SigenStor Neo EC 10.0 TP – Inverter Đồng Bộ All In One Sigenergy 10kW 3 Pha

88 ₫

Thông số kỹ thuật Sigenergy SigenStor Neo EC 10.0 TP

Product Information / Thông tin sản phẩm▼
Model code / Mã sản phẩm SigenStor Neo EC 10.0 TP
Brand / Thương hiệu Sigenergy
Inverter type / Loại inverter Hybrid All-in-one (Sigen Energy Controller)
Phase / Số pha Three Phase
DC Input (from PV) / Đầu vào DC (từ PV)▼
Max. PV power / Công suất PV tối đa 30000 W
Max. DC input voltage / Điện áp DC đầu vào tối đa 1100 V
Nominal DC input voltage / Điện áp DC đầu vào danh định 600 V
Start-up voltage / Điện áp khởi động 140 V
MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT 120 – 1000 V
Number of MPP trackers / Số MPPT 3
Number of PV strings per MPPT / Số chuỗi PV mỗi MPPT 1
Max. input current per MPPT / Dòng đầu vào tối đa mỗi MPPT 22 A
Max. short-circuit current per MPPT / Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT 30 A
Battery Connection / Kết nối pin lưu trữ▼
Battery module models / Dòng pin tương thích SigenStor Neo BAT series
Number of modules per controller / Số mô-đun pin mỗi bộ điều khiển 1 – 6
Battery module voltage range / Dải điện áp mô-đun pin 600 – 1000 V
AC Output (On-grid) / Đầu ra AC hòa lưới▼
Nominal output power / Công suất đầu ra danh định 10000 W
Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 11000 VA
Nominal output current / Dòng đầu ra danh định 15.2 A
Max. output current / Dòng đầu ra tối đa 16.7 A
Nominal output voltage / Điện áp đầu ra danh định 220/380, 230/400, 240/415 V, 3W+N+PE
Nominal grid frequency / Tần số lưới danh định 50 / 60 Hz
Power factor / Hệ số công suất 0.8 sớm pha … 0.8 trễ pha
THDi / Méo hài dòng điện < 2%
AC Output (Backup) / Đầu ra AC dự phòng▼
Nominal output power / Công suất đầu ra danh định 10000 W
Max. output apparent power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 11000 VA
Peak output power / Công suất đỉnh 20000 VA, trong 10 giây
Max. AC passthrough (grid to load) / Dòng AC đi thẳng tối đa (lưới đến tải) 63 A
Nominal output voltage / Điện áp đầu ra danh định 220/380, 230/400, 240/415 V, 3W+N+PE
Nominal output frequency / Tần số đầu ra danh định 50 / 60 Hz
Power factor / Hệ số công suất 0.8 sớm pha … 0.8 trễ pha
THDv / Méo hài điện áp < 2%
Back-up switch time / Thời gian chuyển mạch dự phòng 0 ms
Smart Port Connection / Kết nối Smart Port▼
Generator output voltage / Điện áp đầu ra máy phát 220/380, 230/400, 240/415 V, 3W+N+PE
Max. input / output current / Dòng vào / ra tối đa 63 A
Nominal AC output power / Công suất đầu ra AC danh định 10000 W
Max. input / output apparent power / Công suất biểu kiến vào / ra tối đa 45300 W
Generator 2-wire start / Khởi động máy phát 2 dây Hỗ trợ
Efficiency / Hiệu suất▼
Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 99.0%
European efficiency / Hiệu suất châu Âu 98.7%
Protection / Bảo vệ▼
DC reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC Tích hợp
Insulation monitoring / Giám sát cách điện Tích hợp
Residual current monitoring / Giám sát dòng rò Tích hợp
Arc fault circuit interrupter / Ngắt mạch hồ quang (AFCI) Tích hợp
AC overcurrent / overvoltage / short-circuit protection / Bảo vệ quá dòng, quá áp, ngắn mạch AC Tích hợp
Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền DC Type II / AC Type II
Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lưới Tích hợp
Potential induced degradation / Chống suy giảm điện thế cảm ứng (PID) Tích hợp
General / Dữ liệu chung▼
Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu 800 × 360 × 240 mm
Weight / Trọng lượng < 30 kg
Storage temperature / Nhiệt độ lưu kho -40 ~ +70°C
Operating temperature / Nhiệt độ hoạt động -40 ~ +65°C
Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 – 100%
Altitude / Độ cao hoạt động tối đa 4000 m
Cooling / Phương thức làm mát Đối lưu tự nhiên
Protection degree / Cấp bảo vệ IP66
Communication / Truyền thông WLAN / Fast Ethernet / RS485 / Sigen CommMod (4G/3G/2G) / Sub-1G / Bluetooth
Nội dung được trích từ datasheet chính hãng Sigenergy Sigen Energy Controller 3.0 – 15.0 kW Three Phase (SigenStor Neo EC).