Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra
Tấm pin NLMT
Inverter - Biến Tần
Lithium - Pin lưu trữ
BESS - Lưu Trữ Lớn
Phụ kiện SolarXem 8 tài liệu chính hãng, Model S5-GR3P10K. Bấm vào từng nhóm để xem chi tiết:
Xem 8 tài liệu chính hãng, Model S5-GR3P10K. Bấm vào từng nhóm để xem chi tiết:
88 ₫
Đã bán 505| Model code / Mã sản phẩm | S5-GR3P10K |
| Thương hiệu | Solis |
| Three Phase Grid-Tied Inverter / Inverter hòa lưới ba pha | Three Phase Grid-Tied Inverter |
| Recommended max. PV power / Công suất tấm pin mặt trời khuyến nghị tối đa | 10 kW |
| Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa | 1100 V |
| Rated voltage / Điện áp định mức | 600 V |
| Start-up voltage / Điện áp khởi động | 180 V |
| MPPT voltage range / Dải MPPT | 160 – 1000 V |
| Max. input current / Dòng đầu vào tối đa | 16 A / 16 A |
| Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa | 20 A / 20 A |
| MPPT number / Max. input strings number / Số bộ theo dõi MPPT / Số chuỗi đầu vào tối đa | 2 / 2 |
| Rated output power / Công suất AC định mức | 10 kW |
| Max. apparent output power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 11 kVA |
| Max. output power / Công suất đầu ra tối đa | 11 kW |
| Rated grid voltage / Điện áp lưới định mức | 3/N/PE, 220 V / 380 V, 230 V / 400 V |
| Rated grid frequency / Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Rated grid output current / Dòng AC định mức | 15.2 A / 14.4 A |
| Max. output current / Dòng đầu ra tối đa | 15.9 A |
| Power factor / Hệ số công suất | > 0.99 (0.8 leading – 0.8 lagging) |
| THDi / Tổng méo hài dòng điện | < 2% |
| Max. efficiency / Hiệu suất tối đa | 98.5% |
| EU efficiency / Hiệu suất EU | 97.9% |
| DC reverse-polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC | Yes |
| Short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch | Yes |
| Output over current protection / Bảo vệ quá dòng đầu ra | Yes |
| Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền | Yes |
| Grid monitoring / Giám sát lưới | Yes |
| Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo lưới | Yes |
| Temperature protection / Bảo vệ nhiệt độ | Yes |
| Multi peak scan / Quét đa đỉnh | Yes |
| Integrated AFCI 2.0 / AFCI 2.0 tích hợp | Optional |
| Integrated DC switch / Công tắc DC tích hợp | Yes |
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước | 310 × 563 × 219 mm |
| Weight / Trọng lượng | 17.9 kg |
| Topology / Cấu trúc | Transformerless |
| Self-consumption (night) / Tự tiêu thụ ban đêm | < 1 W |
| Operating ambient temperature range / Dải nhiệt độ môi trường hoạt động | -25 ~ +60°C |
| Relative humidity / Độ ẩm tương đối | 0 – 100% |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ | IP66 |
| Noise emission (typical) / Độ ồn phát ra điển hình | < 30 dB(A) |
| Cooling concept / Cách làm mát | Natural cooling |
| Max. operation altitude / Độ cao hoạt động tối đa | 4000 m |
| Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới | G99, VDE-AR-N 4105/VDE V 0124, EN 50549-1, VDE 0126/UTE C 15/VFR:2019, RD 1699/RD 244/UNE 206006/UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530 |
| Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn / EMC | IEC/EN 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4 |
| DC connection / Kết nối DC | MC4 connector |
| AC connection / Kết nối AC | Quick connection plug |
| Display / Hiển thị | LCD |
| Communication / Giao tiếp | RS485, Optional: Wi-Fi, GPRS |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.







S5-GR3P10K – Inverter Hòa Lưới Solis 10KW 3 Pha
S5-GR3P10K là inverter hòa lưới Solis công suất 10kW 3 pha, thuộc series S5-GR3P(3-20)K. Thiết bị dùng cho hệ điện mặt trời hòa lưới 3 pha, chuyển đổi điện DC từ tấm pin thành điện AC để cấp vào hệ thống điện công trình và hòa cùng lưới điện.
Ở mức công suất 10kW, S5-GR3P10K hỗ trợ công suất PV khuyến nghị tối đa 15kW, điện áp đầu vào tối đa 1100V, điện áp khởi động 180V và dải MPPT 160-1000V. Thiết bị có công suất AC định mức 10kW, công suất đầu ra tối đa 11kW, dòng AC định mức 15.2A / 14.4A và 2 MPPT.[1]
S5-GR3P10K đạt cấp bảo vệ IP66, khối lượng 17.9kg, kích thước 310 × 563 × 219mm, làm mát tự nhiên, độ ồn điển hình dưới 30 dB(A), giao tiếp RS485 và tùy chọn Wi-Fi hoặc GPRS. Đây là inverter hòa lưới, không có cổng lắp pin lưu trữ. Bảo hành tiêu chuẩn 5 năm.[1][3]
S5-GR3P10K có công suất đầu ra định mức 10kW, công suất đầu ra tối đa 11kW và công suất biểu kiến tối đa 11kVA. Thiết bị dùng điện áp lưới định mức 3/N/PE, 220V / 380V hoặc 230V / 400V.[1]
Thiết bị có 2 MPPT và tối đa 2 chuỗi đầu vào. Dải điện áp MPPT là 160-1000V, phù hợp hệ 3 pha cần chia chuỗi tấm pin trong đúng giới hạn điện áp và dòng điện của model 10kW.[1]
S5-GR3P10K có dòng điện đầu vào tối đa 16A / 16A và dòng ngắn mạch tối đa 20A / 20A. Đây là nhóm thông số cần đối chiếu khi chọn chuỗi tấm pin cho từng MPPT.[1]
Model 10kW hỗ trợ công suất PV khuyến nghị tối đa 15kW. Thiết bị có điện áp đầu vào tối đa 1100V, điện áp DC định mức 600V và điện áp khởi động 180V.[1]
S5-GR3P10K đạt cấp bảo vệ IP66, dải nhiệt độ làm việc từ -25°C đến +60°C, độ ồn điển hình dưới 30 dB(A), làm mát tự nhiên, khối lượng 17.9kg và kích thước 310 × 563 × 219mm.[1]
| Model / Mã sản phẩm | S5-GR3P10K[1] |
| Recommended max. PV power / Công suất PV khuyến nghị tối đa | 15 kW[1] |
| Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa | 1100 V[1] |
| Rated voltage / Điện áp định mức DC | 600 V[1] |
| Start-up voltage / Điện áp khởi động | 180 V[1] |
| MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT | 160-1000 V[1] |
| Max. input current / Dòng điện đầu vào tối đa | 16 A / 16 A[1] |
| Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa | 20 A / 20 A[1] |
| MPPT number / Max. input strings number / Số MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa | 2 / 2[1] |
| Rated output power / Công suất đầu ra định mức | 10 kW[1] |
| Max. apparent output power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 11 kVA[1] |
| Max. output power / Công suất đầu ra tối đa | 11 kW[1] |
| Rated grid voltage / Điện áp lưới định mức | 3/N/PE, 220 V / 380 V, 230 V / 400 V[1] |
| Rated grid frequency / Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz[1] |
| Rated grid output current / Dòng điện lưới đầu ra định mức | 15.2 A / 14.4 A[1] |
| Max. output current / Dòng điện đầu ra tối đa | 15.9 A[1] |
| Power factor / Hệ số công suất | >0.99, điều chỉnh từ 0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha[1] |
| THDi / Tổng méo sóng hài dòng điện | <2%[1] |
| Max. efficiency / Hiệu suất tối đa | 98.5%[1] |
| EU efficiency / Hiệu suất theo chuẩn châu Âu | 97.9%[1] |
| DC reverse-polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC | Có[1] |
| Short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch | Có[1] |
| Output over current protection / Bảo vệ quá dòng đầu ra | Có[1] |
| Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền | Có[1] |
| Grid monitoring / Giám sát lưới điện | Có[1] |
| Anti-islanding protection / Bảo vệ chống tách đảo | Có[1] |
| Temperature protection / Bảo vệ nhiệt độ | Có[1] |
| Multi peak scan / Quét nhiều đỉnh MPPT | Có[1] |
| Integrated AFCI 2.0 / Bảo vệ hồ quang AFCI 2.0 tích hợp | Tùy chọn[1] |
| Integrated DC switch / Công tắc DC tích hợp | Có[1] |
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu | 310 × 563 × 219 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 17.9 kg[1] |
| Topology / Cấu trúc | Không biến áp[1] |
| Self-consumption (night) / Công suất tiêu thụ ban đêm | <1 W[1] |
| Operating ambient temperature range / Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -25°C đến +60°C[1] |
| Relative humidity / Độ ẩm tương đối | 0-100%[1] |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ | IP66[1] |
| Noise emission (typical) / Độ ồn điển hình | <30 dB(A)[1] |
| Cooling concept / Phương thức làm mát | Làm mát tự nhiên[1] |
| Max. operation altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4000 m[1] |
| Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | G99, VDE-AR-N 4105 / VDE V 0124, EN 50549-1, VDE 0126 / UTE C 15 / VFR:2019, RD 1699 / RD 244 / UNE 206006 / UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530[1] |
| Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn và tương thích điện từ | IEC/EN 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4[1] |
Grid Standard
S5-GR3P10K có nhóm tiêu chuẩn kết nối lưới gồm G99, VDE-AR-N 4105 / VDE V 0124, EN 50549-1, VDE 0126 / UTE C 15 / VFR:2019, RD 1699 / RD 244 / UNE 206006 / UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683 và EN 50530.[1]
Safety / EMC
Thiết bị có tiêu chuẩn an toàn IEC/EN 62109-1/-2 và tiêu chuẩn tương thích điện từ IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4. Nhóm tiêu chuẩn này hỗ trợ hồ sơ kỹ thuật của inverter hòa lưới Solis 3 pha.[1]
Model cùng seriesS5-GR3P3K đến S5-GR3P6K
Nhóm công suất nhỏ hơn gồm 3kW, 4kW, 5kW và 6kW, có công suất PV khuyến nghị tối đa từ 4.5kW đến 9kW.[1]
Model cùng seriesS5-GR3P8K / S5-GR3P9K
Hai model 8kW và 9kW có công suất PV khuyến nghị tối đa lần lượt 12kW và 13.5kW trong cùng series S5-GR3P.[1]
Model trong bàiS5-GR3P10K
Công suất AC định mức 10kW, công suất PV khuyến nghị tối đa 15kW, 2 MPPT, dòng AC định mức 15.2A / 14.4A và cấp bảo vệ IP66.[1]
Model cùng seriesS5-GR3P12K / S5-GR3P13K
Nhóm model 12kW và 13kW có công suất PV khuyến nghị tối đa 18kW và 19.5kW, vẫn thuộc series S5-GR3P(3-20)K.[1]
Dải công suất lớn hơnS5-GR3P15K đến S5-GR3P20K
Nhóm 15kW, 17kW và 20kW có dòng đầu vào tối đa 32A / 32A, số chuỗi đầu vào tối đa 2 / 4 và làm mát bằng quạt thông minh.[1]
Vị trí lắp cần thoáng khí, tránh không gian kín nhỏ, tránh vật liệu dễ cháy, khí dễ cháy và khu vực có nguy cơ nổ. Nên hạn chế nắng trực tiếp hoặc mưa trực tiếp để giảm rủi ro tăng nhiệt vận hành.[2]
Thiết bị cần lắp thẳng đứng trong giới hạn ±5° hoặc nghiêng về sau không quá 15°. Không lắp nghiêng về phía trước và không lắp nằm ngang.[2]
Khi lắp một hoặc nhiều inverter trong cùng khu vực, cần giữ tối thiểu 500mm giữa inverter với vật thể xung quanh. Đáy inverter cần cách mặt đất tối thiểu 500mm.[2]
Dây DC cho hệ PV có dải tiết diện 4.0-6.0mm², giá trị khuyến nghị 4.0mm². Cần đo điện áp và kiểm tra đúng cực DC+ / DC- trước khi cắm vào inverter.[2]
Với nhóm inverter 3-10K, đầu nối AC dùng dây 6mm². Các pha L1, L2, L3, dây N và dây PE cần đi đúng vị trí trong đầu nối AC.[2]
S5-GR3P10K có dòng AC định mức 15.2A / 14.4A và OCPD của S5-GR3P10K là 32A cho model này.[2]
Tản nhiệt
Bụi trên tản nhiệt có thể được làm sạch bằng chổi mềm. Không chạm vào bề mặt inverter khi thiết bị đang vận hành vì một số vị trí có thể nóng và gây bỏng.[2]
Màn hình
Màn hình LCD và đèn trạng thái LED có thể được lau bằng khăn ẩm khi bị bẩn đến mức khó đọc thông tin vận hành.[2]
Hóa chất
Không sử dụng dung môi, chất mài mòn hoặc vật liệu ăn mòn để vệ sinh inverter. Cách vệ sinh này giúp hạn chế ảnh hưởng đến bề mặt và linh kiện thiết bị.[2]
AFCI
Khi có cảnh báo hồ quang DC, cần kiểm tra kỹ mạch DC và xác nhận dây cáp được siết đúng trước khi khởi động lại thiết bị.[2]
NO-GRID
Cần kiểm tra kết nối AC, công tắc lưới và điện áp lưới tại đầu nối bên trong inverter.[2]
OV-DC
Cần giảm số lượng tấm pin mắc nối tiếp nếu điện áp DC vượt giới hạn cho phép của inverter.[2]
OV-TEM
Cần kiểm tra thông gió xung quanh inverter và kiểm tra tình trạng nắng chiếu trực tiếp trong thời tiết nóng.[2]
PV ISO-PRO
Cần tháo toàn bộ đầu vào DC, kết nối lại từng chuỗi và kiểm tra chuỗi gây lỗi cách điện.[2]
AFCI
Với model có AFCI, khi phát hiện hồ quang DC cần kiểm tra kết nối DC, xử lý điểm phát sinh hồ quang rồi khởi động lại inverter.[2]
Screen OFF
Không tắt công tắc DC ngay nếu có tình trạng lỗi bất thường. Cần chờ dòng chuỗi giảm dưới 0.5A bằng ampe kìm rồi mới thao tác DC switch.[2]
5 năm
S5-GR3P10K nằm trong nhóm Solis Grid-tied Inverter. Chính sách bảo hành giới hạn nêu thời hạn bảo hành tiêu chuẩn 5 năm cho inverter hòa lưới Solis được bán và lắp đặt trong vùng lãnh thổ thuộc phạm vi áp dụng.[3]
Thời điểm
Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày sản phẩm được bán cho khách hàng nếu khách hàng là cá nhân. Với các trường hợp khác, mốc bắt đầu là ngày đưa sản phẩm vào vận hành hoặc 6 tháng sau khi sản phẩm được xuất khỏi nhà máy Ginlong, tùy mốc nào đến trước.[3]
Hồ sơ
Hồ sơ yêu cầu bảo hành cần có thông tin lỗi chi tiết, biểu mẫu yêu cầu bảo hành, model sản phẩm, số seri sản phẩm, bản sao hóa đơn và bản sao báo cáo hoặc chứng nhận lắp đặt. Nhãn sản phẩm cần còn nguyên vẹn, rõ ràng và gắn đúng trên thiết bị.[3]
Xử lý
Khi sản phẩm đủ điều kiện bảo hành, Ginlong có thể cung cấp sản phẩm thay thế, chỉ định đơn vị dịch vụ đến kiểm tra hoặc yêu cầu gửi sản phẩm về để sửa chữa hoặc thay thế. Sản phẩm thay thế có thể là sản phẩm mới hoặc sản phẩm đã được tân trang tại nhà máy.[3]
Việt Nam Solar cung cấp thiết bị chính hãng, hỗ trợ tư vấn cấu hình, kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình vận hành hệ thống.[4]
Trụ sở chính
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vn[4]Gọi 088.60.60.660
Điểm mạnh
Dải MPPT 160-1000V và 2 MPPT giúp S5-GR3P10K phù hợp hệ 3 pha cần chia chuỗi pin trong đúng giới hạn kỹ thuật của inverter.[1]
Hiểu sai
S5-GR3P10K là inverter hybrid có thể gắn pin lưu trữ.
Cách hiểu đúng
S5-GR3P10K là inverter hòa lưới 3 pha. Bảng thông số của model này không có cổng pin lưu trữ.[1]
Hiểu sai
Inverter 10kW chỉ được lắp tối đa 10kW tấm pin.
Cách hiểu đúng
S5-GR3P10K có công suất PV khuyến nghị tối đa 15kW.[1]
Hiểu sai
AFCI 2.0 luôn có sẵn trên mọi máy.
Cách hiểu đúng
Integrated AFCI 2.0 được ghi là tùy chọn, cần kiểm tra phiên bản thiết bị khi đặt hàng.[1]
Hiểu sai
Có thể dùng thông số của model 15-20K hoặc bản LV cho S5-GR3P10K.
Cách hiểu đúng
S5-GR3P10K áp dụng đúng cột 10K. Nhóm 15-20K có dòng đầu vào, số chuỗi và làm mát khác; bản LV cũng dùng điện áp lưới khác.[1]
S5-GR3P10K có công suất đầu ra định mức 10kW, công suất đầu ra tối đa 11kW và công suất biểu kiến tối đa 11kVA.[1]
Model này có 2 MPPT và tối đa 2 chuỗi đầu vào.[1]
Công suất PV khuyến nghị tối đa của S5-GR3P10K là 15kW.[1]
Không. Đây là inverter hòa lưới 3 pha, không có thông số cổng pin lưu trữ trong bảng kỹ thuật của model này.[1]
Thiết bị có giao tiếp RS485 và tùy chọn Wi-Fi hoặc GPRS.[1]
Bảo hành tiêu chuẩn cho inverter hòa lưới Solis là 5 năm trong vùng lãnh thổ thuộc phạm vi chính sách.[3]
Với inverter hòa lưới 10kW 3 pha, khách hàng nên tách rõ hai trường hợp khi hỏi giá. Trường hợp thứ nhất là mua thiết bị rời để thay thế hoặc tích hợp vào hệ đã có sẵn. Trường hợp thứ hai là lắp trọn gói hệ điện mặt trời, gồm inverter, tấm pin, khung, dây DC, dây AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện, công lắp đặt và nghiệm thu. Hai trường hợp này có chi phí khác nhau nên cần khảo sát trước khi chốt báo giá.
THIẾT BỊ RỜI
Phù hợp khi khách hàng cần mua riêng inverter để thay thế, dự phòng hoặc lắp vào hệ đã có sẵn. Báo giá cần xác nhận đúng mã S5-GR3P10K, tình trạng hàng, bảo hành, chứng từ và phí giao hàng.
TRỌN GÓI
Phù hợp khi khách hàng muốn lắp hoàn chỉnh hệ điện mặt trời hòa lưới. Báo giá phụ thuộc số lượng tấm pin, loại mái, chiều dài dây, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí lắp inverter và điều kiện thi công.
Biên soạn & Kiểm duyệt
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar, đơn vị đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016, phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ hàng đầu thế giới. Toàn bộ kỹ sư đều có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng do cơ quan Nhà nước cấp.
Việt Nam Solar hoạt động với đầy đủ tư cách pháp nhân: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT do Sở Công Thương cấp, Giấy phép năng lực xây dựng HCM-00076550, nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703. Hệ thống quản lý đạt ISO 9001:2015 Quản lý chất lượng, ISO 14001:2018 Quản lý môi trường và ISO 45001:2018 An toàn lao động, xác minh trên IAF CertSearch.
5.0/5
4 đánh giá
Việt Nam Solar lựa chọn sản phẩm điện mặt trời chất lượng, thương hiệu nằm trong top đầu
Trả lời | 25/07/2025
Việt Nam Solar lựa chọn sản phẩm điện mặt trời chất lượng, thương hiệu nằm trong top đầu
Trả lời | 25/07/2025
Việt Nam Solar lựa chọn sản phẩm điện mặt trời chất lượng, thương hiệu nằm trong top đầu
Trả lời | 25/07/2025
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar








