Hệ Không Có Lưu Trữ
80% dùng ban ngày
Hệ Có Pin Lưu Trữ
30% ban ngày · 70% ban đêm
Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời
Việt Nam Solar lựa chọn
Lithium — Lưu Trữ
Pin lưu trữ LiFePO4
Giá Lắp Đặt Hộ Gia Đình
Giá Lắp Đặt Doanh Nghiệp
Giá Lắp Đặt Nhà Xưởng
Giá Bơm Nước NLMT
Giá Dịch Vụ O&M
Giá Dịch Vụ Vệ Sinh & Kiểm Tra|
📋 |
Tài liệu kỹ thuật SUN2000-150K-MG0 |
| Datasheet (Thông Số) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây | |
| Quick-Start-Guide (Hướng dẫn cài đặt) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây | |
| User Manual (Tài liệu cài đặt) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây |
| WEB | Troubleshooting Guide (Tài liệu xử lý lỗi) | Tại Đây |
| WEB | Warranty (Chính sách bảo hành) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây |
| WEB | Chứng Nhận Nhà Phân Phối Huawei | Tại Đây |
| WEB | Về thương hiệu Huawei | Tại Đây |
| WEB | Tra cứu số Seri Huawei chính hãng | Tại Đây |
|
📋 |
Tài liệu kỹ thuật SUN2000-150K-MG0 |
| Datasheet (Thông Số) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây | |
| Quick-Start-Guide (Hướng dẫn cài đặt) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây | |
| User Manual (Tài liệu cài đặt) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây |
| WEB | Troubleshooting Guide (Tài liệu xử lý lỗi) | Tại Đây |
| WEB | Warranty (Chính sách bảo hành) SUN2000-150K-MG0 - Inverter Huawei 150kW 3 Pha | Tại Đây |
| WEB | Chứng Nhận Nhà Phân Phối Huawei | Tại Đây |
| WEB | Về thương hiệu Huawei | Tại Đây |
| WEB | Tra cứu số Seri Huawei chính hãng | Tại Đây |
88 ₫
Đã bán 12.345| Model / Mã sản phẩm | SUN2000-150K-MG0 |
| Max. efficiency / Hiệu suất tối đa | 98.6% @ 400 V, 98.8% @ 480 V |
| European efficiency / Hiệu suất theo chuẩn Châu Âu | 98.4% |
| Max. Input Voltage / Điện áp đầu vào tối đa | 1,100 V |
| Max. Current per MPPT / Dòng điện tối đa mỗi MPPT | 48 A |
| Max. Current per Input / Dòng điện tối đa mỗi ngõ vào | 23 A |
| Max. Short Circuit Current per MPPT / Dòng điện ngắn mạch tối đa mỗi MPPT | 66 A |
| Start Voltage / Điện áp khởi động | 200 V |
| MPPT Operating Voltage Range / Dải điện áp hoạt động MPPT | 200 V ~ 1,000 V |
| Number of MPP trackers / Số lượng MPPT | 7 |
| Max. input number per MPP tracker / Số ngõ vào tối đa mỗi MPPT | 3 |
| Nominal AC Active Power / Công suất tác dụng AC danh định | 150,000 W |
| Max. AC Apparent Power / Công suất AC tối đa | 165,000 VA |
| Max. AC Active Power (cosφ=1) / Công suất tác dụng AC tối đa (cosφ=1) | 165,000 W |
| Nominal Output Voltage / Điện áp đầu ra danh định | 380 V / 400 V / 480 Vac |
| Rated AC Grid Frequency / Tần số lưới AC định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Nominal Output Current / Dòng điện đầu ra danh định | 227.9 A @ 380 V, 216.5 A @ 400 V, 180.4 A @ 480 Vac |
| Max. Output Current / Dòng điện đầu ra tối đa | 253.2 A @ 380 V, 240.5 A @ 400 V, 200.5 A @ 480 Vac |
