Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện SolarXem 8 tài liệu dành cho mã sản phẩm IntelliHouse-16kWh.
Xem 8 tài liệu dành cho mã sản phẩm IntelliHouse-16kWh.
88 ₫
| Model / Mã sản phẩm | IntelliHouse 16kWh |
| Brand / Thương hiệu | SolisStorage |
| Product family / Dòng sản phẩm | IntelliHouse |
| Product type / Loại sản phẩm | Wall/Floor Mounted Battery |
| Battery type / Loại pin | LiFePO4 |
| Nominal energy / Dung lượng danh định | 16 kWh |
| Operating voltage / Điện áp vận hành | 44.8-57.6 V |
| Cell capacity / Dung lượng cell | 314 Ah |
| Recommended charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả khuyến nghị | 0.5 C / 0.5 C |
| Max. charge & discharge current rate / Tỷ lệ sạc xả tối đa | 0.5 C / 0.5 C |
| Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị | 157 A |
| Max. discharge current / Dòng xả tối đa | 157 A |
| Depth of discharge / Độ sâu xả | > 95% |
| Display / Hiển thị | SOC indicator, Status indicator |
| Communication / Giao tiếp | CAN / RS485 |
| Cycle life / Chu kỳ sạc xả | ≥ 6000 |
| Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp | Yes |
| Over current protection / Bảo vệ quá dòng | Yes |
| Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt | Yes |
| DC breaker / Cầu dao DC | Yes |
| Fire protection function / Chức năng phòng cháy | Yes |
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước | 470 × 950 × 264 mm |
| Weight / Trọng lượng | 122 kg |
| Cooling / Làm mát | Natural convection |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ | IP66 |
| Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn | C5M |
| Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành | 0~55 °C / -20~55 °C (Smart heating function, optional) |
| Storage temperature range / Nhiệt độ lưu trữ | -10~45 °C |
| Relative humidity range / Độ ẩm tương đối | 5~95% |
| Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4000 m |
| Installation method / Phương thức lắp đặt | Floor standing / Wall-mounted |
| Scalability / Khả năng mở rộng | Up to 8 units in parallel |
| Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa | 128 kWh |
| Compatible inverters / Inverter tương thích | S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU |
| Certificates / Chứng nhận | IEC 62619, IEC63056, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, RoHS, REACH |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

IntelliHouse-16kWh – Pin Lưu Trữ Điện Lithium Solis 16kWh
IntelliHouse-16kWh là bậc dung lượng cao nhất của dòng tủ pin lithium LiFePO4 áp thấp IntelliHouse-(5-16)kWh do SolisStorage phát triển, gói 16 kWh điện danh định trong một tủ duy nhất với điện áp vận hành 44.8-57.6 V. Ở các biệt thự, nhà nhiều tầng hay hộ có tải điện lớn, phần nắng dư của buổi trưa được nạp vào tủ rồi trả lại cho thiết bị điện vào chiều tối và ban đêm.[1] Tủ đạt cấp bảo vệ IP66, cấp chống ăn mòn C5M, đặt sàn hoặc treo tường, thuộc giải pháp kết hợp biến tần lưu trữ và pin cho nhà ở của SolisStorage với biến tần điện áp thấp 51.2 VDC công suất 5-20kW.[2]
Nhịp nạp xả của bản 16 kWh xoay quanh cell LiFePO4 314 Ah: dòng sạc xả khuyến nghị 157 A theo tỷ lệ 0.5C / 0.5C, dòng xả tối đa giữ cùng mức 157 A, độ sâu xả trên 95%. Mốc chu kỳ sạc xả từ 6000 lần do nhà sản xuất cell công bố, đo ở 25°C với tốc độ sạc xả 0.5C, độ sâu xả 100%, tính đến khi dung lượng còn 70%.[1]
Suốt cả ngày, đèn SOC trên thân tủ cho biết pin đang đầy đến đâu, đèn trạng thái phản ánh tình trạng làm việc, còn kênh CAN hoặc RS485 giữ kết nối liên tục với inverter. Cầu dao DC, chức năng phòng cháy và các lớp bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, quá nhiệt, thấp nhiệt đều tích hợp sẵn. Khi một tủ chưa đủ cho những đêm mất điện kéo dài, hệ ghép song song tối đa 8 tủ để chạm trần 128 kWh.[1]
Giờ trưa là lúc dàn PV phát vượt xa mức tiêu thụ, và 16 kWh danh định trong một tủ đủ chỗ để phần dư đó không bị bỏ phí. Thân tủ 470 × 950 × 264 mm hỗ trợ cả đặt sàn lẫn treo tường, một điểm lắp duy nhất thay cho nhiều tủ nhỏ khi công trình cần dung lượng lớn.[1]
Bản 16 kWh là thành viên duy nhất trong dòng dùng cell 314 Ah, vẫn trên nền LiFePO4 và dải áp thấp 44.8-57.6 V. Độ sâu xả trên 95% cho phép gần trọn lượng điện tích ban ngày được rút ra dùng buổi tối, không phải khóa lại một phần lớn dung lượng.[1] Cell lõi đến từ nhà cung cấp thuộc nhóm Top 2 của ngành, theo công bố của hãng.[2]
Dòng sạc xả khuyến nghị và dòng xả tối đa của bản 16 kWh cùng ở mức 157 A theo tỷ lệ 0.5C / 0.5C. Buổi sáng pin nạp theo nhịp nào thì chiều tối xả ra theo đúng nhịp đó, giúp việc tính công suất huy động từ pin trở nên dễ đoán cho đơn vị thiết kế hệ.[1]
Mỗi ngày một vòng nạp xả, và nhà sản xuất cell công bố bản 16 kWh đi được từ 6000 vòng như vậy: đo ở 25°C, tốc độ sạc xả 0.5C, độ sâu xả 100%, tính đến khi dung lượng còn 70%. Riêng điều kiện tốc độ 0.5C của bản này khác hai bản nhỏ trong dòng.[1]
Hiên nhà, gara hay góc kỹ thuật ngoài sân đều nằm trong phạm vi cân nhắc nhờ vỏ tủ đạt IP66 và cấp chống ăn mòn C5M. Ràng buộc còn lại chỉ là nhiệt độ môi trường 0~55°C, mở xuống -20~55°C nếu chọn kèm chức năng sưởi thông minh.[1]
Đêm mất điện kéo dài hoặc tải buổi tối tăng theo năm tháng là lý do dòng này cho ghép song song tối đa 8 tủ. Với bản 16 kWh, mỗi tủ bổ sung cộng thêm 16 kWh và trần cả hệ dừng ở 128 kWh, cao nhất trong ba bản của dòng.[1]
| Model / Mã sản phẩm | IntelliHouse 16kWh |
| Brand / Thương hiệu | SolisStorage |
| Product family / Dòng sản phẩm | IntelliHouse |
| Product type / Loại sản phẩm | Pin treo tường / đặt sàn (Wall/Floor Mounted Battery) |
| Battery type / Loại pin | LiFePO4 |
| Nominal energy / Dung lượng danh định | 16 kWh |
| Operating voltage / Điện áp vận hành | 44.8-57.6 V |
| Cell capacity / Dung lượng cell | 314 Ah |
| Recommended charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả khuyến nghị | 0.5 C / 0.5 C |
| Max. charge & discharge current rate / Tốc độ sạc xả tối đa | 0.5 C / 0.5 C |
| Recommended charge & discharge current / Dòng sạc xả khuyến nghị | 157 A |
| Max. discharge current / Dòng xả tối đa | 157 A |
| Depth of discharge / Độ xả sâu | > 95% |
| Display / Hiển thị | Đèn báo SOC, đèn báo trạng thái |
| Communication / Giao tiếp | CAN / RS485 |
| Cycle life / Tuổi thọ chu kỳ | ≥ 6000 |
| Over/under voltage protection / Bảo vệ quá áp, thấp áp | Có |
| Over current protection / Bảo vệ quá dòng | Có |
| Over/under temperature protection / Bảo vệ quá nhiệt, thấp nhiệt | Có |
| DC breaker / Cầu dao DC | Có |
| Fire protection function / Chức năng chống cháy | Có |
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước | 470 × 950 × 264 mm |
| Weight / Khối lượng | 122 kg |
| Cooling / Làm mát | Đối lưu tự nhiên |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ vỏ tủ | IP66 |
| Anti-corrosion class / Cấp chống ăn mòn | C5M |
| Operating ambient temperature range / Nhiệt độ môi trường vận hành | 0~55 °C / -20~55 °C (chức năng sưởi thông minh, tùy chọn) |
| Storage temperature range / Nhiệt độ lưu kho | -10~45 °C |
| Relative humidity range / Độ ẩm tương đối | 5~95% |
| Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4000 m |
| Installation method / Phương thức lắp đặt | Đặt sàn / Treo tường |
| Scalability / Khả năng mở rộng | Ghép song song tối đa 8 tủ |
| Max expandable capacity / Dung lượng mở rộng tối đa | 128 kWh |
| Compatible inverters / Inverter tương thích | S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS, S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L, S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L, S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L, S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L, S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48, S6-EO1P(4-5)K-48-EU |
| Certificates / Chứng nhận | IEC 62619, IEC63056, UN 38.3, EN/IEC61000-6-1/2/3/4, RoHS, REACH |
IEC 62619, IEC 63056, UN 38.3, EN/IEC 61000-6-1/2/3/4, RoHS và REACH được công bố ở cấp dòng sản phẩm, nghĩa là bản 16 kWh dùng chung khung chứng nhận với hai bản còn lại trong dòng.[1]
Theo mô tả của hãng, an toàn của giải pháp không dồn vào một điểm: cell chất lượng cao ở tầng dưới, dự phòng đa lớp ở cấp hệ thống bên trên, và biến tần góp thêm cơ chế điều khiển an toàn trong suốt vòng đời pin.[2]
Hãng công bố kiến trúc điện áp thấp 51.2V không có nguy cơ phóng điện hoặc giật điện, một điểm đáng giá khi tủ đặt ngay trong không gian sinh hoạt. Ngay trên tủ còn đủ bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, quá nhiệt, thấp nhiệt cùng cầu dao DC và chức năng phòng cháy.[1][2]
5kWh
Bậc khởi điểm của dòng với 5 kWh danh định trên cell 100 Ah, dòng xả tối đa 100 A, thân tủ 470 × 655 × 175 mm nặng 47 kg, ghép đủ 8 tủ đạt 40 kWh.[1]
10kWh
Bậc giữa với 10 kWh danh định, cell 100 Ah, dòng khuyến nghị 100 A và dòng xả tối đa 200 A, kích thước 470 × 1075 × 175 mm, khối lượng 90 kg, trần ghép 80 kWh.[1]
Model đang xem
Bậc cao nhất của dòng và là bản đang xem: 16 kWh danh định, cell 314 Ah, dòng sạc xả khuyến nghị và tối đa cùng 157 A, thân tủ 470 × 950 × 264 mm nặng 122 kg, ghép đủ 8 tủ chạm 128 kWh.[1]
| Datasheet, Thông số kỹ thuật IntelliHouse-16kWh | Tải xuống |
Bốn mã 1 pha trong danh sách gồm S6-EH1P(3-6)K-L-EU, S5-EH1P(3-6)K-L(Smart), S6-EH1P(3-10)K-L-PLUS và S6-EH1P(9.9-18)K03-NV-YD-L. Chọn mã nào tùy thuộc thiết kế điện 1 pha và quy mô dàn PV của từng nhà.[1]
Công trình chạy lưới 2 pha đối chiếu với S6-EH2P(5-8)K02-SV-YD-L và S6-EH2P(9.6-16)K03-SV-YD-L-US, hai đại diện 2 pha trong danh sách tương thích.[1]
Biệt thự và nhà nhiều tầng dùng điện 3 pha thường đối chiếu với S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L và S6-EH3P(7-10)K02-LV-YD-L. Vị trí cụ thể trong dải công suất do thiết kế hệ quyết định.[1]
Phần cuối danh sách gồm S6-EA1P(3.6-6)K-L, S6-EO1P(4-6)K-48 và S6-EO1P(4-5)K-48-EU. Trước khi chốt cấu hình ghép pin, phiên bản inverter thực nhận nên được xác nhận lại với đơn vị phân phối.[1]
| Diện tích mái | Hệ PV | Inverter | Dung lượng pin |
| 30 m² | 6 kWp | 5 kW | 10 kWh[1] |
| 50 m² | 10 kWp | 8 kW | 16 kWh[1] |
| 60 m² | 12 kWp | 10 kW | 20 kWh[1] |
| 75 m² | 15 kWp | 12 kW | 20 kWh[1] |
| 100 m² | 20 kWp | 15 kW | 30 kWh[1] |
| 125 m² | 25 kWp | 20 kW | 40 kWh[1] |
| 150 m² | 30 kWp | 20 kW | 40 kWh[1] |
Chỗ đặt tủ phải nằm trong dải nhiệt 0~55°C, hoặc rộng hơn ở mức -20~55°C nếu chọn kèm chức năng sưởi thông minh tùy chọn. Hai ràng buộc còn lại là độ ẩm tương đối 5~95% và độ cao không quá 4000 m; giai đoạn chưa lắp, tủ chờ trong kho ở -10~45°C.[1]
Bản 16 kWh có thân 470 × 950 × 264 mm và nặng 122 kg, hỗ trợ cả đặt sàn lẫn treo tường.[1] Khối lượng này cần được tính vào kết cấu chịu lực khi chọn treo tường, còn phương án đặt sàn cần mặt nền phẳng và đủ cứng.
Nhiệt sinh ra trong các phiên nạp xả thoát qua bề mặt vỏ theo cơ chế đối lưu tự nhiên. Đồ đạc chất sát tủ hay hộc kín bít gió sẽ cản đường thoát nhiệt, nên khoảng trống quanh tủ cần được duy trì suốt thời gian vận hành.[1]
Đầu giờ tối, khi pin chuẩn bị gánh tải, đèn SOC cho biết ngay hôm đó nắng đã nạp được đến đâu; đèn trạng thái bên cạnh phản ánh tình trạng làm việc. Hai đèn này bổ trợ cho giao diện quản lý chung của giải pháp.[1][2]
Mùa nắng gắt hay mùa mưa ẩm đều đáng một lần kiểm tra: nhiệt độ quanh tủ phải giữ trong 0~55°C, hoặc -20~55°C với chức năng sưởi thông minh, độ ẩm trong khoảng 5~95%. Hệ nghỉ dài ngày thì tủ lưu kho ở -10~45°C.[1]
10 năm
Mức 10 năm được công bố cho dòng IntelliHouse.[2] Phiên bản chính sách bảo hành đang hiệu lực của Solis luôn nằm trên trang warranty chính thức của hãng để tra cứu.[3]
Hồ sơ
Ba thứ cần sẵn khi gửi yêu cầu bảo hành gồm model, số serial và hóa đơn mua hàng. Nhãn trên thân tủ còn nguyên vẹn, đọc rõ chữ giúp bước tra cứu thiết bị đi nhanh hơn hẳn.
Kênh chính hãng
Mọi lần kiểm tra, sửa hay thay thế nên đi qua Việt Nam Solar hoặc trung tâm dịch vụ được hãng ủy quyền. Thiết bị được xử lý đúng quy trình thì quyền lợi bảo hành của công trình cũng được giữ trọn.
Bên cạnh việc phân phối thiết bị chính hãng, Việt Nam Solar hỗ trợ chủ nhà từ khâu chọn cấu hình, lắp đặt, nghiệm thu đến xử lý bảo hành trong suốt thời gian sử dụng hệ thống.[4]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
Ứng dụng
Chiều tối là lúc điều hòa, bếp và thiết bị giải trí cùng chạy, và 16 kWh danh định trong một tủ cho hộ tải lớn khoảng đệm dày hơn hẳn hai bản nhỏ.[1] Giải pháp phía sau hỗ trợ 13 loại ứng dụng lưu trữ gia đình trong một hệ thống theo công bố của hãng.[2]
Mở rộng
Cùng khung ghép 8 tủ của dòng, bản 16 kWh vươn tới 128 kWh trong khi hai bản nhỏ dừng ở 40 và 80 kWh. Công trình cần tổng dung lượng lớn vì thế tốn ít tủ, ít điểm lắp và ít lượt đấu nối hơn; thiết bị đã mua vẫn dùng tiếp khi mở rộng.[1][2]
Vị trí
Vỏ IP66 với cấp chống ăn mòn C5M được hãng mô tả phù hợp với mọi môi trường lắp đặt; khung điều kiện đi kèm là 0~55°C, xuống được -20~55°C khi có sưởi thông minh, độ ẩm 5~95%.[1][2]
Lưu ý
Cả dòng khuyến nghị lẫn dòng xả tối đa của bản 16 kWh đều là 157 A theo tỷ lệ 0.5C / 0.5C, trong khi bản 10 kWh cho xả tối đa tới 200 A. Lượng công suất định huy động từ pin trong giờ cao điểm tối vì vậy phải được đối chiếu với con số này khi thiết kế hệ.[1]
Chủ nhà thường đến với bản 16 kWh theo hai ngả: nhà đã chạy inverter hybrid Solis tương thích và muốn buổi tối tự chủ hơn bằng cách gắn thêm tủ, hoặc xây mới trọn bộ hệ hybrid từ tấm pin, inverter đến tủ lưu trữ và vật tư. Mỗi ngả có cấu trúc chi phí riêng, nên mô tả hiện trạng công trình ngay từ đầu giúp báo giá đi thẳng vào phương án khả thi.
THIẾT BỊ RỜI
Dành cho công trình đã có inverter hybrid Solis tương thích và cần bổ sung hoặc mở rộng dung lượng lưu trữ. Báo giá cần xác nhận đúng model IntelliHouse-16kWh, số lượng tủ, tình trạng hàng, phương án vận chuyển và chính sách bảo hành kèm theo.
TRỌN GÓI
Dành cho công trình lắp mới hoàn chỉnh hệ điện mặt trời có lưu trữ. Chi phí phụ thuộc số lượng tấm pin, mã inverter, số tủ pin, kết cấu mái, vật tư AC, DC, tủ điện bảo vệ và điều kiện thi công thực địa của từng nhà.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2018 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
0.0/5
0 đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar

