Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar88 ₫
Đã bán 1.301Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.


MC Cube-T BESS – Pin Lưu Trữ Điện Lithium BYD 5010kWh – 6437kWh
BYD Energy Storage · Pin Blade LFP · MC Cube-T BESSMC Cube-T BESS là hệ pin lưu trữ điện lithium BYD thế hệ mới cho dự án quy mô lớn, dựng trên Pin Blade cell LFP và kiến trúc dạng cube ghép linh hoạt. Hệ có bốn cấu hình MC10C-B5010, MC12C-B6012, MC10C-B5365 và MC12C-B6437 với dung lượng DC khả dụng 5010kWh đến 6431kWh.[1]
Toàn hệ chạy ở điện áp danh định 1331.2V DC, làm mát bằng chất lỏng và đạt cấp bảo vệ IP55 chống bụi chống nước. Dải nhiệt vận hành từ -30°C đến +55°C và độ ồn ở 1m không vượt 75 dBA.[1]
MC Cube-T BESS đạt bộ tiêu chuẩn an toàn IEC 62619, UL 9540, UL 9540A, UL 1973, UN 38.3 và UN 3536, mỗi khối kèm hệ phát hiện và báo cháy.[1]
Việt Nam Solar phân phối chính hãng MC Cube-T BESS và tư vấn chọn cấu hình R2 hay R4 theo công suất và thời lượng xả của dự án.[3][1]
MC Cube-T BESS là hệ pin lưu trữ điện lithium BYD thế hệ mới, dùng Pin Blade cell LFP cho các dự án dung lượng lớn.[1] Hệ ghép các khối cube theo nhu cầu và đạt dung lượng DC khả dụng 5010kWh đến 6431kWh trên bốn cấu hình.[1]
Toàn hệ chạy ở điện áp danh định 1331.2V DC, làm mát bằng chất lỏng và đạt cấp bảo vệ IP55 chống bụi chống nước.[1]
Pin Blade cho lưu trữ năng lượng.
MC Cube-T BESS dùng Pin Blade của BYD làm khối lưu trữ, với cell LFP sắp trong cấu hình 2×5×1P416S hoặc 2×6×1P416S.[1] Cấu trúc Pin Blade tập trung vào an toàn và mật độ năng lượng cho cụm pin lớn.[1]
An toàn ở mức cao.
Hệ đạt loạt tiêu chuẩn IEC 62619, UL 9540, UL 9540A, UL 1973, UN 38.3 và UN 3536 cùng dấu CE.[1] Mỗi khối tích hợp hệ phát hiện và báo cháy.[1]
Tuổi thọ dài.
Cell LFP cho vòng đời dài, phù hợp dự án khai thác nhiều năm.[1] Dung lượng DC khả dụng giữ ổn định qua các mốc nghiệm thu, ví dụ cấu hình 5010kWh còn 4900kWh sau ba tháng SAT.[1]
Mật độ năng lượng cao.
Khối container 6058mm chứa tới 5010kWh, khối 7550mm chứa tới 6431kWh DC khả dụng.[1] Thiết kế dồn năng lượng lớn vào diện tích chân đế gọn.[1]
MC Cube-T BESS có bốn cấu hình chia hai nhóm công suất, tất cả dùng cell LFP và làm mát chất lỏng.[1] Nhóm R2 gồm MC10C-B5010 và MC12C-B6012 thiên về công suất với 2×1253kW và 2×1503kW.[1]
Nhóm R4 gồm MC10C-B5365 và MC12C-B6437 thiên về thời lượng với 2×670kW và 2×804kW.[1]
An toàn của MC Cube-T BESS bắt đầu từ Pin Blade cell LFP, dòng pin ổn định nhiệt của BYD.[1] Mỗi khối tích hợp hệ phát hiện và báo cháy để giám sát sự cố nhiệt sớm.[1]
Hệ đạt bộ tiêu chuẩn an toàn quốc tế gồm IEC 62619, UL 9540, UL 9540A, UL 1973, UN 38.3 và UN 3536.[1]
Pin Blade cell LFP.
Cell LFP có độ ổn định nhiệt cao, nền tảng cho mức an toàn của MC Cube-T BESS.[1] Pin xếp theo cấu hình 2×5×1P416S hoặc 2×6×1P416S trong mỗi khối.[1]
Hệ phát hiện và báo cháy.
Mỗi khối kèm hệ phát hiện và báo cháy tích hợp.[1] Hệ giám sát nhằm cảnh báo sự cố nhiệt trong cụm pin.[1]
Chứng nhận UL 9540 và UL 9540A.
Hệ đạt UL 9540 cho hệ lưu trữ và UL 9540A cho thử lan truyền nhiệt.[1] Cell đạt thêm UL 1973 và IEC 62619.[1]
Đồng nhất cell cao.
BYD kiểm soát độ đồng nhất cell trong cụm để sạc xả cân bằng.[1] Độ đồng nhất cao giảm chênh lệch giữa các cell khi vận hành.[1]
MC Cube-T BESS theo khái niệm MC Cube, ghép các khối cube để đạt dung lượng hệ thống mong muốn.[1] Mỗi hệ dùng cấu hình 2×5×1P416S hoặc 2×6×1P416S tùy dòng sản phẩm.[1]
Container có hai kích thước 6058mm và 7550mm, sơn màu tiêu chuẩn RAL 9003.[1]
Khái niệm MC Cube.
Thiết kế dạng cube cho phép ghép linh hoạt để đạt dung lượng hệ thống bất kỳ.[1] Đây là nền tảng mở rộng của MC Cube-T BESS.[1]
Cấu hình 2×5 và 2×6.
Dòng R2 và R4 dùng cấu hình 2×5×1P416S, dòng B6012 và B6437 dùng 2×6×1P416S.[1] Cách sắp cell quyết định dung lượng và công suất từng cấu hình.[1]
Hai kích thước container.
Khối 6058×2438×2896mm cho cấu hình 5 hàng, khối 7550×2438×2896mm cho cấu hình 6 hàng.[1] Kích thước chưa gồm HVAC của DMC lắp tại công trường.[1]
Ghép cube linh hoạt.
Hệ hỗ trợ nhiều bố cục cube như một khối, bốn khối, năm khối cho tới nhiều khối ghép song song.[1] Kiến trúc này giúp đạt dung lượng theo quy mô dự án.[1]
Bộ tài liệu MC Cube-T BESS giúp bạn kiểm chứng thông số trước khi chọn cấu hình.[1] Việt Nam Solar tổng hợp datasheet chính hãng cùng liên kết thương hiệu và danh mục cửa hàng.[3][1]
Bạn tải datasheet để đối chiếu dung lượng, điện áp, công suất và tiêu chuẩn an toàn của bốn cấu hình.[1]
MC Cube-T BESS chạy ở điện áp danh định 1331.2V DC trên cả bốn cấu hình.[1] Dải điện áp pin từ 1081.6 đến 1489.3V DC ở dòng R2 và tới 1497.6V DC ở dòng R4.[1]
Công suất danh định trải từ 2×670kW ở dòng R4 tới 2×1503kW ở dòng R2.[1]
Điện áp danh định 1331.2V DC.
Cả bốn cấu hình dùng chung mức điện áp danh định 1331.2V DC.[1] Đây là điện áp làm việc của cụm pin trong mỗi khối.[1]
Dải điện áp pin.
Dòng R2 hoạt động trong dải 1081.6 đến 1489.3V DC, dòng R4 tới 1497.6V DC.[1] Dải điện áp phản ánh trạng thái sạc xả của cụm pin.[1]
Công suất nhóm R2.
MC10C-B5010 đạt 2×1253kW, MC12C-B6012 đạt 2×1503kW.[1] Nhóm R2 thiên về công suất trên cùng mức dung lượng.[1]
Công suất nhóm R4.
MC10C-B5365 đạt 2×670kW, MC12C-B6437 đạt 2×804kW.[1] Nhóm R4 thiên về thời lượng xả với công suất thấp hơn.[1]
Dung lượng khả dụng @FAT.
Dung lượng DC khả dụng khi nghiệm thu xuất xưởng là 5010, 6012, 5360 và 6431kWh.[1] Đây là mức năng lượng dùng được của từng cấu hình.[1]
MC Cube-T BESS dùng cơ chế làm mát chất lỏng để kiểm soát nhiệt cụm pin.[1] Hệ vận hành trong dải nhiệt từ -30°C đến +55°C và độ ẩm từ 5% đến 100%.[1]
Độ ồn đo ở 1m không vượt 75 dBA và độ cao làm việc tối đa dưới 2000m.[1]
Làm mát chất lỏng.
