Pin lưu trữ năng lượng mặt trời Hoymiles gồm những nhóm nào?
| Nhóm sản phẩm | Dòng sản phẩm tiêu biểu | Quy mô dung lượng / công suất |
|---|---|---|
| Điện áp thấp (LB) | LB-6D-G3 LB-10D-G3 LB-16D-G3 LB-5D-G2 LB-16D-G2 LB-5/10/15/20S-G1 LB-5/10/15/20S-G2 | Khoảng 5-20,48 kWh |
| Điện áp cao (HB) | HB-10/15/19/23S-G2 | Khoảng 11,5-23 kWh |
| Micro storage (HiBattery) | HiBattery 1920 AC HiBattery 4020 AC HiBattery 4020 X | Khoảng 1,92-4 kWh, mở rộng tới 16 kWh |
| Pin đồng bộ HiOne | HiOne-8B-G3 (ghép hệ HiOne all in one) | Khoảng 8 kWh |
| BESS - khối lưu trữ | HoyUltra HoyUltra 128D HoyUltra 261A HoyUltra 2000M HoyCore HoyPrime | Khoảng 50 kW / 128 kWh đến khoảng 2,064-3,45 MWh |
| BESS - PCS / trung thế | HPCS125 HPCS1250N-1725 HPCS2500 HIM2500-3450 HIM5000 HIM5175 | Tới khoảng 5.175 kVA |

Dòng pin lưu trữ lithium áp thấp LB gồm những mã nào?
- LB-6D-G3[1] là khối pin LiFePO4 độc lập 6 kWh dùng cho inverter HIS và HIT, ghép song song tối đa 16 bộ lên 96 kWh.
- LB-10D-G3[2] là khối pin LiFePO4 độc lập 10 kWh, ghép song song tối đa 16 bộ lên 160 kWh.
- LB-16D-G3[3] là khối pin LiFePO4 độc lập 16 kWh, ghép song song tối đa 16 bộ lên 256 kWh.
- LB-5D-G2[4] là khối pin thế hệ trước dung lượng 5,12 kWh, ghép song song tối đa 16 bộ lên 81,92 kWh.
- LB-16D-G2[5] là khối pin thế hệ trước dung lượng 16,08 kWh, ghép song song tối đa 15 bộ lên 241 kWh.
- LB-5/10/15/20S-G1[6] là module xếp tầng gồm bốn mã LB-5S-G1, LB-10S-G1, LB-15S-G1 và LB-20S-G1, dung lượng lần lượt 5,12 kWh, 10,24 kWh, 15,36 kWh và 20,48 kWh, dùng cho inverter HYS, HAS và HIT.
- LB-5/10/15/20S-G2[7] là module xếp tầng thế hệ G2 gồm bốn mã LB-5S-G2, LB-10S-G2, LB-15S-G2 và LB-20S-G2 với cùng bốn cấp dung lượng, ghép song song tối đa 5 tháp lên 102,4 kWh.
Các pin LB là thiết bị lưu trữ rời, kết nối với inverter hybrid qua cổng pin chuyên dụng. Khi lựa chọn cần đồng thời kiểm tra điện áp, dòng sạc/xả và danh sách tương thích của từng inverter.
Dòng sạc pin lithium tối đa là 60 A với LB-6D-G3, 100 A với LB-10D-G3 và 157 A với LB-16D-G3 cho mỗi bộ pin.[1][2][3] LB-6D-G3 và LB-10D-G3 hỗ trợ sạc ở nhiệt độ thấp khi lắp thêm bộ gia nhiệt tùy chọn.[1][2]

Pin lưu trữ điện áp cao HB của Hoymiles có dung lượng bao nhiêu?
- HB-10/15/19/23S-G2[8] gồm bốn mã HB-10S-G2, HB-15S-G2, HB-19S-G2 và HB-23S-G2, dung lượng lần lượt 11,52 kWh, 15,36 kWh, 19,2 kWh và 23,04 kWh, dùng cho inverter HYT và HAT.
Bốn cấp dung lượng này đáp ứng nhiều quy mô lưu trữ dân dụng hoặc thương mại nhỏ. Do kiến trúc điện áp khác nhau, pin HB không thể thay thế trực tiếp cho pin LB trên cùng một inverter nếu thiết bị không được thiết kế hỗ trợ.

Bộ lưu trữ mini HiBattery của Hoymiles gồm những mã nào?
- HiBattery 1920 AC[9] có dung lượng 1,92 kWh, ghép phía AC và cắm vào ổ điện, công suất ra tối đa 800 VA.
- HiBattery 4020 AC[10] có dung lượng 4 kWh, mở rộng tới 16 kWh và ghép phía AC với hệ điện mặt trời đang có.
- HiBattery 4020 X[11] có dung lượng 4 kWh, mở rộng tới 16 kWh và có bốn MPPT nhận tới 4 kW tấm pin nối trực tiếp.
Nhóm này phù hợp với các hệ ban công, căn hộ hoặc công trình có số lượng tấm pin hạn chế, nơi yêu cầu lưu trữ gọn và tích hợp cùng hệ micro inverter.

