Dành cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm pin để thay thế, mở rộng dàn hoặc giao cho đội kỹ thuật đang thi công. Báo giá yêu cầu xác nhận đúng mã TWMNH-66HD655W, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm, công suất hệ, kết cấu mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí lắp đặt và điều kiện thi công thực địa.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2015 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

