S6-GC3P150K07-NV-ND – Inverter Hòa Lưới Solis 150kW 3 Pha

88 

Đã bán 1.017
Thông số kỹ thuật
Solis S6-GC3P150K07-NV-ND
150kW
(Ba pha)
Loại
Hòa lưới
(Không có cổng lắp pin lưu trữ)
(Chống bụi, chống nước)
5năm
(Tiêu chuẩn)
Thông tin sản phẩm / Product Information
Model code / Mã sản phẩm S6-GC3P150K07-NV-ND
Thương hiệu Solis
Grid-Tied Inverters / Inverter hòa lưới 150K
Đầu vào DC / Input DC
Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa 1100 V
Rated voltage / Điện áp định mức 600 V
Start-up voltage / Điện áp khởi động 180 V
MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT 160 – 1000 V
Max. input current / Dòng điện đầu vào tối đa 7 × 54 A
Max. current per DC input / Dòng điện tối đa trên mỗi đầu vào DC 54 A
Max. short circuit current / Dòng điện ngắn mạch tối đa 7 × 75 A
MPPT number / Max. input strings number / Số lượng MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa 7 / 21
Đầu ra AC / Output AC
Rated output power / Công suất đầu ra định mức 150 kW
Max. apparent output power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 165 kVA
Max. output power / Công suất đầu ra tối đa 165 kW
Rated grid voltage / Điện áp lưới định mức 3/N/PE, 220 V / 380 V, 230 V / 400 V
Rated grid frequency / Tần số lưới định mức 50 Hz / 60 Hz
Rated grid output current / Dòng điện đầu ra lưới điện định mức 216.5 A / 227.9 A
Max. output current / Dòng điện đầu ra tối đa 250.6 A
Power factor / Hệ số công suất > 0.99 (-0.8 -> +0.8)
THDi / Tổng độ méo sóng hài < 3%
Hiệu suất / Efficiency
Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 98.8%
EU efficiency / Hiệu suất Châu Âu 98.3%
Bảo vệ / Protection
DC reverse-polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC
Short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch
Output over current protection / Bảo vệ quá dòng đầu ra
Surge protection / Bảo vệ chống sét Loại II DC / Loại II AC
Grid monitoring / Giám sát lưới điện
Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo
Temperature protection / Bảo vệ nhiệt độ
Strings monitoring / Giám sát chuỗi
I/V Curve scanning / Quét đường cong I/V
Night SVG function / Chức năng SVG ban đêm
Integrated AFCI 2.0 / Tích hợp AFCI 2.0 Tùy chọn
Integrated PID recovery / Tích hợp phục hồi PID Tùy chọn
Integrated DC switch / Tích hợp công tắc DC
Three-phase unbalanced output power load / Tải công suất đầu ra ba pha không cân bằng Tùy chọn
Thông số chung / General Data
Dimensions (W × H × D) / Kích thước 1035.5 × 869 × 396 mm
Weight / Trọng lượng 105 kg
Topology / Cấu trúc liên kết Không biến áp
Self-consumption (night) / Công suất tự tiêu thụ ban đêm < 2 W
Operating ambient temperature range / Dải nhiệt độ môi trường vận hành -30 ~ +60°C
Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 – 100%
Ingress protection / Bảo vệ xâm nhập IP66
Cooling concept / Cách thức làm mát Quạt làm mát thông minh
Max. operation altitude / Độ cao so với mực nước biển tối đa để hoạt động 4000 m
Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới điện G99, IEC61727, EN50549-1/2, VDE4110
Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC IEC/EN 62109-1/-2, IEC60947-2, IEC/EN 61000-6-2/-4
Đặc trưng / Features
DC connection / Kết nối DC Đầu nối MC4
AC connection / Kết nối AC Thiết bị đầu cuối OT (tối đa 400 mm²)
Display / Hiển thị Đèn báo LED & Bluetooth + Ứng dụng
Communication / Truyền thông RS485, Tùy chọn: Wi-Fi, GPRS, PLC
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Facebook
Xem Công Trình Facebook
Nhận Giá Lắp Điện Mặt Trời ZALO