S5-GC60K – Inverter Hòa Lưới Solis 60KW 3 Pha

88 

Đã bán 711
Thông số kỹ thuật
Solis S5-GC60K
60kW
(Ba pha)
Loại
Hòa lưới
(Không có cổng lắp pin lưu trữ)
(Chống bụi, chống nước)
5năm
(Tiêu chuẩn)
Thông tin sản phẩm / Product Information
Model code / Mã sản phẩm S5-GC60K
Thương hiệu Solis
Three Phase Grid-Tied Inverter / Inverter hòa lưới ba pha Three Phase Grid-Tied Inverter
Đầu vào DC / Input DC
Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa 1100 V
Rated voltage / Điện áp định mức 600 V
Start-up voltage / Điện áp khởi động 195 V
MPPT voltage range / Dải MPPT 180 – 1000 V
Max. input current / Dòng đầu vào tối đa 6 × 32 A
Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa 6 × 40 A
MPPT number / Max. input strings number / Số bộ theo dõi MPPT / Số chuỗi đầu vào tối đa 6 / 12
Đầu ra AC / Output AC
Rated output power / Công suất AC định mức 60 kW
Max. apparent output power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 66 kVA
Max. output power / Công suất đầu ra tối đa 66 kW
Rated grid voltage / Điện áp lưới định mức 3/N/PE, 220 V / 380 V, 230 V / 400 V
Rated grid frequency / Tần số lưới định mức 50 Hz / 60 Hz
Rated grid output current / Dòng AC định mức 91.2 A / 86.6 A
Max. output current / Dòng đầu ra tối đa 100.3 A
Power factor / Hệ số công suất > 0.99 (0.8 leading – 0.8 lagging)
THDi / Tổng méo hài dòng điện < 3%
Hiệu suất / Efficiency
Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 98.7%
EU efficiency / Hiệu suất EU 98.3%
Bảo vệ / Protection
DC reverse-polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC Yes
Short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch Yes
Output over current protection / Bảo vệ quá dòng đầu ra Yes
Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền DC Type II / AC Type II
Grid monitoring / Giám sát lưới Yes
Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lưới Yes
Temperature protection / Bảo vệ nhiệt độ Yes
Strings monitoring / Giám sát chuỗi Yes
I/V Curve scanning / Quét đường cong I/V Yes
Integrated AFCI 2.0 / AFCI 2.0 tích hợp Optional
Multi peak scan / Quét đa đỉnh Yes
Integrated PID recovery / Phục hồi PID tích hợp Optional ①
Integrated DC switch / Công tắc DC tích hợp Yes
Dữ liệu chung / General Data
Dimensions (W × H × D) / Kích thước 691 × 578 × 338 mm
Weight / Trọng lượng 53.7 kg
Topology / Cấu trúc Transformerless
Self-consumption (night) / Tự tiêu thụ ban đêm < 1 W
Operating ambient temperature range / Dải nhiệt độ môi trường hoạt động -25 ~ +60°C
Relative humidity / Độ ẩm tương đối 0 – 100%
Ingress protection / Cấp bảo vệ IP66
Noise emission (typical) / Độ ồn phát ra điển hình < 55 dB(A)
Cooling concept / Cách làm mát Intelligent fan-cooling
Max. operation altitude / Độ cao hoạt động tối đa 4000 m
Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới G99, VDE-AR-N 4105/VDE V 0124, EN 50549-1, VDE 0126/UTE C 15/VFR:2019, RD 1699/RD 244/UNE 206006/UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC60068, IEC 61683, EN 50530
Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC IEC 62109-1/-2, IEC62116 & IEC 61000-6-1/-2/-3/-4
Tính năng / Features
DC connection / Kết nối DC MC4 connector
AC connection / Kết nối AC OT terminal (max. 70 mm²)
Display / Hiển thị LCD
Communication / Giao tiếp RS485, USB, Optional: Wi-Fi, GPRS
Ghi chú / Note
Night time PID-Recovery note / Ghi chú phục hồi PID ban đêm Due to the similar functional logic, when the night time PID-Recovery function is integrated, the night time var compensation function can not be used. Also, the negative grounding option is not available for inverters with night time PID-Recovery function.
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Facebook
Xem Công Trình Facebook
Nhận Giá Lắp Điện Mặt Trời ZALO