S6-GC125K – Inverter Hòa Lưới Solis 125kW 3 Pha
S6-GC125K là inverter hòa lưới Solis 3 pha công suất 125kW, mã có công suất lớn nhất trong nhóm điện áp 600V của dòng S6-GC(80-125)K. Thiết bị dành cho các dự án điện mặt trời quy mô công nghiệp dùng nhiều điện ban ngày, nơi việc dồn công suất phát lớn vào một thân máy có lợi hơn chia ra nhiều bộ nhỏ. Như mọi biến tần nối lưới, máy nghịch lưu điện một chiều từ tấm pin rồi hòa lên lưới khi có nắng, không kèm pin và ngừng phát khi lưới mất.[1][2]Ở mức trần của dòng, S6-GC125K phát 125kW định mức và 125 kVA biểu kiến, đưa lên lưới ba pha 220/380V hoặc 230/400V. Điểm đáng chú ý là dòng lưới định mức và dòng ra tối đa cùng chạm 189.9 A, nên hệ cáp, thanh cái và aptomat phải chọn theo đúng con số đỉnh đó ngay từ đầu; cổng đấu lưới nhận cáp tới 240 mm² để gánh mức dòng này. Méo sóng hài giữ dưới 3% và hiệu suất đạt 98.7%.[1]
Phần một chiều vẫn là nền tảng mười kênh MPPT, mỗi kênh độc lập với tối đa hai mươi chuỗi trong dải 160-1000 V, trần áp 1100 V, dòng 42 A mỗi đầu và ngắn mạch 50 A mỗi cụm. Đi kèm là bộ tính năng đời S6: cắt hồ quang bằng AI ở cấp mili-giây, soi nối đất PV liên tục, khí tượng tích hợp báo tụt sản lượng và ghép song song nhiều máy. Vỏ IP66 làm mát bằng quạt chịu dải -30°C đến +60°C, thân máy 96 kg.[1]
📖 Mục lục bài viết
- 1. Tính năng nổi bật của inverter hòa lưới Solis S6-GC125K 125KW 3 pha
- 2. Thông số kỹ thuật inverter hòa lưới Solis S6-GC125K 125KW 3 pha
- 3. Chứng nhận và tiêu chuẩn kết nối lưới của inverter Solis S6-GC125K
- 4. Các model cùng series Solis S6-GC(80-125)K
- 5. Tài liệu kỹ thuật chính hãng inverter Solis S6-GC125K
- 6. Hướng dẫn lắp đặt inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha
- 7. Bảo trì định kỳ inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha
- 8. Xử lý sự cố và mã cảnh báo của inverter Solis S6-GC125K
- 9. Chính sách bảo hành inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha
- 10. Việt Nam Solar, nhà phân phối ủy quyền inverter Solis S6-GC125K
- 11. Đánh giá thực tế inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha
- 12. Hiểu lầm phổ biến về inverter hòa lưới Solis S6-GC125K
- 13. Câu hỏi thường gặp về inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha
- 14. Giá inverter Solis S6-GC125K và nhận báo giá
1. Tính năng nổi bật của inverter hòa lưới Solis S6-GC125K 125KW 3 pha Nổi bật
Công suất lớn nhất nhóm 600V
Với 125kW định mức và 125 kVA biểu kiến, đây là mã đỉnh của dải 600V trong dòng. Dồn công suất lớn vào một bộ giúp bớt số inverter, số điểm đấu và khối lượng đi dây so với ghép nhiều máy nhỏ, đổi lại đòi hỏi hạ tầng AC chắc tay.[1]
Dòng ra đỉnh quyết định cỡ cáp
Dòng lưới định mức và dòng ra tối đa của S6-GC125K cùng dừng ở 189.9 A. Vì hai con số trùng nhau, cáp, thanh cái và khí cụ đóng cắt phải tính thẳng theo mức đỉnh, không còn khoảng đệm giữa định mức và tối đa như các mã nhỏ hơn.[1]
Dàn pin chia theo hướng mái
Mười kênh dò độc lập nhận tối đa hai mươi chuỗi trong dải 160-1000 V. Một dàn pin lớn nhờ đó tách được thành nhiều vùng theo hướng và độ dốc, mỗi vùng giữ điểm công suất riêng nên lệch nắng cục bộ không kéo tụt cả hệ.[1]
Phòng cháy nhiều lớp
