SUN2000-30KTL-M3 – Inverter Hòa Lưới Huawei 30kW 3 Pha

88 

Đã bán 234.554

Thông số kỹ thuật SUN2000-30KTL-M3

Huawei SUN2000-M3 · SUN2000-30KTL-M3
30kW
(3 pha)
Loại inverter
Hòa lưới
(Không có cổng lắp pin lưu trữ)
66
(Chống bụi, chống nước)
5 năm
(tiêu chuẩn)
Efficiency / Hiệu suất
Model / Mã sản phẩm SUN2000-30KTL-M3
Max. Efficiency / Hiệu suất tối đa 98.7%
European Efficiency / Hiệu suất theo chuẩn Châu Âu 98.4%
Input / Đầu vào
Max. Input Voltage / Điện áp đầu vào tối đa 1,100 V
Max. Current per MPPT / Dòng điện tối đa mỗi MPPT 27 A (mỗi MPPT) / 20 A (mỗi ngõ vào)
Max. Short Circuit Current per MPPT / Dòng điện ngắn mạch tối đa mỗi MPPT 40 A
Start Voltage / Điện áp khởi động 200 V
MPPT Operating Voltage Range / Dải điện áp hoạt động MPPT 200 V ~ 1000 V
Rated Input Voltage / Điện áp đầu vào định mức 600 V
Number of Inputs / Số ngõ vào 8
Number of MPP Trackers / Số lượng MPPT 4
Output / Đầu ra
Rated AC Active Power / Công suất tác dụng AC định mức 30,000 W
Max. AC Apparent Power / Công suất biểu kiến AC tối đa 33,000 VA
Rated Output Voltage / Điện áp đầu ra định mức 230 Vac / 400 Vac / 480 Vac, 3W/N + PE
Rated AC Grid Frequency / Tần số lưới AC định mức 50 Hz / 60 Hz
Rated Output Current / Dòng điện đầu ra định mức 43.3 A
Max. Output Current / Dòng điện đầu ra tối đa 47.9 A
Adjustable Power Factor Range / Dải hệ số công suất điều chỉnh 0.8 sớm pha … 0.8 trễ pha
Max. Total Harmonic Distortion / Tổng méo dạng sóng hài tối đa < 3%
Protection / Tính năng bảo vệ
Input-side Disconnection Device / Thiết bị ngắt kết nối phía đầu vào
Anti-islanding Protection / Bảo vệ chống tách đảo
AC Overcurrent Protection / Bảo vệ quá dòng AC
DC Reverse-polarity Protection / Bảo vệ ngược cực DC
PV-array String Fault Monitoring / Giám sát lỗi chuỗi PV
DC Surge Arrester / Chống sét DC
AC Surge Arrester / Chống sét AC
DC Insulation Resistance Detection / Phát hiện điện trở cách điện DC
Residual Current Monitoring Unit / Bộ giám sát dòng điện dư
Arc Fault Protection / Bảo vệ hồ quang điện
Ripple Receiver Control / Điều khiển bằng tín hiệu ripple
Integrated PID Recovery / Phục hồi PID tích hợp
Communication / Truyền thông
Display / Hiển thị Đèn LED chỉ thị, tích hợp WLAN và ứng dụng FusionSolar
RS485 / RS485
Smart Dongle / Smart Dongle WLAN/Ethernet qua Smart Dongle-WLAN-FE (tùy chọn); 4G/3G/2G qua Smart Dongle-4G (tùy chọn)
General Data / Thông số chung
Dimensions (W x H x D) / Kích thước (R x C x S) 640 x 530 x 270 mm (25.2 x 20.9 x 10.6 inch)
Weight with Mounting Plate / Trọng lượng bao gồm tấm lắp đặt 43 kg (94.8 lb)
Operating Temperature Range / Dải nhiệt độ vận hành -25°C ~ +60°C (-13°F ~ 140°F)
Cooling Method / Phương thức làm mát Đối lưu tự nhiên
Max. Operating Altitude / Độ cao vận hành tối đa 4,000 m (13,123 ft.) (giảm công suất khi lắp đặt trên 2000 m)
Relative Humidity / Độ ẩm tương đối 0% RH ~ 100% RH
DC Connector / Đầu nối DC Amphenol Helios H4
AC Connector / Đầu nối AC Đầu nối chống nước + đầu cos OT/DT
Protection Degree / Cấp bảo vệ IP66
Topology / Cấu trúc Không biến áp
Nighttime Power Consumption / Công suất tiêu thụ ban đêm ≤ 5.5 W
Optimizer Compatibility / Khả năng tương thích bộ tối ưu
DC MBUS Compatible Optimizer / Bộ tối ưu công suất tương thích DC MBUS SUN2000-450W-P2, SUN2000-600W-P, MERC-1100W/1300W-P
Standard Compliance / Tiêu chuẩn tuân thủ
Safety / An toàn EN 62109-1/-2, IEC 62109-1/-2, IEC 62116, IEC 60068, IEC 61683
Grid Connection Standards / Tiêu chuẩn kết nối lưới IEC 61727, VDE-AR-N4105, VDE 0126-1-1, BDEW, G59/3, UTE C 15-712-1, CEI 0-16, CEI 0-21, RD 661, RD 1699, P.O. 12.3, RD 413, EN-50438-Turkey, EN-50438-Ireland, C10/11, MEA, Resolution No.7, NRS 097-2-1, AS/NZS 4777.2, DEWA