Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
| Model / Mã sản phẩm | TWMNH-66QD660W |
| Brand / Thương hiệu | Tongwei Solar |
| Product family / Dòng sản phẩm | TNC 3.0 |
| Module type / Loại module | N-type bifacial module (66) |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 660 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 50.52 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 16.50 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 42.10 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 15.68 A |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 24.4% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 732 W |
| Open Circuit Voltage: Voc / Điện áp hở mạch | 50.52 V |
| Short Circuit Current: Isc / Dòng ngắn mạch | 18.29 A |
| Voltage at Maximum Power: Vmp / Điện áp tại công suất cực đại | 42.10 V |
| Current at Maximum Power: Imp / Dòng tại công suất cực đại | 17.39 A |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 693 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 25.7% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 759 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 28.1% |
| Maximum Power: Pmax / Công suất cực đại | 825 W |
| Module Efficiency / Hiệu suất module | 30.5% |
| Cell Type / Loại cell | TNC |
| Cell Orientation / Cấu hình cell | 264 [6×44] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm |
| Weight / Trọng lượng | 32.7 kg |
| Front Glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating semi tempered glass |
| Rear Glass / Kính sau | 2.0 mm semi tempered glass |
| Frame / Khung | Anodized aluminum alloy frame |
| Junction Box / Hộp nối | IP68, 3 diodes |
| Cable / Cáp | 4.0 mm² |
| Cable Length / Chiều dài cáp | +400 mm, -600 mm hoặc ±1,400 mm; length can be customized |
| Maximum Static Test Load / Tải thử tĩnh tối đa | 5,400 Pa (front) / 2,400 Pa (rear) |
| Packaging (Per pallet) / Đóng gói mỗi pallet | 36 pcs |
| Packaging / Đóng gói container | 720 pcs per 40’HC |
| Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98] ≤ 70°C |
| Maximum System Voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC |
| Maximum Series Fuse Rating / Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Power Output Tolerance / Dung sai công suất | 0~+3% |
| Bifaciality coefficient of Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 85±5% |
| Bifaciality coefficient of Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5% |
| Bifaciality coefficient of Isc / Hệ số hai mặt Isc | 85±5% |
| Temperature Coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | -0.26%/°C |
| Temperature Coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | -0.22%/°C |
| Temperature Coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Tongwei 660Wp – TWMNH-66QD660W – TNC 3.0 Bifacial
TWMNH-66QD660W là bản 660Wp trong họ tấm pin TWMNH-66QD của Tongwei Solar, thuộc dòng TNC 3.0 với cell N-type TNC kẹp giữa hai lớp kính trên khung nhôm. Đây là mức công suất giữa dải, thường được chọn cho mái nhà xưởng và dự án C&I khi đội thiết kế muốn dồn thêm watt vào mỗi vị trí lắp mà khổ tấm giữ nguyên. Tấm sinh điện ở cả hai mặt, nên lưng tấm còn nhặt thêm phần nắng hắt từ nền phía dưới.[1]
Ở điều kiện STC, bản này đạt Pmax 660 Wp, Voc 50.52 V, Vmp 42.10 V, Isc 16.50 A, Imp 15.68 A và hiệu suất module 24.4%. Cặp Voc 50.52 V cùng Isc 16.50 A là hai mốc đội thi công bám vào để cân số tấm trên một chuỗi và dòng đi trên mỗi nhánh.[1]
Vì chạy nền cell N-type TNC, hệ số nhiệt Pmax chỉ là −0.26%/°C, nên lúc trời đứng bóng và mặt tấm hấp nhiệt thì sản lượng hao không đáng kể. Bộ dual-glass 2.0mm và 2.0mm đi cùng hệ số mặt sau Pmax 85±5% khiến mái tôn màu sáng, sàn bê tông hay lớp đá dăm trải dưới giàn trở thành nguồn phản xạ tiếp sức cho lưng tấm.[1]
Cặp Pmax 660 Wp và hiệu suất 24.4% ở STC dồn nhiều công suất vào một khổ tấm. Trên mái có số điểm lắp hữu hạn, điều đó đồng nghĩa cùng một đích công suất thì cần ít tấm hơn, ít kẹp và ít dây gom hơn.[1]
Nhờ nền TOPCon, cell N-type TNC gần như miễn nhiễm hiệu ứng suy hao ánh sáng. Bước hụt năm đầu giữ ở mức ≤1%, rồi mỗi năm tiếp theo chỉ trượt 0.35%, giúp phần đuôi vòng đời còn cao hơn hẳn cell thế hệ trước.[1]
Mặt sau làm việc với hệ số Pmax 85±5%, nằm giữa hai tấm kính 2.0mm. Đặt trên nền sáng, phần điện gom thêm từ lưng tấm kéo tổng sản lượng lên cao hơn rõ so với module chỉ phát một mặt.[1]
Hệ số nhiệt Pmax −0.26%/°C nghĩa là mỗi độ nóng thêm chỉ lấy đi 0.26% công suất. Với chuỗi ngày nắng dài đặc trưng Việt Nam, tấm bám sát mức danh định thay vì rơi mạnh vào khung giờ giữa trưa.[1]
Ngưỡng tải tĩnh đạt 5400 Pa ở mặt trước và 2400 Pa ở mặt sau. Khung nhôm anodized siết quanh hai lớp kính cho độ cứng cao, hợp những vị trí hứng gió mạnh hay mái có nhịp đỡ thưa.[1]
| Model type / Mã sản phẩm | TWMNH-66QD660W[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | STC 1000 W/m², cell 25°C, AM1.5[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 660 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.52 V[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 42.10 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 16.50 A[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 15.68 A[1] |
| Module efficiency / Hiệu suất module | 24.4%[1] |
| Test condition / Điều kiện đo | BNPI mặt trước 1000 / mặt sau 135 W/m², 25°C, AM1.5, dung sai ±3%[1] |
| Maximum power Pmax / Công suất cực đại | 732 Wp[1] |
| Open circuit voltage Voc / Điện áp hở mạch | 50.52 V[1] |
| Short circuit current Isc / Dòng ngắn mạch | 18.29 A[1] |
| Voltage at Pmax Vmp / Điện áp điểm công suất cực đại | 42.10 V[1] |
| Current at Pmax Imp / Dòng điểm công suất cực đại | 17.39 A[1] |
| Rear gain 5% / Lợi ích mặt sau 5% | Pmax 693 Wp, hiệu suất 25.7%[1] |
| Rear gain 15% / Lợi ích mặt sau 15% | Pmax 759 Wp, hiệu suất 28.1%[1] |
| Rear gain 25% / Lợi ích mặt sau 25% | Pmax 825 Wp, hiệu suất 30.5%[1] |
| Temperature coefficient of Pmax / Hệ số nhiệt Pmax | −0.26%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Voc / Hệ số nhiệt Voc | −0.22%/°C[1] |
| Temperature coefficient of Isc / Hệ số nhiệt Isc | +0.046%/°C[1] |
| Temperature rating T98 (NMOT) / Nhiệt độ vận hành danh định | ≤70°C[1] |
| Operating temperature / Nhiệt độ vận hành | [T98]≤70°C (ngắn hạn tới 85°C)[1] |
| Maximum system voltage / Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC[1] |
| Maximum series fuse rating / Cầu chì chuỗi tối đa | 35 A[1] |
| Power output tolerance / Dung sai công suất | 0~+3%[1] |
| Bifaciality coefficient Pmax / Hệ số hai mặt Pmax | 85±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Voc / Hệ số hai mặt Voc | 98±5%[1] |
| Bifaciality coefficient Isc / Hệ số hai mặt Isc | 85±5%[1] |
| Cell type / Loại cell | TNC (N-type)[1] |
| Cell orientation / Bố trí cell | 264 (6×44)[1] |
| Dimension / Kích thước | 2382±2 × 1134±2 × 30 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 32.7 kg[1] |
| Front glass / Kính trước | 2.0 mm AR coating, kính bán cường lực[1] |
| Rear glass / Kính sau | 2.0 mm kính bán cường lực[1] |
| Frame / Khung | Nhôm anodized[1] |
| Junction box / Hộp đấu nối | IP68, 3 diode[1] |
| Cable / Cáp | 4.0 mm²[1] |
| Cable length / Chiều dài cáp | +400mm, -600mm hoặc ±1400mm[1] |
| Maximum static test load / Tải tĩnh tối đa | 5400 Pa (trước) / 2400 Pa (sau)[1] |
| Packaging per pallet / Đóng gói mỗi pallet | 36 tấm[1] |
| Packaging per container / Đóng gói container | 720 tấm / 40’HC[1] |
IEC 61215 (2021) chứng cho khâu đánh giá thiết kế và IEC 61730 (2023) chứng cho an toàn điện, đây là cặp giấy mà bên duyệt hồ sơ thường mở ra trước nhất. Cùng nhóm này là cấp an toàn Class II và cấp chống cháy Class C.[2]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật TWMNH-66QD660W | Tải xuống | |
| Certifications, Chứng nhận sản phẩm TWMNH-66QD660W | Tải xuống | |
| File PAN, File mô phỏng PVsyst TWMNH-66QD660W (đang cập nhật) | Đang cập nhật |
| WEB | Manual, Hướng dẫn lắp đặt tấm pin Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Unpacking, Hướng dẫn mở kiện và đỡ hàng Tongwei Solar (đang cập nhật) | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Tongwei Solar | Truy cập |
| WEB | Tra cứu seri sản phẩm Tongwei Solar | Truy cập |
Khâu này dành cho thợ có nghề, triển khai trong dải nhiệt gợi ý −40 đến 40°C cùng độ ẩm dưới 85%. Trên mái nhà xưởng, ưu tiên khoảng đón nắng rộng, né bóng đổ của ống thoát, mái che và cụm máy. Cho tấm dốc từ 10° trở lên để nước mưa kéo bụi đi cùng.[2]
Tối thiểu 4 kẹp cho mỗi tấm, xếp cân hai bên trong dải kẹp mà khung nhôm cho phép. Đặt kẹp ra ngoài dải này làm lực dồn lệch và mở nguy cơ rạn kính. Hai tấm cạnh nhau cần chừa khe khung từ 10mm trở lên để vật liệu nở ra theo nhiệt.[2]
Bu lông M8 vặn ở mô-men 15~18 N·m, dàn lực đều qua các điểm và không gồng quá tay khiến khung vênh. Kẹp 6005-T6 kết hợp mô-men đúng giữ mặt tấm phẳng, rải lực ổn định và bớt dồn ứng suất vào kính.[2]
Bán kính uốn cáp giữ từ 38.4mm trở lên cho khỏi gãy lõi đồng bên trong. Các đầu nối phải đồng loại, ấn vào tới khi nghe khóa rồi giật nhẹ để xác nhận. Khi gom thành chuỗi, theo đúng cực dương âm và canh tổng áp chuỗi dưới mốc 1500 V DC.[2]
Dây đất bắt vào lỗ grounding mà hãng đã khoan, không được đục thêm lỗ làm rách lớp bảo vệ. Khi khiêng tấm, cần 2 người đỡ theo mép và tránh nắm vào cáp hay hộp đấu nối. Sát giờ cấp điện, đo Voc của chuỗi và rà lại từng điểm tiếp xúc.[2]
Chọn lúc sáng sớm hoặc chiều dịu khi tấm đã nguội và nguồn đã cắt để rửa kính. Áp lực nước giữ dưới 4 MPa, độ pH trong khoảng 6 đến 8. Lau bằng chổi mềm hay khăn không dệt, tránh tuyệt đối các vật nhám làm xước mặt kính.[2]
Trong mỗi đợt kiểm tra, soi kỹ hộp nối, đoạn cáp và các đầu nối để bắt chỗ lỏng, vỏ rạn hoặc vệt phóng điện. Đầu nối tiếp xúc kém vừa nóng lên vừa làm hụt điện, cần khắc phục liền khi gặp dấu lạ.[2]
Khung nhôm, kẹp và bu lông cần được dò xem có nới, vênh hay gỉ không, đặc biệt là sau đợt mưa bão. Tiện thể nhìn mặt kính để bắt vết ố màu, rồi siết lại theo mô-men cho tấm phẳng trở lại.[2]
Bên trong hộp nối có diode bypass mở lối cho dòng vòng qua chỗ khuất, nhờ vậy điểm nóng hạ xuống khi một góc tấm bị che. Việc mở hộp nối hay đổi diode là điều cấm, chỉ kỹ thuật chuyên môn mới được đụng vào.[2]
Soát đầu nối xem có nới, gỉ hay biến dạng không, vì những lỗi đó sinh nhiệt và bào mòn sản lượng. Ghép hai đầu nối khác chủng loại cũng dễ phát nhiệt, gặp là phải thay về đúng loại.[2]
Một khi vỏ cáp rạn, hơi ẩm len vào và gây rò cách điện. Trong lúc bảo trì phần điện, nên trùm vật liệu mờ lên mặt tấm để kéo điện áp làm việc xuống và chặn nguy cơ giật khi đang thao tác.[2]
Tấm bị vỡ kính hoặc lòi dây dẫn thuộc nhóm rủi ro điện trực tiếp. Hãy tách tấm khỏi chuỗi, không tự vá víu và gọi ngay đơn vị chuyên môn. Đừng để một tấm hỏng tiếp tục nằm chạy trong giàn.[2]
12 năm
Kính, khung, cell và các mối hàn nằm trong diện bảo hành 12 năm về vật liệu lẫn tay nghề. Điều kiện áp dụng là tấm được lắp và chạy theo đúng hướng dẫn, không hứng va đập cơ học hay môi trường nằm ngoài ngưỡng cho phép.[3]
30 năm
Trong 30 năm, mức công suất được hứa hạ theo một đường tuyến tính. Mốc năm đầu là ≥99%, mỗi năm kế tiếp giảm 0,35%, đến năm 30 vẫn ≥88,85%. Nhờ đường này, chủ đầu tư có chỗ tựa để dựng kịch bản sản lượng dài hạn.[3]
Mốc tính
Mốc khởi tính lấy theo ngày giao hàng hoặc 6 tháng sau ngày rời xưởng, cái nào tới trước thì áp. Khi mở yêu cầu, hãy lưu sẵn mã model, số seri, hóa đơn và hồ sơ lắp để khâu đối chiếu chạy gọn.[3]
Việt Nam Solar phân phối thiết bị chính hãng đồng thời triển khai dịch vụ tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng chủ đầu tư trong suốt vòng đời vận hành hệ thống.[5]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Ứng dụng
Mức 660 Wp đi cùng hiệu suất 24.4% giúp tấm vừa vào mái nhà xưởng, vừa hợp hệ thương mại công nghiệp lẫn dự án quy mô lớn. Để đạt cùng một đích công suất, giàn dùng ít tấm hơn nên bớt kẹp, bớt khung và bớt diện tích chiếm chỗ.[1]
Vận hành
Bộ đôi hệ số nhiệt Pmax −0.26%/°C và nhiệt danh định T98 ≤70°C kéo mức hao công suất xuống thấp khi tấm nóng giữa trưa. Trong vùng khí hậu nắng gắt, nhờ đó đoạn sản lượng buổi trưa đỡ chao đảo hơn.[1]
Độ bền
Cặp kính 2.0mm cộng khung nhôm dựng nên độ cứng cao, ôm ngưỡng tải 5400/2400 Pa, ăn khớp với nơi gió mạnh và mái có nhịp đỡ rộng. Cả hai phía đều là kính, không xài tấm nền polymer kiểu module một mặt.[1]
Lưu ý
Hệ số mặt sau 85±5% chỉ trả về giá trị khi lưng tấm hứng đủ nắng phản xạ. Áp sát mái tối màu hay bịt gầm sẽ ép phần điện cộng thêm xuống thấp, nên phải định trước điều kiện lắp và chọn nền hắt sáng.[1]
Với TWMNH-66QD660W, chủ đầu tư nên tách rõ hai kịch bản trước khi xin báo giá. Kịch bản đầu là mua tấm pin rời để thay thế hoặc mở rộng dàn đang chạy. Kịch bản sau là lắp trọn gói hệ điện mặt trời gồm tấm pin, khung đỡ, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp và nghiệm thu. Hai kịch bản cho cấu trúc chi phí khác hẳn nhau, vì vậy khảo sát hiện trạng là bước bắt buộc trước khi chốt báo giá.
THIẾT BỊ RỜI
Dành cho chủ đầu tư cần mua riêng tấm pin để thay thế, mở rộng dàn hoặc giao cho đội kỹ thuật đang thi công. Báo giá yêu cầu xác nhận đúng mã TWMNH-66QD660W, số lượng, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
TRỌN GÓI
Dành cho chủ đầu tư muốn triển khai hoàn chỉnh hệ điện mặt trời. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm, công suất hệ, kết cấu mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí lắp đặt và điều kiện thi công thực địa.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin v
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