Pin đồng bộ HiOne-8B-G3 dùng cho hệ all in one nào?
- HiOne-8B-G3[12] là mô-đun pin LFP 8 kWh, ghép lẫn được với mô-đun 6 kWh, mỗi inverter HiOne nhận tối đa 8 mô-đun cho dung lượng 8 - 64 kWh.
Khác với các dòng LB hoặc HB dùng như bộ pin rời cho nhiều inverter hybrid tương thích, HiOne-8B-G3 là một phần của kiến trúc đồng bộ HiOne. Inverter, pin và hệ điều khiển được thiết kế để hoạt động như một hệ thống hoàn chỉnh.

Hệ BESS Hoymiles lưu trữ được từ bao nhiêu kWh đến MWh?
- HoyUltra[13] là tủ pin làm mát bằng chất lỏng cho công trình thương mại và công nghiệp, dùng cell 280 Ah với dải điện áp 672 - 864 V.
- HoyUltra 128D[14] là tủ lưu trữ tích hợp PCS, dung lượng 128 kWh và công suất 50 kW, làm mát bằng chất lỏng cho cả PCS và pin.
- HoyUltra 261A[15] là hệ pin thương mại và công nghiệp 125 kW / 261 kWh, làm mát hoàn toàn bằng chất lỏng.
- HoyUltra 2000M[16] là container lưu trữ làm mát bằng chất lỏng với hai cấu hình 2,088 MWh và 2,61 MWh.
- HoyCore[17] là hệ pin đặt ngoài trời làm mát bằng chất lỏng, dùng cell LFP 280 Ah với dải điện áp 672 - 864 V.
- HoyPrime 10MWh[18] là container pin LFP làm mát bằng chất lỏng, dung lượng định mức 2,064 MWh.
- HoyPrime 3.45MWh[19] là container pin LFP làm mát bằng chất lỏng, dung lượng định mức 3,45 MWh.
Với hệ BESS, cần phân biệt công suất chuyển đổi tính bằng kW với dung lượng lưu trữ tính bằng kWh hoặc MWh. Hai đại lượng này mô tả hai phần khác nhau của hệ thống và không nên dùng thay thế cho nhau.

PCS và trạm trung thế Hoymiles làm nhiệm vụ gì trong hệ lưu trữ?
- HPCS125[20] là bộ PCS làm mát bằng chất lỏng, hiệu suất đỉnh trên 99% và không giảm công suất tới 45 °C.
- HPCS1250N-1725[21] gồm bốn mã HPCS1250N, HPCS1375, HPCS1575 và HPCS1725, công suất lần lượt 1.250 kVA, 1.375 kVA, 1.575 kVA và 1.725 kVA, chạy đủ công suất ở điện áp DC 1500 V.
- HPCS2500[22] là PCS công suất lớn 2.500 kVA.
- HIM2500-3450[23] là trạm PCS trung thế gồm bốn mã HIM2500, HIM2750, HIM3150 và HIM3450 trong dải 2.500 - 3.450 kVA, tích hợp PCS và máy biến áp, đấu nối lưới 10 kV hoặc 35 kV.
- HIM5000[24] là trạm trung thế 5.000 kVA dùng cho container pin 5 MWh.
- HIM5175[25] là trạm trung thế 5.175 kVA dùng cho container pin 5 MWh.
HPCS là bộ chuyển đổi công suất đặt riêng, còn HIM tích hợp PCS với máy biến áp và hạ tầng trung thế để phục vụ các dự án đấu nối quy mô lớn.

Nên chọn pin lưu trữ Hoymiles nào cho từng loại biến tần?
Sau khi xác định nhóm sản phẩm, cần tiếp tục kiểm tra điện áp làm việc, dung lượng hữu dụng, công suất sạc/xả, khả năng mở rộng, kiểu làm mát và danh sách tương thích của hãng.
Pin lithium polymer (LiPo), còn gọi là pin li ion polymer, là nhánh của công nghệ lithium-ion dùng chất điện phân polymer dạng rắn hoặc bán rắn, phổ biến trong điện thoại, máy tính bảng và thiết bị bay nhờ năng lượng riêng cao và hình dạng linh hoạt.[26] So pin li ion và li po, khác biệt chính nằm ở chất điện phân: pin li ion thông thường dùng chất điện phân lỏng, còn pin li po dùng polymer.[26]
Khi cân nhắc giữa pin li ion và polymer cho hệ lưu trữ đặt cố định, độ ổn định nhiệt và số chu kỳ quan trọng hơn khối lượng. Pin LFP có tuổi thọ 2.500 - 9.000 chu kỳ, ít có nguy cơ gây cháy và chiếm khoảng 85% thị phần lưu trữ năng lượng đặt cố định năm 2025.[27] Các dòng LB, HB và HiOne-8B-G3 của Hoymiles đều dùng cell LiFePO4.[1][8][12]