Thuật toán AI dò và cắt hồ quang một chiều trong vài mili-giây, có thể bắt tay với RSD để ngắt nhanh từng dãy. Trên một dàn pin công suất rất lớn trải khắp mái nhà máy, lớp phòng cháy này đáng để cấu hình thêm.[1]
Gom nhiều bộ về một điểm đấu
Điều khiển master-slave cho ghép song song tới mười bộ, kèm tùy chọn EPM chặn công suất đẩy ngược lưới và cân lệch pha ba pha. Đây là cách một trại điện lớn xếp nhiều inverter chung điểm đấu mà giữ được trật tự phát.[1]
2. Thông số kỹ thuật inverter hòa lưới Solis S6-GC125K 125KW 3 pha Thông số
Input DC / Đầu vào tấm pin
| Model / Mã sản phẩm | S6-GC125K |
| Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa | 1100 V[1] |
| Rated voltage / Điện áp định mức DC | 600 V[1] |
| Start-up voltage / Điện áp khởi động | 180 V[1] |
| MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT | 160-1000 V[1] |
| Max. input current / Dòng điện đầu vào tối đa | 5 × (42 A / 36 A)[1] |
| Max. current per DC input / Dòng tối đa mỗi đầu vào DC | 5 × (42 A / 36 A)[1] |
| Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa | 10 × 50 A[1] |
| MPPT number / Max. input strings / Số MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa | 10 / 20[1] |
Output AC / Đầu ra hòa lưới
| Rated output power / Công suất đầu ra định mức | 125 kW[1] |
| Max. apparent output power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 125 kVA[1] |
| Max. output power / Công suất đầu ra tối đa | 125 kW[1] |
| Rated grid voltage / Điện áp lưới định mức | 3/N/PE, 220 V/380 V, 230 V/400 V[1] |
| Rated grid frequency / Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz[1] |
| Rated grid output current / Dòng điện lưới đầu ra định mức | 189.9 A / 180.4 A[1] |
| Max. output current / Dòng đầu ra tối đa | 189.9 A[1] |
| Power factor / Hệ số công suất | >0.99 (điều chỉnh 0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha)[1] |
| THDi / Tổng méo sóng hài dòng điện | <3%[1] |
Efficiency / Hiệu suất
| Max. efficiency / Hiệu suất tối đa | 98.7%[1] |
| EU efficiency / Hiệu suất theo chuẩn châu Âu | 98.3%[1] |
Protection / Bảo vệ
| DC reverse-polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC | Có[1] |
| Short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch | Có[1] |
| Output over current protection / Bảo vệ quá dòng đầu ra | Có[1] |
| Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền | DC Type II / AC Type II[1] |
| Grid monitoring / Giám sát lưới | Có[1] |
| Anti-islanding protection / Bảo vệ chống đảo | Có[1] |
| Temperature protection / Bảo vệ nhiệt độ | Có[1] |
| Strings monitoring / Giám sát chuỗi | Có[1] |
| I/V Curve scanning / Quét đường cong I-V | Có[1] |
| Night SVG function / Chức năng SVG ban đêm | Có[1] |
| Integrated AFCI 2.0 / Bảo vệ hồ quang AFCI 2.0 tích hợp | Tùy chọn[1] |
| Integrated PID recovery / Phục hồi PID tích hợp | Tùy chọn[1] |
| Integrated DC switch / Công tắc DC tích hợp | Có[1] |
| Integrated AC switch / Công tắc AC tích hợp | Tùy chọn[1] |
| Integrated EPM function (<10 device) / Chức năng EPM (dưới 10 thiết bị) | Tùy chọn[1] |
General Data / Thông số chung
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu | 1014 × 567 × 345 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 96 kg[1] |
| Topology / Cấu trúc | Không biến áp (Transformerless)[1] |
| Self-consumption (night) / Công suất tự tiêu thụ ban đêm | <2 W[1] |
| Operating ambient temperature range / Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -30°C đến +60°C[1] |
| Relative humidity / Độ ẩm tương đối | 0-100%[1] |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ | IP66[1] |
| Cooling concept / Phương thức làm mát | Quạt làm mát thông minh[1] |
| Max. operation altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4000 m[1] |
Standards Compliance / Tiêu chuẩn áp dụng
| Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | G99, IEC 61727, EN 50549-1/2, VDE 4110[1] |
| Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn và tương thích điện từ | IEC/EN 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-2/-4[1] |
3. Chứng nhận và tiêu chuẩn kết nối lưới của inverter Solis S6-GC125K Chứng nhận
Tiêu chuẩn kết nối lưới
Danh mục mã lưới gồm G99, IEC 61727, EN 50549-1/2 và VDE 4110. Khi nghiệm thu cần nạp đúng mã lưới theo quy định điện lực để cơ chế chống đảo và bảo vệ phối hợp làm việc chuẩn.[1]
Nền tảng an toàn
An toàn của thiết bị tựa trên IEC/EN 62109-1 và -2. Ở một dự án 125kW, bộ chứng nhận này thuộc hồ sơ kỹ thuật bắt buộc lúc thiết kế và nghiệm thu.[1]
Tương thích điện từ
Cặp IEC/EN 61000-6-2 và -4 lo phần chịu nhiễu và phát nhiễu trong môi trường công nghiệp nhiều thiết bị. Ngoài chứng nhận, chất lượng tiếp địa và đấu nối AC mới là thứ loại được cảnh báo giả.[1]
4. Các model cùng series Solis S6-GC(80-125)K Model
5. Tài liệu kỹ thuật chính hãng inverter Solis S6-GC125K Tài liệu
6. Hướng dẫn lắp đặt inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha Lắp đặt
Chọn nơi thoáng, tránh nắng mưa hắt
Đặt máy nơi không khí lùa tốt, tránh nắng chiếu thẳng và mưa tạt vào vỏ, để màn hình ngang tầm mắt. Vị trí phơi nắng nhiều nên thêm mái che để nhiệt độ làm việc ổn định.[2]
Treo máy bằng thiết bị nâng
Bắt giá đỡ vào tường hoặc khung chịu lực bằng vật liệu không cháy rồi đưa máy lên cho khớp ngàm. Thân 96 kg buộc dùng thiết bị nâng và đủ người; bộ giá siết lực 30-35 N.m.[2]
Chừa khoảng thoáng quanh máy
Để khe hở quanh thân cho gió làm mát lùa qua. Lắp nhiều bộ trên một mặt bằng thì giữ tối thiểu 500mm giữa các thân để hơi nóng không tụ lại.[2]
Tiếp địa bằng cáp đủ lớn
Nối đất qua dây PE trong cáp AC và qua cọc tiếp địa lên thân. Đầu tiếp địa dùng tiết diện 25-50mm² siết 10-12 N.m, vít đất trên thân cũng 10-12 N.m; nhiều máy chạy song song quy về một điểm đất.[2]
Đo áp, kiểm cực trước khi cắm PV
Trước khi cắm DC, đo áp hở mạch từng chuỗi và so với trần 1100 V, kiểm đúng chiều âm dương. Dây PV cỡ 4-6mm²; bấm MC4 xong siết đai ốc 3-4 N.m rồi kéo thử cho chắc.[2]
Không gạt công tắc DC khi đang lỗi
Đang lỗi hay dòng còn cao thì đừng gạt công tắc một chiều vì dễ sinh hồ quang. Đo dòng từng chuỗi bằng ampe kìm, chờ xuống dưới 0.5A mới ngắt DC và rút chuỗi.[2]
Đấu lưới bằng cáp tiết diện lớn
Cổng lưới nhận cáp 50-240mm² đầu cốt OT, đấu lần lượt L1, L2, L3, N, PE rồi siết khối đầu nối 10-20 N.m. Cáp phải lớn vì dòng ra của 125K chạm 189.9 A.[2]
Đừng đặt máy cạnh vật liệu hay khí dễ cháy, tránh nơi có nguy cơ nổ. Tường và khung đỡ nên bằng vật liệu chịu lửa để chặn cháy lan.[2]
Trong máy tồn tại điện áp nguy hiểm. Khi can thiệp, cắt AC rồi cắt DC, đợi tối thiểu 5 phút cho tụ phóng hết mới mở; chỉ thợ có chuyên môn được thao tác.[2]
Thân 96 kg dễ gây va đập hay chấn thương khi nâng. Phải có thiết bị nâng phù hợp và đủ người, tuyệt đối không nhấc tay một mình.[2]
7. Bảo trì định kỳ inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha Bảo trì
Quét sạch bụi tản nhiệt
Bụi đọng trên tản nhiệt cản thoát nhiệt, nên quét bằng chổi lông mềm để máy giải nhiệt tốt và bền hơn. Tránh dung môi, vật liệu nhám hay hóa chất ăn mòn vì chúng phá vỏ và linh kiện.[2]
Giữ màn hình, đèn dễ đọc
Bụi che thông tin thì lau màn hình và đèn báo bằng khăn ẩm. Khi đèn cảnh báo sáng, tra mã lỗi rồi mới thao tác; đọc đúng trạng thái giúp xử lý kịp.[2]
Tắt và để nguội mới chạm
Lúc chạy, vỏ máy có thể nóng và gây bỏng. Trước khi vệ sinh hay kiểm tra sát thân, tắt máy đúng trình tự rồi chờ nguội; không tựa vật hay đặt đồ lên thân.[2]
- Giữ chỗ đặt còn thoáng, không vật cản che khe tản nhiệt và quạt vẫn quay đều.[2]
- Theo dõi đèn tín hiệu và màn hình để bắt sớm bất thường khi máy chạy dài ngày.[2]
- Quét bụi tản nhiệt bằng chổi mềm, lau màn hình bằng khăn ẩm mỗi khi bám bụi.[2]
- Tránh dung môi, hóa chất ăn mòn, giấy nhám hay vòi xịt áp lực cao khi vệ sinh.[2]
- Rà lại điểm đấu PV, AC và tiếp địa khi máy báo lỗi lặp hay chạy thiếu ổn định.[2]
- Xử lý quạt thì cắt AC, gạt công tắc DC sang TẮT, chờ tụ xả theo hướng dẫn rồi mới mở cụm quạt để vệ sinh hoặc thay.[2]
8. Xử lý sự cố và mã cảnh báo của inverter Solis S6-GC125K Sự cố
NO-GRID
OV-G-V01
Nhóm lỗi nguồn và điện áp lưới
No power là máy không lên màn hình, cần soát đầu vào PV, áp DC và cực đấu. NO-GRID và OV-G-V là mất lưới hoặc áp lưới cao; rà nguồn lưới, cáp AC, điểm đấu rồi khởi động lại, lưới còn ngoài ngưỡng thì để máy chờ.[2]
UN-G-F01
G-IMP
Nhóm lỗi tần số, trở kháng
OV-G-F và UN-G-F là tần số lưới vượt hay rớt ngưỡng, G-IMP báo trở kháng lưới cao. Khi điện lực cho phép, có thể nới ngưỡng bảo vệ trong mục cài đặt người dùng, đồng thời soi chất lượng mối nối ở điểm hòa.[2]
OV-BUS
UN-BUS01
Nhóm lỗi áp DC, bus
OV-DC là quá áp đầu vào, thường do ghép nối tiếp thừa tấm nên cần rút bớt mô-đun. OV-BUS và UN-BUS dính tới điện áp bus một chiều, hãy kiểm đấu nối cuộn cảm và mạch điều khiển bên trong.[2]
OV-G-I
DC-INTF
Nhóm lỗi nhiệt, quá dòng
OV-TEM là quá nhiệt, soi thông gió và nắng chiếu lên máy. OV-G-I là quá dòng bên lưới, DC-INTF là quá dòng đầu vào một chiều; khởi động lại rồi tách chuỗi gây lỗi khỏi kênh MPPT tương ứng.[2]
ILeak-PRO
DCinj-FAULT
Nhóm lỗi cách điện, dòng rò
PV ISO-PRO báo cách điện PV, ILeak-PRO báo dòng rò, DCinj-FAULT báo dòng một chiều bơm vào lưới cao. Ngắt lần lượt từng đầu vào DC để khoanh chuỗi lỗi, rồi đo cách điện chuỗi và rà toàn hệ tiếp địa.[2]
INI-FAULT
DSP-B-FAULT
Nhóm lỗi hồ quang, hệ thống
ARC-FAULT báo mạch DC có hồ quang nên máy ngắt ngay để ngừa cháy, cần soi kỹ mọi đầu nối DC rồi mới chạy lại. INI-FAULT và DSP-B-FAULT là trục trặc khởi tạo hay truyền thông nội bộ, phần lớn xử lý bằng khởi động lại hoặc nhờ kỹ thuật.[2]
9. Chính sách bảo hành inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha Bảo hành
5 năm
Năm năm theo bảng hãng
Bảng Standard Limited Warranty của Solis ghi 5 năm cho nhóm biến tần nối lưới. S6-GC125K lắp tại khu vực Đông Nam Á nhận mốc này khi kích hoạt đúng yêu cầu hãng.[3]
Hồ sơ
Giấy tờ cần chuẩn bị
Khi mở bảo hành cần model, serial, hóa đơn, biên bản lắp và mô tả lỗi. Tem máy phải nguyên vẹn, rõ nét để hãng đối chiếu nhanh.[3]
Loại trừ
Trường hợp không áp dụng
Hỏng do lắp sai, không theo hướng dẫn, do sét, thiên tai hay tự tháo sửa ngoài quy trình đều ngoài phạm vi bảo hành. Can thiệp kỹ thuật phải do người đủ chuyên môn làm để giữ quyền lợi.[3]
10. Việt Nam Solar, nhà phân phối ủy quyền inverter Solis S6-GC125K VNS
Là nhà phân phối ủy quyền, Việt Nam Solar đồng hành từ khâu chọn cấu hình và cấp thiết bị chính hãng, đến hỗ trợ kỹ thuật lúc lắp đặt và xử lý bảo hành về sau cho công trình.[4]
Trụ sở chính
Công Ty TNHH Việt Nam Solar
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
11. Đánh giá thực tế inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha Đánh giá
Ứng dụng
Dự án lớn, mật độ công suất cao
Ở 125kW, máy hợp với nhà máy và trại điện mái rộng muốn ít bộ inverter mà vẫn đủ công suất. Là dòng hòa lưới, lợi ích chính là cắt tiền điện giờ nắng khi phụ tải lớn trùng khung phát.[1]
Điểm mạnh
Trần công suất nhóm 600V
Đây là mã 600V mạnh nhất dòng, gọn số điểm đấu và đi dây so với ghép nhiều máy nhỏ. Dòng ra đỉnh 189.9 A đòi hỏi hạ tầng AC chắc, đó là cái giá của mật độ công suất cao.[1]
Vận hành
An toàn và song song
Hồ quang AI, soi nối đất PV cùng tùy chọn RSD là điểm cộng cho dàn pin lớn. Ghép song song tới mười bộ kèm hai cổng RS485 giúp tích hợp SCADA và điều phối nhiều máy thuận tay.[1]
Lưu ý
Không lưu điện, không backup
Vẫn nhớ đây là máy hòa lưới: không trữ điện và tắt theo lưới khi cúp. Cần dự phòng hay dùng pin thì phải đi giải pháp hybrid có pin, không dùng mã này.[1]
12. Hiểu lầm phổ biến về inverter hòa lưới Solis S6-GC125K Hiểu lầm
13. Câu hỏi thường gặp về inverter Solis S6-GC125K 125KW 3 pha FAQ
S6-GC125K là inverter hòa lưới hay hybrid?
Công suất của S6-GC125K là bao nhiêu?
Vì sao dòng ra định mức bằng dòng ra tối đa?
S6-GC125K có bao nhiêu MPPT?
Dải điện áp làm việc của S6-GC125K?
Hiệu suất của S6-GC125K?
S6-GC125K khác S6-GC125K-HV ở đâu?
S6-GC125K có lưu trữ điện được không?
S6-GC125K dùng cáp lưới cỡ bao nhiêu?
S6-GC125K bảo hành bao lâu?
14. Giá inverter Solis S6-GC125K và nhận báo giá Báo giá
Có hai hướng hỏi giá cho S6-GC125K. Hướng đầu chỉ cần riêng con biến tần để thay máy cũ hoặc lắp thêm vào hệ sẵn có. Hướng còn lại là gói hoàn chỉnh gồm biến tần, tấm pin, khung đỡ, dây dẫn DC và AC, thiết bị đóng cắt bảo vệ, tủ điện cùng nhân công lắp đặt nghiệm thu. Chi phí hai hướng chênh nhau khá nhiều, nên khảo sát mặt bằng là bước bắt buộc trước khi báo con số chính thức.
THIẾT BỊ RỜI
Giá inverter S6-GC125K
Dành cho chủ đầu tư cần mua lẻ biến tần để thay, dự phòng hoặc giao cho đội thi công. Để báo giá, cần xác nhận đúng mã S6-GC125K, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và cước giao.
TRỌN GÓI
Giá hệ hòa lưới 125kW 3 pha
Dành cho chủ đầu tư muốn dựng trọn gói hệ điện mặt trời hòa lưới ba pha công suất lớn. Giá tùy số lượng tấm pin, kết cấu mái, chiều dài cáp, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí đặt máy và điều kiện thi công.
Tài liệu tham khảo




















