| Adjustable Power Factor Range / Dải hệ số công suất điều chỉnh | 0.8 sớm pha … 0.8 trễ pha |
| Alternating current THDi / Độ méo hài tổng dòng điện xoay chiều | < 1% |
| Anti-islanding Protection / Bảo vệ chống tách đảo | Có |
| AC Overcurrent Protection / Bảo vệ quá dòng AC | Có |
| DC Reverse-polarity Protection / Bảo vệ ngược cực DC | Có |
| PV-array String Fault Monitoring / Giám sát lỗi chuỗi PV | Có |
| DC Surge Arrester / Chống sét DC | Type II |
| AC Surge Arrester / Chống sét AC | Type II |
| DC Insulation Resistance Detection / Phát hiện điện trở cách điện DC | Có |
| Residual Current Monitoring Unit / Bộ giám sát dòng điện dư | Có |
| Smart String Level Disconnector / Bộ ngắt cấp chuỗi thông minh | Có |
| Arc Fault Protection / Bảo vệ hồ quang điện | Có |
| Terminal Temperature Detection / Phát hiện nhiệt độ đầu nối | Có |
| PID Recovery / Phục hồi PID | Có |
| PV Ground-Fault Protection / Bảo vệ chạm đất PV | Có |
| Display / Hiển thị | Đèn LED chỉ thị; bộ chuyển đổi WLAN + ứng dụng FusionSolar |
| RS485 / RS485 | Có |
| USB / USB | Có |
| Smart Dongle-4G / Smart Dongle-4G | Smart Dongle – 4G / WLAN (tùy chọn) |
| Monitoring BUS (MBUS) / Bus giám sát MBUS | Có (yêu cầu biến áp cách ly) |
| Dimensions (W x H x D) / Kích thước (R x C x S) | 1,000 x 710 x 395 mm |
| Weight with Mounting Plate / Trọng lượng bao gồm tấm lắp đặt | 102 kg |
| Operating Temperature Range / Dải nhiệt độ vận hành | -25°C ~ 60°C |
| Cooling Method / Phương thức làm mát | Làm mát thông minh bằng không khí |
| Max. Operating Altitude / Độ cao vận hành tối đa | 4,000 m (13,123 ft.) |
| Relative Humidity / Độ ẩm tương đối | 0 ~ 100% |
| DC Connector / Đầu nối DC | Amphenol HH4 |
| AC Connector / Đầu nối AC | Đầu nối chống nước + đầu cos OT/DT |
| Protection Degree / Cấp bảo vệ | IP66 |
| Topology / Cấu trúc | Không biến áp |
| Certificate / Chứng nhận | EN 62109-1/-2, IEC 62109-1/-2, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683 |
| Grid Connection Standards / Tiêu chuẩn kết nối lưới | VDE-AR-N4105, EN 50549-1, EN 50549-2, RD 661, RD 1699, C10/11 |
Tìm hiểu về Việt Nam Solar, chính sách mua hàng, bảo mật dữ liệu và quy chế hoạt động website.

SUN2000-150K-MG0 là biến tần chuỗi Huawei 150kW 3 pha cho hệ điện mặt trời thương mại, công nghiệp và nhà xưởng cần công suất lớn. Thiết bị chuyển điện DC từ chuỗi PV thành điện AC 3 pha hòa lưới, có công suất AC danh định 150kW, công suất biểu kiến tối đa 165kVA, 7 MPPT, 21 ngõ vào PV, hiệu suất tối đa tới 98,8% và cấp bảo vệ IP66.[1][4]
SUN2000-150K-MG0 là biến tần Huawei 150kW 3 pha dùng cho hệ điện mặt trời thương mại và công nghiệp. Thiết bị có 7 MPPT, 21 ngõ vào PV, hiệu suất tối đa 98,8% ở 480V, cấp bảo vệ IP66, hỗ trợ bảo vệ hồ quang AFCI, phục hồi PID, bộ ngắt chuỗi thông minh và truyền thông MBUS khi có biến áp cách ly.[1][2]