Mua và bảo hành pin lithium Hoymiles ở đâu?
Trụ sở chính: 188 ĐHT41, Phường Đông Hưng Thuận, Tp. HCM.
Kho Hồ Chí Minh: 2939 QL1A, Phường Đông Hưng Thuận, Tp. HCM.
Đường dây nóng:088.60.60.660
Chi nhánh Cần Thơ: 41D Mậu Thân, Phường Cái Khế, Tp. Cần Thơ.
Kho Cần Thơ: Khu vực Tràng Thọ A, Phường Trung Nhứt, Tp. Cần Thơ.
Đường dây nóng:094.42.44.424
Chi nhánh Nha Trang: Thôn Đông Dinh, Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa.
Kho Nha Trang: Thôn Đông Dinh, Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa.
Đường dây nóng:081.60.60.660

Nguồn tham khảo về sản phẩm Hoymiles
- 1Hoymiles Power Electronics. (n.d.). LB-6D-G3. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/lb-6d-g3.html
- 2Hoymiles Power Electronics. (n.d.). LB-10D-G3. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/lb-10d-g3.html
- 3Hoymiles Power Electronics. (n.d.). LB-16D-G3. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/lb-16d-g3.html
- 4Hoymiles Power Electronics. (n.d.). LB-5D-G2. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/lb-5d-g2.html
- 5Hoymiles Power Electronics. (n.d.). LB-16D-G2. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/lb-16d-g2.html
- 6Hoymiles Power Electronics. (n.d.). LB-5S/10S/15S/20S-G1. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/lb-5s-10s-15s-20s-g1.html
- 7Hoymiles Power Electronics. (n.d.). LB-5S/10S/15S/20S-G2. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/lb-5s-10s-15s-20s-g2.html
- 8Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HB-10S/15S/19S/23S-G2. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hb-10s-15s-19s-23s-g2.html
- 9Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HiBattery 1920 AC. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hibattery-1920-ac.html
- 10Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HiBattery 4020 AC. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hibattery-4020-ac.html
- 11Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HiBattery 4020 X. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hibattery-4020-x.html
- 12Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HiOne All-in-One BESS. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/hione.html
- 13Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HoyUltra All-in-One Battery System. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hoyultra-all-in-one-battery-system.html
- 14Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HoyUltra 128D. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hoyultra-128d.html
- 15Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HoyUltra 261A. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hoyultra2-all-in-one-battery-system.html
- 16Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HoyUltra 2000M. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hoyultra-2000m.html
- 17Hoymiles Power Electronics. (n.d.). Outdoor Liquid-Cooling Battery System. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hoycore-outdoor-liquid-cooling-battery-system.html
- 18Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HoyPrime Containerized Battery Energy Storage Systems [HoyPrime 10MWh]. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hoyprime-10mwh.html
- 19Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HoyPrime Containerized Battery Energy Storage Systems [HoyPrime 3.45MWh]. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hoyprime-345mwh.html
- 20Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HPCS125. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hpcs125.html
- 21Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HPCS1250N&1375&1575&1725. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hpcs1250n-1375-1575-1725.html
- 22Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HPCS2500. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/hpcs2500.html
- 23Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HIM2500&2750&3150&3450kVA. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/him2500-2750-3150-3450kva.html
- 24Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HIM5000kVA. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/him5000kva.html
- 25Hoymiles Power Electronics. (n.d.). HIM5175kVA. Hoymiles. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2026, https://www.hoymiles.com/products/him5175kva.html
- 26Wikipedia contributors. (2026). Lithium polymer battery. Wikipedia. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2026, https://en.wikipedia.org/wiki/Lithium_polymer_battery
- 27Wikipedia contributors. (2026). Lithium iron phosphate battery. Wikipedia. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2026, https://en.wikipedia.org/wiki/Lithium_iron_phosphate_battery
Bài viết do đội ngũ 50 kỹ sư của Công ty TNHH Việt Nam Solar biên soạn và kiểm duyệt. Công ty hoạt động liên tục trong lĩnh vực điện mặt trời từ năm 2018, đã khảo sát, thiết kế và thi công hàng nghìn công trình trên cả nước, đồng thời là nhà phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ. Mọi kỹ sư tham gia biên soạn đều nắm chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan quản lý Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân, gồm Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực hoạt động xây dựng HCM-00076550 công bố trên cổng thông tin Bộ Xây dựng, cùng nhãn hiệu độc quyền số 604703 do Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ. Công ty duy trì ba chứng nhận hệ thống quản lý còn hiệu lực gồm ISO 9001:2015, ISO 14001:2018 và ISO 45001:2018, trạng thái hiệu lực xác minh trên IAF CertSearch.
Mọi số liệu kỹ thuật, thông tin pháp lý và mốc thời gian nêu trong bài đều được đối chiếu với hồ sơ chính hãng của nhà sản xuất và văn bản pháp luật hiện hành trước khi xuất bản, để nội dung công bố có thể kiểm chứng độc lập.




