Toàn bộ bốn cấu hình dùng làm mát chất lỏng.[1] Cơ chế này giữ nhiệt cụm pin trong ngưỡng an toàn khi tải cao.[1]
Dải nhiệt -30 đến +55°C.
Hệ làm việc trong dải nhiệt môi trường từ -30°C đến +55°C.[1] Dải rộng giúp triển khai ở nhiều vùng khí hậu.[1]
Ngưỡng giảm công suất.
Hệ giảm công suất khi nhiệt độ môi trường dưới -15°C hoặc trên +45°C.[1] Đây là cơ chế bảo vệ cell trong điều kiện khắc nghiệt.[1]
Độ ẩm 5 đến 100%.
Hệ chịu độ ẩm tương đối từ 5% đến 100%.[1] Cùng cấp IP55, thiết bị phù hợp môi trường ngoài trời.[1]
MC Cube-T BESS đóng gói trong khối container, hướng tới lắp đặt, vận chuyển và bố trí thuận tiện.[1] Khối lượng từ 43550kg đến 53010kg tùy cấu hình là cơ sở tính nền móng và cẩu lắp.[1]
HVAC của DMC lắp tại công trường, nguồn phụ trợ dùng AC 400V/50Hz hoặc AC 480V/60Hz 3P4W.[1]
Lắp đặt dễ.
Kiến trúc cube tiêu chuẩn hóa giúp rút gọn khâu lắp đặt tại công trường.[1] Kích thước sau khi lắp HVAC xem trong bản vẽ lắp đặt.[1]
Vận chuyển dễ.
Khối theo chuẩn container 2438mm chiều rộng, thuận tiện cho vận chuyển đường bộ và đường biển.[1] Chứng nhận UN 38.3 và UN 3536 hỗ trợ hồ sơ vận chuyển.[1]
Bố trí linh hoạt.
Thiết kế cho phép sắp nhiều khối theo mặt bằng dự án.[1] Bố trí gọn giúp tối ưu diện tích chân đế.[1]
Kích thước và khối lượng.
Container dài 6058mm hoặc 7550mm, cao 2896mm, nặng 43550 đến 53010kg.[1] Số liệu này quyết định thiết kế nền móng.[1]
MC Cube-T BESS đề cao cấu hình thuận tiện và quản lý linh hoạt cho cụm pin lớn.[1] Hệ giao tiếp qua Modbus TCP/IP để giám sát và điều khiển.[1]
Kiến trúc cube hỗ trợ ghép linh hoạt và mở rộng dung lượng theo tiến độ dự án.[1]
Quản lý qua Modbus TCP/IP.
Hệ dùng giao thức Modbus TCP/IP cho truyền thông và điều khiển.[1] Chuẩn mở này thuận tiện tích hợp với hệ giám sát của dự án.[1]
Cấu hình thuận tiện.
Thiết kế đề cao cấu hình thuận tiện và quản lý linh hoạt.[1] Cách tổ chức cube giúp vận hành nhiều khối như một hệ.[1]
Bảo trì dễ.
Kiến trúc mô-đun hướng tới bảo trì thuận tiện.[1] Việc tiếp cận từng khối giúp rút gọn thời gian bảo dưỡng.[1]
Mở rộng dung lượng dễ.
Hệ hỗ trợ mở rộng dung lượng bằng cách ghép thêm cube.[1] Đây là một trong các thế mạnh Five Easy của MC Cube.[1]
Việt Nam Solar phân phối chính hãng pin lưu trữ điện lithium BYD, trong đó có dòng MC Cube-T BESS cho dự án quy mô lớn.[3] Đội ngũ kỹ sư tư vấn chọn cấu hình R2 hay R4 theo yêu cầu công suất và thời lượng xả của dự án.[1]
Khách hàng được hỗ trợ đối chiếu dung lượng, điện áp, tiêu chuẩn an toàn và phương án bố trí container trước khi triển khai.[1][3]
MC Cube-T BESS hướng tới dự án lưu trữ cần dung lượng megawatt giờ trong khối container.[1] Kiến trúc cube ghép linh hoạt cho phép đạt dung lượng hệ thống theo quy mô dự án.[1]
Dải nhiệt rộng và bộ chuẩn an toàn quốc tế giúp thiết bị phù hợp nhiều môi trường triển khai.[1]
Dự án lưu trữ quy mô lớn.
Mỗi khối cấp từ 5010kWh đến 6431kWh DC khả dụng cho nhu cầu lưu trữ lớn.[1] Nhiều khối ghép lại đạt dung lượng cấp dự án.[1]
Ghép dung lượng theo nhu cầu.
Hệ hỗ trợ ghép cube để đạt dung lượng hệ thống bất kỳ.[1] Chủ đầu tư mở rộng theo từng giai đoạn.[1]
MC Cube-T BESS dễ bị hiểu như một khối pin đặt đâu cũng chạy, trong khi đây là hệ container megawatt giờ với yêu cầu lắp đặt riêng.[1] Bốn hiểu lầm phổ biến xoay quanh vị trí lắp, kích thước, điều kiện vận hành và sự khác nhau giữa các cấu hình.[1]
Nắm đúng các điểm này giúp bạn chọn cấu hình và bố trí công trình chính xác ngay từ đầu.[1]
Hiểu sai: IP55 nên đặt ở đâu cũng được.
Cấp bảo vệ IP hay bị hiểu là thiết bị chịu được mọi vị trí và điều kiện.
Cách hiểu đúng: Vẫn cần điều kiện lắp đặt và HVAC.
IP55 chống bụi chống nước, nhưng hệ vẫn cần nền móng đạt tải và HVAC của DMC lắp tại công trường.[1]
Hiểu sai: Kích thước trong thông số là kích thước cuối cùng.
Nhiều người tính mặt bằng chỉ theo số đo container trong bảng thông số.
Cách hiểu đúng: Chưa gồm HVAC của DMC.
Kích thước công bố chưa gồm HVAC của DMC, kích thước sau khi lắp HVAC xem trong bản vẽ lắp đặt.[1]
Hiểu sai: Chạy công suất tối đa ở mọi điều kiện.
Có suy nghĩ hệ giữ nguyên công suất bất kể nhiệt độ và độ cao.
Cách hiểu đúng: Có ngưỡng giảm công suất.
Hệ giảm công suất khi nhiệt độ dưới -15°C, trên +45°C, hoặc độ cao trong khoảng 2000 đến 3000m.[1]
Hiểu sai: Bốn cấu hình như nhau.
Vì dung lượng gần nhau nên dễ nghĩ bốn cấu hình giống nhau.
Cách hiểu đúng: Khác nhau về công suất.
Nhóm R2 đạt 2×1253kW và 2×1503kW, nhóm R4 đạt 2×670kW và 2×804kW dù dung lượng tương đương.[1]
Khách hàng tìm hiểu MC Cube-T BESS thường hỏi tám vấn đề cốt lõi về dung lượng, cell, điện áp, làm mát, nhiệt độ, an toàn, kích thước và giao tiếp.[1] Bốn con số cần nhớ là dung lượng 5010 đến 6431kWh, điện áp 1331.2V DC, công suất 2×670 đến 2×1503kW và cấp IP55.[1]
Các câu trả lời dưới đây bám theo thông số bốn cấu hình để bạn đối chiếu nhanh.[1]
Giá MC Cube-T BESS phụ thuộc trước hết vào cấu hình dung lượng và nhóm công suất R2 hay R4.[1] Các yếu tố còn lại gồm số khối cube ghép, HVAC của DMC, vận chuyển container, vật tư đấu nối và công lắp đặt.[1]
Chi phí trọn gói còn thay đổi theo vị trí công trình và tiến độ giao hàng của dự án.[1][3]
Nhận báo giá nhanh
Gọi Việt Nam Solar để kiểm tra giá MC Cube-T BESS theo cấu hình, số khối, chứng từ và phương án giao hàng.
Gửi cấu hình qua email
Gửi nhu cầu dung lượng, công suất, thời lượng xả và vị trí lắp đặt để được kiểm tra và báo giá.
Tư vấn kỹ thuật
Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình R2 hay R4, bố trí container, nguồn phụ trợ và hồ sơ nghiệm thu.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar. Việt Nam Solar đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016.
Việt Nam Solar phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ lithium hàng đầu thế giới. Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng, đồng thời hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cấu hình hệ thống và bảo hành sau bán hàng.
Pháp lý: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT; Giấy phép năng lực hoạt động xây dựng HCM-00076550; nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703; chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2018 và ISO 45001:2018 xác minh trên IAF CertSearch.
5.0/5
1 đánh giá
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar


