Inverter Sigenergy hybrid, hay biến tần hybrid Sigenergy, gồm các dòng biến tần vừa nhận điện từ dàn tấm pin vừa sạc xả pin lưu trữ, từ Sigen Hybrid SP2 công suất 2 kW cho nhà ở đến Sigen PV (50-125)M1-HYB công suất 125 kW cho nhà xưởng.

Mười hai dòng sản phẩm được xếp vào ba nhóm, gồm biến tần hybrid rời Sigen Hybrid, bộ điều khiển năng lượng SigenStor EC và SigenStor Neo EC của hệ lưu trữ xếp tầng, cùng inverter hybrid thương mại Sigen PV (50-125)M1-HYA và M1-HYB dùng pin SigenStack.

Thương hiệu

Công Suất Inverter

Xuất Xứ

Theo Pha Inverter

Loại Inverter

Khoảng giá

Đánh giá

Mức giá


01

Biến tần hybrid Sigenergy có những dòng nào?

Biến tần hybrid Sigenergy có mười hai dòng, công suất từ 2 kW đến 125 kW, chia ba nhóm là máy rời Sigen Hybrid, bộ điều khiển SigenStor EC[1] và SigenStor Neo EC[2], cùng inverter hybrid thương mại Sigen PV (50-125)M1-HYA[3] và M1-HYB[3]. Dòng mới nhất cho nhà ở là Sigen Hybrid SP2[4] và Sigen Hybrid TP2[4] thế hệ thứ hai.
NhómDòng sản phẩmLưới điệnCông suấtPin đi kèm
Sigen Hybrid thế hệ 2Sigen Hybrid (2.0-6.0) SP2[4]1 pha2 - 6 kWSigenStor BAT[1] qua SigenStor BC[1]
Sigen Hybrid thế hệ 2Sigen Hybrid (3.0-12.0) TP2[4]3 pha3 - 12 kWSigenStor BAT[1] qua SigenStor BC[1]
Sigen Hybrid thế hệ đầuSigen Hybrid (3.0-12.0) SP[5]1 pha3 - 12 kWSigenStor BAT 5.0/8.0[1]
Sigen Hybrid thế hệ đầuSigen Hybrid (5.0-30.0) TP[6]3 pha5 - 30 kWSigenStor BAT 5.0/8.0[1]
Sigen Hybrid chia phaSigen Hybrid (4.8-11.4) SP[7]Chia pha4,8 - 11,4 kWSigenStor BAT[1]
SigenStorSigenStor EC (3.0-12.0) SP[1]1 pha3 - 12 kWSigenStor BAT[1]
SigenStorSigenStor EC (5.0-30.0) TP[1]3 pha5 - 30 kWSigenStor BAT[1]
SigenStorSigenStor EC (5.0-12.0) TPLV[1]3 pha hạ áp5 - 12 kWSigenStor BAT[1]
SigenStor Neo[2]SigenStor Neo EC (2.5-12.0) SP[2]1 pha2,5 - 12 kWSigenStor Neo BAT[2]
SigenStor Neo[2]SigenStor Neo EC (3.0-15.0) TP[2]3 pha3 - 15 kWSigenStor Neo BAT[2]
Thương mạiSigen PV (50-125)M1-HYA[3]3 pha50 - 125 kWSigenStack BAT 12.0[8]
Thương mạiSigen PV (50-125)M1-HYB[3]3 pha50 - 125 kWSigenStack BAT 12.0[8]

Hệ thống pin lưu trữ cho hybrid inverter Sigenergy tại Việt Nam gồm SigenStor BAT, SigenStor Neo BAT và SigenStack BAT 12.0, có tại danh mục Lithium Sigenergy, còn các dòng hòa lưới, tủ điện và phụ kiện nằm ở danh mục Inverter Sigenergy.

02

Biến tần inverter hybrid Sigen SP2 và TP2 có những công suất nào?

Sigen Hybrid SP2[4] có bảy cấp từ 2 kW đến 6 kW cho lưới 1 pha, Sigen Hybrid TP2[4] có bảy cấp từ 3 kW đến 12 kW cho lưới 3 pha. Hai dòng biến tần năng lượng mặt trời hybrid này dày 99 mm, không dùng quạt, hiệu suất tối đa tới 99,0% và nối pin SigenStor BAT[1] qua bộ SigenStor BC[1].

Sigen Hybrid (2.0-6.0) SP2

[4]2 - 6 kW1 pha

Gồm bảy mã Sigen Hybrid 2.0 SP2, Sigen Hybrid 3.0 SP2, Sigen Hybrid 3.6 SP2, Sigen Hybrid 4.0 SP2, Sigen Hybrid 4.6 SP2, Sigen Hybrid 5.0 SP2 và Sigen Hybrid 6.0 SP2, ứng với bảy cấp 2,0 kW đến 6,0 kW cho lưới 220/230/240 V.

  • 2 MPPT, dòng vào tối đa 16 A mỗi MPPT, dải MPPT 50 - 550 V
  • Công suất dàn tấm pin tối đa gấp 2 lần công suất định mức, từ 4.000 W đến 12.000 W
  • Nối pin SigenStor BAT[1] qua bộ điều khiển SigenStor BC[1], 1 - 6 mô-đun, điện áp pin 300 - 600 V
  • Công suất đỉnh khi dự phòng từ 3.000 W đến 9.000 W trong 10 giây
  • Chuyển nguồn dự phòng 0 ms khi dùng cùng Sigen Energy Gateway[9] và pin Sigen
  • Hiệu suất tối đa 98,6%
  • Kích thước 373 × 473 × 99 mm, nặng 11,5 kg, độ ồn 25 dB, IP66
  • Bản Sigen Hybrid Inverter Australia[10] gồm ba cấp 3,0 kW, 5,0 kW và 6,0 kW

Trang sản phẩm tại Việt Nam Solar: Sigen Hybrid 6.0 SP2, Sigen Hybrid 5.0 SP2

Sigen Hybrid (3.0-12.0) TP2

[4]3 - 12 kW3 pha

Gồm bảy mã Sigen Hybrid 3.0 TP2, Sigen Hybrid 4.0 TP2, Sigen Hybrid 5.0 TP2, Sigen Hybrid 6.0 TP2, Sigen Hybrid 8.0 TP2, Sigen Hybrid 10.0 TP2 và Sigen Hybrid 12.0 TP2, ứng với bảy cấp 3,0 kW đến 12,0 kW cho lưới 3 pha 220/380, 230/400 và 240/415 V.

  • 2 MPPT, dải MPPT 160 - 1.000 V, cấp 10 kW và 12 kW nhận 2 chuỗi ở MPPT2 với dòng 32 A
  • Công suất dàn tấm pin tối đa gấp 2 lần công suất định mức, từ 6.000 W đến 24.000 W
  • Công suất đỉnh khi dự phòng gấp 2 lần công suất định mức trong 10 giây
  • Nối pin SigenStor BAT[1] qua SigenStor BC[1], điện áp pin 600 - 900 V
  • Hiệu suất tối đa 98,8 - 99,0%
  • Chuyển nguồn dự phòng 0 ms khi dùng cùng Sigen Energy Gateway[9] và pin Sigen
  • Kích thước 477 × 568 × 99 mm, nặng 19,5 kg, độ ồn 28 dB, IP66
  • Bản Sigen Hybrid Inverter Australia[10] gồm năm cấp từ 5,0 kW đến 12,0 kW

Trang sản phẩm tại Việt Nam Solar: Sigen Hybrid 12.0 TP2, Sigen Hybrid 10.0 TP2

03

Sigen Hybrid SP, TP và bản chia pha gồm những dòng nào?

Sigen Hybrid SP, TP và bản chia pha gồm ba dòng, Sigen Hybrid (3.0-12.0) SP[5] chín cấp cho lưới 1 pha, Sigen Hybrid (5.0-30.0) TP[6] mười cấp cho lưới 3 pha và Sigen Hybrid (4.8-11.4) SP[7] ba cấp cho lưới chia pha. Dòng SP và TP dùng pin SigenStor BAT 5.0/8.0[1], mỗi máy nhận 1 - 6 mô-đun.

Sigen Hybrid (3.0-12.0) SP

[5]3 - 12 kW1 pha

Gồm chín mã Sigen Hybrid 3.0 SP, Sigen Hybrid 3.6 SP, Sigen Hybrid 4.0 SP, Sigen Hybrid 4.6 SP, Sigen Hybrid 5.0 SP, Sigen Hybrid 6.0 SP, Sigen Hybrid 8.0 SP, Sigen Hybrid 10.0 SP và Sigen Hybrid 12.0 SP, công suất từ 3,0 kW đến 12,0 kW cho lưới 1 pha.

  • 2 đến 4 MPPT, dòng vào tối đa 16 A mỗi MPPT
  • Tỷ lệ DC/AC tới 2, công suất dàn tấm pin tối đa 6.000 - 24.000 W
  • Pin SigenStor BAT 5.0/8.0[1], điện áp pin 300 - 600 V
  • Công suất đỉnh 10 giây từ 4.500 W đến 15.000 W
  • Hiệu suất tối đa 98,0% ở cấp 3 - 6 kW và 97,6% ở cấp 8 - 12 kW
  • Làm mát tự nhiên ở cấp nhỏ, quạt thông minh ở cấp 8 - 12 kW, nặng 18 kg hoặc 36 kg
  • Cấp bảo vệ IP66, lắp treo tường

Sigen Hybrid (5.0-30.0) TP

[6]5 - 30 kW3 pha

Gồm mười mã Sigen Hybrid 5.0 TP, Sigen Hybrid 6.0 TP, Sigen Hybrid 8.0 TP, Sigen Hybrid 10.0 TP, Sigen Hybrid 12.0 TP, Sigen Hybrid 15.0 TP, Sigen Hybrid 17.0 TP, Sigen Hybrid 20.0 TP, Sigen Hybrid 25.0 TP và Sigen Hybrid 30.0 TP, công suất từ 5 kW đến 30 kW cho lưới 3 pha 380/400 V.

  • 2 đến 4 MPPT, dải MPPT 160 - 1.000 V
  • Tỷ lệ DC/AC tới 1,6, công suất dàn tấm pin tối đa 8.000 - 48.000 W
  • Pin SigenStor BAT 5.0/8.0[1], điện áp pin 600 - 900 V
  • Công suất đỉnh 10 giây từ 7.500 W đến 36.000 W
  • Hiệu suất tối đa 98,1 - 98,4%
  • Nặng 36 kg, làm mát bằng quạt thông minh, IP66
  • Bản datasheet cũ của dòng này dừng ở cấp 25 kW, bản mới thêm cấp 30 kW

Sigen Hybrid (4.8-11.4) SP

[7]4,8 - 11,4 kWChia pha

Gồm ba mã Sigen Hybrid 4.8 SP, Sigen Hybrid 7.6 SP và Sigen Hybrid 11.4 SP, công suất 4,8 kW, 7,6 kW và 11,4 kW cho lưới chia pha (split phase).

  • Dùng cho hệ chỉ có tấm pin hoặc hệ tấm pin kèm pin SigenStor BAT[1]
  • Hãng xếp dòng này trong nhóm Sigen Hybrid Inverter
  • Thông số chi tiết nằm ở datasheet riêng theo hướng dẫn trong sổ tay người dùng
04

SigenStor EC và SigenStor Neo EC khác biến tần hybrid rời ở điểm nào?

SigenStor EC[1] và SigenStor Neo EC[2] khác biến tần hybrid rời ở chỗ là bộ điều khiển đặt chung tháp với mô-đun pin, gộp inverter tấm pin, bộ chuyển đổi pin và EMS trong hệ lưu trữ 5 trong 1 gắn thêm được bộ sạc xe điện DC.SigenStor Neo EC[2] tích hợp sẵn mô-đun dự phòng, vận hành như một gateway đơn giản.

SigenStor EC (3.0-12.0) SP

[1]3 - 12 kW1 pha

Gồm chín mã SigenStor EC 3.0 SP, SigenStor EC 3.6 SP, SigenStor EC 4.0 SP, SigenStor EC 4.6 SP, SigenStor EC 5.0 SP, SigenStor EC 6.0 SP, SigenStor EC 8.0 SP, SigenStor EC 10.0 SP và SigenStor EC 12.0 SP, công suất từ 3,0 kW đến 12,0 kW cho lưới 1 pha, nhận 1 - 6 mô-đun SigenStor BAT[1].

  • 2 đến 4 MPPT, tỷ lệ DC/AC tối đa 2,0
  • Công suất đỉnh 10 giây từ 4.500 W đến 15.000 W
  • Chuyển nguồn dự phòng 0 ms khi dùng cùng Sigen Energy Gateway[9] và pin Sigen
  • Hiệu suất tối đa 97,6 - 98,0%
  • Điện áp pin 300 - 600 V
  • Cấp bảo vệ IP66, làm mát tự nhiên hoặc quạt thông minh theo công suất
  • Bản Sigen Energy Controller Australia[11] gồm năm cấp 5,0 kW, 6,0 kW, 8,0 kW, 10,0 kW và 12,0 kW

Trang sản phẩm tại Việt Nam Solar: SigenStor EC 12.0 SP, SigenStor EC 10.0 SP

SigenStor EC (5.0-30.0) TP

[1]5 - 30 kW3 pha

Gồm mười mã SigenStor EC 5.0 TP, SigenStor EC 6.0 TP, SigenStor EC 8.0 TP, SigenStor EC 10.0 TP, SigenStor EC 12.0 TP, SigenStor EC 15.0 TP, SigenStor EC 17.0 TP, SigenStor EC 20.0 TP, SigenStor EC 25.0 TP và SigenStor EC 30.0 TP, công suất từ 5 kW đến 30 kW cho lưới 3 pha 380/400 V.

  • 2 đến 4 MPPT, dải MPPT 160 - 1.000 V
  • Công suất dàn tấm pin tối đa từ 8.000 W đến 48.000 W
  • Công suất đỉnh 10 giây từ 7.500 W đến 36.000 W
  • Hiệu suất tối đa 98,1 - 98,4%
  • Chuyển nguồn dự phòng 0 ms, xuất 3 pha lệch tải
  • Điện áp pin 600 - 900 V, nặng 36 kg, IP66
  • Bản Sigen Energy Controller Australia[11] gồm sáu cấp 5 kW, 10 kW, 15 kW, 20 kW, 25 kW và 30 kW

Trang sản phẩm tại Việt Nam Solar: SigenStor EC 10 TP

SigenStor EC (5.0-12.0) TPLV

[1]5 - 12 kW3 pha hạ áp

Gồm năm mã SigenStor EC 5.0 TPLV, SigenStor EC 6.0 TPLV, SigenStor EC 8.0 TPLV, SigenStor EC 10.0 TPLV và SigenStor EC 12.0 TPLV, công suất từ 5 kW đến 12 kW cho lưới 3 pha điện áp thấp 220/230 V.

  • 2 đến 4 MPPT, dải MPPT 50 - 550 V, điện áp DC tối đa 600 V
  • Công suất dàn tấm pin tối đa từ 8.000 W đến 19.200 W
  • Hiệu suất tối đa 98%
  • Pin SigenStor BAT[1], điện áp pin 300 - 600 V
  • Nặng 36 kg, làm mát bằng quạt thông minh, IP66

SigenStor Neo EC (2.5-12.0) SP

[2]2,5 - 12 kW1 pha

Gồm chín mã SigenStor Neo EC 2.5 SP, SigenStor Neo EC 3.0 SP, SigenStor Neo EC 3.6 SP, SigenStor Neo EC 4.6 SP, SigenStor Neo EC 5.0 SP, SigenStor Neo EC 6.0 SP, SigenStor Neo EC 8.0 SP, SigenStor Neo EC 10.0 SP và SigenStor Neo EC 12.0 SP, công suất từ 2,5 kW đến 12,0 kW cho lưới 1 pha, dùng pin SigenStor Neo BAT[2].

  • 4 MPPT, dòng vào tối đa 22 A mỗi MPPT, dải MPPT 40 - 565 V
  • Công suất dàn tấm pin tối đa từ 7.500 W đến 24.000 W
  • Công suất đỉnh 10 giây từ 5.000 VA đến 20.000 VA
  • Dòng đi thẳng từ lưới sang tải tối đa 63 A, có cổng thông minh nối máy phát
  • Chuyển nguồn dự phòng 0 ms
  • Hiệu suất tối đa 97,8 - 97,9%
  • Kết nối WLAN, Ethernet, RS485, 4G, Sub-1G và Bluetooth
  • Nặng dưới 27 kg, vận hành từ -40 °C đến 65 °C, IP66

SigenStor Neo EC (3.0-15.0) TP

[2]3 - 15 kW3 pha

Gồm tám mã SigenStor Neo EC 3.0 TP, SigenStor Neo EC 4.0 TP, SigenStor Neo EC 5.0 TP, SigenStor Neo EC 6.0 TP, SigenStor Neo EC 8.0 TP, SigenStor Neo EC 10.0 TP, SigenStor Neo EC 12.0 TP và SigenStor Neo EC 15.0 TP, công suất từ 3 kW đến 15 kW cho lưới 3 pha 220/380, 230/400 và 240/415 V.

  • 3 MPPT, dòng vào tối đa 22 A, dải MPPT 120 - 1.000 V
  • Công suất dàn tấm pin tối đa từ 9.000 W đến 30.000 W
  • Công suất đỉnh 10 giây gấp 2 lần công suất định mức
  • Hiệu suất tối đa 98,9 - 99,0%
  • Điện áp pin 600 - 1.000 V, nặng dưới 30 kg
  • Độ ồn dưới 30 dB theo trang sản phẩm
05

Inverter năng lượng mặt trời hybrid Sigenergy cho nhà xưởng gồm những dòng nào?

Inverter năng lượng mặt trời hybrid Sigenergy cho nhà xưởng gồm hai dòng công suất từ 50 kW đến 125 kW, Sigen PV (50-125)M1-HYA[3] cho hệ hòa lưới có lưu trữ và Sigen PV (50-125)M1-HYB[3] có cổng tải dự phòng chuyển nguồn 0 ms. Cả hai dòng dùng pin SigenStack BAT 12.0[8], mỗi máy nhận 4 - 21 mô-đun.

Sigen PV (50-125)M1-HYA

[3]50 - 125 kWHòa lưới có lưu trữ

Gồm sáu mã Sigen PV 50M1-HYA, Sigen PV 60M1-HYA, Sigen PV 80M1-HYA, Sigen PV 100M1-HYA, Sigen PV 110M1-HYA và Sigen PV 125M1-HYA, công suất 50 kW đến 125 kW, sạc xả pin tối đa từ 55 kW đến 137,5 kW.

  • 4 đến 8 MPPT, mỗi MPPT 2 chuỗi, dòng vào tối đa 40 A
  • Công suất dàn tấm pin tối đa từ 100 kWp đến 220 kWp
  • Pin SigenStack BAT 12.0[8], dòng pin tối đa 180 A
  • Hiệu suất tối đa 98,6%
  • EMS tích hợp, chạy song song tới 100 máy không cần bộ thu thập dữ liệu
  • AFCI xa tới 600 m, IP66, nặng 72 - 95 kg
  • Bản Sigen PV (50-125)M1-HYA-AU[12] gồm các cấp 50 kW, 99,9 kW, 110 kW và 125 kW

Trang sản phẩm tại Việt Nam Solar: Sigen PV 50M1-HYA, Sigen PV 125M1-HYA

Sigen PV (50-125)M1-HYB

[3]50 - 125 kWCó tải dự phòng

Gồm sáu mã Sigen PV 50M1-HYB, Sigen PV 60M1-HYB, Sigen PV 80M1-HYB, Sigen PV 100M1-HYB, Sigen PV 110M1-HYB và Sigen PV 125M1-HYB, công suất 50 kW đến 125 kW, có cổng tải dự phòng chuyển nguồn 0 ms và chịu quá tải 150% trong 10 giây.

  • Tự phát hiện mất lưới và cấp điện cho tải dự phòng mà không cần Energy Gateway
  • Công suất đỉnh 10 giây từ 75 kW đến 150 kW
  • Nối nhiều máy qua Sigen Energy Gateway[9] để mở rộng từ kW lên MW
  • Pin SigenStack BAT 12.0[8] qua bộ SigenStack BC M2-0.5C-BST[8] hoặc M2-1C-BST
  • Dòng đi thẳng từ lưới sang tải tối đa từ 83,6 A đến 189,9 A
  • Hiệu suất tối đa 98,6%
  • Kích thước 1.097 × 668 × 340 mm, nặng 102 - 108 kg, IP66
  • Datasheet hiện ghi là bản sơ bộ

Trang sản phẩm tại Việt Nam Solar: Sigen PV 110M1-HYB, Sigen PV 125M1-HYB

06

Mua và bảo hành inverter Sigenergy hybrid ở đâu?

Mua và bảo hành inverter Sigenergy hybrid tại ba chi nhánh Việt Nam Solar ở TP.HCM, Cần Thơ và Khánh Hòa, đường dây nóng trụ sở chính 088.60.60.660. Mỗi chi nhánh có kho hàng hoặc showroom và đường dây nóng riêng để tư vấn chọn thiết bị và tiếp nhận nhu cầu hậu mãi, bảo hành.
Trụ sở chính Hồ Chí Minh

Trụ sở chính: 188 ĐHT41, Phường Đông Hưng Thuận, Tp. HCM.

Kho Hồ Chí Minh: 2939 QL1A, Phường Đông Hưng Thuận, Tp. HCM.

Đường dây nóng:088.60.60.660

Chi nhánh Cần Thơ

Chi nhánh Cần Thơ: 41D Mậu Thân, Phường Cái Khế, Tp. Cần Thơ.

Kho Cần Thơ: Khu vực Tràng Thọ A, Phường Trung Nhứt, Tp. Cần Thơ.

Đường dây nóng:094.42.44.424

Chi nhánh Khánh Hòa

Chi nhánh Nha Trang: Thôn Đông Dinh, Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa.

Kho Nha Trang: Thôn Đông Dinh, Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa.

Đường dây nóng:081.60.60.660

Để chuyển nguồn dự phòng 0 ms, hệ nhà ở cần thêm tủ Sigen Energy Gateway[9], xem tại danh mục tủ điện Sigenergy.

07

Nguồn tham khảo về inverter Sigenergy hybrid

  • 1Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). SigenStor, dòng SigenStor EC (3.0-12.0) SP, SigenStor EC (5.0-30.0) TP, SigenStor EC (5.0-12.0) TPLV, SigenStor BAT 5.0/8.0, SigenStor BAT, SigenStor BC, SigenStor EC, Sigen Energy Controller. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/products/sigenstorTài liệu đối chiếu: Datasheet SigenStor EC https://www.sigenergy.com/uploads/en_download/1758200941678246.pdf
  • 2Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). SigenStor Neo, dòng SigenStor Neo EC (2.5-12.0) SP, SigenStor Neo EC (3.0-15.0) TP, SigenStor Neo BAT 6.0/8.0, SigenStor Neo EC, SigenStor Neo. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/product/sigenstor-neoTài liệu đối chiếu: Datasheet SigenStor Neo EC https://wwwstatic.sigenergy.com/upload/2026-09-21/1789970505710_e41e9a67-b4d4-4b69-90d9-638900e90b8e.pdf
  • 3Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Sigen C&I Inverter, dòng Sigen PV (50-125)M1-HYA, Sigen PV (50-125)M1-HYB. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/products/business-inverterTài liệu đối chiếu: Datasheet Sigen PV 50-125M1-HYA https://wwwstatic.sigenergy.com/upload/2026-07-10/1783648525827_8fa03841-8bea-49d8-890e-167f1f088516.pdf · Datasheet Sigen PV 50-125M1-HYB https://wwwstatic.sigenergy.com/upload/2026-07-10/1783648526393_a56820d2-1acf-4ffe-80a5-2178d5c072cd.pdf
  • 4Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Sigen Hybrid Inverter, dòng Sigen Hybrid (2.0-6.0) SP2, Sigen Hybrid (3.0-12.0) TP2. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/products/hybrid-inverterTài liệu đối chiếu: Datasheet Sigen Hybrid Inverter SP2 & TP2 https://wwwstatic.sigenergy.com/content/assets/uploads/en_download/1780314912954727.pdf
  • 5Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Datasheet Sigen Hybrid Inverter 3.0-12.0 kW Single Phase, dòng Sigen Hybrid (3.0-12.0) SP. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/support/files/335Tài liệu đối chiếu: Bản PDF https://www.sigenergy.com/uploads/en_download/1729071058291440.pdf
  • 6Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Datasheet Sigen Hybrid Inverter 5.0-30.0 kW Three Phase, dòng Sigen Hybrid (5.0-30.0) TP. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/support/files/336Tài liệu đối chiếu: Bản cũ 5.0-25.0 kW https://www.sigenergy.com/uploads/en_download/1693469427819336.pdf
  • 7Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). User Manual Sigen Hybrid (4.8-11.4) SP, dòng Sigen Hybrid (4.8-11.4) SP. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/support/files/1364
  • 8Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). SigenStack, dòng SigenStack BAT 12.0, SigenStack BC M2-0.5C-BST, SigenStack. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/products/sigenstackTài liệu đối chiếu: Datasheet SigenStack https://wwwstatic.sigenergy.com/upload/2026-09-24/1790219599388_eac7cba1-dc09-4b06-bd99-4546fdbc4591.pdf
  • 9Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Home Energy Gateway, dòng Sigen Energy Gateway. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/en/products/gateway
  • 10Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Datasheet Sigen Hybrid Inverter Australia, dòng Sigen Hybrid Inverter Australia. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/au/support/files/835
  • 11Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Home Energy Solution Australia (brochure), dòng Sigen Energy Controller Australia. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/uploads/au_download/1766741063896098.pdf
  • 12Sigenergy Technology Co., Ltd. (n.d.). Datasheet Sigen Hybrid Inverter 50.0/99.9/110.0/125.0 kW Australia, dòng Sigen PV (50-125)M1-HYA-AU. Sigenergy. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2026, https://www.sigenergy.com/au/support/files/717
BIÊN SOẠN VÀ KIỂM DUYỆT

Bài viết do đội ngũ 50 kỹ sư của Công ty TNHH Việt Nam Solar biên soạn và kiểm duyệt. Công ty hoạt động liên tục trong lĩnh vực điện mặt trời từ năm 2018, đã khảo sát, thiết kế và thi công hàng nghìn công trình trên cả nước, đồng thời là nhà phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ. Mọi kỹ sư tham gia biên soạn đều nắm chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan quản lý Nhà nước cấp.

Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân, gồm Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực hoạt động xây dựng HCM-00076550 công bố trên cổng thông tin Bộ Xây dựng, cùng nhãn hiệu độc quyền số 604703 do Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ. Công ty duy trì ba chứng nhận hệ thống quản lý còn hiệu lực gồm ISO 9001:2015, ISO 14001:2018 và ISO 45001:2018, trạng thái hiệu lực xác minh trên IAF CertSearch.

Mọi số liệu kỹ thuật, thông tin pháp lý và mốc thời gian nêu trong bài đều được đối chiếu với hồ sơ chính hãng của nhà sản xuất và văn bản pháp luật hiện hành trước khi xuất bản, để nội dung công bố có thể kiểm chứng độc lập.

Mã số thuế:0315209693Đường dây nóng:088.60.60.660Thư điện tử:[email protected]Trang:vietnamsolar.vn
Thảo luận