SUN2000-150K-MG0 tập trung vào sản lượng, an toàn chủ động, độ bền ngoài trời và vận hành tập trung cho hệ điện mặt trời công nghiệp. Thiết bị phù hợp nhà xưởng, trung tâm thương mại, kho vận và các mái công nghiệp cần biến tần 3 pha công suất lớn với nhiều ngõ vào chuỗi PV.[1][4]
Thiết bị nhận 21 chuỗi PV và chia thành 7 mạch MPPT bên trong, giúp bám điểm công suất cực đại cho nhiều vùng mái có hướng nắng khác nhau. Cấu hình này hỗ trợ bố trí chuỗi linh hoạt cho công trình có diện tích mái lớn.[4]
Thiết bị đạt hiệu suất tối đa 98,6% ở 400V và 98,8% ở 480V, hiệu suất châu Âu 98,4%. Mức hiệu suất này giúp giảm tổn hao chuyển đổi trong các hệ áp mái thương mại và công nghiệp vận hành nhiều giờ mỗi ngày.[1]
Thiết bị tích hợp bảo vệ hồ quang AFCI, bộ ngắt chuỗi thông minh, phát hiện điện trở cách điện, giám sát lỗi chuỗi PV và bảo vệ chạm đất PV. Bảo vệ hồ quang định vị lỗi và ngắt trong 0,5 giây, tầm phát hiện 450m, dòng phát hiện 48A.[1][4]
Cảm biến nhiệt độ đầu nối thông minh theo dõi nhiệt độ liên tục, tạo cảnh báo và hỗ trợ ngắt khi đầu nối bất thường. Bảo vệ chạm đất PV có thể ngắt hệ nối lưới trong vòng 15ms, kèm chống sét lan truyền DC và AC loại II.[1][4]
Bảng dưới đây dùng đúng thông số của SUN2000-150K-MG0. Cột trái giữ song ngữ English / Tiếng Việt để dễ đối chiếu khi làm hồ sơ kỹ thuật; cột phải trình bày giá trị bằng tiếng Việt, giữ nguyên mã kỹ thuật, đơn vị điện và tiêu chuẩn cần thiết.[1]
SUN2000-150K-MG0 có nhóm chứng nhận an toàn điện và tiêu chuẩn nối lưới phù hợp biến tần công suất lớn. Các tiêu chuẩn này hỗ trợ lập hồ sơ kỹ thuật, kiểm tra đấu nối và nghiệm thu hệ điện mặt trời thương mại, công nghiệp. Thiết bị có nhiều lớp bảo vệ chủ động ở cả phía DC và AC.[1][3]
Thiết bị tuân thủ EN 62109-1/-2 và IEC 62109-1/-2 cho an toàn biến tần điện mặt trời. Đây là nhóm tiêu chuẩn nền tảng khi đưa biến tần vào dự án và nghiệm thu hệ thống.[1]
Thiết bị đáp ứng IEC 62116, IEC 61727, VDE-AR-N4105, EN 50549-1, EN 50549-2, RD 661, RD 1699 và C10/11, hỗ trợ nhiều kịch bản nối lưới theo khu vực.[1]
Thiết bị có bảo vệ ngược cực DC, giám sát lỗi chuỗi PV, phát hiện điện trở cách điện DC, bộ ngắt chuỗi thông minh và bảo vệ hồ quang AFCI cho hệ nhiều chuỗi ngoài trời.[1]
Khi làm hồ sơ kỹ thuật, đội thiết kế nên đối chiếu mã lưới theo khu vực trong hướng dẫn sử dụng. Thiết bị hỗ trợ nhiều mã lưới quốc gia trong phụ lục Grid Codes, cần chọn đúng cấu hình trước khi đóng điện.[2]
Series MG0 của Huawei gồm nhiều dòng máy công suất khác nhau cho thị trường thương mại, công nghiệp. SUN2000-150K-MG0 là dòng máy 150kW trong nhóm này, phù hợp hệ áp mái hoặc dự án C&I cần biến tần 3 pha công suất lớn với nhiều ngõ vào PV.[4]
Đây là dòng máy chính của bài viết, công suất AC danh định 150kW, công suất biểu kiến tối đa 165kVA, 7 MPPT và 21 ngõ vào PV. Phù hợp mái công nghiệp diện tích lớn và dự án C&I.[1]
Các dòng máy 50kW, 75kW, 80kW trong cùng nhóm MG0, phục vụ công trình quy mô vừa và nhỏ hơn. Khi chọn dòng máy, cần tính theo công suất DC, mặt bằng mái và lưới đấu nối thực tế.[4]
Các dòng máy 100kW và 110kW trong nhóm MG0, thường dùng cho dự án công nghiệp công suất lớn hơn dòng phổ thông. Cần kiểm tra số MPPT, số ngõ PV và dòng AC theo từng dòng máy.[4]
Việc chọn dòng máy MG0 cần dựa trên công suất DC, điện áp chuỗi, lưới đấu nối, dòng AC và mặt bằng mái. Không chọn theo cảm tính số kW, mà tính theo cấu hình hệ thống thực tế.[1]
Bộ tài liệu SUN2000-150K-MG0 giúp kiểm tra thông số điện, cấu hình MPPT, kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn, trình tự lắp đặt, đấu nối DC/AC, truyền thông, đóng điện, bảo trì, xử lý cảnh báo, tra cứu số seri và chính sách bảo hành Huawei chính hãng.[1][2][3]
Danh sách gồm 3 tài liệu sản phẩm và 5 liên kết tra cứu cần dùng khi tư vấn, nghiệm thu, bảo hành hoặc xử lý lỗi cho biến tần Huawei SUN2000-150K-MG0.
Lắp đặt SUN2000-150K-MG0 cần chuẩn bị vị trí chịu lực, khoảng hở tản nhiệt, thiết bị nâng hạ, dây PE, dây DC, dây AC, dây tín hiệu và cầu dao AC 3 pha. Khối lượng 102kg yêu cầu phương án di chuyển an toàn và đội kỹ thuật đủ nhân sự.[2][3]
Thiết bị cần khoảng hở tối thiểu 200mm phía trên, 600mm hai bên, 600mm phía dưới và 1000mm phía trước để lắp đặt, đấu nối cáp và bảo trì. Khi lắp nhiều biến tần, ưu tiên bố trí ngang; bố trí tam giác hỗ trợ khi không đủ không gian ngang.[2][3]
SUN2000-150K-MG0 hỗ trợ lắp trên tường, giá đỡ hoặc kẹp cột. Lắp tường dùng bulông nở inox M12x60 do khách hàng chuẩn bị; lắp trên giá đỡ dùng bộ bulông M12x40 đi kèm khung treo hoặc bộ M12 phù hợp khi cần chiều dài khác.[2]
Dây PE được kết nối trước khi đấu nối AC, DC và truyền thông. Cần kết nối PE chắc chắn, chống ăn mòn đầu cọc sau khi siết và liên kết các điểm PE trong cùng mảng để bảo đảm đẳng thế cho hệ biến tần.[2]
Đầu nối PV đi kèm biến tần được dùng cho cáp DC. Chênh lệch điện áp giữa các mạch MPPT cần nhỏ hơn 126V để tối ưu phát điện; các cổng DC không đấu chuỗi PV phải bịt kín bằng nút chuyên dụng để bảo vệ thiết bị.[3]
Mỗi biến tần cần một cầu dao AC riêng ở phía AC. Với SUN2000-150K-MG0, hướng dẫn khuyến nghị CB AC 3 pha có điện áp định mức từ 500V AC và dòng định mức 315A để tách biến tần an toàn khi có tình huống bất thường. Quy trình đưa vào vận hành có thể thực hiện qua SmartLogger hoặc ứng dụng FusionSolar, sau khi kiểm tra dây PE, AC, DC, COM, trạng thái cầu dao DC và cảnh báo LED.[2][3]
Bảo trì SUN2000-150K-MG0 tập trung vào trạng thái tản nhiệt, quạt, dây AC/DC, dây PE, cổng truyền thông, độ kín khoang đấu nối và cảnh báo trên hệ thống giám sát. Các thao tác phần điện và thay quạt cần kỹ thuật viên có chuyên môn, dụng cụ cách điện và đầy đủ phương tiện bảo hộ.[2]
Làm mát gió thông minh dùng hệ quạt để giữ nhiệt độ vận hành ổn định. Khi thay quạt, thiết bị được ngắt điện, kỹ thuật viên dùng dụng cụ cách điện và phương tiện bảo hộ, sau đó tháo khay quạt, thay quạt lỗi và cố định lại dây quạt đúng vị trí.[2]
Quy trình bảo trì bắt đầu bằng lệnh ngắt qua ứng dụng, SmartLogger hoặc hệ thống quản lý, sau đó ngắt cầu dao AC, đo dòng DC từng chuỗi PV và chờ đủ 15 phút trước khi xử lý bên trong thiết bị.[2]
Xử lý lỗi SUN2000-150K-MG0 cần dựa trên trạng thái đèn LED, cảnh báo FusionSolar, SmartLogger và nhóm lỗi DC, AC, truyền thông, quạt, cách điện hoặc cầu dao DC. Quy trình xử lý ưu tiên ngắt điện an toàn, đo kiểm dòng áp và khoanh vùng nguyên nhân trước khi thao tác thiết bị.[2]
Đèn PV, cảnh báo hồ quang AFCI, lỗi ngược cực, dòng hồi chuỗi hoặc lỗi cách điện đều cần kiểm tra theo từng chuỗi PV. Khi cầu dao DC chuyển sang trạng thái ngắt, kỹ thuật viên xử lý cảnh báo, đưa cầu dao về OFF và bật lại sau khi nguyên nhân đã được khắc phục.[2]
Đèn nối lưới sáng xanh ổn định cho biết biến tần đang hòa lưới. Khi đèn AC hoặc đèn cảnh báo, bảo trì hiển thị trạng thái bất thường, cần kiểm tra cầu dao AC, điện áp lưới, tần số lưới, dây AC và mã lưới đang cấu hình.[2]
Đèn truyền thông nhấp nháy xanh nhanh cho biết biến tần nhận dữ liệu bình thường. Trạng thái tắt trong 10 giây cho thấy biến tần không nhận dữ liệu; kỹ thuật viên kiểm tra RS485, SmartLogger, Dongle hoặc cấu hình mạng tương ứng.[2]
Nếu điện áp chuỗi đo được vượt 1.100V, cần giảm số tấm pin trong chuỗi hoặc tính lại theo nhiệt độ thấp nhất tại công trình. Khi điện trở cách điện thấp, cần kiểm tra cáp, đầu nối, tấm pin, nước xâm nhập và điểm chạm đất.[1]
Đèn LED cũng giúp nhận diện trạng thái nhanh. Đèn PV xanh ổn định cho biết có chuỗi PV nối đúng và điện áp MPPT đạt mức làm việc. Đèn lưới xanh ổn định cho biết biến tần đang hòa lưới. Đèn cảnh báo đỏ thể hiện có cảnh báo cần kiểm tra thêm qua ứng dụng hoặc SmartLogger.[2]
SUN2000-150K-MG0 thuộc nhóm biến tần quy mô lớn và C&I trong chính sách Smart PV của Huawei, với thời hạn bảo hành tiêu chuẩn 5 năm. Hồ sơ bảo hành cần số seri, thông tin lắp đặt, trạng thái vận hành, mô tả lỗi và dữ liệu từ hệ thống giám sát.[5][7]
Bảng thời hạn bảo hành tiêu chuẩn xếp nhóm biến tần quy mô lớn, biến tần C&I vào mức 5 năm. Khách hàng có thể mua dịch vụ bảo hành mở rộng trước khi thời hạn tiêu chuẩn kết thúc, tùy điều kiện vận hành và chính sách tại thị trường địa phương.[5]
Với sản phẩm phân phối, thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày thứ 180 sau ngày Huawei xuất hàng hoặc ngày Huawei nhận yêu cầu dịch vụ, tùy thời điểm nào đến trước. Với hợp đồng không phân phối, áp dụng nguyên tắc 90 ngày hoặc mốc thỏa thuận trong hợp đồng.[5]
Khi nhận hàng nên kiểm tra đúng mã SUN2000-150K-MG0, số seri, tình trạng vỏ, đầu nối PV, phụ kiện kèm theo và chứng từ mua hàng để thuận tiện bảo hành, nghiệm thu và tra cứu chính hãng sau này.[7]
Nên gửi ảnh số seri, ảnh cảnh báo, dữ liệu SmartLogger, ảnh đấu nối, số chuỗi PV, điện áp đo được và mô tả hiện trường để đội kỹ thuật kiểm tra nhanh hơn và rút ngắn thời gian xử lý.
Việt Nam Solar phân phối chính hãng biến tần Huawei SUN2000-150K-MG0, hỗ trợ tư vấn cấu hình, kiểm tra chuỗi PV, lựa chọn thiết bị bảo vệ, đấu nối truyền thông, tra cứu số seri, bảo hành và xử lý lỗi. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để nhận báo giá theo số lượng, tiến độ dự án và yêu cầu kỹ thuật.[6][7]
Việt Nam Solar hiện là đơn vị phân phối và triển khai các giải pháp điện mặt trời Huawei tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ thiết bị chính hãng, hỗ trợ tư vấn cấu hình, kỹ thuật lắp đặt, kiểm tra bảo hành và đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình vận hành hệ thống.[6][7]
SUN2000-150K-MG0 phù hợp công trình có diện tích mái lớn, cần biến tần 3 pha công suất cao và nhiều ngõ vào PV. Hiệu quả thực tế phụ thuộc mặt bằng mái, hướng nắng, số lượng chuỗi, phương án đấu nối AC, biến áp cách ly, giám sát SmartLogger và yêu cầu vận hành của nhà máy.[1][2]
Với công suất AC 150kW và 21 ngõ vào PV, dòng máy này phù hợp công trình có tải sản xuất, kho lạnh, bơm, máy nén khí, văn phòng hoặc dây chuyền vận hành trong giờ nắng. Sản lượng điện dùng trực tiếp tại nhà máy giúp giảm lượng điện mua từ lưới.[1]
7 MPPT hỗ trợ chia nhóm chuỗi theo nhiều hướng mái và vùng bức xạ khác nhau. Khi thiết kế đúng dải điện áp MPPT và giữ chênh lệch điện áp giữa các MPPT dưới 126V, hệ thống có nền tảng tốt hơn để khai thác sản lượng ổn định.[1][3]
RS485, SmartLogger, Dongle và MBUS giúp quản lý nhiều biến tần trong cùng dự án. Đội vận hành có thể theo dõi cảnh báo, trạng thái LED, lỗi cách điện, trạng thái chuỗi PV và truyền thông qua hệ thống giám sát tập trung.[2]
Cần kiểm tra điện áp DC tối đa 1.100V, dòng đầu ra tối đa tới 253,2A ở 380V, yêu cầu cầu dao AC 315A và biến áp cách ly khi dùng MBUS. Các điểm này nên được xác nhận trong bước thiết kế hệ thống.[1]
Các hiểu lầm thường gặp xoay quanh công suất 150kW, số MPPT, IP66, bảo vệ hồ quang AFCI, MBUS và thời hạn bảo hành. Việc chọn thiết bị cho dự án công nghiệp cần dựa trên cấu hình DC, đấu nối AC, điều kiện mái và yêu cầu vận hành thực tế.[1]
Nhiều người chọn công suất biến tần chỉ theo quy mô nhà xưởng.
Công suất biến tần cần tính theo công suất DC, điện áp chuỗi, lưới đấu nối, biến áp, dòng AC, mặt bằng mái và nhu cầu vận hành của công trình.[1]
Một số người xem số MPPT là chi tiết không quan trọng.
7 MPPT giúp chia nhiều vùng chuỗi PV, hỗ trợ thiết kế mái lớn có nhiều hướng hoặc nhiều khu vực bức xạ khác nhau.[1]
Có người nghĩ IP66 là đặt đâu cũng được.
IP66 hỗ trợ chống bụi và chống nước, nhưng vị trí lắp vẫn cần khoảng hở, thông gió và điều kiện môi trường phù hợp để tản nhiệt tốt.[1]
Một số công trình ỷ lại hoàn toàn vào bảo vệ hồ quang.
Bảo vệ hồ quang AFCI hỗ trợ phát hiện lỗi hồ quang, nhưng chất lượng đầu nối, đúng cực, cách điện, siết cáp và bảo trì định kỳ vẫn quyết định an toàn phía DC.[1]
Nhiều người nghĩ MBUS luôn bật sẵn không cần điều kiện.
MBUS của SUN2000-150K-MG0 cần điều kiện hệ thống phù hợp và biến áp cách ly theo tài liệu kỹ thuật.[1]
Có người áp bảo hành dân dụng cho biến tần công nghiệp.
SUN2000-150K-MG0 thuộc nhóm biến tần quy mô lớn, biến tần C&I trong chính sách Smart PV, thời hạn bảo hành tiêu chuẩn là 5 năm.[5]
Phần hỏi đáp giúp người mua kiểm tra nhanh các điểm quan trọng trước khi chọn SUN2000-150K-MG0: công suất thực tế, số MPPT, số ngõ vào PV, hiệu suất, bảo vệ, truyền thông, yêu cầu lắp đặt và bảo hành tại Việt Nam Solar.
Giá SUN2000-150K-MG0 phụ thuộc cấu hình tấm pin, số lượng biến tần, SmartLogger, Smart Dongle, tủ AC, CB AC 315A, dây AC/DC, chống sét, khung lắp và điều kiện thi công thực tế. Việt Nam Solar tư vấn cấu hình phù hợp, báo giá rõ hạng mục và hỗ trợ bảo hành chính hãng.
Gọi Việt Nam Solar để kiểm tra giá SUN2000-150K-MG0, tồn kho, chứng từ và thời gian giao hàng.
Gửi bản vẽ mái, công suất DC, loại tấm pin, số chuỗi, số biến tần, phương án tủ AC và biến áp cách ly để được kiểm tra nhanh.
Đội kỹ thuật hỗ trợ kiểm tra MPPT, dòng chuỗi, điện áp chuỗi, truyền thông, bảo vệ DC/AC và hồ sơ nghiệm thu.
Bài viết này được biên soạn và kiểm duyệt bởi đội ngũ 50 kỹ sư Công ty TNHH Việt Nam Solar. Việt Nam Solar đã triển khai hàng chục nghìn dự án điện mặt trời khắp Việt Nam kể từ năm 2016.
Việt Nam Solar phân phối chính hãng hơn 20 thương hiệu biến tần, tấm pin và pin lưu trữ lithium hàng đầu thế giới. Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ hành nghề về điện và xây dựng, đồng thời hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cấu hình hệ thống và bảo hành sau bán hàng.
Pháp lý: Giấy phép hoạt động điện lực số 175/GP-SCT; Giấy phép năng lực hoạt động xây dựng HCM-00076550; nhãn hiệu độc quyền VN-4-0604703; chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2018 và ISO 45001:2018 xác minh trên IAF CertSearch.
5.0/5
24 đánh giá
Xem gợi ý hệ phù hợp – tiết kiệm khoảng
50 – 70% tiền điện
Theo hóa đơn điện – tiết kiệm 50–70%
Theo hóa đơn điện – có pin lưu trữ dự phòng
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Chọn theo hóa đơn điện hằng tháng
| 70–80 triệu100–200 kWp | 120–160 triệu200–400 kWp | 200–300 triệu400–700 kWp |
| 300–400 triệu700–1000 kWp | Trên 1 tỷ> 2 MWp | Tư vấnHóa đơn khác |
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Combo bơm nước solar điện 380V công nghiệp
|
3 HP
2,2 kW
|
5,5 HP
3,7 kW
|
7,5 HP
5,6 kW
|
|
10 HP
7,5 kW
|
15 HP
11,2 kW
|
20 HP
15 kW
|
|
25 HP
18,7 kW
|
30 HP
22,5 kW
|
Tư vấn
HP khác
|
Đối tác phân phối inverter chính hãng
Đối tác phân phối pin lưu trữ - lithium chính hãng
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar
Tra cứu chi nhánh và chính sách tại Vietnam Solar


Hi
I am in need for Huawei inverter Sun-2000-150k-MGO.
If you’re selling this one please let me know. Out side Vietnam .
0 Thích
26/04/2026