S5-GC50K – Inverter Hòa Lưới Solis 50KW 3 Pha

88 

Đã bán 1.372
Thông số kỹ thuật
Solis S5-GC50K
50kW
(Ba pha)
Loại
Hòa lưới
(Không có cổng lắp pin lưu trữ)
(Chống bụi, chống nước)
5năm
(Tiêu chuẩn)
Thông tin sản phẩm / Product Information
Model code / Mã sản phẩm S5-GC50K
Thương hiệu Solis
Three Phase Grid-Tied Inverter / Biến tần hòa lưới ba pha S5-GC(50-60)K
Đầu vào DC / Input DC
Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa 1100 V
Rated voltage / Điện áp định mức 600 V
Start-up voltage / Điện áp khởi động 195 V
MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT 180 – 1000 V
Max. input current / Dòng điện đầu vào tối đa 5 × 32 A
Max. short circuit current / Dòng điện ngắn mạch tối đa 5 × 40 A
MPPT number / Max. input strings number / Số lượng MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa 5 / 10
Đầu ra AC / Output AC
Rated output power / Công suất đầu ra định mức 50 kW
Max. apparent output power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 55 kVA
Max. output power / Công suất đầu ra tối đa 55 kW
Rated grid voltage / Điện áp lưới định mức 3/N/PE, 220 V / 380 V, 230 V / 400 V
Rated grid frequency / Tần số lưới định mức 50 Hz / 60 Hz
Rated grid output current / Dòng điện đầu ra lưới điện định mức 76.0 A / 72.2 A
Max. output current / Dòng điện đầu ra tối đa 83.6 A
Power factor / Hệ số công suất > 0.99 (-0.8 -> +0.8)
THDi / Tổng độ méo sóng hài < 3%
Hiệu suất / Efficiency
Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 98.7%
EU efficiency / Hiệu suất Châu Âu 98.3%
Bảo vệ / Protection
DC reverse-polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC
Short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch
Output over current protection / Bảo vệ quá dòng đầu ra
Surge protection / Bảo vệ chống sét Loại II DC / Loại II AC
Grid monitoring / Giám sát lưới điện
Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo
Temperature protection / Bảo vệ nhiệt độ
Strings monitoring / Giám sát chuỗi
I/V Curve scanning / Quét đường cong I/V
Multi peak scan / Quét đa đỉnh
Integrated AFCI 2.0 / Tích hợp AFCI 2.0 Tùy chọn
Integrated PID recovery / Tích hợp phục hồi PID Tùy chọn (1)
Integrated DC switch / Tích hợp công tắc DC
Thông số chung / General Data
Dimensions (W × H × D) / Kích thước 691 × 578 × 338 mm
Weight / Trọng lượng 53.7 kg
Topology / Cấu trúc liên kết Không biến áp
Self-consumption (night) / Công suất tự tiêu thụ ban đêm < 1 W
Operating ambient temperature range / Dải nhiệt độ môi trường vận hành -25 ~ +60°C
Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 – 100%
Ingress protection / Bảo vệ xâm nhập IP66
Noise emission (typical) / Phát ra tiếng ồn điển hình < 55 dB(A)
Cooling concept / Cách thức làm mát Quạt làm mát thông minh
Max. operation altitude / Độ cao so với mực nước biển tối đa để hoạt động 4000 m
Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới điện G99, VDE-AR-N 4105/VDE V 0124, EN 50549-1, VDE 0126/UTE C 15/VFR:2019, RD 1699/RD 244/UNE 206006/UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC60068, IEC 61683, EN 50530
Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC IEC 62109-1/-2, IEC62116 & IEC 61000-6-1/-2/-3/-4
Đặc trưng / Features
DC connection / Kết nối DC Đầu nối MC4
AC connection / Kết nối AC Thiết bị đầu cuối OT (tối đa 70 mm²)
Display / Hiển thị LCD
Communication / Truyền thông RS485, USB, Tùy chọn: Wi-Fi, GPRS
Ghi chú / Note
Night time PID-Recovery note / Ghi chú PID-Recovery ban đêm Do logic chức năng tương tự, khi chức năng PID-Recovery ban đêm được tích hợp, không thể sử dụng chức năng bù var thời gian ban đêm. Ngoài ra, tùy chọn nối đất âm không khả dụng cho biến tần có chức năng PID-Recovery vào ban đêm.
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Facebook
Xem Công Trình Facebook
Nhận Giá Lắp Điện Mặt Trời ZALO