Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện Solar|
📋 |
Tài liệu kỹ thuật Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW |
| Datasheet (Tài liệu thông số kỹ thuật) Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW | Truy cập | |
| User Manual (Tài liệu hướng dẫn sử dụng) Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW | Truy cập |
| WEB | Tài liệu xử lý lỗi Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Sigenergy | Truy cập |
| WEB | Về thương hiệu Sigenergy | Truy cập |
| WEB | Tra cứu số seri chính hãng Sigenergy | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Sigenergy | Truy cập |
|
📋 |
Tài liệu kỹ thuật Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW |
| Datasheet (Tài liệu thông số kỹ thuật) Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW | Truy cập | |
| User Manual (Tài liệu hướng dẫn sử dụng) Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW | Truy cập |
| WEB | Tài liệu xử lý lỗi Sigen PV 125M1-HYB - Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW | Truy cập |
| WEB | Chứng nhận nhà phân phối Sigenergy | Truy cập |
| WEB | Về thương hiệu Sigenergy | Truy cập |
| WEB | Tra cứu số seri chính hãng Sigenergy | Truy cập |
| WEB | Chính sách bảo hành Sigenergy | Truy cập |
88 ₫
Đã bán 427| Model / Mã sản phẩm | Sigen PV 125M1-HYB |
| Max. PV input power / Công suất PV đầu vào tối đa | 220,000 Wp |
| Max. DC input voltage / Điện áp DC đầu vào tối đa | 1,100 V |
| Nominal DC input voltage / Điện áp DC danh định | 600 @380/400 Vac, 720 @480 Vac |
| Start-up voltage / Điện áp khởi động | 180 V |
| MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT | 160 ~ 1,000 V |
| Number of MPP trackers / Số bộ theo dõi MPPT | 8 |
| Number of PV strings per MPPT / Số chuỗi PV trên mỗi MPPT | 2 |
| Max. input current per MPPT / Dòng đầu vào tối đa mỗi MPPT | 40 A |
| Max. short-circuit current per MPPT / Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT | 60 A |
| Battery module models / Model pin lưu trữ tương thích | SigenStack BAT 12.0 |
| Battery controller models / Model bộ điều khiển pin | SigenStack BC M2-0.5C-BST / SigenStack BC M2-1C-BST |
| System configuration quantity range / Số lượng module cấu hình hệ thống | 4 ~ 21 pcs |
| Max. charge power / Công suất sạc tối đa | 137,500 W |
| Max. discharge power / Công suất xả tối đa | 137,500 W |
| Max. operating current / Dòng vận hành tối đa | 180 A |
| Nominal output active power / Công suất tác dụng danh định | 125,000 W |
| Max. output apparent power / Công suất biểu kiến tối đa | 137,500 VA |
| Max. output active power (cosφ=1) / Công suất tác dụng tối đa | 137,500 W |
| Nominal output current @380 Vac / Dòng đầu ra danh định @380 Vac | 189.9 A |
| Nominal output current @400 Vac / Dòng đầu ra danh định @400 Vac | 181.2 A |
| Nominal output current @480 Vac / Dòng đầu ra danh định @480 Vac | 150.4 A |
| Max. output current @380/400 Vac / Dòng đầu ra tối đa @380/400 Vac | 208.9 A |
| Max. output current @480 Vac / Dòng đầu ra tối đa @480 Vac | 165.5 A |
| Nominal output voltage / Điện áp đầu ra danh định | 380 / 400 / 480, 3W+N+PE Vac |
| Nominal grid frequency / Tần số lưới danh định | 50 / 60 Hz |
| Power factor / Hệ số công suất | 0.8 leading ~ 0.8 lagging |
| Total current harmonic distortion / Độ méo hài dòng tổng | THDi < 3% |
| Max. input apparent power / Công suất biểu kiến đầu vào tối đa | 160,000 VA |
| Max. input current @380/400 Vac / Dòng đầu vào tối đa @380/400 Vac | 243.1 A |
| Max. input current @480 Vac / Dòng đầu vào tối đa @480 Vac | 192.5 A |
| Max. continuous AC passthrough (grid to load) / Dòng AC đi xuyên liên tục tối đa từ lưới sang tải | 189.9 A |
| Nominal output active power / Công suất tác dụng danh định | 125,000 W |
| Max. output apparent power / Công suất biểu kiến tối đa | 125,000 VA |
| Peak output power (10 seconds) / Công suất đỉnh trong 10 giây | 150,000 W |
| Nominal output voltage / Điện áp đầu ra danh định | 380 / 400 / 480, 3W+N+PE V |
| Nominal grid frequency / Tần số lưới danh định | 50 / 60 Hz |
| Power factor / Hệ số công suất | 0.8 leading ~ 0.8 lagging |
| Total voltage harmonic distortion / Độ méo hài điện áp tổng | THDv < 3% |
| Disruption time of backup switch / Thời gian chuyển mạch dự phòng | 0 ms |
| Max. efficiency @380/400 Vac / Hiệu suất tối đa @380/400 Vac | 98.3% |
| European efficiency @380/400 Vac / Hiệu suất châu Âu @380/400 Vac | 98.0% |
| Max. efficiency @480 Vac / Hiệu suất tối đa @480 Vac | 98.5% |
| European efficiency @480 Vac / Hiệu suất châu Âu @480 Vac | 98.3% |
| Safety protection feature / Tính năng bảo vệ an toàn | Bảo vệ ngược cực DC; giám sát cách điện; giám sát dòng dư; bộ ngắt mạch hồ quang; bảo vệ quá dòng, quá áp và ngắn mạch AC; chống sét lan truyền DC/AC Type II; bảo vệ chống đảo lưới |
| Dimensions (W / H / D) / Kích thước rộng / cao / sâu | 1097 / 668 / 340 mm |
| Weight / Trọng lượng | 108 kg |
| Storage temperature range / Dải nhiệt độ lưu trữ | -40 ~ 70 °C |
| Operating temperature range / Dải nhiệt độ vận hành | -30 ~ 60 °C |
| Relative humidity range / Dải độ ẩm tương đối | 0% ~ 100% |
| Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa | 5,000 m, giảm tải tại 4,000 m |
| Cooling / Làm mát | Smart air cooling |
| Ingress protection rating / Cấp bảo vệ | IP66 |
| Communication / Giao tiếp | WLAN / Fast Ethernet / RS485 / Sigen CommMod (4G/3G/2G) |
| Standard / Tiêu chuẩn | IEC / EN 62109-1; IEC / EN 62109-2; IEC / EN 61000-6-1; IEC / EN 61000-6-2 |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.


Sigen PV 125M1-HYB là biến tần hybrid dự phòng 3 pha công suất 125kW cho hệ điện mặt trời thương mại và công nghiệp. Thiết bị này hỗ trợ đầu vào PV tối đa 220,000Wp, 8 MPPT, sạc/xả SigenStack tới 137,500W, chuyển mạch dự phòng 0ms và công suất đỉnh 150,000W trong 10 giây. [1]
Sigen PV 125M1-HYB phù hợp công trình cần biến tần 125kW có cổng dự phòng, ghép lưu trữ SigenStack và mở rộng theo mô hình thương mại, công nghiệp. Các thông số trong bài dùng đúng cột 125M1-HYB của tài liệu kỹ thuật. [1]
Sigen PV 125M1-HYB thuộc nhóm biến tần hybrid dự phòng. Điểm đáng chú ý là công suất AC 125kW, khả năng dự phòng 0ms, công suất đỉnh 150kW trong 10 giây, ghép pin SigenStack và cấp bảo vệ IP66. [1]
1
Thiết bị làm việc trong hệ điện mặt trời thương mại và công nghiệp có pin lưu trữ. Nhóm HYB được định hướng cho kịch bản nối lưới và độc lập có cổng tải dự phòng, phù hợp công trình cần duy trì tải quan trọng khi mất lưới. [1][2]
2
Dòng HYB hỗ trợ thời gian gián đoạn phía tải 0ms khi chuyển mạch dự phòng. Đây là dữ liệu quan trọng cho tải cần nguồn ổn định trong nhà máy, kho lạnh, tòa nhà kỹ thuật hoặc hệ thống có yêu cầu liên tục điện. [1]
3
Cổng dự phòng có công suất tác dụng danh định 125,000W và công suất đỉnh 150,000W trong 10 giây. Khả năng này giúp hệ chịu tốt hơn các tải có dòng khởi động cao trong giới hạn thiết kế. [1]
4
Đầu vào PV tối đa 220,000Wp, 8 MPPT, mỗi MPPT 2 chuỗi, dòng đầu vào tối đa 40A mỗi MPPT. Cấu hình này hỗ trợ chia nhiều hướng mái và giảm rủi ro lệch chuỗi trên công trình lớn. [1]
5
Thiết bị dùng với SigenStack BAT 12.0 và bộ điều khiển pin SigenStack BC M2-0.5C-BST hoặc BC M2-1C-BST. Công suất sạc và xả tối đa đạt 137,500W. [1]
6
Tài liệu giới thiệu dòng C&I nêu khả năng kết nối nhiều thiết bị qua Sigen Energy Gateway, giúp mở rộng hệ từ quy mô kW đến MW cho mô hình thương mại, công nghiệp. [3]
Bảng thông số dưới đây thể hiện cấu hình của Sigen PV 125M1-HYB trong dòng biến tần hybrid dự phòng Sigenergy. Dữ liệu phục vụ chọn thiết bị, kiểm tra thiết kế DC/AC, cấu hình lưu trữ, dự phòng và nghiệm thu. [1]
| Model / Mã sản phẩm | Sigen PV 125M1-HYB [1] |
| Max. PV input power / Công suất PV đầu vào tối đa | 220,000 Wp [1] |
| Max. DC input voltage / Điện áp DC đầu vào tối đa | 1,100 V [1] |
| Nominal DC input voltage / Điện áp DC danh định | 600 V @380/400 Vac, 720 V @480 Vac [1] |
| Start-up voltage / Điện áp khởi động | 180 V [1] |
| MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT | 160 ~ 1,000 V [1] |
| Number of MPP trackers / Số bộ theo dõi MPPT | 8 [1] |
| Number of PV strings per MPPT / Số chuỗi PV trên mỗi MPPT | 2 [1] |
| Max. input current per MPPT / Dòng đầu vào tối đa mỗi MPPT | 40 A [1] |
| Max. short-circuit current per MPPT / Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT | 60 A [1] |
| Battery module models / Model pin tương thích | SigenStack BAT 12.0 [1] |
| Battery controller models / Bộ điều khiển pin tương thích | SigenStack BC M2-0.5C-BST / SigenStack BC M2-1C-BST [1] |
| System configuration quantity range / Số lượng module cấu hình hệ thống | 4 ~ 21 pcs [1] |
| Max. charge power / Công suất sạc tối đa | 137,500 W [1] |
| Max. discharge power / Công suất xả tối đa | 137,500 W [1] |
| Max. operating current / Dòng vận hành tối đa | 180 A [1] |
| Nominal output active power / Công suất tác dụng danh định | 125,000 W [1] |
| Max. output apparent power / Công suất biểu kiến tối đa | 137,500 VA [1] |
| Max. output active power (cosφ=1) / Công suất tác dụng tối đa | 137,500 W [1] |
| Nominal output current @380 Vac / Dòng đầu ra danh định @380 Vac | 189.9 A [1] |
| Nominal output current @400 Vac / Dòng đầu ra danh định @400 Vac | 181.2 A [1] |
| Nominal output current @480 Vac / Dòng đầu ra danh định @480 Vac | 150.4 A [1] |
| Max. output current @380/400 Vac / Dòng đầu ra tối đa @380/400 Vac | 208.9 A [1] |
| Max. output current @480 Vac / Dòng đầu ra tối đa @480 Vac | 165.5 A [1] |
| Nominal output voltage / Điện áp đầu ra danh định | 380 / 400 / 480, 3W+N+PE Vac [1] |
| Nominal grid frequency / Tần số lưới danh định | 50 / 60 Hz [1] |
| Power factor / Hệ số công suất | 0.8 sớm pha ~ 0.8 trễ pha [1] |
| Total current harmonic distortion / Độ méo hài dòng tổng | THDi < 3% [1] |
| Max. input apparent power / Công suất biểu kiến đầu vào tối đa | 160,000 VA [1] |
| Max. input current @380/400 Vac / Dòng đầu vào tối đa @380/400 Vac | 243.1 A [1] |
| Max. input current @480 Vac / Dòng đầu vào tối đa @480 Vac | 192.5 A [1] |
| Max. continuous AC passthrough (grid to load) / Dòng AC đi xuyên liên tục từ lưới đến tải | 189.9 A [1] |
| Nominal output active power / Công suất tác dụng danh định | 125,000 W [1] |
| Max. output apparent power / Công suất biểu kiến tối đa | 125,000 VA [1] |
| Peak output power (10 seconds) / Công suất đỉnh trong 10 giây | 150,000 W [1] |
| Nominal output voltage / Điện áp đầu ra danh định | 380 / 400 / 480, 3W+N+PE V [1] |
| Nominal grid frequency / Tần số danh định | 50 / 60 Hz [1] |
| Power factor / Hệ số công suất | 0.8 sớm pha ~ 0.8 trễ pha [1] |
| Total voltage harmonic distortion / Độ méo hài điện áp tổng | THDv < 3% [1] |
| Disruption time of backup switch / Thời gian gián đoạn khi chuyển mạch dự phòng | 0 ms [1] |
| Max. efficiency @380/400 Vac / Hiệu suất tối đa @380/400 Vac | 98.3% [1] |
| European efficiency @380/400 Vac / Hiệu suất châu Âu @380/400 Vac | 98.0% [1] |
| Max. efficiency @480 Vac / Hiệu suất tối đa @480 Vac | 98.5% [1] |
| European efficiency @480 Vac / Hiệu suất châu Âu @480 Vac | 98.3% [1] |
| Safety protection feature / Tính năng bảo vệ an toàn | Bảo vệ ngược cực DC; giám sát cách điện; giám sát dòng dư; bộ ngắt mạch hồ quang; bảo vệ quá dòng, quá áp và ngắn mạch AC; chống sét lan truyền DC/AC Type II; bảo vệ chống đảo lưới [1] |
| Dimensions (W / H / D) / Kích thước rộng / cao / sâu | 1097 / 668 / 340 mm [1] |
| Weight / Trọng lượng | 108 kg [1] |
| Storage temperature range / Dải nhiệt độ lưu trữ | -40 ~ 70 °C [1] |
| Operating temperature range / Dải nhiệt độ vận hành | -30 ~ 60 °C [1] |
| Relative humidity range / Dải độ ẩm tương đối | 0% ~ 100% [1] |
| Max. operating altitude / Độ cao vận hành tối đa | 5,000 m, giảm tải tại 4,000 m [1] |
| Cooling / Làm mát | Làm mát bằng không khí thông minh [1] |
| Ingress protection rating / Cấp bảo vệ | IP66 [1] |
| Communication / Giao tiếp | WLAN / Fast Ethernet / RS485 / Sigen CommMod (4G/3G/2G) [1] |
| Standard / Tiêu chuẩn | IEC / EN 62109-1; IEC / EN 62109-2; IEC / EN 61000-6-1; IEC / EN 61000-6-2 [1] |
Sigen PV 125M1-HYB là thiết bị công suất lớn, có nguồn DC PV, nguồn AC lưới, đầu vào pin lưu trữ và đầu ra dự phòng. Việc lắp đặt, vận hành và bảo trì cần do nhân sự điện đã đào tạo thực hiện. [2]
Ngắt nguồn trước khi thao tác
Trước khi đấu dây, bảo trì hoặc thay thế, cần bảo đảm các nguồn liên quan đã được ngắt, gồm phía lưới, phía biến tần, nguồn máy phát nếu có và công tắc trên thiết bị. [2]
Nhân sự có chuyên môn
Lắp đặt, vận hành và bảo trì cần do kỹ thuật viên được đào tạo, hiểu cấu trúc hệ thống, nguyên lý vận hành và rủi ro điện của thiết bị. [2]
Nối đất trước, tháo sau
Thiết bị cần được nối đất bảo vệ chắc chắn. Khi đấu nối, dây nối đất phải được xử lý trước các dây khác; khi tháo thiết bị, dây nối đất được tháo cuối cùng. [2]
Không dùng cho tải tối quan trọng
Tài liệu an toàn không khuyến nghị dùng hệ cho hạ tầng công cộng, thiết bị y tế khẩn cấp, thang máy và các hệ điều khiển tối quan trọng khác. [2]
Bảo vệ điện tích hợp
Thiết bị có bảo vệ ngược cực DC, giám sát cách điện, giám sát dòng dư, chống hồ quang, bảo vệ quá dòng, quá áp, ngắn mạch AC, chống sét lan truyền và chống đảo lưới. [1]
Xử lý cháy và ngập nước
Khi có cháy hoặc ngập, chỉ ngắt nguồn nếu an toàn. Không tiếp cận pin hoặc phần điện cao áp nếu chưa có bảo hộ và đánh giá chuyên môn. [2]
Sigen PV 125M1-HYB thuộc dòng biến tần hybrid dự phòng 50-125kW. Thiết bị này được nhận diện bằng công suất AC 125kW, kích thước 1097 / 668 / 340mm, trọng lượng 108kg, cổng pin SigenStack và chức năng đầu ra dự phòng. [1]
Vị trí model 125M1-HYB
Trong bảng thông số dòng HYB, Sigen PV 125M1-HYB là model công suất lớn nhất của nhóm 50 / 60 / 80 / 100 / 110 / 125kW. Công suất AC danh định là 125,000W và công suất biểu kiến nối lưới tối đa là 137,500VA. [1]
Cổng PV và công tắc DC
Thiết bị có 8 MPPT, mỗi MPPT 2 chuỗi, dải MPPT 160 ~ 1,000V, dòng đầu vào tối đa 40A mỗi MPPT và dòng ngắn mạch tối đa 60A mỗi MPPT. [1]
Cổng pin lưu trữ
Cấu hình lưu trữ dùng SigenStack BAT 12.0, đi cùng bộ điều khiển pin SigenStack BC M2-0.5C-BST hoặc SigenStack BC M2-1C-BST. Dải số lượng module là 4 ~ 21. [1]
Cổng lưới và cổng dự phòng
Dòng HYB có đầu ra nối lưới và đầu ra dự phòng. Đầu ra dự phòng của 125M1-HYB đạt 125,000W danh định, 125,000VA tối đa và chuyển mạch 0ms phía tải. [1]
Mục này tập hợp tài liệu kỹ thuật và các nguồn tra cứu cho Sigen PV 125M1-HYB, gồm tài liệu thông số, tài liệu vận hành hệ C&I và các nguồn web cần kiểm tra khi thiết kế, lắp đặt, bảo hành hoặc mua hàng. [1][2]
PDF sản phẩm, tài liệu vận hành và nguồn web tra cứu
| Datasheet Sigen PV 125M1-HYB – Inverter Hybrid Backup Sigenergy 3 Pha 125kW [1] | Truy cập | |
| User Manual C&I Sigen Inverter & Sigen Battery Energy Storage System [2] | Truy cập |
| WEB | Trang sản phẩm Sigen C&I Inverter và dòng Sigen Hybrid Inverter [3] | Truy cập |
| WEB | Trung tâm tải tài liệu Sigenergy [3] | Truy cập |
| WEB | Tra cứu bảo hành Sigenergy [3] | Truy cập |
| WEB | Về thương hiệu Sigenergy và hệ sinh thái inverter, gateway, pin lưu trữ [5] | Truy cập |
| WEB | Thông tin liên hệ, hotline, email và hệ thống chi nhánh Việt Nam Solar [4] | Truy cập |
Khi lắp Sigen PV 125M1-HYB, cần kiểm tra vị trí, tải trọng, thông gió, khoảng cách thao tác, phương án đi dây AC/DC, truyền thông, cụm pin SigenStack và thiết bị đóng cắt phù hợp công suất 125kW. [1][2]
Yêu cầu vị trí
Không đặt thiết bị ở môi trường khói, dễ cháy nổ, bụi kim loại dẫn điện, nấm mốc, nhiễu điện từ mạnh, nước đọng, tuyết hoặc khu vực thiên tai nếu chưa có biện pháp bảo vệ. Nhiệt độ và độ ẩm khu vực lắp phải nằm trong giới hạn vận hành. [2]
Tránh nắng, mưa và nguồn ăn mòn
Thiết bị có cấp bảo vệ IP66 nhưng vẫn nên đặt ở vị trí có che chắn hợp lý, tránh nắng trực tiếp, mưa tạt, nước đọng và nguồn ăn mòn do muối hoặc axit. [1][2]
Bề mặt lắp đặt
Không lắp trên nền dễ cháy. Bề mặt cần phẳng, đủ chịu lực, không có đường ống nước hoặc dây điện trong vùng khoan. Kết cấu gạch bê tông đặc hoặc tường bê tông là lựa chọn phù hợp. [2]
Không gian bảo trì
Cần chừa khoảng thao tác để lắp đặt, bảo trì, quan sát đèn trạng thái và tháo quạt khi cần. Với cụm pin, cần tính thêm không gian phía trước để dụng cụ nâng hoặc xe nâng thao tác thuận tiện. [2]
Công tắc AC riêng
Trong sơ đồ không dự phòng, mỗi biến tần phải có một công tắc AC riêng, không dùng chung một công tắc AC cho nhiều biến tần. Với dải 110kW hoặc 125kW, dòng định mức khuyến nghị của công tắc AC là 250A. [2]
Sigen PV 125M1-HYB có thể làm việc trong hệ điện mặt trời có lưu trữ, hỗ trợ vận hành nối lưới, dự phòng và các chế độ quản lý năng lượng. Khi cấu hình đúng, hệ có thể theo dõi qua ứng dụng và phối hợp pin, lưới, tải, PV. [1][2]
Chế độ tự dùng năng lượng
Khi PV đủ, năng lượng ưu tiên cấp cho tải, phần dư sạc vào pin và phần còn lại có thể phát lên lưới theo cấu hình. Khi PV thiếu, pin có thể xả để cấp tải. [2]
Điều khiển theo thời gian
Hệ có thể đặt khung giờ sạc, xả hoặc tự dùng. Cách vận hành này phù hợp nơi có giá điện cao thấp theo thời điểm và cần tối ưu chi phí điện. [2]
Phát toàn bộ lên lưới
Khi mục tiêu là tối đa sản lượng phát lên lưới, hệ có thể ưu tiên duy trì công suất đầu ra. Phần năng lượng dư trong ngày được lưu trữ và dùng để hỗ trợ đầu ra khi PV giảm. [2]
Dự phòng 0ms
Đầu ra dự phòng của 125M1-HYB có thời gian gián đoạn phía tải 0ms và công suất đỉnh 150,000W trong 10 giây, giúp giảm rủi ro gián đoạn đối với tải phù hợp. [1]
Điều độ từ xa
Hệ hỗ trợ chế độ điều độ bởi bộ quản lý năng lượng bên thứ ba trong cấu hình phù hợp. Không nên tự ý vào hoặc thoát chế độ này nếu chưa có xác nhận của đơn vị lắp đặt. [2]
Đèn trạng thái và mySigen
Đèn trên thiết bị hiển thị trạng thái DC, AC, lưu trữ, truyền thông và lỗi. Ứng dụng mySigen hỗ trợ tạo hệ thống, theo dõi và khởi động theo hướng dẫn cấu hình. [2]
Những lỗi phổ biến thường đến từ chọn nhầm HYA/HYB, trộn dữ liệu model, thiết kế tải dự phòng vượt giới hạn, dùng chung công tắc AC, đặt sai vị trí hoặc đấu dây không đúng trình tự. [1][2]
Nhầm HYB với HYA
HYB có chức năng dự phòng. HYA là nhóm lai nối lưới. Nếu công trình cần tải dự phòng, cần chọn đúng nhóm HYB và kiểm tra công suất dự phòng theo cột model. [1][2]
Lấy nhầm thông số 110kW hoặc 100kW
125M1-HYB có công suất AC 125,000W, công suất sạc/xả 137,500W, dòng AC danh định @400 Vac là 181.2A và trọng lượng 108kg. Không dùng dữ liệu 100M1-HYB hoặc 110M1-HYB để nghiệm thu. [1]
Thiết kế tải khởi động quá cao
Một số tải có dòng khởi động lớn. Cần kiểm tra công suất khởi động và thời gian khởi động có nằm trong khả năng 150,000W trong 10 giây hay không. [1][2]
Dùng chung công tắc AC
Nhiều biến tần không được kết nối chung vào một công tắc AC. Mỗi bộ cần thiết bị đóng cắt phù hợp để bảo vệ và thao tác an toàn. [2]
Sai vị trí lắp đặt
Môi trường ẩm, nóng, nhiễu điện từ, bụi kim loại, ăn mòn hoặc thông gió kém có thể làm thiết bị giảm công suất, tăng lỗi và ảnh hưởng tuổi thọ. [2]
Bảo trì Sigen PV 125M1-HYB cần tập trung vào vệ sinh, trạng thái vận hành, kết nối điện, dây cáp và độ tin cậy nối đất. Trước khi bảo trì, cần ngắt nguồn và chờ xả điện theo cảnh báo trên nhãn thiết bị. [2]
Vệ sinh hệ thống
Kiểm tra che khuất, bụi bẩn hoặc vật cản định kỳ. Hạng mục vệ sinh cần ngắt nguồn và được khuyến nghị thực hiện 3 tháng một lần. [2]
Kiểm tra trạng thái vận hành
Kiểm tra hình dạng thiết bị, tiếng ồn bất thường và thông số vận hành khi thiết bị chạy. Hạng mục này được khuyến nghị 6 tháng một lần. [2]
Kiểm tra kết nối điện
Kiểm tra độ chặt cọc đấu, tình trạng vỏ cáp và các vết xước tại điểm tiếp xúc với kim loại. Sau khi tạo hệ, nên kiểm tra sau 6 tháng và sau đó mỗi 6 đến 12 tháng. [2]
Độ tin cậy nối đất
Kiểm tra dây nối đất có được đấu chắc và đúng hay không. Hạng mục này liên quan trực tiếp đến an toàn vận hành của hệ thống. [2]
Ngắt nguồn khi bảo trì
Khi bảo trì hoặc thay thiết bị, cần tắt nguồn, gắn cảnh báo không đóng điện lại và chỉ cấp điện sau khi lỗi đã được xử lý hoặc thay thế hoàn tất. [2]
Việt Nam Solar hỗ trợ tư vấn cấu hình Sigen PV 125M1-HYB cho hệ điện mặt trời thương mại và công nghiệp, gồm biến tần, SigenStack, Gateway, cảm biến công suất, truyền thông, tủ điện, phương án dự phòng và nghiệm thu. [4]
Việt Nam Solar hiện là đơn vị phân phối và triển khai các giải pháp điện mặt trời Sigenergy tại Việt Nam, cung cấp thiết bị chính hãng, hỗ trợ tư vấn cấu hình, kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình vận hành hệ thống.
Việt Nam Solar là đơn vị phân phối và triển khai trọn gói giải pháp Sigenergy tại Việt Nam. Công ty cung cấp thiết bị chính hãng, tư vấn cấu hình, kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình vận hành.
Sigen PV 125M1-HYB phù hợp công trình cần biến tần công suất lớn, có dự phòng, có lưu trữ DC, mở rộng qua hệ sinh thái Sigenergy và cần thông số rõ để kiểm tra thiết kế điện. [1][2]
Phù hợp tải có yêu cầu dự phòng
Cổng dự phòng 125kW, công suất đỉnh 150kW trong 10 giây và thời gian gián đoạn 0ms giúp model này phù hợp hơn HYA khi công trình cần duy trì một phần tải quan trọng. [1]
Tốt cho mái nhiều hướng
8 MPPT, mỗi MPPT 2 chuỗi và dòng 40A mỗi MPPT giúp thiết kế linh hoạt hơn với mái nhà xưởng, khu công nghiệp, kho lạnh hoặc trung tâm thương mại có nhiều hướng lắp. [1]
Các hiểu lầm thường gặp nằm ở chữ HYB, công suất dự phòng, công suất đỉnh 10 giây, đầu vào pin lưu trữ, dòng AC và việc lấy nhầm dữ liệu từ nhóm HYA hoặc model công suất khác. [1][2]
Phần hỏi đáp giúp kiểm tra nhanh các dữ liệu quan trọng trước khi chọn Sigen PV 125M1-HYB cho hệ điện mặt trời thương mại và công nghiệp có lưu trữ và tải dự phòng. [1][2]
Giá Sigen PV 125M1-HYB phụ thuộc số lượng biến tần, cấu hình SigenStack, Gateway, cảm biến công suất, CommMod, tủ AC/DC, cáp, tải dự phòng, điều kiện lắp đặt và yêu cầu nghiệm thu từng công trình. [1][4]
Đội ngũ kỹ thuật rà lại dải MPPT, số chuỗi PV, dung lượng lưu trữ, cấu hình dự phòng, cảm biến công suất, phương án truyền thông và hồ sơ nghiệm thu trước khi chốt cấu hình và báo giá trọn bộ.
Hotline báo giá: 088.60.60.660
Email: [email protected]Gọi tư vấn
vns-sigen125hyb-biblio” aria-label=”Tài liệu tham khảo”>
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar. Việt Nam Solar đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ lithium hàng đầu thế giới.
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng. Thông tin pháp lý gồm Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT; Giấy phép năng lực hoạt động xây dựng HCM-00076550; nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703; chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2018 và ISO 45001:2018 verify trên IAF CertSearch.
5.0/5
1 đánh giá
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar



