S5-GC40K – Inverter Hòa Lưới Solis 40kW 3 Pha
Trong nhóm biến tần công suất lớn của Solis, S5-GC40K đảm nhận việc đổi nguồn một chiều từ dàn pin mặt trời thành dòng điện ba pha hòa thẳng vào lưới hạ thế, phục vụ nhà máy, xưởng sản xuất và tòa nhà thương mại tiêu thụ điện mạnh vào ban ngày. Model nằm trong dòng S5-GC(25-50)K và thuộc nhánh hòa lưới thuần: sản lượng được đẩy lên lưới ngay khi phát, máy không kèm pin lưu trữ và cũng không giữ điện cho tải khi lưới mất.[1][2]Về phía một chiều, máy cho ghép dàn pin tới 60kW và phân bổ qua bốn kênh MPPT riêng, mỗi kênh nhận tối đa hai chuỗi với dòng tối đa 32A và dòng ngắn mạch 40A. Khoảng làm việc của bộ dò công suất trải từ 200V đến 1000V, còn ngưỡng áp một chiều cho phép chạm 1100V. Bốn kênh dò độc lập là lợi thế khi mái có nhiều mặt phơi nắng lệch nhau hoặc khi chia chuỗi theo từng khu vực tấm pin.[1]
Về phía xoay chiều, đầu ra cấp 40kW định mức, đỉnh biểu kiến chạm 44kVA, hòa vào lưới ba pha 220/380V hoặc 230/400V với độ méo dòng dưới 3% và hiệu suất đỉnh đạt 98.7%. Vỏ máy đạt chuẩn kín IP66, chịu môi trường -25°C đến +60°C, làm mát chủ động bằng quạt, kèm tùy chọn chống hồ quang AFCI 2.0 và công tắc một chiều tích hợp, bộ tính năng hướng tới lắp đặt ngoài trời tại khu công nghiệp.[1]
📖 Mục lục bài viết
- 1. Tính năng nổi bật của inverter hòa lưới Solis S5-GC40K 40KW 3 pha
- 2. Thông số kỹ thuật inverter hòa lưới Solis S5-GC40K 40KW 3 pha
- 3. Chứng nhận và tiêu chuẩn kết nối lưới của inverter Solis S5-GC40K
- 4. Các model cùng series Solis S5-GC(25-50)K
- 5. Tài liệu kỹ thuật chính hãng inverter Solis S5-GC40K
- 6. Hướng dẫn lắp đặt inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha
- 7. Bảo trì định kỳ inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha
- 8. Xử lý sự cố và mã cảnh báo của inverter Solis S5-GC40K
- 9. Chính sách bảo hành inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha
- 10. Việt Nam Solar, nhà phân phối ủy quyền inverter Solis S5-GC40K
- 11. Đánh giá thực tế inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha
- 12. Hiểu lầm phổ biến về inverter hòa lưới Solis S5-GC40K
- 13. Câu hỏi thường gặp về inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha
- 14. Giá inverter Solis S5-GC40K và nhận báo giá
1. Tính năng nổi bật của inverter hòa lưới Solis S5-GC40K 40KW 3 pha Nổi bật
Bao phủ phụ tải ban ngày dày
Ở mức 40kW định mức và đỉnh biểu kiến 44kVA, S5-GC40K hòa vào lưới ba pha 220/380V hay 230/400V, bao phủ tốt các mặt bằng phụ tải ban ngày lớn như xưởng cơ khí, kho lạnh hay nhà máy quy mô vừa. Đây là một trong những mã công suất lớn của dòng S5-GC(25-50)K.[1]
Hao phí thấp, gom sản lượng
Nhờ thiết kế không biến áp cách ly, máy đạt đỉnh hiệu suất 98.7% và 98.3% theo trọng số châu Âu. Với hệ chạy nhiều giờ liền mỗi ngày, từng phần trăm hiệu suất tiết kiệm được sẽ cộng dồn thành sản lượng đáng kể qua các năm.[1]
Tách dàn pin theo nhiều cụm
Bốn kênh MPPT riêng, mỗi kênh tối đa hai chuỗi, cho phép chia dàn pin thành nhiều cụm hướng và góc nghiêng khác nhau mà vẫn bám điểm công suất cực đại độc lập. Ngưỡng dò 200-1000V, dòng vào 32A và dòng ngắn mạch 40A mỗi kênh; tổng dàn pin gợi ý tới 60kW.[1]
Soi hồ quang một chiều
Tùy chọn AFCI 2.0 liên tục soi mạch một chiều, khi nhận diện hồ quang sẽ cắt nhanh để chặn nguy cơ phát hỏa, đáng cân nhắc cho hệ trải trên mái xưởng diện tích lớn. Đi kèm là tùy chọn phục hồi PID ban đêm giúp tấm pin hạn chế suy giảm áp.[1]
2. Thông số kỹ thuật inverter hòa lưới Solis S5-GC40K 40KW 3 pha Thông số
Input DC / Đầu vào tấm pin
| Model / Mã sản phẩm | S5-GC40K |
| Recommended max. PV power / Công suất dàn pin khuyến nghị tối đa | 60 kW[1] |
| Max. input voltage / Điện áp đầu vào tối đa | 1100 V[1] |
| Rated voltage / Điện áp định mức DC | 600 V[1] |
| Start-up voltage / Điện áp khởi động | 180 V[1] |
| MPPT voltage range / Dải điện áp MPPT | 200-1000 V[1] |
| Max. input current / Dòng điện đầu vào tối đa | 4 × 32 A[1] |
| Max. short circuit current / Dòng ngắn mạch tối đa | 4 × 40 A[1] |
| MPPT number / Max. input strings / Số MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa | 4 / 8[1] |
Output AC / Đầu ra hòa lưới
| Rated output power / Công suất đầu ra định mức | 40 kW[1] |
| Max. apparent output power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 44 kVA[1] |
| Max. output power / Công suất đầu ra tối đa | 44 kW[1] |
| Rated grid voltage / Điện áp lưới định mức | 3/N/PE, 220 V/380 V, 230 V/400 V[1] |
| Rated grid frequency / Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz[1] |
| Rated grid output current / Dòng điện lưới đầu ra định mức | 60.8 A / 57.7 A[1] |
| Max. output current / Dòng đầu ra tối đa | 66.9 A[1] |
| Power factor / Hệ số công suất | >0.99 (điều chỉnh 0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha)[1] |
| THDi / Tổng méo sóng hài dòng điện | <3%[1] |
Efficiency / Hiệu suất
| Max. efficiency / Hiệu suất tối đa | 98.7%[1] |
| EU efficiency / Hiệu suất theo chuẩn châu Âu | 98.3%[1] |
Protection / Bảo vệ
| DC reverse-polarity protection / Bảo vệ ngược cực DC | Có[1] |
| Short circuit protection / Bảo vệ ngắn mạch | Có[1] |
| Output over current protection / Bảo vệ quá dòng đầu ra | Có[1] |
| Surge protection / Bảo vệ chống sét lan truyền | DC Type II / AC Type II[1] |
| Grid monitoring / Giám sát lưới | Có[1] |
| Anti-islanding protection / Bảo vệ chống tách đảo | Có[1] |
| Temperature protection / Bảo vệ nhiệt độ | Có[1] |
| Strings monitoring / Giám sát chuỗi | Có[1] |
| I/V Curve scanning / Quét đường cong I-V | Có[1] |
| Multi peak scan / Quét đa đỉnh | Có[1] |
| Integrated AFCI 2.0 / Bảo vệ hồ quang AFCI 2.0 tích hợp | Tùy chọn[1] |
| Integrated PID recovery / Phục hồi PID tích hợp | Tùy chọn[1] |
| Integrated DC switch / Công tắc DC tích hợp | Có[1] |
General Data / Thông số chung
| Dimensions (W × H × D) / Kích thước rộng × cao × sâu | 647 × 629 × 252 mm[1] |
| Weight / Khối lượng | 42.1 kg[1] |
| Topology / Cấu trúc | Transformerless (không cách ly biến áp)[1] |
| Self-consumption (night) / Công suất tự tiêu thụ ban đêm | <1 W[1] |
| Operating ambient temperature range / Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -25°C đến +60°C[1] |
| Relative humidity / Độ ẩm tương đối | 0-100%[1] |
| Ingress protection / Cấp bảo vệ | IP66[1] |
| Noise emission (typical) / Độ ồn điển hình | ≤60 dB(A)[1] |
| Cooling concept / Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt thông minh[1] |
| Max. operation altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4000 m[1] |
Standards Compliance / Tiêu chuẩn áp dụng
| Grid connection standard / Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | G99, VDE-AR-N 4105/VDE V 0124, EN 50549-1, VDE 0126/UTE C 15/VFR:2019, RD 1699/RD 244/UNE 206006/UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530[1] |
| Safety / EMC standard / Tiêu chuẩn an toàn và tương thích điện từ | IEC/EN 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4[1] |
3. Chứng nhận và tiêu chuẩn kết nối lưới của inverter Solis S5-GC40K Chứng nhận
Danh mục mã lưới hỗ trợ
Các mã lưới máy hỗ trợ gồm G99, VDE-AR-N 4105, EN 50549-1, CEI 0-21, NRS 097-2-1, IEC 62116 và IEC 61727. Khi nghiệm thu, kỹ thuật phải nạp đúng mã lưới của điện lực sở tại để cơ chế chống tách đảo phối hợp chuẩn xác.[1]
Điều kiện cần khi nghiệm thu
Hai tiêu chuẩn an toàn IEC/EN 62109-1 và -2 là điều kiện cần khi đưa biến tần vào hồ sơ thiết kế và nghiệm thu. Chủ đầu tư nên giữ bản chứng nhận này trong tập hồ sơ kỹ thuật của dự án.[1]
Chống và chịu nhiễu
Bộ tiêu chuẩn EN 61000-6-1/-2/-3/-4 bảo đảm máy không gây nhiễu và chịu được nhiễu trong môi trường công nghiệp. Dù vậy, chất lượng đấu nối dây AC, dây PE và tiếp địa vẫn là yếu tố quyết định việc loại bỏ nhiễu hay cảnh báo giả.[1]
4. Các model cùng series Solis S5-GC(25-50)K Model
5. Tài liệu kỹ thuật chính hãng inverter Solis S5-GC40K Tài liệu
6. Hướng dẫn lắp đặt inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha Lắp đặt
Ưu tiên chỗ râm, đủ gió, dễ nhìn
Bề mặt máy không nên hứng nắng trực tiếp vì nhiệt cao kéo tụt công suất; khu vực lắp cần lưu thông khí và tránh nước mưa hắt thẳng vào vỏ. Màn hình nên nằm trong tầm quan sát, và khi nhiệt môi trường vượt 40°C, hãng đề nghị làm thêm mái che.[2]
Chừa khe cho gió làm mát
Để gió giải nhiệt đi qua, cần chừa khe thoáng quanh máy. Trường hợp dựng nhiều máy trên một mặt bằng, giữ tối thiểu 500mm giữa hai thân máy nhằm tránh luồng khí nóng quẩn lại.[2]
Tiếp địa theo hai đường
Tiếp địa đồng thời qua dây PE trong cáp AC và qua cọc đất nối vào điểm trên tản nhiệt. Dùng cáp đồng từ 16mm² với đầu cos OT M6, siết 3-4 Nm; khi đấu song song nhiều máy, dồn tất cả về một điểm đất chung.[2]
Đo áp, kiểm cực trước khi cắm DC
Trước khi cắm dây một chiều, đo áp hở mạch của chuỗi và đối chiếu với ngưỡng 1100V, đồng thời xác nhận đúng cực DC+ và DC-. Cáp DC nên dùng tiết diện 4.0mm²; sau khi bấm đầu MC4, siết 3-4 Nm rồi kéo thử để chắc đầu đã khóa.[2]
Không gạt công tắc DC khi đang lỗi
Tuyệt đối không gạt công tắc một chiều lúc máy đang lỗi hay dòng còn cao, thao tác này dễ sinh hồ quang phá hỏng thiết bị. Hãy dùng ampe kìm đo dòng chuỗi, đợi nắng dịu cho dòng xuống dưới 0.5A rồi mới ngắt và tháo chuỗi.[2]
Đấu lưới đúng tiết diện, đúng pha
Phía lưới dùng cáp đồng 10-35mm² (khuyến nghị 25mm²), điện trở cáp giữ dưới 1.5 ohm. Bóc vỏ khoảng 80mm, bấm cos OT, đấu đúng L1-L2-L3-N-PE rồi siết 3-4 Nm trước khi đậy nắp khoang đấu nối.[2]
Không đặt máy gần vật liệu hay khí dễ cháy, càng không lắp trong môi trường có nguy cơ nổ. Khung và bề mặt lắp phải làm bằng vật liệu chịu lửa để chặn rủi ro cháy lan.[2]
Bên trong máy có điện áp gây chết người. Sau khi cô lập lưới và một chiều, đợi ít nhất 5 phút cho tụ phóng hết rồi mới mở; mọi thao tác chỉ giao cho người đủ chuyên môn.[2]
IP66 không có nghĩa lắp đâu cũng được, vẫn phải tránh nắng rọi thẳng và mưa tạt thường xuyên, giữ thông gió để máy không tích nhiệt và kéo dài tuổi thọ linh kiện.[2]
7. Bảo trì định kỳ inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha Bảo trì
Quét bụi tản nhiệt định kỳ
Bụi bám lâu trên tản nhiệt làm giảm khả năng thoát nhiệt, vì vậy nên quét bằng chổi lông mềm. Tuyệt đối tránh dung môi, vật liệu nhám và hóa chất ăn mòn vì chúng phá lớp vỏ và linh kiện.[2]
Giữ màn hình và đèn báo rõ
Lau màn hình LCD và đèn báo bằng khăn ẩm khi bụi che mất thông tin. Việc này giúp người trực đọc đúng trạng thái máy; khi đèn cảnh báo bật sáng, cần tra mã lỗi trước rồi mới động tới máy.[2]
Dừng và để nguội mới vệ sinh
Khi đang chạy, vỏ máy có thể rất nóng. Phải dừng máy và chờ nguội mới được vệ sinh hay kiểm tra sát thân; chạm vào bề mặt còn nóng dễ bỏng, nên luôn theo đúng trình tự tắt an toàn.[2]
- Kiểm tra chỗ đặt vẫn thoáng, khe tản nhiệt không bị che và quạt chạy bình thường.[2]
- Quan sát đèn báo cùng màn hình để bắt sớm dấu hiệu bất thường khi máy chạy liên tục.[2]
- Quét bụi tản nhiệt bằng chổi mềm và lau màn hình bằng khăn ẩm khi cần.[2]
- Tránh xa dung môi, hóa chất ăn mòn, vật liệu nhám và vòi xịt áp lực cao khỏi việc vệ sinh.[2]
- Soát lại đầu nối PV, AC và điểm tiếp địa mỗi khi máy báo lỗi lặp hoặc chạy chập chờn.[2]
- Khi xử lý quạt: cắt AC, gạt công tắc DC về OFF, chờ tối thiểu 10 phút rồi mới tháo cụm quạt để vệ sinh hay thay.[2]
8. Xử lý sự cố và mã cảnh báo của inverter Solis S5-GC40K Sự cố
OV-G-V01
UN-G-V01
Nhóm lỗi điện áp lưới
Nhóm mất lưới, áp lưới quá cao hoặc quá thấp cần soát lại nguồn lưới, cáp AC và điểm đấu rồi khởi động lại. Nếu lưới còn nằm ngoài ngưỡng cho phép, hãy để máy chờ chứ đừng ép chạy.[2]
UN-G-F01
G-IMP
Nhóm lỗi tần số và trở kháng lưới
OV-G-F và UN-G-F là tần số lưới vượt hoặc hụt ngưỡng, còn G-IMP báo trở kháng lưới cao. Có thể chỉnh ngưỡng bảo vệ qua mục cài đặt người dùng nếu điện lực cho phép, đồng thời kiểm tra chất lượng mối nối tại điểm hòa.[2]
OV-BUS
PV ISO-PRO
Nhóm lỗi điện áp DC và cách điện
OV-DC và OV-BUS là quá áp đầu vào hoặc bus một chiều, thường do nối nối tiếp quá nhiều tấm. PV ISO-PRO liên quan cách điện chuỗi, cần đo áp chuỗi, soi cáp DC, đầu MC4 và khả năng rò xuống đất theo thứ tự loại trừ.[2]
OV-G-I
DC-INTF
Nhóm lỗi nhiệt độ và quá dòng
OV-TEM là quá nhiệt, hãy xem lại thông gió và nắng rọi. OV-G-I là quá dòng phía lưới, DC-INTF là quá dòng đầu vào DC; với các mã này, khởi động lại máy rồi tìm đúng chuỗi gây lỗi trên kênh MPPT tương ứng.[2]
RelayChk-FAIL
DCinj-FAULT
Nhóm lỗi dòng rò và relay
ILeak-PRO là dòng rò vượt ngưỡng, RelayChk-FAIL là lỗi kiểm tra relay, DCinj-FAULT là dòng một chiều bơm vào lưới cao. Nhóm này dính trực tiếp tới an toàn điện, cần kiểm tiếp địa, mối nối AC/DC và cáp bên trong.[2]
INI-FAULT
DSP-B-FAULT
Nhóm lỗi hồ quang và hệ thống
ARC-FAULT xuất hiện khi mạch DC có hồ quang, soát lại toàn bộ đầu nối DC rồi giữ ESC 3 giây để khởi động lại. INI-FAULT và DSP-B-FAULT là lỗi khởi tạo hoặc truyền thông nội bộ, thường khắc phục bằng khởi động lại hoặc gọi kỹ thuật.[2]
9. Chính sách bảo hành inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha Bảo hành
5 năm
Năm năm tiêu chuẩn
Theo bảng Standard Limited Warranty, dòng inverter nối lưới Solis hưởng 5 năm bảo hành tiêu chuẩn. Mốc này áp cho S5-GC40K khi đáp ứng đủ điều kiện kích hoạt của hãng trong khu vực Đông Nam Á.[3]
Hồ sơ
Giữ đủ giấy tờ máy
Lúc cần bảo hành, hãy giữ đủ model, số serial, hóa đơn, hồ sơ lắp và mô tả lỗi. Tem máy phải còn nguyên, rõ chữ và dán đúng vị trí thì khâu xác minh mới thuận lợi.[3]
Loại trừ
Ngoài phạm vi bảo hành
Bảo hành không bao gồm hỏng hóc do lắp sai, không theo tài liệu hướng dẫn, thiên tai, sét, hoặc tự ý mở máy và sửa ngoài quy trình hãng. Mọi can thiệp kỹ thuật phải do người có chuyên môn thực hiện để giữ nguyên quyền lợi.[3]
10. Việt Nam Solar, nhà phân phối ủy quyền inverter Solis S5-GC40K VNS
Bên cạnh việc cung cấp hàng chính hãng, Việt Nam Solar nhận tư vấn cấu hình, hỗ trợ kỹ thuật thi công, kiểm tra bảo hành và theo sát chủ đầu tư suốt vòng đời vận hành của hệ thống.[4]
Trụ sở chính
Công Ty TNHH Việt Nam Solar
Hotline: 088.60.60.660Email: lienhe@vietnamsolar.vnGọi 088.60.60.660
11. Đánh giá thực tế inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha Đánh giá
Ứng dụng
Nhà máy và xưởng sản xuất
Với 40kW, máy bao phủ tốt nhà máy, xưởng sản xuất, trung tâm thương mại và cao ốc dùng nhiều điện ban ngày. Vì là hòa lưới, lợi ích lớn nhất đến từ việc cắt tiền điện giờ nắng, đặc biệt khi phụ tải trùng khung giờ phát của hệ.[1]
PV
Mái xưởng nhiều hướng
Bốn kênh MPPT, tối đa tám chuỗi, mở rộng khả năng bố trí trên mái xưởng nhiều hướng. Điều kiện là mỗi kênh giữ đúng dải áp 200-1000V, dòng vào 32A và dòng ngắn mạch 40A để không chạm ngưỡng an toàn.[1]
Hiệu suất
Thu hồi vốn nhanh hơn
Đỉnh hiệu suất 98.7% cùng 98.3% theo chuẩn châu Âu giúp giảm hao phí cho hệ chạy nhiều giờ. Ở cơ sở tiêu thụ điện ban ngày, hiệu suất cao chuyển thẳng thành sản lượng hữu ích và rút ngắn thời gian thu hồi vốn.[1]
Lưu ý
Không lưu điện, không backup
Cần nhớ máy không lưu điện và không chạy khi cúp lưới. Công trình muốn dự phòng khi mất điện hay dùng pin buổi tối thì phải đi hướng hybrid kèm pin, thay vì mã hòa lưới này.[1]
12. Hiểu lầm phổ biến về inverter hòa lưới Solis S5-GC40K Hiểu lầm
13. Câu hỏi thường gặp về inverter Solis S5-GC40K 40KW 3 pha FAQ
S5-GC40K là inverter hòa lưới hay hybrid?
Công suất AC của S5-GC40K là bao nhiêu?
S5-GC40K lắp được dàn pin mặt trời bao nhiêu kW?
S5-GC40K có bao nhiêu MPPT?
Hiệu suất của S5-GC40K là bao nhiêu?
S5-GC40K có lưu trữ điện được không?
S5-GC40K khác gì S5-GC40K-HV?
S5-GC40K có chống bụi, chống nước không?
S5-GC40K có tích hợp bảo vệ hồ quang AFCI không?
S5-GC40K bảo hành bao lâu?
14. Giá inverter Solis S5-GC40K và nhận báo giá Báo giá
Với S5-GC40K, nên tách rõ hai tình huống khi hỏi giá. Một là mua riêng biến tần để thay thế hay bổ sung cho hệ đang chạy. Hai là lắp trọn gói cả hệ hòa lưới ba pha gồm biến tần, tấm pin, khung giá, dây DC và AC, thiết bị bảo vệ, tủ điện cùng công lắp đặt nghiệm thu. Hai tình huống cho ra cấu trúc chi phí khác nhau, nên khảo sát thực địa là bước không thể bỏ trước khi chốt giá.
THIẾT BỊ RỜI
Giá inverter S5-GC40K
Dành cho chủ đầu tư cần mua lẻ biến tần để thay, dự phòng hoặc giao cho đội thi công. Để báo giá, cần xác nhận đúng mã S5-GC40K, tình trạng hàng, chính sách bảo hành, chứng từ và cước giao.
TRỌN GÓI
Giá hệ hòa lưới 40kW 3 pha
Dành cho chủ đầu tư muốn dựng trọn gói hệ điện mặt trời hòa lưới ba pha. Giá tùy thuộc số lượng tấm pin, kết cấu mái, chiều dài cáp, tủ điện AC/DC, thiết bị bảo vệ, vị trí đặt máy và điều kiện thi công.
Tài liệu tham khảo































