SUN2000-8K-LC0 – Inverter Hybrid Huawei 8kW 1 Pha

88 

Đã bán 3.333
Thông số kỹ thuật
Huawei SUN2000-LC0 · SUN2000-8K-LC0
8kW
(1 pha)
Loại inverter
Hybrid
(Có cổng lắp pin lưu trữ)
66
(Chống bụi, chống nước)
10 năm
(tiêu chuẩn)
Efficiency / Hiệu suất 
Model / Mã sản phẩm SUN2000-8K-LC0
Max. efficiency / Hiệu suất tối đa 98.1%
European weighted efficiency / Hiệu suất theo chuẩn Châu Âu 97.5%
Input (PV) / Đầu vào PV 
Recommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa 12,000 Wp
Max. input voltage / Điện áp ngõ vào tối đa 600 V
Startup voltage / Điện áp khởi động 50 V
MPPT operating voltage range / Dải điện áp hoạt động MPPT 40–560 V
Rated input voltage / Điện áp đầu vào định mức 360 V
Max. input current per MPPT / Dòng điện đầu vào tối đa mỗi MPPT 16 A
Max. short-circuit current / Dòng điện ngắn mạch tối đa 20 A
Max. number of inputs / Số ngõ vào tối đa 3
Number of MPP trackers / Số lượng MPPT 3
Input (DC Battery) / Đầu vào pin lưu trữ DC 
Compatible battery / Bộ lưu trữ tương thích LUNA2000-5/10/15-S0, LUNA2000-7/14/21-S1
Operating voltage range / Dải điện áp hoạt động 350–560 V DC
Max. operating current / Dòng điện hoạt động tối đa 25 A
Max. charge power / Công suất sạc tối đa 8,000 W
Max. discharge power / Công suất xả tối đa 8,000 W
Output (On Grid) / Đầu ra hòa lưới 
Grid connection / Kết nối lưới điện 1 pha
Rated output power / Công suất đầu ra định mức 8,000 W
Max. apparent power / Công suất biểu kiến tối đa 8,800 VA
Rated output voltage / Điện áp đầu ra định mức 220 V AC / 230 V AC / 240 V AC, L/N+PE
Max. output current / Dòng điện đầu ra tối đa 40.0 A
Rated AC grid frequency / Tần số lưới AC định mức 50 Hz / 60 Hz
Adjustable power factor / Hệ số công suất điều chỉnh 0.8 sớm pha … 0.8 trễ pha
Max. total harmonic distortion / Tổng méo dạng sóng hài tối đa ≤ 3%
Backup power output / Công suất đầu ra dự phòng Có, thông qua SmartGuard-63A-S0
Features & Protection / Tính năng bảo vệ 
Anti-islanding protection / Bảo vệ chống tách đảo
DC reverse polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC
Insulation monitoring / Giám sát cách điện
DC surge protection / Bảo vệ chống sét DC Có, tương thích cấp bảo vệ TYPE II theo EN/IEC 61643-11
AC surge protection / Bảo vệ chống sét AC Có, tương thích cấp bảo vệ TYPE II theo EN/IEC 61643-11
Residual current monitoring unit / Bộ giám sát dòng điện dư
AC overcurrent protection / Bảo vệ quá dòng AC
AC short-circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch AC
AC overvoltage protection / Bảo vệ quá áp AC
Over-heat protection / Bảo vệ quá nhiệt
Arc fault protection / Bảo vệ hồ quang điện
Battery charging from grid / Hỗ trợ sạc pin từ lưới điện
General Data / Dữ liệu chung
Operating temperature range / Dải nhiệt độ vận hành –25°C đến +60°C (–13°F đến +140°F)
Relative operating humidity / Độ ẩm vận hành tương đối 0%–100% RH
Operating altitude / Độ cao lắp đặt cho phép 0–4000 m, giảm công suất khi lắp đặt trên 2000 m
Cooling / Phương thức làm mát Đối lưu tự nhiên
Display / Hiển thị Đèn LED chỉ thị; tích hợp WLAN và ứng dụng FusionSolar
Communication / Truyền thông RS485, WLAN/Ethernet qua Smart Dongle-WLAN-FE (tùy chọn); 4G/3G/2G qua Smart Dongle-4G (tùy chọn), SA4H-A02
Weight / Trọng lượng 14.5 kg
Dimensions, including mounting plate / Kích thước, bao gồm tấm lắp đặt 425 mm x 376.5 mm x 150 mm
Protection degree / Cấp bảo vệ IP66
Optimizer Compatibility / Khả năng tương thích bộ tối ưu
Compatible optimizer / Bộ tối ưu công suất tương thích SUN2000-450W-P2, SUN2000-600W-P
Standards Compliance / Tiêu chuẩn tuân thủ
Certificates / Chứng nhận IEC62109-1, IEC62109-2, EN 61000-6 series, EN 62920 EMC, EN 55011 EMC, ETSI EN 301-489-1 EMC, ETSI EN 301 489-17 EMC, EN 61000 3-11, EN 61000 3-12, IEC61000 2-2
Grid connection standards / Tiêu chuẩn kết nối lưới ABNT16149/16150:2013, NRS 097-2-1, PEA, MEA
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Tìm Cửa Hàng Gần Bạn
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Tiktok
Xem Công Trình Facebook
Xem Công Trình Facebook
Nhận Giá Lắp Điện Mặt Trời ZALO